đề thi thử môn sinh của trường ng thị minh khai mã đề 07 có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã đề thi 007TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIKỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN1MÔN: Sinh họcThời gian làm bài: 50phút; (Đề thi gồm 4trang)Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 007Câu 1: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số NST có trong tế bào của thể một loài này làA. 19. B. 11. C. 9. D. 21.Câu 2: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là không hợp lí?A. Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di nhập gen, làm giảm sự đa dạng ditruyền của quần thể.B. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì khả năng hỗ trợ giữa các cá thể chống lại các điềukiện bất lợi của môi trường giảm.C. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu hiên làm thoái hoágiốn g.D. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa các cá thể trong quầnthể giảm.Câu 3: Chức năng của riboxom trong dịch mã làA. mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã.B. truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật .C. tham gia cấu tạo nên Ribôxôm. D. là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit.Câu 4: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về di truyền tế bào chất?A. Di truyền tế bào chất là di truyền theo dòng mẹ.B. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính các thế hệ sau.C. Hầu hết con nhận tế bào chất từ trứng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xẹm là di truyền theo dòngmẹ.D. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất .Câu 5: Nhận định nào dưới đây là đúng?A. Quá trình phiên mã diễn ra trên cả mạch của gen.B. Phiên mã nhân sơ diễn ra trong nhân tế bào còn nhân thực diễn ra trong tế bào chất.C. Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường dài hơn gen.D. Enzim Ligaza tham gia vào quá trình phiên mã sinh vật nhân thực.Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng về cơ chế hình thành hợp tử XXY người ?A. Cặp NST giới tính XX của mẹ giảm phân bình thường tạo giao tử XX, qua thụ tinh kết hợp giao tử Ycủa bố tạo hợp tử XXY.B. Cặp NST giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly kì sau phân bào của giảm phân bố tạogiao tử XY. qua thụ tinh kết hợp giao tử của mẹ tạo hợp tử XXY.C. Cặp NST giới tính bố sau khi tự nhân đôi không phân li phân bào của giảm phân tạo giao tử XY, qua thụ tinh với giao tử bình thường của mẹ tạo thành hợp tử XXY.D. Cặp NST giới tính của bố và mẹ đều không phân li kì sau phân bào của giảm phân tạo giao tử XXvà XY. Qua thụ tinh tạo hợp tử XXY.Câu 7: Ví dụ nào sau đây là quần thể?A. Cây trong vườn. B. Thông trên đồi. C. Chim trong rừng. D. Cá dưới ao.Câu 8: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ làA. thành phần kiểu gen không đổi. B. tỉ lệ dị hợp tử giảm dần.Trang /4 Mã đề thi 007C. tần số alen không đổi. D. tỉ lệ đồng hợp tăng dần.Câu 9: Trong cấu tạo của Operon Lăc vi khuẩn Ecoli, vùng vận hành làA. ơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên ã. B. nơi sản xuất protein ức chế.C. ơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăc tô zơ có trong môi trường để cungcấp năng lượng cho tế bào.D. ơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên ã.Câu 10: Kiểu gen nào dưới đây là dị hợp về trong cặp gen đang xét?A. AABBdd. B. aaBBDd. C. AABbDd. D. AaBbDd.Câu 11: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ làA. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.B. phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quầnthể.C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể:D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.Câu 12: NST ban đầu có trình tự sắp xếp gen ABCDEF bị đột biến thành NST có trình tự sắp xếp gen mới là ABCDCDEF. Dạng đột biến cấu trúc NST đã xảy ra với NST trên làA. Mất đoạn. B. lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn.Câu 13: Để nhân nhanh các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương phápA. nhân bản vô tính. B. nuôi cấy mô tế bào thực vật.C. kĩ thuật chuyển gen. D. dung hợp tế bào trần.Câu 14: Cặp các cơ quan nào sau đây phản ánh chiều hướng tiến hóa phân li trong quá trình tiến hóa của sinh vậtA. Chân đào của chuột trũi và chân đào của dế dũi B. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt của người .C. Mang tôm và mang cá. D. Gai hoa hồng và gai xương rồng .Câu 15: Hai gen liên kết với nhau khiA. chúng thuộc cùng một cặp NST, có xảy ra trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng kìđầu giảm phân I.B. chúng thuộc cùng một cặp NST. C. có tỉ lệ phân li kiểu hình đời con F2 là 9:3:3:1.D. chúng thuộc hai cặp NST khác nhau.Câu 16: Bò sát chiếm ưu thế kỉ nào của đại Trung Sinh?A. Kỉ Tam điệp. B. Kỉ Đêvôn. C. Kỉ phấn trắng. D. Kỉ jura.Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng vềvai trò của quy luật phân li độc lập ?A. Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con.B. Có thể tạo ra biến dị tổ hợp.C. Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bổ mẹ.D. Tạo ra các tính trạng tốt luôn đi kèm với nhau.Câu 18: một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng). Quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi Vanbec?A. 0,16AA 0,48Aa+ 0,36aa=1. B. 0,16AA 0,48aa+ 0,36Aa=1.C. 0,16aa 0,48AA+ 0,36Aa=1. D. 0,16Aa 0,48aa+ 0,36AA=1.Câu 19: Thể đột biến nào sau đây tìm thấy cả nam và nữ?A. Hội chứng Đao. B. Hội chứng Tơcnơ.C. Hội chứng 3X. D. Hội chứng Claiphentơ.Câu 20: Đacuyn quan niệm biến dị cá thể làA. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyềnđược.B. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.C. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.D. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.Câu 21: Cho các biện pháp sau:(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen(3) Gây đột biến đa bội cây trồng (4) Cấy truyền phôi động vậtNgười ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện phápA. (1) và (2). B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (1) và (3).Câu 22: Kỹ thuật nào dưới đây không phải là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới?A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Lai tế bào sinh dưỡng (xôma).C. Tạo dòng vi khuẩn mang gen tổng hợp insulin của người.D. Nhân bản vô tính động vật.Câu 23: Quá trình nào sau đây diễn ra trong tế bào chất của sinh vật nhân thực?A. Nhân đôi ADN. B. Tổng hợp đoạn ARN mồi.C. Dịch mã. D. Phiên mã.Câu 24: hi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?A. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.B. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môitrường.C. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.D. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.Câu 25: một loài động vật giao phối, xét cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau, không xảy rađột biến. Theo lý thuyết có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau giữa các cá thể cùng loài này(chỉ tính phép laithuận) đều tạo ra đời con có kiểu gen đồng hợp tử lặn về hai cặp gen đang xét?A. 4. B. 10. C. 12. D. 15.Câu 26: ngô, tính trạng màu sắc hạt do hai gen không alen quy định. Cho ngô hạt đỏ giao phấn với ngô hạtđỏ thu được F1 có 728 hạt đỏ 482 hạt vàng 80 hạt trắng. Cho các cây ngô hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngô hạttrắng đời con làA. 5/6. B. 2/9. C. 4/9. D. 1/9.Câu 27: Cho gen dài 5100(A o) có 2A=3G, gen bị đột biến thành gen có cùng chiều dài. Khi gen nàynhân đôi liên tiếp lần cần môi trường cung cấp 6307 nu loại và 4193 nu loại G. Loại đột biến gen biến genB thành gen làA. Thêm cặp -X. B. Thay thế cặp bằng cặp -X.C. Thêm cặp -T. D. Thay thế cặp bằng cặp -T.Câu 28: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lícác mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Cáccây này có kiểu gen làA. Aabb, abbb. B. AAAb, Aaab. C. AAbb, aabb. D. Abbb, aaab.Câu 29: một loài thực vật, cho biết alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thânthấp; alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trên 1cặp NST thường, không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép laiđều cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3:1?Câu 30: ruồi giấm, biết quy định thân xám trội hoàn toàn so với quy định thân đen; quy định cánh dài trội hoàn toàn so với quy định cánh cụt; quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với quy định mắt trắng,biết AB= 20cM.Xét phép lai P. AB DX Ab dYabaBCó bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng?1- F1 có 40 kiểu gen. 2- F1 có 12 kiểu hình.3- Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng F1 chiếm 25%.Câu 31: Một tế bào sinh dục cái của cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân tạo giao tử. Nhận định nào sau đâylà đúng?A. Tạo ra loại giao tử Ab=aB trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn.B. Tạo ra loại giao tử AB=ab trong trường hợp liên kết gen hoàn toà n.C. Tạo ra trong loại giao tử Ab, aB, AB, ab có tỉ lệ 100%.D. Tạo ra loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn.Câu 32: Khi cho gà trống F1 lông trắng lai phân tích với gà mái lông trắng, Fa thu được 91 con gà lông trắngvà 30 con gà lông có màu. Cho gà trống F1 trên lai với gà mái có cùng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệgà mang lông trắng chứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà F2 làA. 3/7. B. 4/7. C. 3/16. D. 3/13.1-AB/ab AB/ab. 2- AB/Ab AB/ab. 3. AB/aB AB/aB.4- Ab/ab Ab/ab.A. 6. 5- aB/ab aB/Ab.B. 5. C. 4. 6. Ab/ab aB/ab.D. 1.4- Tỉ lệ kiểu genX DY F1 chiếm 5%.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 33: Khi nói về sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?A. Sự phân li sinh thái làm cho các loài có thể chung sống với nhau trong cùng một nơi ở.B. Các loài có sinh thái khác nhau hoàn toàn thường không cạnh tranh với nhau.C. Các loài có sinh thái giao nhau càng nhiều thì cạnh tranh càng gay gắt.D. Trong cùng một sinh thái có thể có nhiều nơi của các loài khác nhau.Câu 34: BiÕt mçi gen quy ®Þnh mét tÝnh tr¹ng, n»m trªn c¸c cÆp NST t¬ng ®ång kh¸c nhau, tÝnh tr¹ng tréi lµ tréi hoµn toµn. TØ lÖ kiÓu gen đồng hợp lặnở đời con cña phÐp lai AaBb dd Aa bDd lµA. 1/8. B. 15/16. C. 7/8. D. 1/16.Câu 35: loài thực vật, cho biết alen và cùng tương tác quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định kiểu hình hoa trắng; alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với quy định thân thấp, trongquá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen cả hai giới với tần số 40%. Theo lý thuyết, phép lai P: Ab Dd ×aB♂ AB Dd ,thu được tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ F1 bằng bao nhiêu?abA. 42%. B. 33%. C. 14,25%. D. 10,75%.Câu 36: Cho phép lai: AAaaBbbb AaaaBbbb, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng), B(thâncao) trội hoàn toàn so với b(thân thấp). Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phát sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ. Trong cácnhận định sau có mấy nhận định đúng?1- Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, thân cao đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16 .3- Có kiểu gen quy định hoa trắng, thân thấp. 4- Số loại giao tử của bố là 9.A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 37: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của CLTN theo quan điểm hiện đại?A. Thực chất củaCLTN là sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của những cá thể có kiểu gen khácnhau trong quần thể .B. CLTN là nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu tích luỹ của các biến dị .C. CLTN là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen của mỗi gen trong quần thể theo một hướng xác định .D. CLTN là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá .Câu 38: Cho phả hệ dưới đâyBiết rằng không xảy ra đột biến, xác suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh được một đứa con bình thường bằng bao nhiêu?A. 9/10. B. 1/20. C. 7/15. D. 1/10.Câu 39: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra các tế bào con có 128 mạchpolinucleotit. Nhận định nào sau đây là đúng ?A. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có phân tử còn chứa nguyên liệu của ADN mẹ ban đầu.B. Tất cả các mạch đơn nói trên có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một.C. Trong 126 mạch mới được tổng hợp có 63 mạch được tổng hợp liên tục.D. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi lần liên tiếp.Câu 40: Mét quÇn thÓ ngÉu phèi, thÕ hÖ xuÊt ph¸t cã thµnh phÇn kiÓu gen lµ 0,36BB 0,48Bb 0,16bb 1.Khi trong quÇn thÓ nµy, c¸c c¸ thÓ cã kiÓu gen dÞ hîp cã søc sèng vµ kh¶ n¨ng sinh s¶n cao h¬n h¼n so víi c¸cc¸ thÓ cã kiÓu gen ®ång hîp th×A. tÇn sè alen tréi vµ tÇn sè alen lÆn cã xu ướng bằng nhau .B. tÇn sè alen tréi vµ tÇn sè alen lÆn cã xu ướng thay đổi .C. alen tréi cã xu hướng bÞ lo¹i bá hoµn toµn khái quÇn thÓ.D. alen lÆn cã xu hướng bÞ lo¹i bá hoµn toµn khái quÇn thÓ.----------- HẾT ----------PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh họcMã đề: 0011 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0051 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0091 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0021 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0061 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0101 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0031 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0071 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0111 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0041 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0081 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0121 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD

