Đề thi thử số 22 môn toán lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Biên soạn bởi giáo viên
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
Hoàng Trung Quân
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 22
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Đường cong ở bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?
1 x
A. y
x
B. y
x
x 1
x 1
x
D. y
x 1
x
C. y
Câu 2. Cho đồ thị (C): y
3x 1 2
.
x2 1
Chọn khẳng định đúng.
A. (C) có hai TCĐ, hai TCN.
B. (C) có một TCĐ, một TCN.
C. (C) có TCN, không có TCĐ.
D. (C) có một TCĐ, không có TCN.
Câu 3. Cho hàm số y
x 1
. Chọn khẳng định đúng.
x 2
2
yCD 0
A.
yCT 4
yCD 4
B.
yCT 0
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số chỉ có một cực trị.
Câu 4. Cho hàm số y x . Chọn khẳng định đúng:
A. y / R
B. y / R
C. y / , 0 và y / 0,
D. y / , 0 và y / 0,
4
2
2
Câu 5. Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số y mx m 9 x 1 có hai điểm cực tiểu và một
điểm cực đại.
A. m 0
B. 0 m 3
C. m 3
Câu 6. Tìm GTLN (max), GTNN (min) của hàm số y x
min y 3
A.
11
max y 3
min y 3
B.
11
max y
3
D. m 3
2
với x 1,3 .
x
min y 3
C.
max y 4
min y 2 2
D.
11
max y
3
Câu 7. Cho hàm số y x 4 2mx 2 m . Tìm m để y / 1, 2
Trang 1
A. m 1
B. m 4
C. 1 m 4
D. m 1
Câu 8. Biết đồ thị (C): y x 3 3x 2 4 cắt đường thẳng y 9x 9 tại một điểm duy nhất là M. Tìm yM .
A. yM 4
B. yM 2
Câu 9. Cho đồ thị Cm : y
C. yM 0
D. yM 9
2mx m2 2m
. Tìm m để Cm có tiệm cận đứng.
xm
A. m R
B. m 0
C. m 0 và m 1
D. m 0 , m 2
Câu 10. Tìm điều kiện của m để phương trình: sin 6 x 4 cos6 x m có nghiệm.
A. 0 m 5
B.
4
m 4
9
C. 1 m 4
D. 1 m 5
Câu 11. Xét các hình trụ tròn mà thiết diện với hình trụ với một mặt phẳng đi qua trục hình trụ là một
hình chữ nhật có chu vi bằng 4. Tìm thể tích lớn nhất Vmax của hình trụ đó.
A. Vmax
8
27
B. Vmax
8
C. Vmax
4
D. Vmax
2
27
Câu 12. Cho f x 3x . Tính f x .
2
2
A. f x 3 .ln 3
x2
3x
B. f x
ln 3
2x.3x
C. f x
ln 3
2
D. f x x.3x .ln 9
2
2x 3
Câu 13. Tìm tập xác định Dy của hàm số y log 5
1 x
3
A. Dy 1,
2
4
B. Dy 1,
3
4 3
C. Dy ,
3 2
D. Dy 0,1
2
Câu 14. Tìm tập nghiệm S của phương trình 3 x 2 x 4 x 2 .
A. S 2
B. S 0, 2
C. S 2, log 4 3
D. S 2, log 3 4
Câu 15. Chọn khẳng định đúng.
A. 4 x 3x 0 với x R
B. 5x 3x 9 x với x R
C. 3x 4 x 2 x với x R
2
D. 22 x 1 2 x với x R
Câu 16. Giải phương trình log1 2x 1 3x 1 . Chọn tập nghiệm đúng.
1
B. S 0,
2
A. S
2
C. S
5
5
D. S
6
Câu 17. Cho hàm số f x log 0,9 x 1 . Chọn khẳng định đúng
A. f x / R
B. f x / 1,
C. f x / 1, 2
D. f x / 2,
Câu 18. Đặt a 2 x ; b 3x . Đẳng thức nào dưới đây đúng với x R
A. 108 x ab
6
B. 108 x 2ab3
C. 108 x a 2b3
D. 108 x 3a 2b
Trang 2
Câu 19. Tìm m để phương trình log 6 4 3x m có nghiệm
A. m R
B. m 0
C. m 0
2
D. m : 0 m 1
2
Câu 20. Tìm GTLN (max), GTNN (min) của F 81cos x 81sin x .
min F 2
A.
max F 81
min F 18
B.
max F 82
min F 6
C.
max F 162
Câu 21. Số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn 1, 2 3. 1,1
n
A. n = 17
B. n = 16
x
Câu 22. Cho f x 5 . Tìm
A.
f x dx 5
C.
f x dx
n1
min F 9
D.
max F 82
là bao nhiêu?
C. n = 15
D. n = 14
f x dx .
c
B.
f x dx 5 .ln 5 c
5x
c
ln 5
D.
f x dx 5
B.
f x dx sin x 3 sin
D.
f x dx cos x 1 2sin x c
x
3
Câu 23. Cho f x cos x . Tìm
1
A.
f x dx 4 cos
C.
f x dx 4 cos
1
4
x.
1
c
sin x
2
x 1
Câu 24. Tính tích phân I
1
x 2
c
f x dx
xc
4
x
1
3
x c
2
2
x2 1
dx .
A. I 2 1 ln
3
2
B. I 2 ln 3
C. I 2 1 ln
2
3
D. I 2 ln
3
2
2
2
Câu 25. Tính tích phân I x x dx
0
A. I
1
3
B. I
2
3
C. I 1
D. I
3
2
Câu 26. Tính diện tích S D của D giới hạn bởi: y 4x 3 3x ; y 0 ; x 0 và x 1
A. S D
1
2
B. S D
5
8
C. S D 1
2
D. S D
3
4
Câu 27. Cho D giới hạn bởi y 2 x ; y 0 ; x 1 ; x 2 . Quay D quanh trục Ox tạo thành một khối tròn
xoay có thể tích V. Tính V
A. V 12 ln 2
B. V
6 ln 2
C. V
6
ln 2
12
D. V
ln 2
Câu 28. Cho hai số phức z1 , z2 . Gọi b1 , b 2 lần lượt là phần ảo của z1 , z2 . Chọn khẳng định đúng
A. z1 z2 b1 b 2
z1 z2
B. z1 z2
z1 z2
Trang 3
C. z1 z2 R b1 b2 0
D. z1.z2 R b1 b2 0
Câu 29. Biết điểm M 2,3 là điểm biểu diễn số phức z. Chọn khẳng định đúng.
A. z là số thực
B. z là 1 số thuần ảo
C. Điểm N 2,3 là điểm biểu diễn z
D. z 13
Câu 30. Cho số phức z = -4. Tìm z
A. z = -4
B. z =4
Câu 31. Giải phương trình
A. z = i
C. z = -4 – i
D. không có z
C. z = 1 + i
D. z = -1
1 i z i
1 iz
B. z = -i
1 i i 2 ... i 20
Câu 32. Tính tổng S
21
B. S
A. S 1
1
21
C. S
i
21
D. S 0
Câu 33. Tìm {M}biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2i 4
A. {M} là đường tròn C : x 2 y 2 16
2
B. {M} là đường tròn C : x 2 y 2 16
2
C. {M} là đường tròn C : x 2 y 2 4
2
D. {M} là đường tròn C : x 2 y 2 4
2
Câu 34. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và hai mặt bên SAB, SAC là các tam giác vuông
tại A. Biết SB SC a 2 , BC a , tính thể tích V của S.ABC.
A. V
a3
6
B. V
a3 . 6
12
C. V
a3 . 3
12
D. V
a3 . 2
12
Câu 35. Hình hộp ABCDABC D có các cạnh đều bằng a. Tính thể tích V của hình hộp đó biết
D DAA
60
BAA
BA
A. V
a3
6
B. V
a3 . 3
12
C. V
a3
3
D. V
a3 . 2
2
Câu 36. Vẫn hình hộp ở câu 35, tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng ABD
A. h a
2
3
B. h a
3
2
C. h
a 3
4
D. h
a 2
3
Câu 37. Một hình nón tròn xoay mà thiết diện tạo bởi mặt phẳng chứa trục hình nón với hình nón là một
2
tam giác vuông cân có diện tích bằng 4a a 2 . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón
2
A. S xq 2 a
2
B. S xq 4 2 a
2
C. S xq 3 2 a
2
D. S xq 6 a
Trang 4
Câu 38. Cho ABD (vuông ở B) ở BDC (vuông ở D) được đặt trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Gọi I là tâm cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Chọn khẳng định đúng
A. I là trung điểm AD
B. I là trung điểm BD
C. I là trung điểm BC
D. I là trung điểm AC
Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD ; ABCD là hình vuông. Biết SA a, AB a 2 . Tính
khoảng cách h giữa BD,SC
A. h
a 3
4
B. h
a 2
4
a
5
C. h
D. h
2a
5
Câu 40. Tứ diện ABCD là tứ diện đều nội tiếp trong mặt cầu bán kính R. Tính độ dài của cạnh tứ diện
đều theo R
A. R 2
B. R 3
C.
2R 2
3
D.
R 6
2
Câu 41. Cho hình chữ nhật ABCD, AB = a, góc giữa AC,BD bằng 60 (AB 0
Câu 5. y ax 4 bx 2 c có hai điểm cực tiểu, một điểm cực đại chỉ khi a > 0, b < 0
Câu 7. y 4x 3 4mx 0 m x 2 với x 1, 2 m 1
Câu 9. Điều kiện là x m không phải nghiệm của tử
Câu 10. Đặt cos 2 x t 0;1 y 1 t 4t 3 3t 3 3t 2 3t 1
3
1
2
Câu 11. Có 2h 4r 4 V r 2 2r V 0 r đáp án
3
Câu 17. f x
1
ln 0,9 0 và D f 1,
x 1 ln 0,9 với
Câu 19. Phương trình 4 3x 6m x
2
4 6m
với m R
3
cos x
1 t 81 F t
Câu 20. Đặt t 81
81
F
t
n
Câu 21. 1, 2
1, 2
3, 2. 1,1
3,3 n log 1,2 3,3 13, 7
1,1
1,1
n
n
1
2
1
2
2
Câu 25. I x x dx x x dx x x dx x x dx
2
2
0
2
1
1
0
3
2
1
Câu 26. S D 4x 3x dx 3x 4x dx
3
0
0
3
1
4x
3
2
3
3x dx
2
x
Câu 27. V 4 dx
1
Câu 32. S
1 i 21
10
có i 21 i 2 .i i
21 1 i
a
Câu 35. Có A. ABD là tứ diện đều cạnh a có VA. ABD
3
12
2
và Vhop 6.VA. ABD
Trang 7
Câu 36. Khoảng cách d A, ABD là đường cao tứ diện đều cạnh a.
1 2
2
Câu 37. Có 4a l l 2a 2 h r 2a
2
Câu 38. Lưu ý ta có AB BCD , CD ABD
1
Câu 39. Gọi O AC BD . Hạ OK SC , AH SC khoảng cách d BD, SC OK AH
2
Câu 40. Đặt AB x , M,N lần lượt là trung điểm AB, CD, I là trung điểm MN thì I là tâm mặt cầu, có
2
2
2
x 3 x 2 x2
3x 2
8
x MN
2
2
2
2
MN AN AM
.
R
IA
AM
IM
x R.
2
8
3
2 2
2 2
2
2
2
Câu 41. Có r BC a 3, h a V r 2h
Câu 42. r là bán kính đáy 2 r 1 m r
1
, h 1 m
2
Câu 45. Lưu ý: khoảng cách d I , Oz xI 2 y I 2 5 R
Câu 50. Do trung điểm AB thuộc (d) và AB không vuông góc với (d) nên không tồn tại C d để
CA CB . Vậy ABC chỉ cân tại A hoặc B. Lúc đó vẽ mặt cầu tâm A; R = AB thì mặt cầu này cắt (d) tại
hai điểm. Tương tự mặt cầu tâm B; R = AB cũng cắt (d) tại hai điểm.
Trang 8

