Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI THỬ ĐỘI TUYỂN HSG MÔN TOÁN LỚP 12 LẦN 11

8c50e3cf30263a7d2ddedbfc49013d48
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 4 2018 lúc 21:47 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 0:30 Kiểu file: 4 | Lượt xem: 235 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HOÀ BÌNHỞTR NG THPT 19-5ƯỜ THI TH SINH GI 14 NĂM 2013-2014Ề ỌMôn TOÁNTh gian làm bài: 150 phút, không th gian giao không sờ ửd ng máy tính túi.ụ ỏCâu 5,0 đi mể 1) Tìm giá tr nh t, nh nh hàm ố2 cos sin 5x x- 2) Cho hàm ố3 33 4y mx m= là tham có th là (Cố ịm )Xác nh (Cểm có các đi và ti ng nhau qua ng th ng ườ .Câu II (6 đi m)ể 1) Gi ph ng trìnha ươ 01 1x xyx yì- =ïí- =ïî 2) T×m );0(x tho¶ m·n ph ¬ng tr×nh cotx xxxx2sin21sintan12cos2 3) Gi ph ng trình: ươ01131232xxxxCâu III. (4,0 đi m)ểTrên nh AD hình vuông ABCD có ài là a, sao cho AM ể(0 a). Trên đư ng th ng vuông góc ph ng (ABCD) A, sao cho ểSA 2a. 1) Tính kho ng cách ph ng (SAC).ế 2) KÎ MH vu«ng gãc víi AC t¹i Tính thÓ tÝch khèi chãp SMCH vàt ×m vÞ trÝ cña ®Ó thÓ tÝch khèi chãp SMCH lín nhÊt.Câu IV. (3,0 đi m)ể Trong ph ng to Oxy cho hai ng th ng (dặ ườ ẳ1 4x 3y 12 và (d2 ): 4x 3y 12 0. Tìm to tâm và bán kính ng tròn ti tam giác có nh ườ ạn trên (dằ1 ), (d2 ), tr Oy.ụCâu V. (2,0 đi m)ể 1) Tìm ph ng trình sau có nghi duy nh ươ ấ22 .x mx x+ 2) Cho tam giác ABC, BC a, CA b, AB c. Tho mãn đi ki n:ớ ê22)()(cabbbcaa Tính đo các góc A, B, C?ố1----------------H T----------------------Ế2H NG GI 14ƯỚ ỀCâu I. 22/. Ta có: mx 02xx m=éê=ë hàm có và ti thì 0.Gi hàm có hai đi tr là: (0; 3), (2 0) 3(2 )AB m= -uuurTrung đi đo AB là 3)Đi ki AB ng nhau qua ng th ng ườ là AB vuông góc ng th ng ườ và thu ng th ng ườ 332 02m mm mì- =ïÛí=ïîGi ra ta có: a22m=± 0K đi ki ta có: ê22m=±Câu II 1. §k:112xy³ìïí³ïî => )( 02 020( )x xy yx yx yx volyÛ =é- =Û =êê+ =ë 4y Thay µo (2) cã 14 11( )2 0225 102 2( )2y yy yy tmyxxyy tm- +Û -é=éê- ==éÛ Þêêê=ê- =ëêë=êë V©y hÖ cã hai nghiÖm (x;y) (2;1/2) (x;y) (10;5/2) 2/ K: 1tan02sin0cossin02sinxxxxx PT xxxxxxxxxxcossinsinsincoscos.2cossinsincos2 xxxxxxxxxcossinsincossincossinsincos223)2sin1(sinsincosxxxx0)1sincos)(sinsin(cos2xxxxx 0)32cos2)(sinsin(cosxxxx (cos )( sin(2 3) 04x sinx xpÛ cos 02 sin(2 3( )4x sinxx volyp- =éêÛê+ =ë 0sincosxx tanx )(4Zkkx (tm ®k) Do 40;0xkx3/ Gi ph ng trìnhả ươ 01131232xxxxxxx11313 (*)0113)(0xxfxx (a 0) 0,5đ(*)0)2(,013ln3)('fxxfx có nghi duy nh ấx 2V y, nghi ph ng trình: {0 2}ậ ươCâu IIIDo )( )( )SA ABCDSAC ABCDSA SAC^ìÞ ^íÌî Lai cã( )( .sin 452oMH AC SAC ABCDxMH SAC SAC MH AM^ ÇÞ =Ta cã 0. 45 22 21 1. )2 22 21 1. )3 62 2MHCSMCH MCHx xAH AM cos HC AC AH ax xS MH MC ax xV SA aDD= -Þ -Þ -4Tõ biÓu thøc trªn ta cã: []32212 23 622 2SMCHx xaaV ax xax a+ -£ =Û -Û = trïng víi DCâu IV. I(4/3 0), 4/3Câu V.1/Tìm ph ng trình sau có nghi duy nh ươ ấ22 .x mx x+ -Ûh ê2 22x 6x3m xxì+ -í£î có nghi duy nh tê ấÞ 6x -mx (1)+; Ta th không ph là nghi m.ấ ê+ ¹0 (1) 26x 9xmx+ -=- Xét hàm số :f(x) 26x 9xx+ trên (]{}; \\ 0- có ’(x) =22 9xx +> 0x" f(3) có nghi duy nh khi Ûm 62/ ABC: )2()()1()(22cabbbcaa(1) sin 2A sinAsinC sin 2B (Đl sin)sinAsinC 21 (cos2A cos2B) sinAsinC sin(A B) sin (B -A) sinA sin (B A) (sin (A B) sin 0)A (A, là góc tam giác)ủ 2AT ng (2) ươ C 2BA nên 7 72 74M cách gi khác cho qu đúng đi tuy iọ ượ ố5