Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi thử thpt môn hóa trường THPT chuyên Bạc Liêu môn Hóa Học năm 2017, lần 1 có lời giải chi tiết

360b099931c7d05b6bda1582cf32df63
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 9 tháng 5 2017 lúc 17:28:54 | Update: 1 giờ trước (3:25:26) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 1729 | Lượt Download: 22 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnS GD ĐT NH LIÊUỈ ẠTHPT CHUYÊN LIÊUẠ(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu “Khi đun nóng protein dung ch …(1)… và dung ch …(2)… hay nh xúc tác …(3)…,ớ ủcác liên peptit trong phân protein phân n, thành các chu …(4)… và cu cùngế ốthành các …(5)….” Đi thích vào các ch tr ng trong câu trên:ỗ ố(1) (2) (3) (4) (6)Câu A. axit bazơ enzim oligopeptit amino axitCâu B. bazơ axit enzim polipeptit amino axitCâu C. axit bazơ enzim oligopeptit amino axitCâu D. bazơ axit enzim polipeptit amino axitCâu 2: Dãy các kim lo đc theo chi tính kh tăng làồ ượ ầA. Cu, Zn, Al, Mg B. Mg, Cu, Zn, Al C. Cu, Mg, Zn, Al D. Al, Zn, Mg, CuCâu 3: Ch nào sau đây tác ng dung ch NaOH sinh ra glixerol ịA. Glucoz B. Metyl axetat C. Triolein D. SaccarozơCâu 4: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. kh mùi tanh cá ng ta dùng mu ăn.ể ườ B. Đipeptit có liên peptit.ếC. Isopropanol và N­metylmetanamin có cùng c.ậ D. Anilin có tính bazơ uế và làm xanh qu tímỳm.ẩCâu 5: Al, Feồ2 O3 và Cu có mol ng nhau. tan hoàn toàn trong dungd chịA. NaOH (d )ư B. HCl (d )ư C. AgNO3 (d )ư D. NH3 (d )ưCâu 6: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim lo trong dung ch HNOị3 đc ,nóng thu đc 3,92 lítặ ượkhí NO2 (đktc) là ph kh duy nh là A. Cu B. Pb C. Fe D. MgCâu 7: Thu th dùng phân bi FeClố ệ2 và FeCl3 là dung chịA. NaOH B. H2 SO4 loãng. C. Cu(NO3 )2 D. K2 SO4 .Câu Ion kim lo khi vào th cho phép gây nguy hi sơ ượ phát tri nể cả vềtrí tuệ và thể ch tấ con ng i. ườ các làng nghề tái ch ăcqui cũ, nhi uề ng iườ bị ung th ,ư trẻ emch mậ phát tri nể trí tu ,ệ còi cọ vì nhi đc ion kim lo iễ này. Kim lo đâyở là:A. Đng.ồ B. Magie. C. t.ắ D. Chì.Câu 9: Polime nào sau đây là polime ng ?ổ ợA. Th tinh Plexiglas. B. Tinh t. ộC. visco.ơ D. m.ơ Câu 10: xu nhôm trong công nghi ng ta th ng ườ ườA. Đi phân dung ch AlClệ ị3 B. Cho Mg vào dung ch Alị2 (SO4 )3 C. Cho CO đi qua Alư2 O3 nung nóng. D. Đi phân Alệ2 O3 nóng ch có criolit. ặCâu 11: Trong không khí m, các ng ng đng bao ph màu xanh. đng làẩ ồTrang 1Mã đ: 132 ềDoc24.vnA. (CuOH)2 .CuCO3 B. CuCO3 C. Cu2 O. D. CuO.Câu 12: glyxin và lysin. Cho gam tác ng hoàn toàn dung ch NaOH ,ụ ưthu đc dung ch ượ ch (ứ 6,6) gam mu i. khác cho gam tác ng hoàn toàn iụ ớdung ch HCl, thu đc dung ch ượ ch (ứ 14,6) gam mu i. Giá tr làA. 36,7. B. 49,9. C. 32,0. D. 35,3.Câu 13: Cho 200 ml dung ch Alị2 (SO4 )3 0,5M tác ng 200 gam dung ch NaOH thu đc 11,7ụ ượgam tr ng. ng dung ch NaOH đã dùng là ịA. 9% B. 12% C. 13% D. Ph ng án khácươCâu 14 Đi phân dung ch ch 23,4 gam mu ăn (v đi tr màng ngăn p), thu đc 2,5ệ ượlít dung ch có pH=13. Ph trăm mu ăn đi phân làị ệA. 62,5%. 65%. C. 70%. D. 80%.Câu 15: Khi làm thí nghi HNOệ ớ3 đc nóng th ng sinh ra khí NOặ ườ2 ch nh khíể ấNO2 thoát ra gây nhi môi tr ng ng ta nút ng nghi ng bông dung ch nào sau đây ườ ườ ịA. B. Gi ăn C. Mu ăn D. Xút Câu 16: Th hi các thí nghi sau nhi th ng:ự ườ (a) Cho Al vào dung ch NaOH.ộ (b) Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3.(c) Cho CaO vào c.ướ (d) Cho dung ch Naị2 CO3 vào dung ch CaClị2 thí nghi có ra ph ng làố ứA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 17: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì có chứa nhiều tinh bột, công thứcphân tử của tinh bột là: A. (C6 H12 O6 )n B. (C12 H22 O11 )n C. (C6 H10 O5 )n D. (C12 H24 O12 )n Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam Mg và Zn trong dung ch HCl th có 0,6 gam khí Hỗ ấ2bay ra. Kh ng mu thành trong dung ch làố ượ ịA. 35,7 gam B. 36,7 gam C. 53,7gam D. 63,7 gamCâu 19: đu có công th phân là Cề ử3 H6 O2 Trong đó: làm quì tím hóa đ. tác ng iụ ớdung ch NaOH nh ng không tác ng Na kim lo i. tác ng đc Na và cho đc ph ngụ ượ ượ ứtráng ng.ươT ng đng phân th mãn là: A. B. C. D. 5Câu 20: Cho các phát bi sau: ể(a) Trong ng tu hoàn các nguyên hóa hóa c, crom thu chu 4,nhóm VIB.ả ỳ(b) Các oxit crom đu là oxit bazủ ơ(c) Trong các ch t, oxi hóa cao nh crom là +6.ợ ủ(d) Trong các ph ng hóa c, ch crom(III) ch đóng vai trò ch oxi hóa.ả ấ(e) Khi ph ng khí Clả ớ2 crom ra ch crom (III).ư ấTrong các phát bi trên nh ng phát bi đúng là:ể ểA. (a), (c) và (e) B. (a), (b) và (e) C. (b), (d) và (e) D. (b), (c) và (e).Câu 21: Dãy các ch nào đây đu ph ng đc Cu(OH)ấ ướ ượ ớ2 đi ki th ngở ườA. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic. B. Glixerol, glucoz và etyl axetat.ơC. Glucoz glixerol và saccarozơ D. Glucoz glixerol và metyl axetat.ơCâu 22 Trong các kim lo Al, Zn, Fe, Ag. Kim lo nào không tác ng đc Oố ượ ớ2 nhi đở ộth ngườA. Ag B. Zn C. Al D. FeCâu 23 Cho các phát biểu sau: Trang 2Doc24.vn(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axitH2 SO4 (loãng) làm xúc tác .(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trìnhquang hợp (4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dungdịch màu xanh .Phát biểu đúng làA. (1) và (4). B. (1), (2) và (4) C. (1), (2) và (3) D. (1), (2), (3) và(4)Câu 24: Kim lo nào sau đây có th tác ng đi ki th ng ra dung ch làm xanhạ ướ ườ ịgi qu tím làấ ỳA. Be B. Ba C. Zn D. FeCâu 25: Cho thí nghi nh hình :ệ ẽThí nghi trên dùng đnh tính nguyên nào có trong glucozệ ơA. Cacbon. B. hiđro và oxi. C. Cacbon và hiđro. D. Cacbon và oxi.Câu 26. Nh đnh nào sau đây là saiA. Kim lo natri, kali tác ng đc đi ki th ng, thu đc dung ch ki mạ ượ ướ ườ ượ ềB. khí COụ2 vào dung ch natri aluminat, th xu hi keo tr ng.ị ắC. là kim lo nh có tính đi n, nhi t, đc bi có tính nhi .ắ ừD. Nhôm tác ng đc dung ch natri hiđroxit.ụ ượ ịCâu 27: Đt cháy hoàn toàn gam C2 H5 NH2 thu đc ph Hượ ồ2 O, CO2 và 1,12 lít khí N2(đktc). Giá tr làA. 18,0. B. 9,0. C. 4,5. D. 13,5.Câu 28: Cho sau :ơ  X1 PE  Y Y1 Y2 thu tinh ơCông th làA. CH2 =CHCOOCH=CH2 B. CH2 =C(CH3 )COOCH2 CH3C. C6 H5 COOCH2 CH3 D. CH2 =CH COOCH2 CH2 CH3 .Câu 29: Nh xét nào sau đây không đúngA. Các kim lo ki đu có nhi nóng ch cao.ạ ấB. Các nguyên kim lo ki đu có hình electron ngoài cùng là nsử 1.C. Các kim lo ki đu có tính kh nh.ạ ạD. Các kim lo ki đu và nh .ạ ẹCâu 30: Trong thành ph gang, nguyên chi hàm ng cao nh làầ ượ ấA. Mn. B. S. C. Si. D. Fe.Trang 3Doc24.vnCâu 31: Cho 0,10 mol Ba vào dung ch ch 0,10 mol CuSOị ứ4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các ph ngả ứx ra hoàn toàn, nung nhi cao đn kh ng không đi thu đc ượ ượ gamch n. Giá tr làA. 12,52 gam. B. 31,3 gam. C. 27,22 gam. D. 26,5 gam.Câu 32: ch CHồ ấ2 O2 C2 H4 O2 C4 H8 O2 Đt cháy hoàn toàn ng ượ ,thu đc 0,8 mol Hượ2 và gam CO2 Giá tr làA. 17,92. B. 70,40. C. 35,20. D. 17,60.Câu 33: Cho dung ch NaOH vào dung ch mu clorua lúc đu th xu hi màu tr ngầ ắh xanh, sau đó chuy sang màu nâu đ. Công th làA. FeCl2 B. CrCl3 C. MgCl2 D. FeCl3 .Câu 34: Al và kim lo (trong đó mol mol Al). Hòa tan hoàn toànớ ố1,08 gam ng 100 ml dung ch HCl thu đcằ ượ 0,0525 mol khí H2 và dung ch Chodung ch tác ng dung ch AgNOụ ị3 thu đc ượ 17,93 ch n. Bi có hóa tr IIịtrong mu thành, nh xét nào sau đây đúngố ậA. ng dung ch HCl đã dùng làồ 1,05M.B. Kim lo iạ là (Fe).ắC. Thành ph kh ng kim lo trongầ ượ là 50%.D. mol kim lo là 0,025 mol.Câu 35: Th khí CO đi qua ng đng gam Fe2 O3 nung nóng. Sau ph ng thu đc ượ m1 gamch ch t. Hoà tan ch ng dung ch HNOằ ị3 thu đc 0,448 lít khí NOư ượ(s ph kh duy nh t, đo đi ki chu n) và dung ch Cô dung ch thu đc (ượ m1 +16,68) gam mu khan. Giá tr là :A. 16,0 gam. B. 12,0 gam. C. 8,0 gam. D. gam.Câu 36: Th hi ph ng nhi nhôm gam Al và Feồ3 O4 đn khi ph ng hoànế ứtoàn thu đc ượ (bi Feế3 O4 ch kh Fe). Chia thành hai ph n: ầ­ Ph 1: cho tác ng dung ch NaOH thu đc 0,15 mol Hầ ượ2 dung ch và ph không tanầT Cho toàn ph không tan tác ng dung ch HCl thu đc 0,45 mol Hụ ượ2 Ph 2: cho tác ng dung ch HCl thu đc 1,2 mol Hầ ượ2 Giá tr là A. 164,6. B. 144,9. C. 135,4. D. 173,8.Câu 37: Cho ch ch (ch ch C, H, và Mỉ ứX MY tác ngụv 200 ml dung ch NaOH 1M, thu đc 0,2 mol ancol đn ch và mu hai axitừ ượ ủh đn ch c, ti nhau trong dãy đng đng. khác đt cháy 20,56 gam 1,26 mol Oầ2thu đc COượ2 và 0,84 mol H2 O. Ph trăm mol trong làA. 20%. B. 80%. C. 40%. D. 75%. Câu 38: Dung ch 0,02 mol Cu(NOồ3 )2 và mol HCl. Kh ng Fe ượ đaố ph ng đc iả ượ ớdung ch là 5,6 gam (bi NO là ph kh duy nh NOế ấ3 ­). Th tích khí thu đc sau ph ngể ượ ứlàA. 0,672 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 1,344 lítCâu 39: Đun nóng gam glyxin và alanin thu đc ượ m1 gam cácồđipeptit ch đun nóng 2ạ gam trên thu đc ượ m2 gam các tetrapeptit chồ ạh Đt cháy hoàn toàn m1 gam thu đu 0,76 mol Hợ2 O; đt cháy hoàn toàn m2 gam thì thuđc 1,37 mol Hượ2 O. Giá tr làA. 24,74 gam B. 24,60 gam C. 24,46 gam D. 24,18 gamTrang 4Doc24.vnCâu 40: Đt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit ng ng oxi đ, cho toàn ph mằ ượ ẩcháy th vào bình đng vôi trong thu đc 25,5 gam và kh ng dungấ ướ ượ ượd ch thu đc gi 9,87 gam so kh ng vôi trong ban đu. khác, khi th phânị ượ ượ ướ ủhoàn toàn 8,06 gam trong ng ch NaOH (d đun nóng, thu đc dung ch ch ượ gam mu i.ốGiá tr là A. 4,87. B. 9,74. C. 8,34. D. 7,63. ­­­­­­­­­­ TẾ ­­­­­­­­­­Trang 5Doc24.vnPHÂN TÍCH NG GI IƯỚ ẢĐ THI TH THPT CHUYÊN LIÊU 1Ề ẦCâu 1: Ch D.ọ­ Khi đun nóng protein dung ch …baz và dung ch …axit… hay nh xúc tác …enzim…,ớ ủcác liên peptit trong phân protein phân n, thành các chu …polipeptit… và cu iế ốcùng thành các …ỗ ­amino axit….Câu 2: Ch A.ọ Câu 3: Ch C.ọ­ Glucoz saccaroz không tác ng NaOH.ơ ớ­ Metyl axetat tác ng NaOH:ụ 3ancol metylicCH COOCH NaOH CH COONa CH OH  Triolein tác ng NaOH: ớ17 33 17 33 3Glyxerol(C COO) NaOH COONa (OH)  Câu 4: Ch C.ọA. Sai, Trong mùi tanh cá là các amin (nhi nh là trimetylamin) và ch khác,ủ ấchính vì ng ta dùng gi ăn (thành ph có ch CHậ ườ ứ3 COOH) kh mùi tanh cá tr cể ướkhi u.ấB. Sai, Đipeptit thì ch có liên peptit.ỉ ếC. Đúng, ancol chính là nguyên cacbon liên nhóm –OH trong khi aậ ủamin đc tính ng nguyên hiđro thay th trong NHượ ế3 các hiđrocacbon. ốD. Sai. Anilin (C6 H5 NH2 có tính bazơ uế và không làm xanh qu tím m.ỳ ẩCâu 5: Ch B.ọ­ mol ch trong là mol. Hòa tan vào NaOH thì ch có Al tan trong Feư ỉ2 O3 và Cu không tan. Hòa tan vào HCl ư3 23 21 mol2 22 mol1 mol mol2Al 6HCl 2AlCl 3HCu FeCl CuCl 2FeClFe 6HCl 2FeCl 3H O      tan hoàn toàn trong dung ch HCl .ỗ ư Hòa tan vào AgNO3 thì Al và Cu tan trong khi Feư2 O3 không tan. Hòa tan vào NH3 (d thì không có ch nào tan.ư ấCâu 6: Ch A.ọ­ và là hóa tr và mol ượ M­n3 2a an 0,1750,175Qu¸ tr×nh oxi hãa: ne Qu¸ tr×nh khö:NO 2H eNO O   BT: 25, 6n.x 0,175 32n 64 (Cu)0,175  Câu 7: Ch A.ọThu thố FeCl2 FeCl3Trang 6Doc24.vnNaOH tr ng xanhạ nâu đạ ỏH2 SO4 loãng, Cu(NO3 )2 K2 SO4 Không hi ngệ ượCâu 8: Ch D.ọ­ Chì là tộ kim lo iạ m, ng, đc và có th hình. Chì có màu tr ng xanh khi tề ắnh ng đu màu thành xám khí ti xúc không khí. Chì dùng trong xây ng, quy chì,ư ắđn, và là ph nhi uạ kimợ Chì có nguyên cao nh trong các nguyên n.ố ề­ Khi ti xúc nh đnh, chì là ch đc đi đng cũng nh con ng i. Nó gâyế ườt th ng choổ ươ th kinhệ và gây ra lo não. Ti xúc cao cũng gây ra lo máu ởđng t. Gi ng th ngânủ chì là ch đc th kinhấ tích trong mô và trong ng.ụ ươCâu 9: Ch A.ọCâu 10: Ch D.ọ­ Ph ng trình đi phânươ Al2 O3 nóng ch y:ả 2Al2 O3 đpnc  4Al 3O2Câu 11: Ch A.ọCâu 12: Ch A. ọNaOH2 2(m 6,6) gam Y2 2HCl2 23 2m gam X( 14,6) gam ZH N(CH CH(NH COONa, NH CH COONa (1)H N(CH CH(NH COOH molNH CH COOH molClH N(CH CH(NH Cl) COOH, NH ClCH COOH1 31 44 431 2(2)4 43­ Áp ng ph ng pháp tăng gi kh ng ta có sau:ụ ươ ượ XZ Xm m6, 6(1) 0, 3x 0,1 mol22 22m 36, gamm m14, 6y 0, mol(2) 2x 0, 436, 36, 5    Câu 13: Ch D.ọ­ Tr ng 1:ườ Al2 (SO4 )3 ư+ Ta có: 3NaOHNaOH Al(OH) NaOH40nn 3n 0, 45 mol C% .100% %200 Tr ng 2:ườ Al(OH)3 hòa tan ph nị ầ+ Ta có: 33NaOHNaOH Al(OH) NaOHAl40nn 4n 0, 65 mol C% .100% 13 %200 có giá tr th mãn.ậ ỏCâu 14: Ch A.ọ­ Dung ch sau đi phân có pH 13 là [OHị ­] 0,1 OHn 2,5.0,1 0,25mol Ph ng trình đi phân: 2NaCl 2Hươ ệ2  2NaOH Cl2 H2 0,25 0,25 NaCl (bÞ ®iÖn ph©n)n 0,25mol NaCl bÞ ®iÖn ph©n0,25.58,5%m .100% 62,5%23,4 Câu 15: Ch D.ọ­ ch khí NOể ế2 thoát ra kh môi tr ng thì dung ch dùng lo khí ph ph ngị ườ ứđc khí và ph không gây đc cho môi tr ng. Do đó trong quá trình làm thíượ ườnghi ng ta dùng bông dung ch ki (xút) ch nh khí NOệ ườ ấ2 theo ph ng trìnhươsau:2NO2 2NaOH  NaNO3 NaNO2 H2 OCâu 16: Ch A.ọTrang 7Doc24.vnCâu 17: Ch C.ọCâu 18: Ch B.ọ­ Ta có: mmu iố mkim lo iạ Cl35, 5n ớ2HCl HCln 2n 0, mol mmu iố 36, (g) Câu 19: Ch D.ọ­ làm qu tím hóa nên ch ch axit cacboxylic –COOH có đng phân là Cồ2 H5 COOH.­ tác ng NaOH nh ng không tác ng Na nên ch ch este –COO– có đngồphân là HCOOC2 H5 và CH3 COOC2 H5 .­ tác ng đc Na và cho đc ph ng tráng ng nên ượ ượ ươ ch đng th nhóm ch ancol –ứ ứOH và anđehit –CHO có đng phân là HOCHồ2 CH2 CHO, HOCH(CH3 )CHO.V ng đng phân là đng phân.ồ Câu 20: Ch A.ọ(a) Đúng, hình Cr (Z=24): [Ar] 3dấ 54s Cr 24, chu kì 4, nhóm VIB.ằ ở(b) Sai, CrO là oxit baz Crơ2 O3 là oxit ng tính CrOưỡ3 là oxit axit.(c) Đúng, Các ch CrOợ ủ4 2­ và Cr2 O7 2­ oxi hóa cao nh Cr là +6.ố ủ(d) Sai, Trong các ph ng hóa c, ch crom(III) đóng vai trò ch oxi hóa đóng vai tròả ừlà ch kh (e) Đúng, Ph ng trình: ươ2 32Cr 3Cl 2CrCl  phát bi đúng là ể(a), (c), (e)Câu 21: Ch C.ọV các ch tác ng đc Cu(OH)ậ ượ ớ2 nhi th ng là:ở ườGlucoz Cơ6 H12 O6 Etylen glycol: C2 H4 (OH)2 Glixerol: C3 H5 (OH)3 Saccaroz Cơ12 H22 O11Câu 22: Ch A.ọ­ các kim lo đu tác ng Oầ ớ2 tr Ag, Au, Pt.ừCâu 23: Ch B.ọ(3) Sai, Trong quá trình quang cây xanh có thành tinh COợ ừ2 H2 nh ánh sáng tờ ặtr iờ6nCO2 5nH2  aùnh saùngclorophin (C6 H10 O5 )n 6nO2V các phát bi đúng là ể(1),(2),(4) Câu 24: Ch B.ọV khi choậBa tác ng Hụ ớ2 thành dung ch Ba(OH)ạ ị2 làm qu tím hóa xanh.ỳCâu 25: Ch C.ọCâu 26: Ch C.ọA. Đúng, Ph ng trình: ươ2 22M 2H 2MOH H  (M là Na, K)B. Đúng, Ph ng trình: ươ2 2CO NaAlO 2H O  Al(OH)3 tr ng keoắ NaHCO3C. Sai, Fe là kim lo ng có màu tr ng xám, có tính đi n, nhi t, đc bi có tínhạ ệnhi .ễ ừD. Đúng, Ph ng trình: ươ2 22Al 2NaOH 2H 2NaAlO 3H  Câu 27: Ch C.ọ2 7BT: NC Nn 2n 0,1 mol 4, (g) Câu 28: Ch B.ọTrang 8Doc24.vn­ Các ph ng ra:ả ảot2 5CH C(CH COOC (M) NaOH CH C(CH COONa (Y) OH (X)  o2 4H SO t2 2C OH (X) CH CH (X O ot p, xt2 1nCH CH (X ( 2 2CH CH )n (P.E)2 42CH C(CH COONa (Y) SO 2CH C(CH COOH (Y Na SO  o2 4H SO t2 2CH C(CH COOH (Y CH OH CH C(CH COOCH (Y )    oxt ,p,t2 2nCH C(CH COOCH (Y [ 2 3CH (CH )C(COOCH ]n (th tinh )ủ ơCâu 29: Ch A.ọCâu 30: Ch D.ọCâu 31: Ch D.ọ­ BaSOế ủ4 244Ba SO BaSO   mol: 0,1 0,1 0,1→K Cu(OH)ế ủ2 2H OH O   22Cu 2OH Cu(OH)   mol: 0,12 0,12→ mol: 0,1 0,08 0,04 →­ Nung ot4 4BaSO 0,1 mol Cu(OH) 0, 04 mol BaSO 0,1 mol CuO 0, 04 mol mr nắ =26, (g)Câu 32: Ch C.ọ­ Khi đt cháy pố luôn thu đc ượ2 2CO COn 0, mol 35, (g) Câu 33: Ch A.ọ­ Quá trình: NaOH2FeCl (X)  Fe(OH)2 tr ng xanhắ2 2O O  Fe(OH)3 nâu đỏCâu 34: Ch C.ọ­ Áp ng ph ng pháp ch kho ng giá tr nh sau ươ ư+ ch ch Al ta có: ứ2Al H2n 0, 035 mol3 MX 1, 0830, 860, 035 ch ch ta có: ứ2M Hn 0, 0525 mol MX 1, 0820, 570, 0525­ giá tr 20,57 Mế ịX 30,86 là Mg. Khi đó:2Al MgAlMgAl Mg H27n 24n 1, 08n 0, 02 moln 0, 0225 mol3n 2n 2n    Xét dung ch BT: ClHCl AgCln 0,125 mol  và (d 2BT:HHCl HCl Hn 2n 0,02mol Câu A. Sai, ng HCl dùng là: ầM0,125C 1, 25 M0,1 Câu B. Sai, Kim lo iạ là Mg Câu C. Đúng, Thành ph kh ng kim lo trongầ ượ là50% Câu D. Sai, mol kim lo là0, 0225 mol Câu 35: Ch C.ọTrang 9Doc24.vn­ Quá trình: {}    1 43o3110,02 molt HNO316,62 2m (g) hh Ym(g) (m muèi Z8CO Fe Fe,O Fe ,NO NO Ta có: ne nh nậ 3NO FeNO NOn 3n 2n 0, 06 2n 16, 68 56n 62n  (1)mà Fe Om 56n 16n thay m1 vào (1) suy ra: nO 0,12 molBT: eNO OFe3n 2nn 0,1 mol3 3BT: FeFeFe Fe Onn 0, 05 mol (g)2  Câu 36: Ch B.ọ­ Quá trình:o3 4tlFe OAX2 3d Al OY FeAl22122 2T: Fe HCl 0,15 molZ NaAlOP NaOHH 0, 45 molP HCl :1, mol  ­ Ph ng trình: ươot3 38Al 3Fe 4Al 9Fe  Ph 1:ầ   22Al HBT: eFe H2 2n .0,15 0,1mol3 3n 0,45mol 1Al Fe P4n 0, mol 48, gam9 Ph 2: ầ   2d BTeAl Fe HAlPhÇn1AlFeFe3n 2n 2n 2,4n 0,2 moln0,1 2n 0,9 moln 0,45 9­ Nh th y: ấ1 22 1Fe (P Fe )PP PPn 2n 2m 96m 144, 9, ggaamm  Câu 37: Ch B.ọ­ Vì NaOH ROHn n và thu đc ch hai mu hai axit nên pỗ ượ ch 2ứeste đn ch c, ch có liên ti nhau. ế­ Khi đt 20,56 gam A, ta có: ố2 222 2BTKLA CO OCOBT: OAA CO Om mn 1, 04 moln 0, mol2n 2n 2n n    ­ Ta có: 25 2COA6 2AX OnC 5, 2Y On X YXXBT:CYX Yn 0, 2n 0,16% 80%n 0, 045n 6n 1, 04     Câu 38: Ch D.ọS oxi hóaự khự Fe Fe→ 2+ 2e 0,1 0,2→(vì ng Fe ph ng đa nên Feượ ốchuy lên Feể 2+) 4H NO3 3e NO 2H→2 0,16 0,04 0,12 0,04 Cu 2+ 2e Cu 0,02 0,04 2H +(d )ư 2e H→22 2BT:eFe NO Cu NO H2n 3n 2n 2n 0, 02 mol 22, 4(n 1, 344 (l) Câu 39: Ch A.ọ­ Trùng ng ng (g) 2Cn H2n+1 O2  C2n H4n O3 N2 H2 mol: 0,5a+ Đt mố1 (g) thu đc: ượ2H (Y)n na 0, 76 (1)­ Trùng ng ng 2m (g) 4Cn H2n+1 O2  C4n H8n O5 N4 3H2 OTrang 10