Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi thử thpt môn địa lý năm 2017 có lời giải chi tiết trường thpt nguyễn trãi thái bình

1af65d5f3793e01f48caf59f9756fc3a
Gửi bởi: đề thi thử 28 tháng 3 2017 lúc 15:27:15 | Update: 1 tháng 6 lúc 5:25:17 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 477 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD&ĐT THÁI BÌNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017Môn thi: ĐỊA LÝ LỚP 12(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)Mức 1: Từ câu đến câu 20Câu 1: Khung hệ tọa độ địa lí nước ta có điểm cực Bắc vĩ độ:A. 23°23°B. B. 8°34°B. C. 23°27°B. D. 23°22°BCâu 2: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam Lào:A. ng Cá B. Hữu Nghị. C. Đồng Đăng. D. Lao Bảo.Câu 3: Quần đảo của nước ta nằm ngoài khoi xa trên Biển Đông là:A. Hoàng Sa. B. Thổ Chu.C. Trường Sa. D. Câu đúng.Câu 4: Điểm cực Đông của nước ta nằm ở:A. Xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, nh Kh ánh HòaB. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.C. Xã Sín Thầu, huyện Mường é, nh Điện Biên.D. Xã Vạn Phúc, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.Câu 5: Nội thủy là vùng:A. Nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường sở.B. Có chiều rộng 12 hải ýC. Tiếp liền với ãnh hải và với ãnh hải th nh vùng biển rộng 200 hải ýD. Nước phía ngoài đường sở với chiều rộng 12 hải ýCâu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng rangoài lãnh hải cho đến ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọilà:A. Lãnh hải. B. Thềm lục địa.C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền kinh tế.Câu 7: Đường biên giới của nước ta với Campuchia dài khoảng:A. 1400km B. 1300km C. 1100 km D. 2100kmCâu 8: Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông rộng:A. khoảng 1,0 triệu km 2B. hơn 1,0 triệu km 2.C. 2,0 triệu km 2. D. 3,5 triệu km 2.Câu 9: nghĩa về an ninh quốc phòng của vị trí địa lí nước ta là:A. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thuhút vốn đầu tư của nước ngoài.B. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình tác hữu nghị và cùngphát triển với các nước.C. Có vị trí đặc biệt quan trọng vùng Đông Nam và Biển Đông.D. Tất cả đều đúng.Câu 10: Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào:A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng B. Hà Tĩ nh và Quảng BìnhDoc24.vnC. Phú Yên và Bình Định. D. Phú Yên và Khánh HòaCâu 11: Xu thế đổi mới nền kinh tế xã hội nước ta là:A. Dân chủ hoá đời sống kinh tế xã hội.B. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều th nh phần theo định hướng xã hội chủ nghĩaC. Tăng cường quan hệ giao lưu tác với các nước trên thế giới.D. Tất cả các trênCâu 12: Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phátđiểm là nền sản xuất:A. Công nghiệp B. Công nông nghiệpC. Nông công nghiệp D. Nông nghiệp lạc hậuCâu 13: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:A. 1976 B. 1986 C. 1987 D. 1996Câu 14: Nguyên nhân dẫn đến nền kinh tế nước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng trước đổimới:A. Điểm xuất phát của nền kinh tế thấpB. Cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấpC. kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nềD. Tất cả các trênCâu 15: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây:A. và Ấn ương B. và TBDC. Âu, TBD, ÂĐD D. Âu và TBDCâu 16: Hướng vòng cung là hướng của:A. Vùng núi Trường ơn Nam. B. Các hệ thống sông lớn.C. Dãy Hoàng Liên n. D. Vùng núi Bắc Trường n.Câu 17: Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua:A. 17 nh B. 18 tỉnh C. 19 nh D. 20 tỉnhCâu 18: Tọa độ điểm cực Tây trên biển của nước ta là:A. 102°09’Đ B. 109°24’Đ. C. 117°20’T D. 101°00’ĐCâu 19: Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nướcta rộng 200 hải lí được tính từ:A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở raB. Đường cơ sở trở raC. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở raD. Vùng có độ sâu 200 mét trở vàoCâu 20: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m nước ta so với diện tích toàn bộ ãnhthổ chiếm khoảngA. 1% C. 87%. C. 85%. D. 90%.Mức 2: Câu 21 28Câu 21: Đỉnh núi Ngọc Lĩnh thuộc vùng núi:A. Tây Bắc B. Đông BắcDoc24.vnC. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn amCâu 22: Địa hình khu vực Đồng bằng nước ta chia thành mấy loại:A. B. C. D. Nhiều loạiCâu 23: Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao hai đầu là đặc điểm của vùng núi:A. Đông Bắc B. Tây BắcC. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn NamCâu 24: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là:A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.B. Nghiêng theo hướng Tây Bắc Đông NamC. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyênD. Có nhiều khối núi cao đồ sộCâu 25: Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tíchđồng bằng bị nhiễm mặn là do:A. Có mạng lưới kê nh rạch chằng chịt. B. Địa hình thấp ph ng.C. Có nhiều vùng tr ng rộng lớn D. Biển bao bọc mặt đồng bằng.Câu 26: Huyện đảo Phú Quý là đảo thuộc tỉnhA. Quảng Ninh. B. Quảng Ngãi. C. Ninh Thuận D. Bình ThuậnCâu 27: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằngA. Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.B. Cung cấp các nguồn lợi khác nh khoáng sản, lâm sản, thủy sản.C. Địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu ngày.D. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.Câu 28: Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là:A. Rộng 15000km 2B. Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sôngC. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D. Có các mộng bậc cao bạc màu.Mức 3: Câu 29 36Câu 29: Đất đai ĐB ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, doA. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.B. Bị xói mòn, rửa trôi mạ nh trong điều kiện nhiều.C. Đồng bằng nằm chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuốngD. Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.Câu 30: Sụ đa dạng về bản sắc dân tộc do nuớc ta là nơi:A. Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địaB. Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi độngC. Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, NamD. Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớnCâu 31: Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc làA. Đồi núi thấp chiếm thế. B. Huớng nghiêng của địa hìnhC. Hướng các dãy úi. D. Có nhiều khối núi cao đồ sộCâu 32: mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là ở:Doc24.vnA. Đồng bằng Sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu LongC. Đồng bằng ven biển miền trun D. Đồng bằng Đông Nam BộCâu 33: Khoáng sản có nguồn gốc nội sinh tập tr ng ở:A. Khu vực đồi núỉ B. Khu vực đồng bằngC. Đồng bằng Sông Hồng D. Đồng bằng ven biển miền tr ngCâu 34: Địa hình bán bình nguyên và đồi tr ng du thể hiện rõ nhất ở:A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Đông Nam Bộ D. Bắc Trung BộCâu 35: Theo chiều Đông-Tây, phần đất liền ớc ta nằm trong khoảng kinh tuyến:A. 102°09’Đ 109°24’Đ. B. 8°34’B 23°23’B.C. 101°00’Đ -117°20’Đ. D. 102°24 ,Đ-109°09 ,Đ.Câu 36: đồng bằng sông Hồng vùng đất ngoài đê là i:A. Không đuợc bồi phù sa hàng năm B. Có nhiều trũng ngập ớcC. Thường xuyên được bồi đắp phù sa D. Có bậc ruộng cao bạc màu.Mức 4: Câu 37 40Câu 37: Phát triển du lịch và giao thông vận tải biển là do:A. Địa hình ven biển B. Khoáng sản biểnC. Thiên nhiên ven biển D. Hệ sinh thái ven biểnCâu 38: Địa hình cao rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều làđặc điểm địa hình của:A. Đồng bằng Sông Cửu Long B. Đồng bằng sông HồngC. Đồng bằng ven biển miền trung D. Câu đúngCâu 39: Đất đai ĐB ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do:A. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.B. Bị xói mòn, rửa trôi mạ nh trong điều kiện nh iều.C. Đồng bằng nằm chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.D. Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.Câu 40: Cho bảng số liệu sau đây: lượng than, dầu thô và điện của Việt NamSản phẩm 19952000 2006 2010Than (triệu tấn) 8,411,6 38,9 44,8Dầu thô (triệu tấn) 7,6 16,3 17,2 15,0Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng tr ởng sản luợng than, dầu thô, điện củanuớc ta trong giai đoạn 1995 2010 là?A. Biểu đồ Tròn B. Biểu đồ Cột C. Biểu đồ ườ ng D. Biểu đồ Miền--------- ẾT ---------Th sinh được sử dụng tl địa lý Việt Nam, Nhà xuất bản Gi dục Việt Nam ph át hành từnăm 2009 đến năm 2016Doc24.vnĐÁP ÁN1 .A 2.D 3.D 4.A 5.A 6.B 7.C 8.A9.C 10.B 11.D 12.D 13.B 14.D 15.D 16.A17.C 18.D 19.B 20.A 21.D 22.A 23.C 24.B25.C 26.D 27.C 28.C 29.A 30.A 31.C 32.B33.A 34.C 35.A 36.C 37.A 38.B 39.A 40.CHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 40:Sử dụng kỹ năng nhận diện biểu đồĐối với yêu cầu chọn biểu đồ thích hợp nhất biểu thị tốc độ tăng trưởng của các đốitượng thì sử dụng biểu đồ đường=> Đáp án đúng.--------- ẾT ---------