Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử học kì 1 môn toán hình lớp 12 gồm 100 câu

8af87311f17fd5088606767cb7b8a730
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 12 2018 lúc 21:49:32 | Update: 30 tháng 5 lúc 5:17:59 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 442 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDS GD ĐT HÀ TĨNHỞ NG ÔN HÌNHỔTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN GI TÍCHẢTh gian làm bài 300 phút (100 câu tr nghi m)ờ ệCâu 01: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh ng ằa nh bên ạSA vuông góc ph ng đáyớ ẳvà 3SA a= Tính th tích kh chóp ố.S ABCD A. 33a B. 3a C. 333a D. 33aCâu 02: kích th kh ch nh tăng lên thì th tích kh ướ A. tăng n.ầ B. tăng n. C. Không D. tăng n. ầCâu 03: Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD ớ10AB cm= Tính th tích kh ph ngể ươ. ' ' ' 'ABCD D. A. 3100cm B. 3400cm C. 31000cm D. 3600cmCâu 04: Kh đa di nào sau đây có công th th tích ể1. h3V S= trong đó là di tích đáy, là chi cao)?ệ ềA. Kh ph ngố ươ B. Kh C. Kh lăng tr D. Kh chópố Câu 05: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác nh ng cm, nh bên ạSA vuông góc ph ngớ ẳđáy và 5SA cm= Tính th tích kh chóp ố.S ABC A. 3103cm B. 35 33cm C. 3403cm D. 310cm .Câu 06: Trong các nh sau, nh nào sai A. Hai kh chóp có di tích đáy và chi cao ng ng ng nhau thì có th tích ng nhau. ươ B. Hai kh chóp có di tích đáy và chi cao ng ng ng nhau thì có th tích ng nhau. ươ C. Hai kh chóp có di tích hai đáy và chi cao ng ng ng nhau thì có th tích ng nhau. ươ D. Hai kh lăng tr có di tích đáy và chi cao ng ng ng nhau thì có th tích ng nhau. ươ ằCâu 07: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình ch nh ậ10 12AB cm AD cm= nh bên ạSA vuông gócv ph ng đáy và ẳ15SA cm= Tính th tích ể.S ABCD A. 3660cm B. 360cm C. 3600cm D. 3220cmCâu 08: [MH2] Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác nh avà th tích ng ẳ3.a Tính chi cao ềh aủhình chóp đã cho. A. 33 ah B. 32ah= C. 3h a= D. 36ah= Câu 09: Cho hình chóp có di tích đáy và chi cao h. Tính th tích kh chóp. A. 1.2V h= B. 1.3V h= C. .V h= D. 1.6V h= .Câu 10: Cho kh chóp ốS.ABC ọI, J, là trung đi các nh ượ ạSA, SB, SC Khi đó th tíchỉ ểS.IJKS.ABCVV ng A. 16 B. 14 C. 18 D. 13Câu 11: ng di tích các hình ph ng ng ươ ằ2150cm Th tích kh ph ng đó ng ươ A. 3300 .cm B. 375 .cm C. 364 .cm D. 3125cm .Câu 12: Kim tháp Kê- Ai xây ng vào kho ng 2500 năm tr công nguyên. Kim tháp này làự ượ ướ ựm kh chóp giác có chi cao ng 147 m, nh đáy dài 230 m. Tính th tích kim tháp.ộ A. 33888150 B. 32592100 C. 22592100 D. 37776300 Câu 13: Cho hình chóp S.ABC.G M, là trung đi SB, SC, ượ ốSAMNSABCVV ng bao nhiêu A. 18. B. 16 C. 14 D. 12 Câu 14: Tính th tích kh di nh a.ể A. 334a B. 336a C. 3212a D. 332a101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDCâu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh và th tích kh chóp ng ằ32a Tính chi cao aề ủhình chóp DS ABC A. 6a B. C. 3a D. 2aCâu 16: [CT17] Cho kh chóp ố.S ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t, ậAB a= 3AD =, SA vuông gócv ph ng đáy và ph ng ẳ()SBC đáy góc ộ60° Tính th tích ểV kh chóp ố.S ABCD A.33aV=. B. 333aV= C. 3V a= D. 33V a= .Câu 17: Hình ph ng có dài ng chéo ng ươ ườ ằ2 3a Tính th tích kh ph ng ươ A. 36 3a B. 324a C. 38a D. 33aCâu 18: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông A, ạ2AB cm= 3AC cm= nh bên ạSA vuông gócv ph ng đáy và ẳ5SA cm= Tính th tích kh chóp ố.S ABC A. 330cm B. 35cm C. 320cm D. 360cm .Câu 19: Cho hình chóp .S ABC trên ba nh ạ, ,SA SB SC ba đi ượ ể', ', 'A sao cho 'SA SA= ,3 'SB SB=, 'SC SC= ố. ' ' '. AS CS BCVV ng bao nhiêu?ằ A. 24B. 12 C. 124 D. 112Câu 20: Tính th tích kh bát di nh a. A. 32 2aB. 333a C. 36 2aD. 323aCâu 21: là th tích hình ộ. ' ' ' 'ABCD và 1V là th tích lăng tr ụ. ' ' 'ABC th nào sauệ ứđây là đúng? A. 14V V= B. 13V V= C. 16V V= D. 12V V=Câu 22: Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC có di tích tam giác ệABC ng ằ26a kho ng cách gi hai đáy ngả ằa. Tính th tích kh lăng tr ụ. ' ' 'ABC A. 32a B. 3a C. 33a D. 36aCâu 23: [MH3] Tính th tích kh lăng tr tam giác có các nh ng ằ.a A. 33.12aV= B. 33.4aV= C. 33.2aV= D. 33.6aV=Câu 24: Cho hình lăng tr có di tích đáy và chi cao h. Tính th tích kh lăng tr A. 1.2V h= B. 1.3V h= C. .V h= D. 1.6V h=Câu 25: Cho hình lăng tr tam giác ề. ' ' 'ABC nh đáy ng ằ4 cm. Kho ng cách gi hai đáy ng ằ2cm. Tính th tích kh lăng tr ụ. ' ' 'ABC A. 324 3cm B. 323cm C. 38 3cm D. 963cm .Câu 26: Cho hình ph ng có nh ng ươ ằa Tính th tích kh ph ng. ươ A. 34a B. 32a C. 33a D. 3aCâu 27: Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC có th tích ểV Tính th tích kh chóp ố'.C ABC A. 3V B. 16V C. 12V D. 13V Câu 28: Cho hình ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD ớ10AB cm= 16AD cm= ' 11BB cm= Tính th tíchểkh ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD A. 3440cm B. 3880cm C. 31760cm D. 3120cmCâu 29: [MH1] Tính th tích kh ph ng ươ ABCD ' ' ' ', bi AC ' a√3 A. V=3√6a34 B. V=13a3 C. V=3√3a3 D. V=a3 .101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDCâu 30: Lăng tr ng ứ. ’ABC có đáy ABC là tam giác vuông iạ, BC AB a= bênặ()’ ’BB là hình vuông. Khi đó th tích lăng tr làể A. 32 3a B. 33a C. 32a D. 333a .Câu 31: Cho lăng tr ụ. ' ' 'ABC ọM là trung đi ượ ủ'CC và 'BB Tính ố. ' ' 'ABCMNABC CVV A. 23 B. 12 C. 13 D. 16 .Câu 32: Cho hình ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD ớ3AB cm= 6AD cm= và dài ng chéo AC’=ộ ườ9cm. Th tích kh ộ. ' ' ' 'ABCD là A. 390cm B. 3162cm C. 3108cm D. 3102cm Câu 33: là th tích hình ộ. ' ' ' 'ABCD và 1V là th tích di ệ'A ABD th nào sau đây làệ ứđúng? A. 12V V= B. 16V V= C. 14V V= D. 13V V= .Câu 34: Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC có tam giác ABC là tam giác vuông cân A, kho ng cách gi hai đáyạ ữb ng ằ2a AB a= Tính th tích kh lăng tr ụ. ' ' 'ABC A. 323a B. 32a C. 3a D. 33a Câu 35: Cho hình lăng tr ng tam giác ứ. ' ' 'ABC đáy ABC là tam giác vuông B, có5 AA ' 7AB cm BC cm cm= =. Tính th tích kh lăng tr ụ. ' ' 'ABC A. 3150cm B. 335cm C. 3210cm D. 3105cmCâu 36: [CT17] Cho kh lăng tr ng ứ.ABC C¢ có BB a¢= đáy ABC là tam giác vuông cân ạB và2AC a=. Tính th tích ểV kh lăng tr đã cho A. 36aV= B. 3V a= C. 32aV= D. 33aV= .Câu 37: [CT17] ph ng ẳ()AB C¢ chia kh lăng tr ụ.ABC C¢ thành các kh đa di nào? A. Hai kh chóp giác. B. kh chóp tam giác và kh chóp giác. C. Hai kh chóp tam giác. D. kh chóp tam giác và kh chóp ngũ giác. ốCâu 38: [CT17] Cho kh lăng tr ng ứ.ABC C¢ có đáy ABC là tam giác cân ớAB AC a= ,·120BAC= °. ph ng ẳ()AB C¢ đáy góc ộ60° Tính th tích ểV kh lăng tr đã cho. A. 334 aV =. B. 338 aV =. C. 398aV= D. 38aV= .Câu 39: [MH2] Cho hình lăng tr tam giác ụABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân A, nhạ ạAC=2√2. Bi ếAC' ph ng ẳ()ABC góc 60ộ và AC'=4 Tính th tích kh đaể ốdi ệABC.A'B'C' A. V=16√33 B. V=163 C. V=83 D. V=8√33Câu 40: Lăng tr ng ứ. ’ABC có đáy ABC là tam giác vuông iạ, BC AB a= bênặ()’ ’BB là hình vuông. Khi đó th tích lăng tr làể A. 333a B. 33a C. 32a D. 32 3aCâu 41: Lăng tr tam giácụ.ABC C¢ có đáy tam giác nhề ạa góc gi nh bên và đáy ng 30ữ 0. Hìnhchi ếA¢ lên ()ABC là trung đi ểI ủBC Th tích kh lăng tr làể A. 3312a× B. 332a× C. 336a× D. 338a×Câu 42: Cho MC có bán kính ng 2cm. Di tích là A. 24 .cmp B. 216 cmp C. 28 .cmp D. 212 cmp101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDCâu 43: ngo ti hình ph ng nh ươ Khi đó bán kính ngo ti hình ph ngặ ươlà: A. 3.3a B. 3.a C. 2.a D. 3.2a Câu 44: Trong các nh sau, nh nào đúng A. lăng tr tam giác luôn có ngo ti p. ếB. hình ng luôn có ngo ti p. C. hình luôn có ngo ti p. D. hình chóp có đáy ti trong ng tròn thì có ngo ti hình chóp đó. ườ ếCâu 45: Th tích mc có bán kính ủR là A. 34.3RV=p B. 33.4RVp= C. 4.3RV=p D. 24.3RV=p Câu 46: Cho (S1 có bán kính R1 (S2 có bán kính R2 bi ngế R2 R1 ọ1S là di tích aệ ủm (S1 2S là di tích (S2 Tính ố21.SS A. 4. B. 2. C. 8. D. 12 .Câu 47: Đi ki giác ABCD hình chóp S.ABCD ti trong là ượ A. µµ 0180 .C B. µµ090 .B D+ C. ()SA ABCD^ D. µµ 0180 .B Câu 48: [MH2] Cho hình ch nh ậABCD.A'B'C'D' có AB=a,AD=2a,AÂ'=2a Tính bán kính Rc ngo ti di ệABB'C' A. R=3a2 B. R=3a4 C. R=3a D. R=2a Câu 49: kh tâm bán kính ph ng cách kho ng ng ta thi di làộ ượ ệhình tròn có bán kính ng A. 3. B. 5.C. 4. D. 2. Câu 50: Cho có di tích là ệS th tích kh đó là ầV Tính bán kính u.ủ A. 3SRV= B. 3VRS= C. 3VRS= D. 4VRS=Câu 51: [CT17] Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình ch nh ớ3AB a= 4BC a= 12SA a= và SAvuông góc đáy. Tính bán kính ớR ngo ti hình chóp ế.S ABCD A. 132aR= B. 6R a= C. 172aR= D. 52aR= .Câu 52: [CT17] Cho bán kính ầR ngo ti hình ph ng nh ươ ạa nh nào đây đúng?ệ ướA. 2a R= B. 33Ra= C. 33Ra= D. 3a R= .Câu 53: [MH1] Cho hình chóp ABC có đáy ABC là tam giác nh ng 1, bên SAB là tam giác vàền trong ph ng vuông góc ph ng đáy. Tính th tích kh ngo ti hình chóp đã cho.ủ A.V=5√15π18. B. V=5√15π54 C. V=4√3π27 D. V=5π3 .Câu 54: [CT17] Tính bán kính ngo ti hình ph ng có nh ng ươ ằ2a A. 3R a= B. 33aR= C. a= D. 3R a= Câu 55: [CT17] Cho di ệABCD có tam giác BCD vuông ạC AB vuông góc ph ng ẳ()BCD ,5AB a=, 3BC a= và 4CD a= Tính bán kính ngo ti di ệABCD A. 2.2aR= B. 3.3aR= C. 2.3aR= D. 3.2aR= Câu 56: Quay tam giác ABC vuông ạA quanh tr là nh ạAB ta đu hình nón (N). Ch kh ng nh sai.A. Đi là nh (N).ể B. (N) có chi cao là ềh AB= C. (N) có bán kính đáy AC= D. (N) có dài ng sinh là ườl BC= .Câu 57: [CT17] Cho hình nón có bán kính đáy 3r= và dài ng sinh ườ4l= Tính di tích xung quanh aệ ủhình nón đã cho. A. 39xqSp= B. 12xqSp= C. 3xqS p=. D. 3xqSp= .101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDCâu 58: hình nón ng ph ng song song ch ng sinh và không đi qua nh hình nónắ ườ ỉthì thi di làế A. elip. B. ng tròn. ườ C. ng th ng. ườ D. parabol. ộCâu 59: Cho hình nón có bán kính đáy 3R= dài ng sinh ườ5l= Tính di tích xung quanh hìnhệ ủnón. A. 51Sp= B. 12Sp= C. 45Sp= D. 15Sp= Câu 60: Tính th tích kh nón có chi cao ng và bán kính ng tròn đáy ng 8. ườ A. 160p B. 128p C. 120p D. 144p Câu 61: Di tích xung quanh hình nón có bán kính đáy ủr và có ng sinh ườl là A. 2S rlp= B. 22S lp= C. rlp= D. 2S lp= Câu 62: [MH3] Cho hình nón có di tích xung quanh ng ằ23ap và bán kính đáy ng ằa Tính dài ng sinhộ ườl hình nón đã cho. A. .l a= B. 3.2al= C. .l a= D. 5.2al=Câu 63: Cho hình nón có dài ng sinh ườ5l= và bán kính ng tròn đáy ườ3R= Tính dài ng caoộ ườh aủhình nón. A. 4h= B. 10h= C. 16h= D. 2h= Câu 64: hình nón ng ph ng ch tr thì thi di làắ A. elip. B. ng tròn. ườ C. tam giác u. D. tam giác cân. ộCâu 65: Tính th tích kh nón tròn xoay có bán kính đáy và chi cao h.ể ềA. 243V hp= B. 243V hp= C. 2V hp= D. 213V hp= Câu 66: Cho tam giác ABC nh quay xung quanh ng cao ườ AH nên hình nón. Di tích xung quanhạ ệc hình nón đó ng? A. 2ap B. 234 ap. C. 212 ap. D. 22ap Câu 67: hình nón có thi di qua tr là tam giác vuông cân có nh góc vuông ng ằa Tính di tíchệxung quanh hình nónủ A. 224ap B. 22ap C. 222ap D. 22 23apCâu 68: Cho hình nón có ng cao ườ8h cm= bán kính đáy 6r cm= Tính di tích toàn ph ầS hình nón.ủ A.2136 .S cm= B. 296 .S cm= C. 2156 .S cm= D. 2116 .S cm= Câu 69: Thi di qua tr hình nón là tam giác vuông cân có di tích 50cmế 2. Th tích kh nón làể A.1003 2p cm B. 250 23p cm 3C. 150 2p cm³ D. 2003p cm Câu 70: Cho hình nón có bán kính đáy 3R= di tích xung quanh ng ằ45p Tính dài ng sinh ườl hìnhủnón. A. 6l= B. 51l= C. 15l= D. 30l= Câu 71: Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD nh ạ2cm Tính di tích xung quanh hình nón có nh làệ ỉtâm hình vuông ủABCD và đáy là hình tròn ti hình vuông ế' ' ' 'A A. 23cmp B. 25cmp C. 25cm D. 22 5cmp Câu 72: ho tam giác ABC vuông iạA AB a= và 3AC =. Tính dài ng sinh ườ hình nón, nh nủ ậđ khi quay tam giác ượABC xung quanh tr ụAB A. 3l a= B. 2l a= C. 2l a= D. a=Câu 73: là di tích xung quanh hình nón tròn xoay sinh ra đo th ng AC’ hình pọ ượ ậph ng ABCD.A’B’C’D’ có nh ươ ạ2cm khi quay xung quanh tr AA’. Khi đóụ A. 22 3S cmp= B. 22 6S cmp= C. 22 2S cmp= D. 22S cmp= Câu 74: cho tam giác ABC vuông AB và AC √3a Tính dài ng sinh ườ hình nón, nh củ ượkhi quay tam giác ABC xung quanh tr A. l=2a B. l=√3a C. l=a D. √2a .Câu 75: Cho hình nón có di tích xung quanh ệ90Sp= và dài ng sinh ườ5l= Tính bán kính đáy hìnhủnón. A. 9R= B. 3R= C. 18R= D. 15R= .101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDCâu 76: [CT17] Cho hình nón nh có chi cao ềh a= và bán kính đáy 2r a= ph ng (ặ đi qua tắđ ng tròn đáy ườ và sao cho 3AB a= Tính kho ng cách tâm ng tròn đáy (ừ ườ ). A. a= B. 55ad= C. 32ad= D. 22ad= Câu 77: cho tam giác ABC vuông ạ,=A AB và ·030=ACB Tính th tích ểV kh nón nh khiủ ượquay tam giác ABC quanh nh ạAC A. 33p=V B. 333p=aV C. 3p=V D. 339p=aV .Câu 78: Cho hai đi A, nh. ng th ng ườ di ng luôn đi qua và cách đo không iộ ổ2ABa=. Khi đó luôn trên nón tròn xoay. Tính đo góc nh nón đó. A. 045 B. 060 C. 090 D. 030 .Câu 79: Tính di tích toàn ph kh tr có dài ng sinh là và bán kính ng tròn đáy là r. ườ ườ A.tpS r(l r)=p B. tpS r(2l r) =p C. tpS r(l r) D. tpS r(l 2r) Câu 80: Trong các nh sau đây, nh nào sai A. hình chóp luôn ti trong uọ B. tr và nón luôn có vô ng sinh.ặ ườ C. Luôn có hai ng tròn có bán kính khác nhau cùng trên nónườ D. Có vô ph ng theo nh ng ng tròn ng nhauố ườ Câu 81: Di tích xung quanh hình tr có bán kính đáy ụr và có ng sinh ườl là A. rlp= B. 2S rlp= C. 22S lp= D. 2S lp= Câu 82: Cho kh tr có bán kính đáy ụ3R= và th tích kh tr ụ45Vp= Tính dài ng sinh ườl kh iủ ốtr .ụ A. 10l= B. 5l= C. 9l= D. 15l= Câu 83: Cho hình tr có bán kính đáy R, chi cao ềh và th tích 1V; hình nón có đáy trùng đáyộ ộc hình tr có nh trùng tâm đáy còn hình tr (hình bên i) và có th tích ướ ể2V .Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng ?ẳ A. 1V =B. 13V V= C. 2V =D. 23V V=Câu 84: [CT17] Tính th tích kh tr có bán kính đáy ụ4r= và chi cao ề4 2h= A. 128Vp= B. 64 2Vp= C. 32 2Vp= D. 32Vp=Câu 85: Th tích kh tr có bán kính đáy ụr và có ng cao ườh là A. 2V hp= B. 22V hp= C. 213V hp= D. 2V rhp= Câu 86: Cho hình tr có bán kính ng tròn đáy ườ3R= và dài ng sinh ườ5l= Tính di tích xung quanh ệSc hình tr .ủ A. 90Sp= B. 45Sp= C. 30Sp= D. 15Sp= Câu 87: Cho kh tr có bán kính ng tròn đáy ườ3R= và dài ng sinh ườ5l= Tính th tích ểV kh tr .ủ ụA. 45Vp= B. 15Vp= C. 30Vp= D. 90Vp= Câu 88: Tính th tích kh tr có kho ng cách gi hai đáy ng 10, bi di tích xung quanh kh trể ụb ng ằ80p A. 144p B. 64p C. 164p D. 160pCâu 89: [MH3] Tính th tích kh tr ngo ti hình ph ng có nh ng ươ ằ.a A. 3.4aVp= B. 3.2aVp= C. 3.V ap= D. 3.6aVp=Câu 90: Tính th tích kh tr bi bán kính đáy hình tr đó ng ằa và thi di đi qua tr là hìnhế ộvuông. A. 34ap B. 32ap C. 3ap D. 323 apCâu 91: kh tr ph ng qua tr ta thi di là hình ch nh ABCD có AB và CDắ ượ ậthu hai đáy kh tr Bi AB 4a, AC 5a, tính th tích kh tr đó.ộ A. 38 pB. 34 ap C. 316 D. 312 p101:B BCDB BC CBCD BC CACCB CDDD BCADDCD BC CBCD CB BA BDBD DAA DAACACB DAADDDB CCADD CCB BCB BACDD BCAB BD BACAD BBDAADCDAABDCâu 92: Cho hình ch nh ABCD có nh AB 2a, AD 4a. M, là trung đi AB và Cữ ượ D.Quay hình vuông ABCD quanh tr MN ta kh tr tròn xoay. Tính th tích kh tr đó.ụ ượ A. 34 ap B. 33 C. 3ap D. 32 ap Câu 93: hình tr có hai đáy là hai hình tròn ti hai hình ph ng nh ươ Th tích aể ủkh tr đó ng?ố A. 314 p. B. 312 p. C. 313ap D. 3ap .Câu 94: Cho bán kính và hình tr có bán kính đáy và chi cao 2R. 1V là th tích kh u,ể ầ2V là th tích kh tr Tính ố12VV A. B. 12 C. 32 D. 23 .Câu 95: Tính di tích xung quanh kh tr có dài ng sinh ng 10, bi th tích kh tr ngệ ườ ằ90p. A. 78p B. Đáp án khác C. 60p D. 81pCâu 96: [CT17] Cho hìn tr có di tích xung quanh ng ằ50p và dài ng sinh ng ng kính ngộ ườ ườ ườtròn đáy. Tính bán kính ng tròn đáy. ườ A. 5r= B. 22rp= C. 5rp= D. 22r= Câu 97: [MH1] Trong không gian, cho hình ch nh ABCD có AB và AD 2. là trung đi mầ ượ ểc AD và Quay hình ch nh đó xung quanh tr MN ta hình tr Tính di tích toàn ph ượ ầStpc hình tr đó.ủ A. Stp=4π B. Stp=10π C. Stp=6π D. Stp=2π Câu 98: Ng ta ba qu bóng bàn cùng kích th vào trong chi hình tr có đáy ng hình tròn nườ ướ ớc qu bóng bàn và chi cao ng ba ng kính qu bóng bàn. ườ ọ1S là ng di tích ba qu bóngổ ảbàn, 2S là di tích xung quanh hình tr ố12SS ng ?ằ A. 1. B. C. 1,5. D. 2.Câu 99: Cho hình ch nh ABCD có AB 2AD 2. Quay hình ch nh ABCD quanh AD và AB, ta cữ ượ ượ2 hình tr tròn xoay có th tích V1, V2. Kh ng nh nào sau đây là đúng?ụ ịA. V1 V2 B. V1 2V2 C. V2 2V1 D. 2V1 3V2