Đề thi thử THPT lần 2 Môn toán lớp 12 mã đề 002
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG
....................*...................
MÃ ĐỀ THI :002
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 1
MÔN :TOÁN 12
NĂM HỌC: 2018-2019
(Thời gian làm bài:90 phút)
(Đề thi có gồm có 4 trang)
Họ và tên:.................................................................... Phòng thi....................
Số báo danh
Phần I: TỰ LUẬN( 4 điểm )
Câu 1(1 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = 3m + 1 cắt đồ thị hàm số
y x 4 2 x 2 1 tại bốn điểm phân biệt.
Câu 2(1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
x 1
tại điểm có hoành độ bằng 2.
x 1
Câu 3(1 điểm): Một xe khách đi từ Việt Trì về Hà Nội chở tối đa được 60 hành khách một chuyến. Nếu một
2
5
chuyến chở được x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính là 300 x đồng. Tính số
2
hành khách trên mỗi chuyến xe để nhà xe thu được lợi nhuận trên mỗi chuyến xe là lớn nhất.
Câu 4(1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh AC = 2a. Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB a 3 .
a. Tính thể tích khối chóp S. ABC theo a.
b. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc SA, SB, SC sao cho SM = AM, BN = 2SN và SP= 3PC. Tính thể
tích khối chóp S. MNP theo a.
Phần II. TRẮC NGHIỆM(6 điểm)
Câu 1. Hàm số y = x 3 3 x 2 9 x nghịch biến trên tập nào sau đây?
A. R
B. ( - ; -1) và( 3; + )
C. ( 3; + )
D. (-1;3)
2x 1
Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y
là đúng?
x 1
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ {1} .
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ {1} .
Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y
A. 1
x4
2x 2 1 là.
2
C. 2
B. 0
D. -3
1 4 2 3
Câu 4: Cho hàm số y
x
x . Tìm khẳng định đúng?
4
3
A. Hàm số có hai cực trị.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
Câu 5: Hàm số: y
A. 1
3 x 4 4 x 3 có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu ?
B. 9
C.
Mã đề thi 002 - Trang 1/4
D. 0
Câu 6.Cho hàm số y f x xác định trên 2;1 và có lim f x 2 , lim f x .Tìm khẳng định đúng.
x 1
x ( 2)
A. Đồ thị hàm số y f x có tiệm cận đứng x 1 .
B. Đồ thị hàm số y f x có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 .
C. Đồ thị hàm số y f x không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số y f x có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y 2
Câu 7. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?
x
0
2
y’
0
+
0
y
+∞
2
-2
A. y x 3 3 x 2 1
B. y x 3 3 x 2 2
C. y x 3 3 x 2 1
Câu 8. Hàm số có đồ thị trong hình bên đồng biến trên khoảng:
A. 1;0 và 1;
C. (1; 2);(2; )
D. y x 3 3 x 2 2
B. ( 1;1)
D. ; 1 và 0;1
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng:
m
A. a n xác định với mọi , a R \ {0}, n N .
B. a n n a m ; a R
C. a 1, a R
D. a a ; a R, m, n Z
0
n
m
m
n
Câu 10. Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ
Khối tứ diện đều, khối lập phương, khối bát diện đều , hình 12 mặt đều , hình 20 mặt đều Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.
B. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
D. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Câu 11. Số đỉnh của một hình mười hai mặt đều là:
A. 12.
B. 19.
C. 20.
D. 24.
Câu 12. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , góc
giữa SB với mặt phẳng ABCD bằng 45o . Thể tích khối chóp S . ABCD là
Mã đề thi 002 - Trang 2/4
A.
a3
.
3
B.
a3
.
3
C.
3a 3 .
D. a 3 .
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
và SA AC a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD.
a3 2
a3 6
a3 6
.
B. V
.
C. V a 3 2 .
D. V
9
3
3
Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1 ; 2)
x2 x 1
1
x2
A. y x 2 4 x 5
B. y x 3 2 x 2 3x 2
C. y
D. y
3
x 1
x 1
3
2
Câu 15: Tìm m để hàm số y x 6 x (m 1) x 2018 đồng biến trên khoảng 1 ; .
A. V
A. 13
Câu 16: Hàm số f ( x)
A. 0
B. [13; + )
D. ;13
C. (13; + )
x2 x 1
có bao nhiêu điểm cực trị ?
x 1
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 17. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y x 16 x lần lượt là:
2
B. 4 2 ; 4
C. 4 2 ; -4
D. 4 2 ; 2 2
2
x 2x 3
2x 1
1
Câu 18. Cho các hàm số : y
; y
; y ; y 2x-1 . Có bao nhiêu hàm số mà đồ thị
x 1
x
x 1
của nó có tiệm cận ngang?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
4
2
Câu 19: Cho hàm số y = -x -2x +3 .Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
x 5
Câu 20. Với giá trị thực nào của tham số m thì đồ thị hàm số y
cắt đường thẳng y x m tại 2
x 1
điểm phân biệt:
A. 4 m 4
B. 4 m 4
C. m 4 hoặc m 4
D. m 4 hoặc m 4
A. 4; -4
2
3
2
3
Câu 21. Cho a 0; b>0 . Viết biểu thức a a về dạng a và biểu thức b : b về dạng b . Ta có
mn ?
1
1
A. .
B. 1 .
C. 1 .
D. .
3
2
Câu 22. Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
B. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
m
Câu 23. Cho các hình khối sau:
Mã đề thi 002 - Trang 3/4
n
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB =2a;AD = a. Hình chiếu của S
lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a3 3
2a 3
a3
B.
C.
D.
2
3
3
2
mx m 3
Câu 25. Cho hàm số y
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số nghịch biến
x2
trên từng khoảng xác định.
A. 0
B. 2
C. 3
D. 5
1
Câu 26. Cho hàm số y x3 mx 2 x m 1 . Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa mãn x 2 A xB2 2
3
m
m
1
A.
B. 2
C. m 3
D. m 0
1
Câu 27: Trên khoảng ;0 . Kết luận nào đúng cho hàm số y x .
x
A. Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.
C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
2 2a 3
A.
3
Câu 28: Cho hàm số y
2x 1
tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng nằm phía bên phải trục Oy.
x m
m 0
A.
1.
m
2
B. m<0.
Câu 29. Xác định a, b, c để hàm số y
C. m>0.
m 0
D.
.
m
1
ax 1
có đồ thị như
bx c
hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng?
A. a 2, b 1, c 1.
C. a 2, b 2, c 1.
B. a 2, b 1, c 1.
D. a 2, b 1, c 1.
Câu 30. Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ
nhật, AB a , AD a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o .
Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .
A. V 3a .
3
3a 3
B. V
.
3
C. V a 3 .
--- Hết ---
Mã đề thi 002 - Trang 4/4
D. V
a3
.
3

