Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN LỚP 12

0a3e870c3ab83ac2abb4f6798dbf55e4
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 12 2017 lúc 23:41:20 | Update: 1 tháng 6 lúc 19:54:38 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 464 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạĐ THI TH THPT NĂM 2018 10Ề ẦMÔN TOÁN th gian: 90 phút )ờNgày 30 tháng 11năm 2017Câu 1: Tìm ng ch ứ35x trong khai tri ể30232xx   A. 4560192 B. 4560192 C. -4560191 D. 4560191Câu 2: Trong ph ng Oxy cho đng th ng có ph ng trình:ặ ườ ươ2 0x y và vect ơ(1; 2)v r.Tìm ph ng trình đng th ng d’ là nh đng th ng qua phép nh ti theo vect ươ ườ ườ ơv rA. B. C. D. Câu 3: Cho bi th ứ645 3P x. x 0. nh nào đây đúng? ướA. 1516P x B. 542P x C. 716P x D. 4715P xCâu 4: Kh đa di nào đc cho đây là kh đa di đu?ố ượ ướ ềA. Kh ph ng. ươ B. Kh lăng tr đu. ềC. Kh chóp tam giác đu D. Kh chóp giác đu.ố Câu 5: Tìm nghi ph ng trinh:ệ ươx xxx x4 4sin cos 1cot25.sin2 8.sin2 A.  26x B.  7x C.  4x D. k6 Câu 6: Cho hàm ố4 2y 2x 3 Kh ng đnh nào sau đây là đúng? ịA. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả 0;1 B. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả1; 0 C. Hàm đng bi trên kho ng ả; 1 D. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả1; Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho vecto ộn 1;1; 0r ph ng nào trong các ph ng đcặ ượcho các ph ng trình đây nh vecto ươ ướ ận làm vecto pháp tuy n? ếA. 0 B. C. 0 D. Câu 8: Tính đo hàm hàm ốx2y log 1 A. x1y '2 ln 2 B. x1y '1 2 C. xx2 ln 2y '2 1 D. xln 2y '2 1Câu 9: th hàm ố4 2y 4x 3x 3 và đng th ng ườ ẳy 3 có bao nhiêu đi chung? ểA. B. C. D. 3Câu 10: Cho khai tri ển nn n(x 1) ... .  Bi ng trong khai tri có 3ế ểh liên ti 2:15:70. Tìm n. Tính ng các các lũy th x?ệ ủA. 142 B. 132 C. 162 D. 152184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 1Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạCâu 11 Cho cot 2a Tính giá tr bi th ứ4 42 2sin cossin cosa aPa a .A. 1716 B. 1716 C. 1715 D. 1715Câu 12: Cho hình nón tròn tròn xoay có đng cao ườh 20 cm bán kính đng tròn đáy ườr 25 cm Tính th tíchểc kh nón đc thành hình nón đó ượ ởA. 3V 12500cmπ B. 3125 41Vcmπ3 C. 312500Vcmπ3 D. 3100 41Vcmπ3Câu 13: các th ng a, b, kì. nh nào đây là đúng? ươ ướA. 1ln ln ln bcabc B. ln abc ln ln bc C. ab bln ln lnc c D. aln ln lnbc c Câu 14: Tìm nghi ph ng trình ươ3log 0 A. 2x3 B. 2x3 C. 1x9 D. 1x9 Câu 15: Tìm nguyên hàm hàm ố31f x2x A. 343f dx C8 16x  B. 323f dx 4x C4  C. 343f dx C4 16x  D. 323f dx 4x C2 Câu 16: các ch 0,1, 2, 3, 4, 5,6 có th đc bao nhiêu nhiên có ch đôi khác nhau và ượ ộkhông chia cho 5?ếA. 1005 B.1050 C. 1005 D. 1500Câu 17: Cho hàm ốy x xác đnh, liên trên ụ¡ và có th làồ đng cong hình bên. Hàm ườ ố đt giá tr đi ng bao nhiêu?ạ ằA. B. ­1 C. D. 2Câu 18: Cho các th m, th mãn ỏ a1 dx  và b11 dx n  trong đó a, b¡ và b Tính baI dx  A. n B. n C. n D. m Câu 19: Đng th ng nào đây là ti ngang th hàm ườ ướ ố2x 1yx 2 A. 2 B. C. D. 2 Câu 20: Cho hàm ố liên trên ụ1; và 30f dx 8  Tính 21I x.f dx A. B. 8 C. D. 16 184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 2Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạCâu 21: Tìm ng không ch trong khai tri ểnxx421 Bi ng ằ1 22 109on nC A A. 495 B. 594 C. 459 D.549Câu 22: Trong không gian, cho hình thang vuông ABCD (vuông A, B) có ạBC CD 2AD 4 Khi quay hìnhthang ABCD xung quanh tr AB ta đc hình tròn xoay. Tính di tích xung quanh ượ ệxqS hình tròn xoayủnói trên. A. xqS 48π B. xqS 16π C. xqS 12π D. xqS 24πCâu 23: Tìm ph ng trình: sin2x sinx 2m cosx ươcó đúng nghi phân bi thu đo 34 ]A. và 20;2m  B. và 20;2m  C. và 30;2m  D. và 20;4m  Câu 24: ng )nu có 125 38u u Tìm ng ạ15uA. 74 B. 47 C. 46 D. 45Câu 25: Cho hàm ố2x 3yx 2  nh nào đây đúng? ướA. đi hàm ng ­2ự B. đi hàm ng ­6ự ằC. đi hàm ng 1ự D. đi hàm ng 3ự ằCâu 26: Cho di ABCD. B’, C’ và D’ là trung đi AB, AC và AD. Tính th tích aứ ượ ủkh di AB’C’D’ và kh di ABCD. ệA. 16 B. 18 C. 12 D. 14 Câu 27: các th ng a, kì. nh nào đây đúng? ươ ướA. 38 2a ln blog log ab ln 2    B. 38 2a ln 2log log ab ln b    C. 38 2a ln 2log log ab ln b    D. 38 2a ln blog log ab ln 2    Câu 28: Tìm nghi kì ủ3 13log log 0    .A. S 0;1 B. 1S ;3    C. S 1;  D. 1S 0;3   Câu 29: Bi ế là nguyên hàm hàm ốf cot x và πF 12   Tính πF3   A. πF ln 23    B. 3πF ln3 2    C. 3πF ln3 2    D. πF ln 23    184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 3Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạCâu 30: Cho hàm ốy x xác đnh trên ị0; liên trên kho ng ả0; và có ng bi thiên nhả ưsau Tìm các giá tr tham sao cho ph ng trình ươf m có hai nghi ệ1 2x th aỏmãn 1x 0; 2 và 2x 2;    ' ­y­3 0­2­4A. 4; 3 B. 3; 0 C. 3; 2 D. 4; 0 Câu 31: Trong mp Oxy vi ph ng trình dế ươ /) là nh đng th ng có ph ng trình 3y quaả ườ ươphép nh ti theo véc ơ(2; 1)v rA. 3y B. 3y C. +3y D. 3y 0Câu 32: Tìm các giá tr th tham ph ng trình ươx42 x2m 1 có nghi th ựA. 1 B. 20 me C. 1m 1e D. 0 Câu 33: Cho hàm ố3 2y ax bx cx d có th là đng cong nh hình bên. nh nào đâyồ ườ ướđúng ?A. 0, 0, 0, 0 B. 0, 0, 0, 0 C. 0, 0, 0, 0 D. 0, 0, 0, 0 Câu 34: Cho ba th ng a, b, khác 1. th các hàm ươ ốx xay log x, c đc cho trong hình bên. ượ ẽM nh nào đây đúng ?ệ ướA. c B. a C. a D. b Câu 35: Tìm các giá tr th tham sao cho hàm sấ ố3 2y mx mx 2 ngh ch bi trên kho ng ả;  1ướ Ta có 2y ' 3mx 2mx 2 2ướ Yêu bài toán ng đng ươ ươ ớ2y ' 0, 3mx 2mx 0, x ¡ 3ướ 2m 0' 6m 2m 0y ' 0, xm 0a 3m 0m 0      ¡ ậm 0 th mãn yêu bài toán. ầL gi sinh trên là đúng hay sai? gi sai thì sai nào? ướA. Sai 1ừ ướ B. Sai 2ừ ướ C. Sai 3ừ ướ D. Đúng184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 4Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạCâu 36: chi thùng đng có hình kh ph ng nh 1m ch đy c, đt vào trongộ ướ ươ ướ ặthùng đó kh có ng nón sao cho đnh trùng tâm ph ng, đáy kh nón ti xúc iộ ươ ớcác nh đi di n. Tính th tích ng còn trong thùng và ng trào ra ngoài.ạ ượ ướ ượ ướA. 1112 B. 112π C. 12ππ D. 111 Câu 37: Cho ph ng (H) gi các đng ườy ln 0, 1 và  . ọhV là th tíchểc kh tròn xoay thu đc khi quay hình (H) quay tr Ox. Bi ng ượ ằhV , hãy ch kh ng đnh đúng?ọ ịA. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 38: Sau 13 năm ra tr ng, th An đã ti ki đc cho mình ti 300 tri đng, th đnh dùngườ ượ ẽs ti đó mua căn nhà. Nh ng hi nay mua đc căn nhà nh ý, th An cũng ph có 600 tri uố ượ ệđng. may trò cũ th sau khi ra tr ng công tác đã gia đình và mua nhà thành ph nênồ ườ ốđng th An căn nhà mình trong kho ng th gian đa 10 năm, đng th ch bán căn nhàồ ạtrong khi kho ng th gian đó th An giao ti 600 tri đng. Sau khi tính toán th quy đnh toànả ửb ti 300 tri đng vào ngân hàng lãi su 9,1%/năm và lãi hàng năm nh vào n. ph th iộ ờgian ti bao nhiêu năm th An mua đc căn nhà này?ố ượA. năm B. năm C. năm D. nămCâu 39: Tìm các giá tr tham th hàm ố3 2y 2x 6mx có hai đi trể ịA và B, sao cho đng th ng AB vuông góc đng th ng ườ ườ ẳy 2 A. 0 và B. 0, 1 và 2 C. và 1 D. 0, 1 và Câu 40: Cho lăng tr đu ABC.A’B’C’ có nh đáy ng và có th tích ng 33a4 Tính kho ng cách gi aả ữhai đng th ng AB và A’C ườ ẳA. 5d15 B. 15d3 C. 15d15 D. 5d5Câu 41: kín đng 18 viên bi khác nhau, trong đó có bi màu xanh và 10 bi màu đ. ng uộ ẫnhiên viên bi, tính xác su bi đc viên bi màu xanh và viên bi màu đ. A.ấ ượ ỏ3 38 10518.C CpC B. 48 10518.C CpC C. 38 10518.C CpC D. 38 10518.C CpC184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 5Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạCâu 42: Trong mp Oxy, cho đng th ng 3y và I( 2) .Vi ph ng trình dườ ươ là nh qua ủphép tâm 3.ị ốA. 3y +4 B.2 3y C. –+3y D. 3y 0Câu 43: Cho hàm ố22x 2yx 2x 1  có th ị C. Kh ng đnh nào sau đây đúng? ịA. th ị Ccó ti đng và ti ngang.ệ ậB. th ị không có ti đng và ti ngang.ệ ậC. th ị có ti đng và ti ngang.ệ ậD. th ị không có ti đng và ti ngang.ệ ậCâu 44: Bi ng hình thang cong ằ gi các đng ườy x, 0, k, 2 và có di nệtích ng ằkS Xác đnh giá tr ểkS 8 A. 31 B. 15 C. 15 D. 31 Câu 45: hàng bán ph so th công th toán MathType giá là 10 USD. giá bánộ ớnày, hàng ch bán đc 25 ph m. hàng đnh gi giá bán, tính gi giá bánử ượ ướ ảđi USD thì ph bán đc tăng thêm 40 ph m. Xác đnh giá bán hàng thu đc nhu nố ượ ượ ậl nh t, bi ng giá mua là USDớ ảA. 8,125 USD B. 8, 625 USD C. 8, 525 USD D. 7, 625 USDCâu 46: Hai tô xu phát cùng th đi trên cùng đo th ng AB có chi dài 50km, tô thấ ứnh đu xu phát và đi theo ng đn ướ ốav 2t km h tô th hai tứ ắđu xu phát và đi theo ng đn ướ ốbv 4t km h sau kho ng th gianỏ ờbao lâu khi xu phát và tr th đi nhau, hai tô đó cách nhau 18km. ướ ặA. 3h B. 2,7h C. 2h D. 3.7hCâu 47: Tìm xệ trong khai tri (x 1)ể (x 1) (x 1) (x 1) 7A. 28 B. 29 C. 27 D. 26Câu 48: Xét các th a, th mãn ỏa 1 Bi ng bi th ứaab1 aP loglog b đt giá tr nh tặ ấkhi kb Kh ng đnh nào sau đây đúng? ịA. 3k 0;2   B. k 1; 0 C. 3k 22   D. k 2; 3 Câu 49: Tìm ng các nghi ph ng trình sau:ổ ươ22 sin cos sin cos cos cos2 4xx x    ; 02x    A.6 B. 3 C. 6 D. 3184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 6Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạCâu 50: Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi vuông góc nhau. là đi đnh trên Oz, đt ặOC 1 cácđi A, thay đi trên Ox, Oy sao cho ổOA OB OC Tìm giá tr bé nh bán kính ngo ti tị ứdi OABC.ệA. 64 B. 63 C. D. 62L GI CHI TI 10Ờ ỀCâu 1: Đáp án ng ng quát th k+1 là ứ-+= -2 301 3032( .( )k kkT xx- -= -60 60 530 30.( 2) .( 2)k kC =60 35 5Ta phaûi coù k- -35 530Vaäy heäsoá laø 2) 4560192cuûasoáhaïngchöùa CCâu 2: Đáp án Aì= +ïïÎ Ûíï= -ïîr' 1: '( '; ') '' 2vx xT dy yì= -ïïÛíï= +ïî' 1( )' 2x xIy y- =( ta coù 2( ' 1) 3( ' 2) ' ' 0Theá vaøo PT yV PT ủ- =' 0d yCâu 3: Đáp án Ta có 115 153 56264645 58 1662 2P x. x.x .x x         Câu 4: Đáp án Kh ph ng là kh đa di đuố ươ ềCâu 5: Đáp án ĐK kx Zsin2 02 (*) (+)x xx x2 21 2sin .cos cos2 115.sin2 2.sin2 8.sin2 x x24.cos 20.cos2 (+)   xx kx PTVN1cos2 )269cos22 So ĐK (*) nghi (1) là ủx k6 Câu 6: Đáp án Ta có 23 22x 1y ' 4x 01 0y ' 4x 4x 4x 1x 1y ' 4x 00 1         184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 7Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạV hàm đng bi trên các kho ng ả1; 0 và 1; ngh ch bi trên các kho ng ả 0;1 và ; 1 Câu 7: Đáp án ph ng nh ận 1;1; 0r làm vecto pháp tuy là ếx 0 Câu 8: Đáp án Ta có xxx2xx x2 '2 ln 1y ' log '1 22 ln ln 2    Câu 9: Đáp án PT hoành giao đi hai th làộ ị4 34x 3x 4x 3x 4x 3x 0 21x 2x 0; 1; x2 . Suy ra th có ba đi chungồ ểCâu 10: Đáp án Gi ng liên ti là: ếk 1n nC (1 1)  Theo gi thi t, taả ếcó: kk 1n nn nk 1n n15.C 2CC C2 15 7070.C 15.C  17k 2n 285k 15n 70 16      Khi n=16 ta có: 16 16 15 15 1616 16 16 16(x 1) ... . Cho x=1 =>0 15 16 1616 16 16 16C ... 2 (1)Cho x=­1 => 16 15 1616 16 16 16C ... 0 (2)Tr các đng th (1) và (2) ta có: ứ1 15 16 15 1516 16 16 16 16 162(C ... ... 2 Câu 11: Đáp án 4 42 42 2sin cos sin cos sin cossin cos sin cossin cos sin cosa aPa aa a    Chia và uử ẫcho 4sin ta đc ượ4 44 41 cot 171 cot 15aPa   Câu 12: Đáp án Th tích hình nón tính là ầ2 31 12500Vr .25 .20 cmπ π3 3 Câu 13: Đáp án vào đáp án ta th yự ấ1ln ln abc ln ln bcabc ln abc ln ln bc ab bln ln lnc c aln ln lnbc c Câu 14: Đáp án PT 3x 0x 01x1log 29x9    Câu 15: Đáp án Ta có: 32323 3dx dx 3f dx 4x C2 42x 2  Câu 16: Đáp án gi tìm có ng ạabcde (a≠0 )184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 8Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạs cách ch có cách (eố và 0) )s cách ch là cách ,s cách ch b,c,d là 35A cách ). có 5.5.ậ 35A 1500 (ố )Câu 17: Đáp án vào th th giá tr đi hàm ng 1ự ằCâu 18: Đáp án Bb ba 1I dx dx dx dx dx dx dx n  Câu 19: Đáp án Ta có x2x 1lim lim 2x 2   là ti ngang th hàm sệ ốCâu 20: Đáp án Cách 1: Đt ặ2t 2t dt dx và đi ậx 0, 1x 3, 2   Khi đó 3 20 1f dx t.f dt t.f dt dx 4  Cách 2: Ta có 308 8f dx 13 3  Khi đó 2 22211 18 4xI dx x. dx 43 3  Cách 3: Ch hàm ố2f 2ax sao tác ch hàm này? Là thu cho vi tìm nguyênạ ệhàm hàm ố2f dx 2a 2ax 2a Khi đó 2 2f dx ax 2ax ax 2ax C  3208 16f dx 15a x15 15  Đn đây máy tích phân ấ2 231 116x dx dx15 =4 Câu 21: Đáp án 22 109 12on nC n )S ng ng quát khai tri ểxx12241   là 24 21221 12 94 41.kkkk kkkxT Cx x    (+)Đ ể1kT không ch thì 24 2k =4k ứ (+) *V ng không ch là ứ495412CCâu 22; Đáp Dố .Kéo dài CD AB S. ph ng thi di đi qua tr AB và vuông góc ph ngắ ẳđáy nh hình bên:ư ẽG ọ1S là di tích xung quanh kh nón có chi cao ề1h SB và bán kính đng tròn đáy ườ1R BC 4 ọ2S là di tích xung quanh kh nón có chi cao ề2h SA và bán kính đng tròn đáy ườ2R AD 2 Khi đó xq 2S S là di tích xung quanh tínhệ ầG là hình chi trên BC ủ2 2DH CD HC 3 184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 9Th giáo:Lê Nguyên Th chầ ạ1 122h SD 4SA AB DC 3l SC 8h 3     .V ậxq 2S SR 24π π Câu 23: Đáp án Đa PT ng sinx )( 2cosx ạ1cos (*)2s inxxm (*) có đúng nghi =ệ3 trên 34 ]Đ PT có đúng nghi phân bi thu đo 34 thì sinx=m có nghi mộ ệ30;4x   khi và20;2m  Câu 24: Đáp án Ta 12 111 33u d 3d ậ15 114 47u d Câu 25: Đáp án BTa có '2 222x 13 4x 3y ' ' 4x 0x 3x 2x 2     Mà 3y '' 22y ''y '' 2x 2   Hàm đt giá tr đi và giá tr đi ng ­6ố ằCâu 26: Đáp án Ta có A.B ' ' 'A.BCDVAB ' AC ' AD ' 1. .V AB AC AD 8 Câu 27: Đáp án Ta có 3338 22 2a ln blog log log log log log ab ln 2    Câu 28: Đáp án ph ng trình ươ1313x 0; log 0x 0; 11 10 0;1log 13 3x3         Câu 29: Đáp án Ta có d sin xcos xF dx cot dx dx ln sin Csin sin x  khác ặ3π πF ln sin sin ln 12 2    Câu 30: Đáp án th ớm 3; 2 thì th mãn bàiỏ ềCâu 31: Đáp án ch M(1 1)thu và Mọ là nh qua phép ủvT thì /(3;0)d đi qua /(3;0) và // nên có PT: 1(x 3) 3(y hay 3y 0Câu 32: Đáp án Đt ặ42 xt 1 vì xe 1 và 4x x44 42 2t 1     184 Đng Lò Chum Thành ph Thanh Hóaườ 10