Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

De thi thu mon Hoa truong THPT Nguyen Thi Giang - Vinh Phuc lan 1 - 2018

c6ac0844edd56999be31b5d8e31acb8b
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 21 tháng 11 2018 lúc 17:36 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 17:55 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 283 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

https://bloghoahoc.com Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 1/4 Mã đề thi 143 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI LỚP 12 -LẦN NĂM HỌC 2017-2018 ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 143 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Khối lượng Glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là: A. 0,184 kg B. 1,78 kg. C. 0,89 kg. D. 1,84 kg Câu 2: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. C17H35COOC3H5. B. (C17H33COO)2C2H4. C. (C15H31COO)3C3H5 D. CH3COOC6H5. Câu 3: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là A. 21 604 gốc B. 621 gốc C. 422 gốc D. 10 802 gốc Câu 4: Poli vinyl axetat (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monome dùng để trùng hợp PVA là: A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOCH=CH2 D. CH3COOCH3 Câu 5: Chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 2NaOH 2Y Z. Đem phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra kết tủa Ag. Nhận xét nào sau đây sai: A. mol phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra mol Ag B. Phân tử khối của lớn hơn phân tử khối của C. có thể phản ứng được với Cu(OH)2 D. có nguyên tử cacbon trong phân tử Câu 6: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 7: Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu este có dạng (RCOO)3C3H5 A. B. C. D. Câu 8: Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được: A. Oxi hóa chậm tạo thành CO2 B. Được máu vận chuyển đến các tế bào C. Tích lũy vào các mô mỡ D. Thủy phân thành glixerol và axit béo Câu 9: Chất có mùi chuối chin là: A. Đimetyl ete B. Isoamyl axetat C. Axit axetic D. Glixerol Câu 10: Đun sôi hỗn hợp gồm axit cacboxylic RCOOH, ancol R’OH (xúc tác H2SO4 đặc) một thời gian. Để nguội, sau đó pha loãng hỗn hợp bằng lượng dư nước cất. Hiện tượng xảy ra là A. Chất lỏng tạo thành dung dịch đồng nhất. B. Chất lỏng tách thành hai lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất. C. Không quan sát được hiện tượng. D. Chất lỏng tách thành hai lớp Câu 11: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Chất béo là este của glixerol và axit béo B. Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hidro hóa C. Muối natri hoặc kali của axit là thành phần chính của xà phòng D. Thủy phân chất béo luôn thu được glixerolhttps://bloghoahoc.com Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 2/4 Mã đề thi 143 Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong môi trường H2SO4 đun nóng thu được bao nhiêu gam axit? Biết hiệu suất phản ứng đạt 85% A. 10,2 gam B. 12 gam C. 13,9 gam D. 14,1 gam Câu 13: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào A. Glucozơ. B. xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 14: Thể tích dd HNO3 67,5% (d= 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (H=80 %) A. 70 lít. B. 49 lít. C. 81 lít. D. 55 lít. Câu 15: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2 A. Vinyl axetat. B. Propyl fomat. C. Etyl acrylat D. Etyl axetat. Câu 16: Hỗn hợp chứa hợp chất hữu cơ và có nhóm chức khác nhau (My> Mz). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol thu được 2,24 lít CO2(đktc) và 1,8 gam H2O. Nhận xét nào sau đây đúng: A. không thể tham gia phản ứng tráng gương B. Y,Z bị thủy phân trong NaOH C. Hỗn hợp không phản ứng với Cu(OH)2 D. có thể tham gia phản ứng tráng gương Câu 17: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đó là? A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH2CH=CH2. C. HCOOCH=CHCH3. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 18: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam rắn khan. Giá trị là. A. 25,20 gam B. 29,60 gam C. 27,44 gam D. 29,52 gam Câu 19: Cho 7,4 gam hỗn hợp andehit đơn chức phản ứng với AgNO3/NH3 thu được 64,8 gam Ag. Biết hai andehit có số mol bằng nhau. Công thức của hai anđehit là: A. HCHO và C2H5CHO B. CH3CHO và C2H5CHO C. HCHO và CH3CHO D. HCHO và C2H3CHO Câu 20: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 21: Saccarozơ và glucozơ đều có A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. phản ứng với Cu(OH)2 nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit bằng một lượng oxi vừa đủ. Sản phẩm thu được hấp thụ hết vào bình được nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch thu được giảm đi 9,87 gam so với đung dịch ban đầu. Mặt khác thủy phân 8,06 gam trong NaOH dư đun nóng thu được dung dịch chứa gam muối. Giá trị của là: A. 9,74 B. 2,78 C. 8,20 D. 8,34 Câu 23: Cho tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của là: A. 949,2 B. 950,5 C. 940 D. 1000 Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 25: nhiệt độ thường, chất nào sau đây trạng thái rắn: A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5 C. (C17H33COO)3C3H5 D. C2H5OH Câu 26: Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C8H8O2 là A. 6. B. 8. C. D. 7. Câu 27: Đốt cháy một anđehit đơn chức, mạch hở cần dùng 8,4 lít O2(đktc) thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Mặt khác cho phản ứng với H2 thu được hợp chất hữu cơ Y.Tên gọi của là: A. Ancol metylic B. Axit axetic C. Axit fomic D. Ancol etylic Câu 28: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?https://bloghoahoc.com Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 3/4 Mã đề thi 143 A. [C6H7O3(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H8O2(OH)3]n. D. [C6H7O2(OH)3]n. Câu 29: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. C6H12O6 B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH. Câu 30: Công thức phân tử chung của axit không no liên kết C=C, đơn chức, mạch hở là: A. CnH2n-2O2 (n 2). B. CnH2nO2 (n 3). C. CnH2n-2O2 (n 3). D. CnH2nO2 (n 2). Câu 31: Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương: A. C6H5OH B. CH3COCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOH Câu 32: Hỗn hợp gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy gam hỗn hợp chia làm hai phân bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11.44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH. Khối lượng của ancol etylic trong gam là: A. 0,656 gam B. 4,6 gam C. 0,828 gam. D. 2,3 gam Câu 33: Cho 13,26 gam triolein tác dụng với lượng dư Br2. Số mol Br2 phản ứng tối đa là: A. 0,030. B. 0,045 C. 0,015. D. 0,010. Câu 34: Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là gam. Hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị là. A. 32,4 B. 48,6 C. 64,8 D. 24,3g. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. thuộc loại este: A. có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức. B. mạch vòng đơn chức. C. no đơn chức, mạch hở D. hai chức no. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (1) Metyl axetat là đồng phân của axit axetic (2) Thủy phân este thu được axit và ancol (3) điều kiện thường chất béo no tồn tại trạng thái rắn (4) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon (5) Glixerol được dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm…. Số phát biểu đúng là: A. B. C. D. Câu 37: Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomandehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là: A. B. C. D. Câu 38: Cho 4,8 gam CH3OH phản ứng với CuO dư,đun nóng thu được chất hữu cơ X. Cho phản ứng với AgNO3/NH3 thu được (gam) Ag. Giá trị của là: A. 16,2 B. 48,6 C. 32,4 D. 64,8 Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ CH3COOH. Hai chất X, lần lượt là A. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH3CHO. C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2. Câu 40: Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5OH. C. CH3OH và C6H5ONa. D. CH3COONavà C6H5ONa. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------https://bloghoahoc.com Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 4/4 Mã đề thi 143 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 11 21 31 12 22 32 13 23 33 14 24 34 15 25 35 16 26 36 17 27 37 18 28 38 19 29 39 10 20 30 40