Đề thi thử Môn toán THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
Môn thi : TOÁN
(Đề thi có 10 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
có
bao nhiêu nghiệm:
A. 4.
B. 3.
Câu 2: Cho hàm số
C. 2.
D. 1.
. Gọi A,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính
diện tích S của tam giác ABC
A. 4.
B. 2.
Câu 3: Cho hàm số
C. 10 .
D. 1.
có đồ thị (P). Biết đồ thị của hàm số có đỉnh I
(1;1) và đi qua điểm A(2;3). Tính tổng
A. 3.
B. 4.
C. 29.
Câu 4: Hình vẽ bên đây là đồ thị cuả hàm số nào trong các hàm số sau:
D. 1.
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 5: Cho hàm số
.
. Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
hàm số là bao nhiêu?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 6: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số
có cực trị.
A. m −6;0).
B. m0; + ) .
C. m −6;0.
D. m (−;−6) (0; +) .
Câu 7: Cho hàm số
A.
. Đồ thị của hàm số là hình nào dưới đây?
B.
không
C.
D.
Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 9: Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
. Tìm độ dài của
đoạn AB.
A. AB =
.
B. AB = 5.
C. AB =
.
D. AB = 2.
Câu 10: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn −1;3. Giá trị của biểu thức P =
A. 48 .
B. 64 .
Câu 11: Cho hàm số
là
C. 16.
D. −16.
có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu
điểm cực trị.
A. 1 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 12: Cho lăng trụ tam giác đều
cạnh đáy bằng 2a. Đường thẳng
với đáy góc 60 . Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
tạo
D.
.
Câu 13: Cho hàm số
có đồ thị hàm số
như hình vẽ bên. Hàm số đồng
biến trên khoảng nào?
A. (−;0) .
B. (− + 3; ) .
Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng
. Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu ?
B.
.
Câu 15: Cho hàm số
C.
.
. Tính giá trị biểu thức
A. −3 .
B. −2 .
Câu 16: Cho hàm số
D. (−4;0) .
có đáy là tam giác vuông tại A với.
cạnh bên
A. a .
C. (−;4) .
C.
D.
.
.
D. 3 .
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến
trong khoảng nào dưới đây?
2
+
A. (−;2) .
B. (0;2) .
0
0
C. (−1;2) .
+
D. (2;+) .
.
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho véc tơ
= (−2;4) và hai điểm A(− 3;2) ,B
(0;2). Gọi A', B'là ảnh của hai điểm A, B qua phép tịnh tiến theo véc tơ
thẳng
A.
=
.
B.
Câu 18: Cho hàm số
A. −2;2.
=5.
C.
= 2.
, tính độ dài đoạn
D.
=
.
. Hàm số xác định trên tập nào dưới đây?
B. (2;+).
C. (−2;2).
Câu 19: Một vật chuyển động theo quy luật
D. (−;2) .
, với t (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t
bằng bao nhiêu giây thì vật tốc của vật đạt giá trị lớn nhất?
A. t = 6.
B. t = 5.
C. t = 3.
Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x = −3.
D. t =10.
là:
B. y = −3 .
C. x = 2 .
D. y = 2 .
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
là một hàm số lẻ
A. m = −2.
B. m = 2 .
C. m = −4.
D. m =2.
Câu 22: Giải hệ phương trình
A. ( x ;y) = (1;2).
B. ( x; y) = (2;1).
C. ( x ;y) = (1;1).
D. ( x ; y) = (−1; −1).
Câu 23: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. 4 .
B. 5 .
trên đoạn 0;2 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 24: Cho tam giác ABC có AB = 2a; AC = 4a và BAC = 120. Tính diện tích tam giác
ABC ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với đáy góc
60 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC ?
.
A.
.
B.
.
Câu 26: Cho giới hạn
C.
trong đó
.
D.
.
là phân số tối giản. Tính
.
A. S = 20.
B. S =17.
C. S =10.
D. S = 25.
Câu 27: Hàm số nào đông biến trên tập xác định?
A.
C.
Câu 28: Hàm số
.
B.
.
.
D.
.
có đồ thị là hình nào dưới đây?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm
.
. Hàm số có bao nhiêu
điểm cực trị?
A. 4.
B. 3.
C. 11.
D. 2.
Câu 30: Cho hàm số
(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
M (−2;3).
A. y = x + 5 .
B. y = 2x +7 .
Câu 31: Cho biểu thức
C. y = 3x + 9.
, trong đó
D. y = − x +1 .
là phân số tối giản. Gọi
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. P(330;340).
B. P(350;360).
Câu 32: Cho hàm số
C. P(260;370) . D. P(340;350).
(C) . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (−2;2) có hệ
số góc bằng bao nhiêu?
A. 9.
B. 0.
C. 24.
D. 45.
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = 60
bên (SAD) và (SAB) cùng vuông góc với đáy (ABCD) . Cạnh SB
, Hai mặt
. Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A.
.
B.
C. (SAC ) ⊥ (SBD).
D.
Câu 34: Cho hàm số
.
. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
4 điểm phân biệt.
A. m(1; +)
B. m(2; + )
C. m(2; +) \3
D. m(2;3)
Câu 35: Một người thợ thủ công cần làm một cái thùng hình hộp đứng không nắp đáy là hình
vuông có thể tích 100
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người đó cần thiết kế sao cho
tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất
A.
.
Câu 36: Cho hàm số
nhiêu điểm cực trị?
B. S =
.
C. S =
có đồ thị như hình vẽ bên.Hàm số
.
D.
.
có bao
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2AD = 2a. Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng (SBD).
A.
.
B.
.
C.
Câu 38: Cho khai triển nhị thức Niuton
.
với n
hạng thứ 2 của khai triển bằng 98 và n thỏa mãn
D. a .
, x 0. Biết rằng số
Trong các giá trị x sau, giá
trị nào thỏa mãn?
A. x = 3.
B. x = 4 .
C. x =1.
D. x = 2 .
Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(−2018;2018) để hàm số
đồng biến trên khoảng (5;+) ?
A. 2018 .
B. 2021.
C. 2019 .
Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng
quanh bằng
nguyên.
D. 2020 .
và diện tích xung
.Tính góc giữa mặt bên của hình chóp với mặt đáy, biết là một số
A. 55 .
B. 30 .
Câu 41: Cho hàm số
C. 45.
D. 60 .
có đồ thị (C) và đường thẳng
. Số giao
điểm của đường thẳng d với đồ thị (C) bằng bao nhiêu?
A. 0 .
B. 2.
C. 1.
D. 3 .
Câu 42: Cho hàm số
có đồ thị (C) và đường thẳng
. Tìm tất cả các
tham số m dương để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB =
.
A. m = 2 .
B. m =1.
C. m = 0.
D. m = 0 và m = 2 .
Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình
và đường thẳng
. Gọi A B, là các giao điểm của
đường thẳng d với đường tròn (C) . Tính độ dài dây cung AB.
A. AB =
.
B. AB =
.
C. AB =
.
D. AB = 4 .
Câu 44: Một chiếc hộp đựng 5 viên bi trắng, 3 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy ra 4 viên bi có đủ ba màu.
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
SC = a
và mặt phẳng (SDC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30 . Tính thể tích khối
chóp S.ABCD .
A.
.
B.
.
C.
Câu 46: Cho hàm số
.
D.
có đồ thị (C ) . Gọi M (
.
)(C )
là điểm sao cho với mọi giá trị m khác 0 tiếp tuyến với (
) tại điểm M song song với một
đường thẳng cố định có hệ số góc k . Tính giá trị của
.
A.
=
C.
=1.
2.
B.
D.
= 0.
= −1.
Câu 47: Cho hàm số
với m là tham số. Tìm
tất cả các số nguyên m thuộc đoạn
A. 2016.
B. 2019 .
để hàm số đã cho đồng biến trên
C. 2020 .
D. 2015 .
Câu 48: Cho hình hộp
có cạnh AB a và diện tích tứ giác
là
. Mặt phẳng
tạo với mặt phẳng đáy góc 60 , khoảng cách giữa hai đường
thẳng AA và CD bằng
. Tính thể tích V của khối hộp đã cho, biết hình chiếu của A'
thuộc miền giữa hai đường thẳng AB và CD, đồng thời khoảng cách giưa hai đường thẳng
AB và CD nhỏ hơn 4a.
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a+b+c=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
?
A. 63.
Câu 50: Cho hàm số
số
B. 36.
C. 35.
D. 34.
có đồ thị như hình bên. Sốđường tiệm cận đứng của đồ thị hàm
là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
THPT LÝ THÁI TỔ
MA TRẬN ĐỀ THI
Lớp
Chương
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Vận dụng
cao
C19 C21 C34
C36 C42 C46
C47
C50
C35 C37 C40
C45
C48
Đại số
Chương 1: Hàm Số
Lớp
12
(%)
Chương 2: Hàm Số
Lũy Thừa Hàm Số
Mũ Và Hàm Số
Lôgarit
Chương 3: Nguyên
Hàm - Tích Phân Và
Ứng Dụng
C4 C5 C7 C8
C10 C11 C15
C16 C20 C27
C28
C1 C2 C3 C6
C9 C13 C29
C30 C32 C41
C18
C31
Chương 4: Số Phức
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Diện
C25
C12 C14 C33
Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Không Gian
Đại số
Lớp
Chương 1: Hàm Số
C23
11
(%)
Lượng Giác Và
Phương Trình
Lượng Giác
Chương 2: Tổ Hợp Xác Suất
Chương 3: Dãy Số,
Cấp Số Cộng Và
Cấp Số Nhân
Chương 4: Giới Hạn
C44
C38
C26
Chương 5: Đạo
Hàm
Hình học
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt
Phẳng
C17
Chương 2: Đường
thẳng và mặt
phẳng trong không
gian. Quan hệ song
song
Chương 3: Vectơ trong
không gian. Quan hệ
vuông góc trong không
gian
Đại số
Chương 1: Mệnh Đề Tập
Hợp
Chương 2: Hàm Số Bậc
Nhất Và Bậc Hai
Lớp
10
(%)
Chương 3: Phương Trình,
Hệ Phương Trình.
C22
Chương 4: Bất Đẳng
Thức. Bất Phương Trình
C49
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và Góc
Lượng Giác. Công Thức
Lượng Giác
C24
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ Và
Ứng Dụng
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Mặt Phẳng
C43
Tổng số câu
19
16
13
2
Điểm
3.8
3.2
2.6
0.4
ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI
+ Mức độ đề thi: TRUNG BÌNH
+ Đánh giá sơ lược:
Đề thi khá dễ so với mặt bằng chung. Kiến thức vẫn trong chương trình 12
là chính.
Số lượng câu nhận biết và thông hiểu khá nhiều.
Trong khi câu vận dụng cách hỏi không mới.
Đề khó phân loại được học sinh TB-khá.
ĐÁP ÁN
1-A
2-D
3-C
4-A
5-A
6-C
7-D
8-C
9-A
10-C
11-D
12-D
13-B
14-D
15-C
16-C
17-B
18-C
19-A
20-A
21-B
22-C
23-B
24-B
25-A
26-B
27-A
28-C
29-B
30-A
31-D
32-A
33-D
34-C
35-A
36-B
37-B
38-C
39-D
40-D
41-D
42-D
43-C
44-D
45-B
46-A
47-D
48-B
49-B
50-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là A
Ta có
Căn cứ vào giao điểm của hai đường thẳng
được phương trình
với đồ thị hàm số
ta kết luận
có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 2: Đáp án là D
Ta có
Vậy
A (0;4),B(1;3),C( 1;3)
.
Câu 3: Đáp án là C
Vì đồ thị hàm số
Nên
Câu 4: Đáp án là A
có đỉnh I(1;1) và đi qua điểm A(2;3) nên ta có hệ:
Dựa và đồ thị ta có tiệm cận ngang của đồ thị là
Tiệm cận đứng của đồ thị là
nên loại B, D
nên loại C
Vậy chọn A
Câu 5: Đáp án là A
Tập xác định: D =
\ −1,2.
-
không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
-
x = − 1 là tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số đã cho.
-
, suy ra đồ thị hàm số
đã cho có một tiệm cận ngang là y = 0 .
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận là hai đường x = −1 và y = 0 .
Câu 6: Đáp án là C
TH1: m = 0 :
Ta có
trị.
Hàm số nghịch biến trên
nên không có cực
Vậy m = 0 thỏa mãn.
TH2: m 0 :
Ta có
Hàm số
.
không có cực trị khi và chỉ khi phương trình
y = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
. Vậy m − 6;0)
Kết hợp 2 trường hợp ta có m − 6;0.
Câu 7: Đáp án là D
Hàm số
là hàm bậc ba với hệ số a = 1 0 nên ta loại hai đáp án A và C.
Mặt khác, đồ thị của hàm số trên đi qua điểm (0;2) nên ta loại đáp án C.
Câu 8: Đáp án là C
Xét hàm số
Tập xác định: D =
, ta có:
\ 2.
, suy ra hàm số
nghịch biến trên từng khoảng xác
định.
Do đó, hàm số này không có cực trị.
Câu 9: Đáp án là A
Tập xác định: D =
.
Đạo hàm:
.
Xét
.
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0;2018) và điểm cực tiểu của đồ
thị hàm số là B(2;2014) nên
Câu 10: Đáp án là C
Tập xác định: D =
.
Hàm số
Đạo hàm:
liên tục và có đạo hàm trên đoạn −1;3.
.
.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
Môn thi : TOÁN
(Đề thi có 10 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
có
bao nhiêu nghiệm:
A. 4.
B. 3.
Câu 2: Cho hàm số
C. 2.
D. 1.
. Gọi A,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính
diện tích S của tam giác ABC
A. 4.
B. 2.
Câu 3: Cho hàm số
C. 10 .
D. 1.
có đồ thị (P). Biết đồ thị của hàm số có đỉnh I
(1;1) và đi qua điểm A(2;3). Tính tổng
A. 3.
B. 4.
C. 29.
Câu 4: Hình vẽ bên đây là đồ thị cuả hàm số nào trong các hàm số sau:
D. 1.
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 5: Cho hàm số
.
. Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
hàm số là bao nhiêu?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 6: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số
có cực trị.
A. m −6;0).
B. m0; + ) .
C. m −6;0.
D. m (−;−6) (0; +) .
Câu 7: Cho hàm số
A.
. Đồ thị của hàm số là hình nào dưới đây?
B.
không
C.
D.
Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 9: Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
. Tìm độ dài của
đoạn AB.
A. AB =
.
B. AB = 5.
C. AB =
.
D. AB = 2.
Câu 10: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn −1;3. Giá trị của biểu thức P =
A. 48 .
B. 64 .
Câu 11: Cho hàm số
là
C. 16.
D. −16.
có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu
điểm cực trị.
A. 1 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 12: Cho lăng trụ tam giác đều
cạnh đáy bằng 2a. Đường thẳng
với đáy góc 60 . Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
tạo
D.
.
Câu 13: Cho hàm số
có đồ thị hàm số
như hình vẽ bên. Hàm số đồng
biến trên khoảng nào?
A. (−;0) .
B. (− + 3; ) .
Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng
. Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu ?
B.
.
Câu 15: Cho hàm số
C.
.
. Tính giá trị biểu thức
A. −3 .
B. −2 .
Câu 16: Cho hàm số
D. (−4;0) .
có đáy là tam giác vuông tại A với.
cạnh bên
A. a .
C. (−;4) .
C.
D.
.
.
D. 3 .
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến
trong khoảng nào dưới đây?
2
+
A. (−;2) .
B. (0;2) .
0
0
C. (−1;2) .
+
D. (2;+) .
.
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho véc tơ
= (−2;4) và hai điểm A(− 3;2) ,B
(0;2). Gọi A', B'là ảnh của hai điểm A, B qua phép tịnh tiến theo véc tơ
thẳng
A.
=
.
B.
Câu 18: Cho hàm số
A. −2;2.
=5.
C.
= 2.
, tính độ dài đoạn
D.
=
.
. Hàm số xác định trên tập nào dưới đây?
B. (2;+).
C. (−2;2).
Câu 19: Một vật chuyển động theo quy luật
D. (−;2) .
, với t (giây) là khoảng thời gian
tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t
bằng bao nhiêu giây thì vật tốc của vật đạt giá trị lớn nhất?
A. t = 6.
B. t = 5.
C. t = 3.
Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x = −3.
D. t =10.
là:
B. y = −3 .
C. x = 2 .
D. y = 2 .
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
là một hàm số lẻ
A. m = −2.
B. m = 2 .
C. m = −4.
D. m =2.
Câu 22: Giải hệ phương trình
A. ( x ;y) = (1;2).
B. ( x; y) = (2;1).
C. ( x ;y) = (1;1).
D. ( x ; y) = (−1; −1).
Câu 23: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. 4 .
B. 5 .
trên đoạn 0;2 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 24: Cho tam giác ABC có AB = 2a; AC = 4a và BAC = 120. Tính diện tích tam giác
ABC ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với đáy góc
60 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC ?
.
A.
.
B.
.
Câu 26: Cho giới hạn
C.
trong đó
.
D.
.
là phân số tối giản. Tính
.
A. S = 20.
B. S =17.
C. S =10.
D. S = 25.
Câu 27: Hàm số nào đông biến trên tập xác định?
A.
C.
Câu 28: Hàm số
.
B.
.
.
D.
.
có đồ thị là hình nào dưới đây?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm
.
. Hàm số có bao nhiêu
điểm cực trị?
A. 4.
B. 3.
C. 11.
D. 2.
Câu 30: Cho hàm số
(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
M (−2;3).
A. y = x + 5 .
B. y = 2x +7 .
Câu 31: Cho biểu thức
C. y = 3x + 9.
, trong đó
D. y = − x +1 .
là phân số tối giản. Gọi
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. P(330;340).
B. P(350;360).
Câu 32: Cho hàm số
C. P(260;370) . D. P(340;350).
(C) . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (−2;2) có hệ
số góc bằng bao nhiêu?
A. 9.
B. 0.
C. 24.
D. 45.
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = 60
bên (SAD) và (SAB) cùng vuông góc với đáy (ABCD) . Cạnh SB
, Hai mặt
. Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A.
.
B.
C. (SAC ) ⊥ (SBD).
D.
Câu 34: Cho hàm số
.
. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
4 điểm phân biệt.
A. m(1; +)
B. m(2; + )
C. m(2; +) \3
D. m(2;3)
Câu 35: Một người thợ thủ công cần làm một cái thùng hình hộp đứng không nắp đáy là hình
vuông có thể tích 100
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người đó cần thiết kế sao cho
tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất
A.
.
Câu 36: Cho hàm số
nhiêu điểm cực trị?
B. S =
.
C. S =
có đồ thị như hình vẽ bên.Hàm số
.
D.
.
có bao
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2AD = 2a. Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng (SBD).
A.
.
B.
.
C.
Câu 38: Cho khai triển nhị thức Niuton
.
với n
hạng thứ 2 của khai triển bằng 98 và n thỏa mãn
D. a .
, x 0. Biết rằng số
Trong các giá trị x sau, giá
trị nào thỏa mãn?
A. x = 3.
B. x = 4 .
C. x =1.
D. x = 2 .
Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(−2018;2018) để hàm số
đồng biến trên khoảng (5;+) ?
A. 2018 .
B. 2021.
C. 2019 .
Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng
quanh bằng
nguyên.
D. 2020 .
và diện tích xung
.Tính góc giữa mặt bên của hình chóp với mặt đáy, biết là một số
A. 55 .
B. 30 .
Câu 41: Cho hàm số
C. 45.
D. 60 .
có đồ thị (C) và đường thẳng
. Số giao
điểm của đường thẳng d với đồ thị (C) bằng bao nhiêu?
A. 0 .
B. 2.
C. 1.
D. 3 .
Câu 42: Cho hàm số
có đồ thị (C) và đường thẳng
. Tìm tất cả các
tham số m dương để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB =
.
A. m = 2 .
B. m =1.
C. m = 0.
D. m = 0 và m = 2 .
Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình
và đường thẳng
. Gọi A B, là các giao điểm của
đường thẳng d với đường tròn (C) . Tính độ dài dây cung AB.
A. AB =
.
B. AB =
.
C. AB =
.
D. AB = 4 .
Câu 44: Một chiếc hộp đựng 5 viên bi trắng, 3 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy ra 4 viên bi có đủ ba màu.
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
SC = a
và mặt phẳng (SDC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30 . Tính thể tích khối
chóp S.ABCD .
A.
.
B.
.
C.
Câu 46: Cho hàm số
.
D.
có đồ thị (C ) . Gọi M (
.
)(C )
là điểm sao cho với mọi giá trị m khác 0 tiếp tuyến với (
) tại điểm M song song với một
đường thẳng cố định có hệ số góc k . Tính giá trị của
.
A.
=
C.
=1.
2.
B.
D.
= 0.
= −1.
Câu 47: Cho hàm số
với m là tham số. Tìm
tất cả các số nguyên m thuộc đoạn
A. 2016.
B. 2019 .
để hàm số đã cho đồng biến trên
C. 2020 .
D. 2015 .
Câu 48: Cho hình hộp
có cạnh AB a và diện tích tứ giác
là
. Mặt phẳng
tạo với mặt phẳng đáy góc 60 , khoảng cách giữa hai đường
thẳng AA và CD bằng
. Tính thể tích V của khối hộp đã cho, biết hình chiếu của A'
thuộc miền giữa hai đường thẳng AB và CD, đồng thời khoảng cách giưa hai đường thẳng
AB và CD nhỏ hơn 4a.
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a+b+c=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
?
A. 63.
Câu 50: Cho hàm số
số
B. 36.
C. 35.
D. 34.
có đồ thị như hình bên. Sốđường tiệm cận đứng của đồ thị hàm
là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
THPT LÝ THÁI TỔ
MA TRẬN ĐỀ THI
Lớp
Chương
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Vận dụng
cao
C19 C21 C34
C36 C42 C46
C47
C50
C35 C37 C40
C45
C48
Đại số
Chương 1: Hàm Số
Lớp
12
(%)
Chương 2: Hàm Số
Lũy Thừa Hàm Số
Mũ Và Hàm Số
Lôgarit
Chương 3: Nguyên
Hàm - Tích Phân Và
Ứng Dụng
C4 C5 C7 C8
C10 C11 C15
C16 C20 C27
C28
C1 C2 C3 C6
C9 C13 C29
C30 C32 C41
C18
C31
Chương 4: Số Phức
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Diện
C25
C12 C14 C33
Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Không Gian
Đại số
Lớp
Chương 1: Hàm Số
C23
11
(%)
Lượng Giác Và
Phương Trình
Lượng Giác
Chương 2: Tổ Hợp Xác Suất
Chương 3: Dãy Số,
Cấp Số Cộng Và
Cấp Số Nhân
Chương 4: Giới Hạn
C44
C38
C26
Chương 5: Đạo
Hàm
Hình học
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt
Phẳng
C17
Chương 2: Đường
thẳng và mặt
phẳng trong không
gian. Quan hệ song
song
Chương 3: Vectơ trong
không gian. Quan hệ
vuông góc trong không
gian
Đại số
Chương 1: Mệnh Đề Tập
Hợp
Chương 2: Hàm Số Bậc
Nhất Và Bậc Hai
Lớp
10
(%)
Chương 3: Phương Trình,
Hệ Phương Trình.
C22
Chương 4: Bất Đẳng
Thức. Bất Phương Trình
C49
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và Góc
Lượng Giác. Công Thức
Lượng Giác
C24
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ Và
Ứng Dụng
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Mặt Phẳng
C43
Tổng số câu
19
16
13
2
Điểm
3.8
3.2
2.6
0.4
ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI
+ Mức độ đề thi: TRUNG BÌNH
+ Đánh giá sơ lược:
Đề thi khá dễ so với mặt bằng chung. Kiến thức vẫn trong chương trình 12
là chính.
Số lượng câu nhận biết và thông hiểu khá nhiều.
Trong khi câu vận dụng cách hỏi không mới.
Đề khó phân loại được học sinh TB-khá.
ĐÁP ÁN
1-A
2-D
3-C
4-A
5-A
6-C
7-D
8-C
9-A
10-C
11-D
12-D
13-B
14-D
15-C
16-C
17-B
18-C
19-A
20-A
21-B
22-C
23-B
24-B
25-A
26-B
27-A
28-C
29-B
30-A
31-D
32-A
33-D
34-C
35-A
36-B
37-B
38-C
39-D
40-D
41-D
42-D
43-C
44-D
45-B
46-A
47-D
48-B
49-B
50-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là A
Ta có
Căn cứ vào giao điểm của hai đường thẳng
được phương trình
với đồ thị hàm số
ta kết luận
có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 2: Đáp án là D
Ta có
Vậy
A (0;4),B(1;3),C( 1;3)
.
Câu 3: Đáp án là C
Vì đồ thị hàm số
Nên
Câu 4: Đáp án là A
có đỉnh I(1;1) và đi qua điểm A(2;3) nên ta có hệ:
Dựa và đồ thị ta có tiệm cận ngang của đồ thị là
Tiệm cận đứng của đồ thị là
nên loại B, D
nên loại C
Vậy chọn A
Câu 5: Đáp án là A
Tập xác định: D =
\ −1,2.
-
không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
-
x = − 1 là tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số đã cho.
-
, suy ra đồ thị hàm số
đã cho có một tiệm cận ngang là y = 0 .
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận là hai đường x = −1 và y = 0 .
Câu 6: Đáp án là C
TH1: m = 0 :
Ta có
trị.
Hàm số nghịch biến trên
nên không có cực
Vậy m = 0 thỏa mãn.
TH2: m 0 :
Ta có
Hàm số
.
không có cực trị khi và chỉ khi phương trình
y = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
. Vậy m − 6;0)
Kết hợp 2 trường hợp ta có m − 6;0.
Câu 7: Đáp án là D
Hàm số
là hàm bậc ba với hệ số a = 1 0 nên ta loại hai đáp án A và C.
Mặt khác, đồ thị của hàm số trên đi qua điểm (0;2) nên ta loại đáp án C.
Câu 8: Đáp án là C
Xét hàm số
Tập xác định: D =
, ta có:
\ 2.
, suy ra hàm số
nghịch biến trên từng khoảng xác
định.
Do đó, hàm số này không có cực trị.
Câu 9: Đáp án là A
Tập xác định: D =
.
Đạo hàm:
.
Xét
.
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0;2018) và điểm cực tiểu của đồ
thị hàm số là B(2;2014) nên
Câu 10: Đáp án là C
Tập xác định: D =
.
Hàm số
Đạo hàm:
liên tục và có đạo hàm trên đoạn −1;3.
.
.

