Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Môn toán THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 8 tháng 1 2020 lúc 15:45:25 | Update: 31 tháng 5 lúc 3:29:09 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 515 | Lượt Download: 1 | File size: 1.459712 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

Môn thi : TOÁN

(Đề thi có 10 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................

Câu 1: Cho hàm số

có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình



bao nhiêu nghiệm:

A. 4.

B. 3.

Câu 2: Cho hàm số

C. 2.

D. 1.

. Gọi A,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính

diện tích S của tam giác ABC
A. 4.

B. 2.

Câu 3: Cho hàm số

C. 10 .

D. 1.

có đồ thị (P). Biết đồ thị của hàm số có đỉnh I

(1;1) và đi qua điểm A(2;3). Tính tổng
A. 3.

B. 4.

C. 29.

Câu 4: Hình vẽ bên đây là đồ thị cuả hàm số nào trong các hàm số sau:

D. 1.

A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 5: Cho hàm số

.

. Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị

hàm số là bao nhiêu?
A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 6: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số
có cực trị.
A. m   −6;0).

B. m0; + ) .

C. m  −6;0.

D. m  (−;−6)  (0; +) .

Câu 7: Cho hàm số

A.

. Đồ thị của hàm số là hình nào dưới đây?

B.

không

C.

D.

Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A.

.

C.

B.

.

.

D.

.

Câu 9: Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

. Tìm độ dài của

đoạn AB.
A. AB =

.

B. AB = 5.

C. AB =

.

D. AB = 2.

Câu 10: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn −1;3. Giá trị của biểu thức P =
A. 48 .

B. 64 .

Câu 11: Cho hàm số



C. 16.

D. −16.

có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu

điểm cực trị.

A. 1 .

B. 4 .

C. 2 .

D. 3 .

Câu 12: Cho lăng trụ tam giác đều
cạnh đáy bằng 2a. Đường thẳng
với đáy góc 60 . Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.

.

B.

.

C.

.

tạo

D.

.

Câu 13: Cho hàm số

có đồ thị hàm số

như hình vẽ bên. Hàm số đồng

biến trên khoảng nào?

A. (−;0) .

B. (− + 3; ) .

Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng

. Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu ?

B.

.

Câu 15: Cho hàm số

C.

.

. Tính giá trị biểu thức

A. −3 .

B. −2 .

Câu 16: Cho hàm số

D. (−4;0) .

có đáy là tam giác vuông tại A với.

cạnh bên
A. a .

C. (−;4) .

C.

D.

.

.

D. 3 .

có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến

trong khoảng nào dưới đây?
2
+

A. (−;2) .

B. (0;2) .

0

0

C. (−1;2) .

+

D. (2;+) .

.

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho véc tơ

= (−2;4) và hai điểm A(− 3;2) ,B

(0;2). Gọi A', B'là ảnh của hai điểm A, B qua phép tịnh tiến theo véc tơ
thẳng
A.

=

.

B.

Câu 18: Cho hàm số
A. −2;2.

=5.

C.

= 2.

, tính độ dài đoạn

D.

=

.

. Hàm số xác định trên tập nào dưới đây?
B. (2;+).

C. (−2;2).

Câu 19: Một vật chuyển động theo quy luật

D. (−;2) .

, với t (giây) là khoảng thời gian

tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t
bằng bao nhiêu giây thì vật tốc của vật đạt giá trị lớn nhất?
A. t = 6.

B. t = 5.

C. t = 3.

Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x = −3.

D. t =10.
là:

B. y = −3 .

C. x = 2 .

D. y = 2 .

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
là một hàm số lẻ
A. m = −2.

B. m = 2 .

C. m = −4.

D. m =2.

Câu 22: Giải hệ phương trình
A. ( x ;y) = (1;2).

B. ( x; y) = (2;1).

C. ( x ;y) = (1;1).

D. ( x ; y) = (−1; −1).

Câu 23: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. 4 .

B. 5 .

trên đoạn 0;2 .

C. 3 .

D. 2 .

Câu 24: Cho tam giác ABC có AB = 2a; AC = 4a và BAC = 120. Tính diện tích tam giác
ABC ?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 25: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên tạo với đáy góc
60 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC ?

.

A.

.

B.

.

Câu 26: Cho giới hạn

C.

trong đó

.

D.

.

là phân số tối giản. Tính

.
A. S = 20.

B. S =17.

C. S =10.

D. S = 25.

Câu 27: Hàm số nào đông biến trên tập xác định?
A.
C.
Câu 28: Hàm số

.

B.

.

.

D.

.

có đồ thị là hình nào dưới đây?

A.

.

C.

B.

.

.

D.

Câu 29: Cho hàm số có đạo hàm

.

. Hàm số có bao nhiêu

điểm cực trị?
A. 4.

B. 3.

C. 11.

D. 2.

Câu 30: Cho hàm số

(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

M (−2;3).
A. y = x + 5 .

B. y = 2x +7 .

Câu 31: Cho biểu thức

C. y = 3x + 9.
, trong đó

D. y = − x +1 .

là phân số tối giản. Gọi

.

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. P(330;340).

B. P(350;360).

Câu 32: Cho hàm số

C. P(260;370) . D. P(340;350).

(C) . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (−2;2) có hệ

số góc bằng bao nhiêu?
A. 9.

B. 0.

C. 24.

D. 45.

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = 60
bên (SAD) và (SAB) cùng vuông góc với đáy (ABCD) . Cạnh SB

, Hai mặt

. Mệnh đề nào dưới

đây sai?
A.

.

B.

C. (SAC ) ⊥ (SBD).

D.

Câu 34: Cho hàm số

.

. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại

4 điểm phân biệt.
A. m(1; +)

B. m(2; + )

C. m(2; +) \3

D. m(2;3)

Câu 35: Một người thợ thủ công cần làm một cái thùng hình hộp đứng không nắp đáy là hình
vuông có thể tích 100
. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người đó cần thiết kế sao cho
tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất
A.

.

Câu 36: Cho hàm số
nhiêu điểm cực trị?

B. S =

.

C. S =

có đồ thị như hình vẽ bên.Hàm số

.

D.

.
có bao

A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 2.

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2AD = 2a. Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng (SBD).
A.

.

B.

.

C.

Câu 38: Cho khai triển nhị thức Niuton

.

với n 

hạng thứ 2 của khai triển bằng 98 và n thỏa mãn

D. a .

, x  0. Biết rằng số
Trong các giá trị x sau, giá

trị nào thỏa mãn?
A. x = 3.

B. x = 4 .

C. x =1.

D. x = 2 .

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(−2018;2018) để hàm số
đồng biến trên khoảng (5;+) ?
A. 2018 .

B. 2021.

C. 2019 .

Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng
quanh bằng
nguyên.

D. 2020 .
và diện tích xung

.Tính góc  giữa mặt bên của hình chóp với mặt đáy, biết  là một số

A. 55 .

B. 30 .

Câu 41: Cho hàm số

C. 45.

D. 60 .

có đồ thị (C) và đường thẳng

. Số giao

điểm của đường thẳng d với đồ thị (C) bằng bao nhiêu?
A. 0 .

B. 2.

C. 1.

D. 3 .

Câu 42: Cho hàm số

có đồ thị (C) và đường thẳng

. Tìm tất cả các

tham số m dương để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB =
.
A. m = 2 .

B. m =1.

C. m = 0.

D. m = 0 và m = 2 .

Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình
và đường thẳng

. Gọi A B, là các giao điểm của

đường thẳng d với đường tròn (C) . Tính độ dài dây cung AB.
A. AB =

.

B. AB =

.

C. AB =

.

D. AB = 4 .

Câu 44: Một chiếc hộp đựng 5 viên bi trắng, 3 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy ra 4 viên bi có đủ ba màu.
A.

B.

C.

D.

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
SC = a

và mặt phẳng (SDC) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30 . Tính thể tích khối

chóp S.ABCD .
A.

.

B.

.

C.

Câu 46: Cho hàm số

.

D.

có đồ thị (C ) . Gọi M (

.
)(C )

là điểm sao cho với mọi giá trị m khác 0 tiếp tuyến với (

) tại điểm M song song với một

đường thẳng cố định có hệ số góc k . Tính giá trị của

.

A.

=

C.

=1.

2.

B.
D.

= 0.
= −1.

Câu 47: Cho hàm số

với m là tham số. Tìm

tất cả các số nguyên m thuộc đoạn

A. 2016.

B. 2019 .

để hàm số đã cho đồng biến trên

C. 2020 .

D. 2015 .

Câu 48: Cho hình hộp

có cạnh AB a và diện tích tứ giác



. Mặt phẳng

tạo với mặt phẳng đáy góc 60 , khoảng cách giữa hai đường

thẳng AA và CD bằng

. Tính thể tích V của khối hộp đã cho, biết hình chiếu của A'

thuộc miền giữa hai đường thẳng AB và CD, đồng thời khoảng cách giưa hai đường thẳng
AB và CD nhỏ hơn 4a.
A.

B.

C.

.

D.

.

Câu 49: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a+b+c=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
?
A. 63.
Câu 50: Cho hàm số
số

B. 36.

C. 35.

D. 34.

có đồ thị như hình bên. Sốđường tiệm cận đứng của đồ thị hàm


A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 2.

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
THPT LÝ THÁI TỔ

MA TRẬN ĐỀ THI
Lớp

Chương

Nhận Biết

Thông Hiểu

Vận Dụng

Vận dụng
cao

C19 C21 C34
C36 C42 C46
C47

C50

C35 C37 C40
C45

C48

Đại số
Chương 1: Hàm Số

Lớp
12
(%)

Chương 2: Hàm Số
Lũy Thừa Hàm Số
Mũ Và Hàm Số
Lôgarit
Chương 3: Nguyên
Hàm - Tích Phân Và
Ứng Dụng

C4 C5 C7 C8
C10 C11 C15
C16 C20 C27
C28

C1 C2 C3 C6
C9 C13 C29
C30 C32 C41

C18

C31

Chương 4: Số Phức
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Diện

C25

C12 C14 C33

Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Không Gian
Đại số
Lớp

Chương 1: Hàm Số

C23

11
(%)

Lượng Giác Và
Phương Trình
Lượng Giác
Chương 2: Tổ Hợp Xác Suất
Chương 3: Dãy Số,
Cấp Số Cộng Và
Cấp Số Nhân
Chương 4: Giới Hạn

C44

C38

C26

Chương 5: Đạo
Hàm
Hình học
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt
Phẳng

C17

Chương 2: Đường
thẳng và mặt
phẳng trong không
gian. Quan hệ song
song
Chương 3: Vectơ trong
không gian. Quan hệ
vuông góc trong không
gian

Đại số
Chương 1: Mệnh Đề Tập
Hợp
Chương 2: Hàm Số Bậc
Nhất Và Bậc Hai

Lớp
10
(%)

Chương 3: Phương Trình,
Hệ Phương Trình.

C22

Chương 4: Bất Đẳng
Thức. Bất Phương Trình

C49

Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và Góc
Lượng Giác. Công Thức
Lượng Giác

C24

Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ Và
Ứng Dụng
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Mặt Phẳng

C43

Tổng số câu

19

16

13

2

Điểm

3.8

3.2

2.6

0.4

ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI
+ Mức độ đề thi: TRUNG BÌNH
+ Đánh giá sơ lược:
Đề thi khá dễ so với mặt bằng chung. Kiến thức vẫn trong chương trình 12
là chính.
Số lượng câu nhận biết và thông hiểu khá nhiều.
Trong khi câu vận dụng cách hỏi không mới.
Đề khó phân loại được học sinh TB-khá.

ĐÁP ÁN
1-A

2-D

3-C

4-A

5-A

6-C

7-D

8-C

9-A

10-C

11-D

12-D

13-B

14-D

15-C

16-C

17-B

18-C

19-A

20-A

21-B

22-C

23-B

24-B

25-A

26-B

27-A

28-C

29-B

30-A

31-D

32-A

33-D

34-C

35-A

36-B

37-B

38-C

39-D

40-D

41-D

42-D

43-C

44-D

45-B

46-A

47-D

48-B

49-B

50-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là A
Ta có

Căn cứ vào giao điểm của hai đường thẳng
được phương trình

với đồ thị hàm số

ta kết luận

có 4 nghiệm phân biệt.

Câu 2: Đáp án là D

Ta có

Vậy

A (0;4),B(1;3),C( 1;3)

.

Câu 3: Đáp án là C
Vì đồ thị hàm số

Nên
Câu 4: Đáp án là A

có đỉnh I(1;1) và đi qua điểm A(2;3) nên ta có hệ:

Dựa và đồ thị ta có tiệm cận ngang của đồ thị là

Tiệm cận đứng của đồ thị là

nên loại B, D

nên loại C

Vậy chọn A
Câu 5: Đáp án là A
Tập xác định: D =

\ −1,2.

-

không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
-

 x = − 1 là tiệm cận đứng của đồ thị

hàm số đã cho.
-

, suy ra đồ thị hàm số

đã cho có một tiệm cận ngang là y = 0 .
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận là hai đường x = −1 và y = 0 .
Câu 6: Đáp án là C
TH1: m = 0 :
Ta có
trị.

 Hàm số nghịch biến trên

nên không có cực

Vậy m = 0 thỏa mãn.
TH2: m  0 :
Ta có
Hàm số

.
không có cực trị khi và chỉ khi phương trình

y  = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
. Vậy m  − 6;0)
Kết hợp 2 trường hợp ta có m − 6;0.

Câu 7: Đáp án là D
Hàm số

là hàm bậc ba với hệ số a = 1  0 nên ta loại hai đáp án A và C.

Mặt khác, đồ thị của hàm số trên đi qua điểm (0;2) nên ta loại đáp án C.
Câu 8: Đáp án là C
Xét hàm số
Tập xác định: D =

, ta có:
\ 2.
, suy ra hàm số

nghịch biến trên từng khoảng xác

định.
Do đó, hàm số này không có cực trị.
Câu 9: Đáp án là A
Tập xác định: D =

.

Đạo hàm:

.

Xét

.

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là A(0;2018) và điểm cực tiểu của đồ
thị hàm số là B(2;2014) nên
Câu 10: Đáp án là C
Tập xác định: D =

.

Hàm số
Đạo hàm:

liên tục và có đạo hàm trên đoạn −1;3.
.

.