Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi thử môn hóa học lớp 12 có đáp án

52899962bb082b2afca790ef9c98a204
Gửi bởi: Võ Hoàng 14 tháng 12 2017 lúc 5:43:49 | Được cập nhật: 21 tháng 1 lúc 12:25:48 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 398 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

100 lý thuy HKIếC 1: Để thu đcượ kim lo iạ Cu từ dung chị O4 theo ph ngươ ph hu ỷl n, thể dù lo nạ sau ?A B. .C 2: Thí hi nệ không ph nứ ?A. Cho kim lo Cu vạ dung ch NO3 .B. Cho kim lo dung chị e2 (S O4 )3 .C. Cho kim lo Agạ dung ch Cl.D. Cho kim lo dung ch CuSị O4 .C 3: th cự ,ế không ngử ác kim lo sạ tkh ăn mòỏ ?A. đồ kim loớ t.ắB. rá ng bề tặ t.C. Ph lủ sặ t.D. rá thi bề tặ t.ắC hi p, Mg đcượ hế ác đướ ?A Đi ph nó l2 .B. Đi ph du chị SO4 .C Cho kim lo vạ dung ch NO3 )2 .D Cho kim lo ung ch l2 .C 5: tan ho to 3,8 nỗ pợ mồ Al, Fe du dị H2 O4loãn thu cượ 10,08 lít khí đktc tr về kh lố ngợ Al tr ng làA 58,70 20,24 39,13 76,91 .C 6: Ph ngươ trình hóa cọ sau sai ?A. 2Cr H2 O4 (lo r2 (S O4 )3 H2 .B. 0t2 32Cr 3Cl 2CrCl C. Cr H)3 3HCl  CrC l3 H2 OD. Cr2 O3 2NaOH (đc) ặ0t 2NaCrO2 H2 OC 7: ho du dị l3 dung chị OH thì hi aủ màuA. nh t. B. tr ng nh. C. nh lam. D. đ.ỏC 8: Cho mol tác ngụ iớ mol khí thu đcượ nỗ pợ X. ChoX nướ thu đc dungượ ch ho toàn. Dungd chị không tác ngụ chớ sau ?1 100 lý thuy HKIếA. Ag NO3 B. C. Cl2 D. Cu.C 9: Cho im lo i:ạ Al, Cu, Số kim lo iạ trong ph gđư iớ du dị H2 O4 lo ng làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.C 10: Để ph bi tệ dung ri bi t: Cl, l2 AlC l3 Cl3 thểdù du chịA. HCl. B. Na2 O4 C. D. HNO3 .C 11: Ch sau òn tên làọ đườ nh ?A. Glu .ơ B. acca roz .ơ C. to .ơ D. Tinh t.ộC 12: Cho 500 ml dung chị lucozơ ph toàn iớ lượ dungd chị O3 trong H3 thu đcượ 10,8 ngồ du chị ơđã dùng làA. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,1M ­C 13: ste th cứ ph C4 H8 O2 làA. 6. B. 3. C. 4. D. 2.C 14: Polime thiên nhi cợ sinh ra tro quá trình qu aủ nh. nhiỞ thộ ườ dungạ ch iot pị có nh tím. olime làA tinh t.ộ nlul .ơ sa roz .ơ li n.C 15: Ch có ph màu biu làA. Ch béo. B. Prot in. C. Tinh t.ộ D. acc roz .ơC 16 Ph bi đú ?A. cá min tím nh.B. nhiỞ th nộ ườ tấ min tan hi trong nư .C. Để sạ có dính nilin, có thể dùng du ch Cl.D. min khô đcượ dử tro hế bi th cế ph m.C 17: Ch không ph th làA. lucoz .ơ B. tat. C. Al D. ac roz ơC 18: Cho 2,0 nỗ pợ mồ me lam n, đim min ph aừ đủv iớ 0,05 mol Cl, thu đcượ gam mu i. Giáố aị làA. 3,425. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,825.C 19: Th 4,4 tat ml dung chị OH ,2M. ukhi ph ngứ ra ho toàn, du ch, thu đcị ượ gam rắ kh n.Giá tr cị àA. 2,90. B. 4,28. C. 4,10. D. 1,64.2 100 lý thuy HKIếC 20 Cho dung chị 0,1 mol O3 )3 và 0,4 olCu NO3 )2 khi cá ph ngứ toàn, thu đcượ du ch Yị và mg Z. iá tr aị làA 25,2. 19,6. 22,4. 28,0.C 21: Cho cá u: H2 NC H2 CO CH3 CO H3 NC H3 ),C2 H5 NH2 ), H2 NC H2 CO C2 H5 ). mồ cá tác dụ đcượ iớdu ch OH du ch Cl :A. X, T. B. X, T. C. X, D. Y, T.C 22: Cho cá sau:C8 H14 O4 Na OH X1 X2 H2 X1 H2 O4 X3 a2 O4X3 X4 Nilon 6,6 H2 Ph bi sau ?A. X2 X3 và X4 mạ bon kh ng ph nh.B. Nhi sôi aộ X2 it ti .C. Dung X4 th tím ch nồ .D. Nhi nóng aủ X3 ca X1 .C 23 qu thí hi aủ du chị X, Y, thu cớ th đử cợ hi bở u:M hử Thu cố hử Hi ngT tím tím ch nhY Dung chị NO3 tro H3 aủ tr gX, Cu H)2 Dung ch nh lamZ cớ om aủ tr gX, là:ượA. acc roz lucoz nilin, min.B. acca roz nilin, lamin.C. Anilin, lamin, cc roz lucoz .ơD. lamin, lucoz sơ cca roz nilin.Câu 24: Este CH2 =CH­COOCH3 có tên làọA. etyl axetat. B. metyl axetat.C. metyl acrylat. D. etyl fomat.Câu 25: ph cu cùng quá trình th phân các protein đn gi nhả ờch xúc tác thích làấ ợ3 100 lý thuy HKIếA. ­aminoaxit. B. ­aminoaxit. βC. Glucoz .ơ D. Ch béo.ấCâu 26. ch nào sau đây không làm màu Brấ ướ2 ?A. glucozơ B. axit acrylicC. vinyl axetat D. fructozơCâu 27: Nhóm ch có trong tristearin là:ứA. Andehit B. Este C. Axit D. AncolCâu 28: Có bao nhiêu amino axit có cùng công th phân Cứ ử3 H7 O2 N? A. ch t. B. ch t. C. ch t. D. ch t. ấCâu 29: Tên amin có công th (CHọ ạ3 )2 NH là.A. đimetanamin B. metylmetanaminC. đimetylamin D. N­metanmetanaminCâu 30: Th phân ch có công th phân là Củ ử4 H6 O4 trong môitr ng NaOH đun nóng, ph thu đc ancol đn ch và mu tườ ượ ộaxit đa ch B. Công th cữ phù là:ấ ủA. CH3 COOCH2 COOH B. HOOC­COOCH2 ­CH3C. HOOC­COOCH=CH2 D. H3 COOC­CH2 ­COOHCâu 31: Trong công nghi p, các kim lo nh Na, K, Mg, Ca đc đi ch ngệ ượ ằph ng pháp?ươA. Đi phân dung chệ B. Nhi luy n.ệ ệC. Th luy nủ D. Đi phân nóng ch y.ệ ảCâu 32: Lo th ph không ch nhi saccaroz là :ạ ơA. đng phèn.ườ B. mía.ậC. ong.ậ D. đng kính.ườCâu 33: Dung ch nào sau đây làm qu tím đi thành màu xanh?ị ổA. Dung ch alanin.ị B. Dung ch glyxin.ịC. Dung ch lysin.ị D. Dung ch valin.ịCâu 34: Nh đnh nào sau đây là sai ?A. Este không liên hidro nhau nh ng liên hidro c.ạ ướB. Dung ch axit aminoaxetic không làm đi màu quì tím.ị ổC. Cho anilin vào dung ch HCl thu đc dung ch trong su t.ị ượ ốD. Ch béo là lo lipit.ấ ạ4 100 lý thuy HKIếCâu 35: lu ng khí Hẫ ồ2 đn qua ng ch Alế ồ2 O3 CuO,MgO, Fe3 O4 nung nóng, thúc ph ng ph trong ng cho vàoế ứdung ch HCl loãng thu đc dung ch Y. Các mu có trong dung ch là.ị ượ ịA. AlCl3 MgCl2 FeCl3 CuCl2 B. MgCl2 AlCl3 FeCl2C. MgCl2 AlCl3 FeCl2 CuCl2 D. AlCl3 FeCl3 FeCl2 CuCl2Câu 36: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nhúng thanh Fe vào dung ch HCl loãng.ị(2) Nhúng thanh Fe vào dung ch FeClị3 .(3) Nhúng thanh Fe vào dung ch CuClị2 .(4) Nhúng thanh Fe vào dung ch HCl có ít CuClị ộ2 .(5) Nhúng thanh Fe vào dung ch ZnClị2 .(6) Nhúng thanh Fe vào dung ch HCl có ít MgClị ộ2 .S thí nghi ra ăn mòn đi hóa là.ố ệA. B. C. D. 5Câu 37: Cho ph ng:ơ (X)2NaOH Đinatriglutamat (Y) 2C2 H5 OH.Phát bi nào sau đây đúng:ểA. Mu đc ng làm ng t.ố ượ ọB. Trong ch liên ion và liên ng hóa tr .ứ ịC. có công th phân là Cứ ử9 H17 O4 N.D. Trong ch ch ch este và nhóm ­NHấ ộ2 .Câu 38 đt các nhiên li hóa th ch đã góp ph vào axit, đcự ặbi các vùng có nhi nhà máy công nghi p, xu hóa ch t. Khí nào sauệ ấđây ch gây nên hi ng axit ?ủ ượ ưA. SO2 B. CH4 C. CO D. CO2Câu 39: Các ch sau CaO CaCOợ ấ3 CaSO4 Ca(OH)2 có tên là:ầ ượA. Vôi ng vôi tôi th ch cao ,đá vôi.ố ạB. Vôi tôi đá vôi, th ch cao,vôi ng.ạ ốC. Vôi ng, th ch cao, đá vôi, vôi tôi.ố ạD. Vôi ng, đá vôi,th ch cao, vôi tôi.ố ạCâu 40: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?A. Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng nước Br2 B. Glucozơ và fuctozơ đều tác dụng được với dung dịchAgNO3 /NH3 đun nóng.C. Saccarozơ chỉ tồn tại dạng mạch vòng.5 100 lý thuy HKIếD. Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được glucozơ, fructozơ vàsaccarozơ.Câu 41: Cho các phát biểu sau1. Các peptit đều có phản ứng màu biure.2. Fructozơ có phản ứng với AgNO3 /NH3 tạo Ag.3. Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2và H2 số mol bằng nhau.4. Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóngthì tan trong nước.S phát bi đúng là :ố ểA. B. C. D. 4Câu 42: Este hai ch ch có công th phân Cứ ử7 H10 O4 th hi nừ ệcác ph ng sau:ả ứ(1) NaOH ư0t X1 X2 X3(2) X2 H2 0,Ni t X3(3) X1 H2 SO4 loãng 0t Na2 SO4Phát bi nào sau đây sai:ểA. và X2 đu làm màu Brom.ề ướB. Nung nóng X1 vôi tôi xút thu đc Cớ ượ2 H6 .C. X3 là ch no, đn ch c, ch .ợ ởD. X1 có nhi nóng ch cao nh so Xệ ớ2 X3 .Câu 43 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất làA. HCOOCH3 B. C2 H5 OH. C. CH3 COOH. D. C6 H5 NH2 .Câu 44: ch nào sau đây không có tính ch ng tính ?ợ ưỡA. ZnO. B. Zn(OH)2 C. ZnSO4 D. Zn(HCO3 )2 .Câu 45: Phenylamin là amin A. II. B. I. C. IV. D. III. ậCâu 46: Ch nào sau đây có kh năng ph ng màu đc tr ng Iot?ấ ớA. Glucoz B. Fructoz C. Tinh D. XenlulozơCâu 47: lo ch CuSOể ấ4 kh dung ch FeSOỏ ị4 thu đc dung chể ượ ịFeSO4 tinh khi t. ta làm nh sau :ế ưA. Ngâm lá đng vào dung ch.ồ B. Cho AgNO3 vào dung ch.ịC. Ngâm lá vào dung ch.ẽ D. Ngâm lá vào dung ch.ắ ị6 100 lý thuy HKIếCâu 48: Dãy các ch đc theo chi tính baz gi trái sangồ ượ ừph là ảA. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2 B. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3 C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 D. NH3 CH3 NH2 C6 H5 NH2 49: Thí hi nệ không ph nứ ?A. Cho kim lo Cu vạ dung ch O3 .B. Cho kim lo dung chị e2 (S O4 )3 .C. Cho kim lo Agạ dung ch Cl.D. Cho kim lo dung ch CuSị O4 .Câu 50: Axit nào sau đây là axit béo?A. Axit glutamic. B. Axit benzoic.C. Axit lactic. D. Axit oleic.Câu 51: Hi ng ra khi cho Na kim lo vào dung ch CuSOệ ượ ị4 là: A. khí không màu và có màu xanh, dung ch nh màu.ủ ạB. kim lo có màu đ, dung ch nh màu.ề ạC. khí không màu và có màu đ.ủ ỏD. kim lo có màu và có màu xanh.ề ủCâu 52: Gi glucoz và saccaroz có đc đi gi ng nhauặ :A Đu là đisaccarit.ềB Đu oxi hóa dung ch AgNOề ị3 /NH3 cho ra c.ạC Đu là ch cacbohiđrat. ấD Đu ph ng đc Cu(OH)ề ượ ớ2 ch.ạ ạCâu 53: Ch câu đúng trong các phát bi sau:ọ ểA. đi ch kim lo ki m, ph đi phân dung ch mu halogenuaể ốc chúng.ủB. Natri hidroxit là ch đi t, trong không khí thì hut m,ấ ẩch a. ữC. Đi phân dung ch NaCl ng đi làm ng nhôm thì raệ ảhi ng ăn mòn đi c.ệ ượ ựD. qu kim lo ki m, ph ngâm chúng trong c.ể ướCâu 54: Dãy nào sau đây thu ng p?ơ ợA. nilon­6; lapsan; visco; olon B. nilon­6,6; m; niolon­7; axetatơ ơC. nilon­6; olon; enang; lapsan D. enang; lapsan; nilon­7,7; visco.ơ7 100 lý thuy HKIếCâu 55: phân bi đc dung ch FeClể ượ ị2 Fe(NO3 )2 Thu th có th dùngố ểđ phân bi dung ch trên làể ịA. dung ch HCl.ị B. dung ch NaOH.ịC. dung ch NaCl.ị D. dung ch Kị2 CO3.Câu 56: Một phân tử saccarozơ có? A. một gốc glucozơ và một gốc fructozơ nối với nhau qua nguyêntử C.B. một phân tử glucozơ và một phân tửfructozơ nối với nhau quanguyên tử C.C. hai phân tử glucozơ nối với nhau qua nguyên tử O.D. một gốc glucozơ và một gốc fructozơ nối với nhau qua nguyêntử O.Câu 57: Trong các phát bi sau đây, phát bi nào đúng:ể ểA. ch Hợ ấ2 N­CH2 CONH­CH2 CH2 ­COOH là đipeptit.ộB. ch Hợ ấ2 N­COOH là amino axit đn gi nh t.ộ ấC. alanin và glyxin có kh năng ra lo peptit khác nhau khi ti nừ ếhành trùng ng ng chúng.ưD. Lòng tr ng tr ng tác ng đc Cu(OH)ắ ượ ớ2 ph ch màu tím.ạ ấCâu 58: Nhúng mi ng kim lo vào dung ch CuSOộ ị4 sau lúc đem cânộl i, th mi ng lo có kh ng tăng gam tr khi ph ng. Cho bi tạ ượ ướ ếkim lo đy ra kh mu bám vào mi ng kim lo còn không th là:ểA. Fe B. Zn C. Ni D. AlCâu 59 Chất không tr ng thái khí làồ ạA. H2 NCH2 COOH. B. C2 H5 OH.C. CH3 COOH. D. C6 H5 NH2 .Câu 60: Kim lo có kh năng đi nh là?ạ ấA. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.Câu 61: Este nào sau đây không đc đi ch axit cacboxylic và ancol ngượ ươngứA. CH2 =CHCOOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 .C. CH3 OOC­COOCH3 D. HCOOCH2 CH=CH2 .Câu 62 Lo không ph ng là ợA. capron.ơ B. clorin.ơ C. polieste.ơ D. axetat.ơCâu 63: Đi nào sau đây là sai khi nói glucoz và fructoz ?ề ơA. Đu làm màu Brề ướ2 .8 100 lý thuy HKIếB. Đu có công th phân Cề ử6 H12 O6 .C. Đu tác ng dung ch AgNOề ị3 /NH3 đun nóng.D. Đu tác ng Hề ớ2 xúc tác Ni, 0.Câu 64: Axit panmitic có công th là ứA C17 H33 COOH C15 H31 COOH C17 H35 COOH C17 H31 COOH Câu 65: Ch nào sau đây không dùng làm ng th i?ể ướ ờA. Na2 CO3 B. Na3 PO4 C. Ca(OH)2 D. HClCâu 66 amin ba có công th phân Cố ử5 H13 là.A. B. C. D. 4Câu 67: ch nào đây ướ không th tham gia ph ng trùng p.ể ợA. Axit ­aminocaproic. B. Metyl metacrylat. C. Buta­1,3­đien. D. Caprolactam.Câu 68: Cho ph ng sau: Fe CuClả ứ2 FeCl2 Cu. Đi kh ng đnh nào sauề ịđây là đúng?A. kh Feự 2+ và kh Cuự 2+. B. oxi hóa Fe và kh Cuự 2+.C. oxi hóa Fe và oxi hóa Cuự ựD. kh Feự 2+ và oxi hóa Cu.ựCâu 69: chu là este có tên isoamyl axetat, đc đi ch tầ ượ ừA. CH3 OH, CH3 COOH. B. (CH3 )2 CH­CH2 OH, CH3 COOH.C. C2 H5 COOH, C2 H5 OH. D. CH3 COOH, (CH3 )2 CH­CH2 ­CH2 OH.Câu 70: Ch nào sau đây không có ph ng th phân?ấ ủA. Glucoz B. Ch béo C. Saccaroz D. XenlulozơCâu 71: Tính ch lí kim lo không do các electron do quy đnh làự ịA. Tính đi n.ẫ B. Ánh kim.C. Kh ng riêng.ố ượ D. Tính nhi t.ẫ ệCâu 72: lâu anilin trong không khí, nó ng sang màu nâu đen, do anilinể ảA. tác ng oxi không khí. ớB. tác ng khí cacbonic. ớC. tác ng nit không khí và c. ướD. tác ng Hụ ớ2 trong không khí, sinh ra mu sunfua có màu đen.ốCâu 73: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Saccaroz làm màu brom.ơ ướ9 100 lý thuy HKIếB. Xenluloz có trúc ch không phân nhánh, xo vào nhau thànhơ ạs xenluloz .ợ ơC. Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ ạD. Glucoz kh dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 ..Câu 74: Câu nào sau đây không đúng A. Thu phân protein ng axit ho ki khi đun nóng ch thu đc tỷ ượ ộh các amino axit. ợB. Phân kh amino axit (g ch ­NHử ứ2 và ch ­COOH)ứluôn là .ố ẻC. Các amino axit đu tan trong c. ướD. lo protein tan trong dung ch keo. ướ ịCâu 75: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch CuClấ ị2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch FeClấ ị3 .(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch HCl loãng, có nh vài gi tấ ọCuCl2 .(4) Cho dung ch FeClị3 vào dung ch AgNOị3 .(5) thanh thép lâu ngày ngoài không khí m.ể ẩS tr ng ra ăn mòn đi hóa là.ố ườ ệA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 76: Ch béo là trieste các axit béo i:ấ ớA. Etan­1,2­điol B. EtanolC. Propan­1,2,3­triol D. glucozơCâu 77: Trong các lo thu ho cho tr em, ng ta th ng pha ch thêm tạ ườ ườ ộlo đng thu có ng t, ng. Đó là lo đng nào?ạ ườ ườA. Glucoz B. Fructoz C. Saccaroz D. XenlulozơC 78 Để thu đcượ kim lo iạ Cu từ dung chị O4 theo ph ngươ ph hu ỷl n, thể dù lo nạ sau ?A B. .Câu 79: Este có công th phân Cứ ử3 H6 O2 không tham gia ph ng trángả ứg ng. Công th thu là ươ ủA. C2 H5 COOH. B. HO­C2 H4 ­CHO. C. CH3 COOCH3 D. HCOOC2 H5 Câu 80: Trong các kim lo sau, kim lo nào không tác ng đc ion Feạ ượ 3+10