Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử số 23 môn toán lớp 12

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 13 tháng 1 2020 lúc 11:16:59 | Update: 1 giờ trước (3:13:22) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 1 | File size: 1.003008 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Biên soạn bởi giáo viên ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 Hoàng Trung Quân CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 23 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:............................................................................ Câu 1. Đường cong ở bên là đồ thị hàm số nào dưới đây? A. x 3  3x  1 B. y  x 3  3x  1 C. y  x  1 D. y   x  1 3 3 3 Câu 2. Đồ thị hàm số y  x  3x  1 có bao nhiêu điểm cực trị? A. Có 2 điểm. B. Có 3 điểm. C. Có 4 điểm. D. Có 5 điểm. Câu 3. Cho hàm số y  A. x CÑ  x 2 x2  3 3 2 . Chọn khẳng định đúng. B. x CT  2 3 C. y  /   ,   D. y  /   ,   Câu 4. Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng? A. y x 4  2x 2 B. y 2x 3  x  1 Câu 5. Cho đồ thị  C  : y  D. y x 2  2x  3 C. y x 3  2 3 x 3  ax . Tìm a và b để đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng còn y  2 là tiệm cận x b ngang.  a 2 A.   b 1  a  2 B.   b  1  a  2 C.   b 1  a 2 D.   b  1 Câu 6. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây? x y  0 + ║  1  0 + y A. y  x 2 x3  2 3 B. y  x2  x 2x  1 C. y 4x  5 5 x 4 D. y  x 1 x Câu 7. Tìm GTLN (max), GTNN (min) của y  2x 2  3x  9 trên  2, 4 . x 1 29   min y  3 B.   max y 11  min y 9 A.   max y 11  min y 8 C.   max y 12  min y 9 D.   max y 12 3 2 Câu 8. Biết đồ thị  C  : y x  2x và đường thẳng  d  : x  y 0 tiếp xúc với nhau tại M. Tìm tọa độ M. A. M  0;0  B. M  1;  1 C. M   2; 2  D. M   1;  3 3 2 Câu 9. Cho đồ thị  C  : y x  x  1 và đường thẳng  d  : y mx . Tìm giá trị nhỏ nhất của m để    tiếp xúc  C  và  // d. C. m  B. m  1 A. m = 0 1 3 D. m  2 3 Câu 10. Xét các hình nón có đường sinh l = 1. Xác định thể tích lớn nhất của hình nón ( Vmax ? ). A. Vmax   24 B. Vmax  Câu 11. Cho g  x     A. 7  4 3  x 1  t C. Vmax  6 2 2x 2  4mx   m 2  2m  1  x  m A. 3  m 3  2 2 Câu 12. Đặt t  2   2 C. 3  2 2 m  1  x 3 . Tính 7  4 3  B. 7  4 3  D. Vmax  x  x 2 9 3 . Tìm m để g  x  0 với x   1;3 . B. 1 < m < 3   6 D. 7  4 2 m 7  4 2 theo t. t 2  C. 7  4 3  x  1 t4  D. 7  4 3  2 Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình log 6  3x  6x  2  log 6  1  2x  . A. S  1  1 B. S    3  1 C. S  1;   3 D. S  x x Câu 14. Tìm m để phương trình  3  m   3  2  0 có nghiệm. A. m   C. m  0 B. m  2 Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình A. S   1 1 B. S  ;   2 3 2x.32x  5x Câu 16. Giải phương trình log 4 x 2 x 0 . D. m 0 log 5 x  log 5  3x  1 . 1 1 C. S  ;  3 2  1 D. S  0;   2 x  1 t2 A. x = 0 B. x 1  2 C. x 1  log 5 18 D. x log 6 5 ln 3 C. f  x   1  2x D. f  x   Câu 17. Cho f  x  log 3  1  2x  . Tính f  x  . A. f  x   1  2x  1 .ln 3 B. f  x     2 ln 3 1  2x Câu 18. Giải bất phương trình 5  2 6 A. 1 1 x  3 3 B. x   3x 2  1 2  2x  1 ln 3 1 . 1 3 C. 1 1 x 2 3 D. x  1 3 Câu 19. Cho a,b,c là các số thực dương. Chọn phép biến đổi đúng. 2 3 A. log 2  ab c  6log 2  abc  2 3 3 B. log 2  ab c  2 log 2  abc  2 3 2 C. log 2  ab c  3log 2  ab c  2 3 D. log 2  ab c  log 2 a  2 log 2 b  3log 2 c 2 Câu 20. Tìm GTNN (min y) của hàm số y log 3  x  x  1  log 3 x với x > 0. A. min y = 0 C. min y  B. min y = 1 1 2 D. min y  1 3 Câu 21. Một người vay ngân hàng 500 triệu, với điều khoản mỗi tháng phải trả 10 triệu tiền gốc và 1% tiền lãi của khoản vay còn lại của tháng trước đó. Hỏi tới khi trả hết 500 triệu tiền vay thì người đó phải trả tất cả bao nhiêu tiền lãi? A. S  1, 01 49  1  2  ...  50  B. S  1, 01 (triệu) C. S 0, 01.  1  2  ...  50  (triệu) Câu 22. Cho f  x   A. f  x  dx  50  1  2  ...  49  (triệu) D. S 0, 01.  1  2  ...  49  (triệu) x 1 . Tìm f  x  dx . ex x c ex B. f  x  dx  x c ex C. f  x  dx  x 2 c e2 D. f  x  dx  Câu 23. Cho f  x  log 2 x . Tìm f  x  dx . A. f  x  dx x log 2 x  x c ln 2 B. f  x  dx  1  x ln x  1  c ln 2 x 2 c ex C. f  x  dx  1 .x .  ln x  1  c ln 2 2 Câu 24. Tính tích phân I  1  A. I 2 3  6  xdx 10  x 2 D. f  x  dx x log 2 x  x ln 2  c . B. I 3  C. I  6 6 1 1  D. I   1   2 6  3 2 2 Câu 25. Tính tích phân I   x  1 cos x  sin x dx .  cos 2 x 0 A. I  3 B. I 3 3   3 C. I  1 1 3 2 D. I   3 18 Câu 26. Tính diện tích SD của D giới hạn bởi y 3x 2  1 ; y 2x ; x 0 ; x 2 . A. SD 2 B. SD 3 C. SD 4 D. SD 1  Câu 27. Cho D giới hạn bởi: y 0 ; y  1  sin x cos x ; x = 0 và x  . Cho D quay quanh Ox tạo thành 2 khối tròn xoay có thể tích V. Tính V.  A. V   1 2 Câu 28. Cho số phức z  A. l  2 B. V  2   2 2 C. V  3 4 1  2 D. V   2  5i . Tìm phần ảo của z (ký hiệu là l). i B. l  5 C. l 2 D. l 5 3 Câu 29. Số phức nào dưới đây thỏa mãn phương trình z 8 ? A. z 1  i 2 B. z 2  i C. z 1  i 3 D. z  1  i 3 Câu 30. Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn tính chất: phần ảo của z và phần ảo của z bằng nhau. A.  M là trục tung. B.  M là trục hoành. C.  M là đường thẳng x  y 0 D.  M là đường thẳng x  y 0 2 2 Câu 31. Phương trình  z  1  z  2iz  1 0 có bao nhiêu nghiệm? A. Có 1 nghiệm. B. Có 2 nghiệm. C. Có 3 nghiệm. D. Có 4 nghiệm. Câu 32. Gọi tổng cần tìm là T. Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình: 1  1   1  z    z  2  ...  z  15  0 . i  i   i   A. T 0 C. T 15i B. T 4 15 D. T  2 Câu 33. Biết  M biểu diễn số phức z là đường thẳng    : 2x  3y  6 0 . Tìm z min . A. z min  13 B. z min 2 C. z min  3 D. z min  6 13 Câu 34. Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, các mặt bên của mình chóp là các tam giác đều. Tính đường cao SH của hình chóp đó. A. SH  a 3 2 B. SH  a 2 C. SH  a 2 2 D. SH a 2 3  Câu 35. Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACB 30 , AB = a; AAC đều và  AACC    ABC . Tính thể tích V của lăng trụ ABC.ABC . A. V  3a 3 2 B. V a 3 3 C. V  2a 3 3 D. V  a 3. 3 2 Câu 36. Hình chóp tam giác đều S.ABC có SA a 2 , AB a 3 . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp S.ABC. a 3 a 6 D. R  2 2 Câu 37. Một hình nón có đường sinh bằng a, góc ở đỉnh bằng 120 . Tính thể tích V của hình nón. A. R  a 2 2 B. R a 3 a A. V  8 a 3 3 B. V  12 A. V 4a 3 B. V 3a 3 C. R  3a 3 a 3 C. V  D. V  8 8 Câu 38. Cho hình hộp chữ nhật ABCDABCD có AA a , AB 2a , AD 3a . Gọi V là phần thể tích thuộc hình hộp nằm ở khoảng giữa hai mặt phẳng  ABD  và  BCD . Tính V. C. V 2a 3 D. V a 3 1 Câu 39. Cho tứ diện ABCD, trên AB lấy điểm M sao cho AM  AB . Gọi V1 , V2 là các phần thể tích thuộc 3 tứ diện được chia ra bởi mặt phẳng    đi qua M,    // AC và    // BD. Tính A. V1 1  V2 3 B. V1 4  V2 9 C. V1 8  V2 27 V1 . V2 D. V1 7  V2 20 Câu 40. Một khối trụ tròn có đường cao gấp đôi bán kính đường tròn đáy và có thể tích là 16a 3 . Tính diện tích xung quanh  Sxq  của hình trụ đó. 2 A. Sxq 4a 2 B. Sxq 8a 2 C. Sxq 16a 2 D. Sxq 32a Câu 41. Hình chóp S.ABC có ABC đều cạnh a. SA   ABC  . Tính độ dài SA theo a biết góc giữa  SBC  và  ABC  bằng 60 . A. SA  SA  a 2 B. SA  3a 2 C. SA a D. a 3 2   Câu 42. Cho tam giác SAB vuông tại A, ABS cắt SA tại I. Vẽ 60 , đường phân giác trong của góc ABS nửa đường tròn tâm I bán kính IA (hình vẽ). Cho SB và nửa đường tròn trên cùng quay qua SA tạo nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng V1 , V2 . Tính A. V1 2  V2 3 B. V1 1  V2 2 V1 . V2 C. V1 1  V2 3 D. V1 4  V2 9 Câu 43. Cho  S :  x  1   y  1   z  3 16 và  P  : 2x  y  2z 0 . Biết  S cắt  P  theo giao tuyến 2 2 3 là đường tròn  C  . Tính bán kính r của  C  . B. r 5 A. r  7 C. r 4 D. r  3 Câu 44. Tính khoảng cách h từ M  2,  3, 4  tới trục Ox. A. h = 2 B. h = 3 Câu 45. Viết phương trình mặt phẳng  Q   P : x  C. h = 4  Q chứa D. h = 5 A  1,1,  1 và B  2,  1,  4  đồng thời y  z 1 0 . A.  Q  : 2x  y  z  2 0 B.  Q  : x  y  z  1 0 C.  Q  : x  2y  z  4 0 D.  Q  : x  y  2 0  x 2  t  Câu 46. Cho A  0,1, 2  và  P  : 2x  y  z  4 0 ;  d  :  y  4t ( t   ). Viết phương trình đường thẳng  z 3    qua A, biết    cắt  d  ,    //  P  . A.    : x y 1 z 2   2 1 1 B.    : x y 1 z 2   1 3 1 C.    : x y 1 z 2   1 1 1 D.    : x y 1 z 2   2 2 1 Câu 47. Cho  S1  :  x  1  y 2   z  2  1 ;  S2  :  x  1   y  1  z 2 16 . Xác định vị trí tương đối 2 2 2 2 giữa  S1  ,  S2  . A.  S1  ,  S2  cắt nhau. B.  S2  chứa  S1  (không có điểm chung) C.  S1  ,  S2  ngoài nhau. D.  S1  ,  S2  tiếp xúc trong. Câu 48. Cho ba điểm A  0,1, 0  ; B  0,  2, 0  ;C   3, 0, 3 . Tính góc  giữa mặt phẳng  ABC  và mặt phẳng (Oxz). A.  45 B.  60 C.  90 D.  30 Câu 49. Cho hai mặt phẳng  P  : x  2y  z  1 0;  Q  : x  2y  z  4 0 . Biết     P    Q  , tìm một  vectơ chỉ phương v của    .  A. v  1,1,1  B. v  1, 0,1  C. v  1, 2, 0      D. v  0,1, 2   Câu 50. Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho A  4, 0, 0  ; B 3, 3, 0 ;C 1, 3, 0 và S  0, 0,1 . Hỏi có bao nhiêu tam giác vuôg mà ba đỉnh tam giác đó đều là hình chóp S.OABC? A. Có 6 tam giác. B. Có 7 tam giác. C. Có 8 tam giác. D. Có 9 tam giác. ĐÁP ÁN 1B 2D 3A 4C 5D 6C 7A 8B 9C 10D 11A 12D 13B 14C 15A 16C 17D 18A 19D 20B 21C 22D 23A 24B 25D 26C 27B 28A 29D 30B 31B 32A 33D 34C 35A 36B 37D 38A 39D 40C 41B 42D 43A 44D 45C 46B 47D 48C 49D 50B HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 2. Vẽ  C  : y x 3  3x 1 và lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox ta được đồ thị y  x 3  3x  1  có 5 điểm cực trị. Vậy chọn D. 2 1 1 1   đáp án C. Câu 9. Có m 3x  2x 0 3  x 0     3 3 3  2 0 1  2  2 2 Câu 10. V  r h   l  h  h , V 0  h  . 3 3 3 2 2 Câu 11. Điều kiện là f  1 m  6m  1 0 , f  3 m  14m  17 0 và m   1;3  kết hợp (trên trục số)  đáp án. 2 2 Lưu ý: f  x  2x  4mx   m  2m  1 . Câu 15. Có bất phương trình  log5 x log 5  3x  1 0  vô nghiệm.  3 x cos 2 x   cos 2 x  sin 2 x  Câu 25. Có I   0 2 cos x  3 1  .  dx  1   dx cos 2 x  0 2 1 2 0 0 1 2 2 2 Câu 26. SD 3x  2x  1 dx   3x  2x  1 dx   3x  2x  1 dx . 3 2 Câu 29. Có z  8 0   z  2   z  2z  4  0  z 2 hoặc z  1 i 3 . Câu 31. Có z 2  2iz  1  z  i  . 2 Câu 32. Phương trình có bốn nghiệm z 1 và z i . Câu 33. z OM d  O,    6 . 13 Câu 35. Lưu ý: BC a 3 , AC = 2a,  AACC    ABC   AAC    ABC  . 3 Hạ AH  AC  AH   ABC  có AH AC. a 3  V. 2 Câu 36. Hạ SH   ABC  có HA R ABC  Bán kính mặt cầu R  C  AB2 a  SH SA 2  HA 2 a 2 . 3 SA 2  a . 2.SH Lưu ý: H chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp SABC. a a 3 Câu 37. Xem hình vẽ  SH  , r AH  . 2 2 Câu 38. V a.2a.3a  2 1  a.2a.3a  4a 3 . 6 Câu 39. Thiết diện là hình bình hành MNPQ. Kẻ đường thẳng qua M, song song BC cắt AC tại O. Gọi V là thể tích ABCD ta tính được VAMOQ  1 V. 27 2 1 2 1 2 7 20 V VMOQ.NCP h.SNCP  AH. SBCD  V  V1  V  V  V  V2  V  1 . 3 9 9 27 9 27 27 V2 2 AB a  2 4  a   Câu 42. Có IA  , SA AB 3 a 3 , Vl  .  , V2  .a .a 3 .  3 3 3 3  3 Câu 43. r 2 R 2  h 2 , h d  I,  P   3 . Câu 47. Có I1I 2 3 R 2  R 1   S1  tiếp xúc trong  S2  .   Câu 48. Ta có OB.AB 0  AB  OB , mà AB  SO nên AB   SOB  . Vậy SBA vuông tại B. Tương tự có SCA vuông tại C. Vậy chỉ có OCB , CBA và SCB không phải tam giác vuông. 3 Đáp số là C5  3 7 tam giác.