Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử môn Hóa trường THPT Chuyên Nghi Lộc 4 Nghệ An

a02f3cdde98b6b253a2bcfa765b102ea
Gửi bởi: Nghi Lộc 4 28 tháng 12 2016 lúc 8:28 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 18:14 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1438 | Lượt Download: 35 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang /4-Mã đề 460------------------ ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ ANTRƯỜNG THPT CHUYÊN NGHI LỘC 4MÔN THI HÓA HỌC LẦN 1Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)-------------------------Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.Câu 1. Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit?A. N2 B. NH3 C. CH4 D. SO2 .Câu 2. Cho các phản ứng sau:(1) CuO H2 Cu+H2 (2) 2CuSO4 2H2 2Cu O2 +2H2 SO4(3) Fe CuSO4 FeSO4 +Cu (4) 2Al Cr2 O3 Al2 O3 +2Cr Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyệnlà.A. B. C. D. 1Câu 3. Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?A. Anilin +nướcBr2 B. Glucozơ dung dịch AgNO3 /NH3 đunnóng.C. Metyl acrylat H2 (xtNi,t 0) D. Amilozơ +Cu(OH)2 .Câu 4. Tên của hợp chất CH3 -CH2 -NH-CH3 là?A. Etylmetylamin. B. Metyletanamin C. N-metyletylamin D. MetyletylaminCâu 5. Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?A. Dùng chất ức chế sựăn mòn. B. Dùng phương pháp điệnhóa.C. Dùng hợp kimchốnggỉ. D. Cách li kim loại với môi trường bênngoài.Câu 6. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.A. Ag +, Cu 2+,Fe 3+,Fe 2+. B. Ag +, Fe 3+, Cu 2+,Fe 2+.C. Fe 3+, Ag +,Cu 2+,Fe 2+. D. Fe 3+, Cu 2+, Ag +,Fe 2+.Câu 7. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?A. H2 N-CH2 -CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -COOH.B. H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH2 -COOHC. H[HN-CH2 -CH2 -CO]2 OH.D. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOH.Câu 8. Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?A. 3. B. 2. C. 1. D. 4Câu 9. Hòa tan hết gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị là.A. 4,32gam B. 1,44gam C. 2,88gam D. 2,16gamCâu 10. Hòa tan hết 15,755 gam kim loại trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan. Kim loại là.A. Ba B. Al C. Na D. ZnCâu 11. Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 12. Saccarozơ và glucozơ đều có:A. phản ứng với Cu(OH)2 nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanhlam.B. phản ứng với nướcbrom.C. phản ứng thuỷ phân trong môi trườngaxit.D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đunnóng.Câu 13. Cho 18,92 gam este đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y. Công thức phân tử của là.A. C2 H4 O2 B. C4 H8 O2 C. C3 H6 O2 D. C3 H4 O2Câu 14. Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2 ]2 -CH(NH3 Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam chất rắn. Giá trị của là.A. 34,74gam B. 36,90gam. C. 34,02gam D. 39,06gam Mã đề thi: 998Câu 15. Cho phản ứng: NaCrO2 Br2 NaOH Na2 CrO4 NaBr H2 O. Sau khi phản ứng cân bằng,tổng hệ số tối giản của phản ứng là.A. 25. B. 24. C. 26. D. 28.Câu 16. Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảycao.B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánhkim.C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánhkim.D. Tính dẻo, có ánh kim, tínhcứng.Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai ?A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xàphòng.B. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một sốchẵn.C. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so vớitriolein.D. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béorắn.Câu 18. Cho các chất sau: HOOC-[CH2 ]2 -CH(NH2 )COOH (1); H2 N-CH2 -COOCH3 (2); ClH3 N-CH2 -COOH (3); H2 N-[CH2 ]4 -CH(NH2 )COOH (4); HCOONH4 (5). Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl;vừa tác dụng với dung dịch NaOH là.A. B. C. D. 3Câu 19. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2 CO3 0,2Mvà NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được đktc là.A. 448ml. B. 672 ml. C. 336ml. D. 224ml.Câu 20. Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm Fe3 O4 Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứngđược 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Fe3 O4 trong Xlà.A. 46,4%. B. 59,2%. C. 52,9%. D. 25,92%Câu 21. Nhận định nào sau đây là đúng?A. Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủyphân.B. Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6 H10 O5 )n nên chúng là đồng phân củanhau.C. Xenlulozơ được tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bởi liện kết -1,4-glicozit.D. Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loạimonosaccarit.Câu 22. Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2 CO3 và Ca(HCO3 )2 là?A. dungdịch NaHCO3 B. dung dịchCa(OH)2 .C. dungdịch NaOH. D. dung dịchNaCl.Câu 23. Cho 5,4 gam amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối.Số đồng phân cấu tạo của là.A. B. C. D. 8Câu 24. Đốt cháy 34,32 gam chất béo bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gamnước. Mặt khác 0,12 mol làm mất màu tối đa ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của là.A. 120ml B. 360 ml C. 240ml D. 480mlCâu 25. Cho 0,01 mol -amino axit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 mldung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dungdịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của Xlà.A. (H2 N)2 C3 H5 COOH. B. H2 NC4 H7 (COOH)2 .C. H2 NC2 H3 (COOH)2 D. H2 NC3 H5 (COOH)2 .Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Nước cứng là nguyên nhân chính gây ra nhiễm nguồn nước hiệnnay.B. Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khíclo.C. Hàm lượng của sắt trong gang trắng cao hơn trongthép.D. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ tráiđất.Câu 27. Cho hỗn hợp rắn gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4 FeCO3 vào lượng nướcdư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Ychứa:A. BaSO4 B. BaOvàBaSO4 C. BaSO4 vàFe2 O3 D. BaSO4 BaO vàFe2 O3Câu 28. Cho gam dung dịch muối vào gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Zchứa hai chất tan. Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được gam kếttủa. Muối X, lần lượtlà.A. NaHCO3 vàNaHSO4 B. NaOH vàKHCO3C. Na2 SO4 vàNaHSO4 D. Na2 CO3 vàNaHCO3Câu 29. Nhúng thanh Fe nặng gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu đượcdung dịch có chứa CuSO4 0,5M; đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu.Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt. Giá trị mlà.A. 24gam. B. 30gam. C. 32gam. D. 48gam.Câu 30. Peptit mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol bằng lượngoxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2 N2 và 1,15 mol H2 O. Số liên kết peptit có trong Xlà.A. B. C. D. 2Câu 31. Cho các nhận định sau:(1) Trong học, glucozơ được dùng làm thuốc tănglực.(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chếthuốc.(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng vàglixerol.(4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữucơ.(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thầnkinh.(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm. Số nhận định đúnglà.A. B. C. D. 4Câu 32. Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2 (SO4 )3 dư;(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịchCrCl3 ;(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nungnóng;(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịchCuSO4 ;(e) Cho dung dịch Fe(NO3 )2 vào dung dịchAgNO3 .Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là.A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 33. Điều khẳng định nào sau đây là sai ?A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phânlớp.B. Nhỏ dung dịch H2 SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóađen.C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trongsuốt.D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 /NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắngbạc.Câu 34. Hòa tan hết gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúcphản ứng thu được dung dịch có khối lượng tăng gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được gamhỗn hợp chứa các muối; trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111%. Nung nóng toàn bộ Yđến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của là?A. 70,12. B. 64,68. C. 68,46. D. 72,10.Câu 35. X, Y, Z, T, là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysinvà amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảngsau:XYZ PQuì tím. hóa đỏ hóa xanhkhông đổimàu hóa đỏ hóa đỏDung dịch NaOH, đun nóng. khí thoát radung dịchtrong suốt dung dịchtrong suốt dung dịchphân lớp dung dịch trong suốtCác chất X, Y, Z, T, lần lượt là.A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axitglutamic.B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoniclorua.C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axitglutamic.D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin,alanin.Câu 36. Cho các nhận định sau:(1) điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khíH2 .(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháymagiê.(3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu dacam.(4) Phèn chua có công thức làNa2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O.(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI).Số nhận định đúng là.A. B. C. D. 1Câu 37. Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3 )2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ,màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừngđiện phân. Cho gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO(sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan. Giá trị là.A. 18,88gam B. 19,33gam C. 19,60gam D. 18,66gamCâu 38. X, Y, là este đều đơn chức, mạch hở (trong đó và không no chứa một liên kết C=C vàcó tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp chứa X, Y, sản phẩm cháy dẫn quadung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam với300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chỉ chứa muối và hỗn hợp gồm ancol kếtiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp Tlà:A. 8,64gam. B. 4,68gam. C. 9,72gam. D. 8,10gam.Câu 39. Cho 10,24 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H2 SO4 0,6M và NaNO3 đun nóng,kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat và 2,688 lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất; đktc). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượngkhông đổi thu được 69,52 gam rắn khan. Giả sử thể dung dịch thay đổi không đáng kể. Nồng độ mol/lcủa Fe2 (SO4 )3 trong dung dịch Ylà.A. 0,04M B. 0,025M C. 0,05M D. 0,4MCâu 40. là este của -aminoaxit có công thức phân tử C5 H11 O2 N; và là hai peptit mạch hở đượctạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7. Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp chứa X, Y, vớidung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa muối và 13,8 gam ancol T. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợpmuối cần dùng 2,22 mol O2 thu được Na2 CO3 CO2 H2 và 7,84 lít khí N2 (đktc). Phần trăm khối lượngcủa peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp là.A. 59,8% B. 45,35% C. 46,0% D. 50,39%--------- HẾT --------- Fucker NKT37Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.