Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử đại học năm 2017 môn vật lý - đề 8

554709ad2171f31574c4153837088f33
Gửi bởi: hoangkyanh0109 28 tháng 3 2017 lúc 3:53:46 | Update: 5 giờ trước (17:33:32) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 555 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD ĐT HẢI DƯƠNGTHPT ĐOÀN THƯỢNG(Đề thi có 40 câu trang) ĐỀ THI THỬ LẦN THPT QUỐC GIA NĂM 2017Môn: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềHọ và tên thí sinh: …………………………………………… SBD: ……………………………….Câu 1: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương thẳng đứng B. vuông góc với phương truyền sóng C. trùng với phương truyền sóng D. là phương ngang Câu 2: Sóng âm không truyền được trong A. chất khí B. chất rắn C. chất lỏng D. chân khôngCâu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ cos6x tppæ ö= +ç ÷è (x tính bằng cm, tính bằng s). Lấyπ 2=10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là A. 50π cm/s B. 5π cm/s 2C. 100 cm/s 2D. 50 cm/s 2Câu 4: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do ca sỹ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cungtrầm là giọng cha …”. Thanh, trầm trong câu hát này chỉ đặc tính nào của âm dưới đây A. Độ cao B. Độ to C. Âm sắc D. Ngưỡng ngheCâu 5: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là Cường độ hiệu dụng của dòng điệnxoay chiều đó A. 02I I= B. 02II= C. 02II= D. 2I0Câu 6: Một sóng truyền trong môi trường với vận tốc 100 m/s và có tần số 400Hz. Bước sóng của sóngđó là A. B. 2,5 C. 0,25 cm D. 0,25 mCâu 7: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch biến đổi điều hòa theo thời gian được mô tảbằng đồ thị hình dưới đây. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch này làTrang 1Mã đề: 132A. 2200 cos 1003u tppæ ö= -ç ÷è B. 2200 cos 1003u tppæ ö= +ç ÷è C. 5200 cos 1006u tppæ ö= -ç ÷è D. 5200 cos 1006u tppæ ö= +ç ÷è øCâu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bắng A. Một phần tư bước sóng B. một bước sóng C. nửa bước sóng D. hai bước sóngCâu 9: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là 8πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ởvị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là A. 4cm, =0 B. -4cm, =0 C. 0, 8π cm/s D. 0, -8π cm/sCâu 10: Thực chất của hiện tượng sóng dừng là hiện tượng A. Giao thoa B. Ngừng truyền sóng C. Khúc xạ sóng D. Nhiễu xạ sóngCâu 11: Chất điểm có khối lượng m1 50gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó vớiphương trình dao động 15 cos 56x tppæ ö= +ç ÷è Chất điểm m2 100gam dao động điều hòa quanh vị trí cânbằng của nó với phương trình dao động 25 cos 56x tppæ ö= -ç ÷è Tỉ số cơ năng trong quá trình dao độngđiều hòa của chất điểm m2 so với chất điểm m1 bằng A. B. 12 C. D. 1Câu 12: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng và bước sóngl Hệthức đúng là A. vfl= B. 2v fp l= C. fl= D. fvl =Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có các phương trình dao động là x1 6cos(wt-π/4) cm và x2 8cos(wt+π/4) cm. Biên độ dao động tổng hợp hai dao động trên là A. 100cm B. 10cm C. 1cm D. 20cmCâu 14: Nguyên tắc tạo ra dòng xoay chiều dựa trên A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. Hiện tượng quang điện C. Hiện tượng tự cảm D. Hiện tượng cảm ứng điện từCâu 15: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha vớinhau gọi là A. Chu kỳ B. Độ lệch pha C. Bước sóng D. Vận tốc truyền sóngCâu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ cos 22x tppæ ö= +ç ÷è (x tính bằng cm, ttính bằng s). Pha ban đầu của chất điểm làTrang 2A. 2πt rad B. π/2 rad C. π/2 rad D. 2πt π/2 radCâu 17: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng và hòn bi gắn vào đầu lò xo, đàu kia của lò xo đượctreo vào mọt điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Chu kỳdao động là A. 2kmp B. 2mkp C. 12mkp D. 12kmpCâu 18: Đặt một điện áp U0 coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện tứcthời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây đúng A. cùng thời điểm, điện áp chậm pha π/2 so với dòng điện B. Dòng điện luôn ngược pha với điện áp C. cùng thời điểm, dòng điện chậm pha π/2 so với điện áp D. Dòng điện luôn cùng pha với điện áp uCâu 19: Tại một nơi trên trái đất có gia tốc rơi tự do g, con lắc đơn mà dây treo dài đang dao động điềuhòa. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa, tần số góc của con lắc là A. 2lgp B. gl C. lg D. 2glpCâu 20: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đàu gắn với một viên binhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có thế năng cực đại A. Tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo B. Tỷ lệ với bình phương biên độ dao động C. Tỷ lệ với bình phương chu kỳ dao động D. Tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên biCâu 21: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điềuhòa theo phương ngang với biên độ 4cm độ lớn vận tốc của vật vị trí cân bẳng 80 cm/s. Tính độ cứngk A. 800N/m B. 0,8N/m C. 80N/m D. 8N/mCâu 22: Một vật dao động điều hòa có phương trình 4cos 100πt (cm). Biên độ dao động của vật là A. cm B. cm C. cm D. 16 cmCâu 23: Dao động của con lắc đồng hồ là A. dao động duy trì B. dao động cưỡng bức C. dao động tắt dần D. dao động điện từCâu 24: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cos 1002i tppæ ö= -ç ÷è (A), ttính bằng s. Vào thời điểm 1/400s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ A. cực đại B. cực tiểu C. bằng không D. bằng cường độ hiệu dụngCâu 25: Chọn câu đúng, dao động tắt dầnTrang 3A. có biên độ giảm dần theo thời gian B. có biên độ tăng dần theo thời gian C. luôn có hại D. luôn có lợiCâu 26: Dòng điện xoay chiều có biểu thức 220 cos(200 )u tp= tính bằng s, có điện áp hiệu dụng là A. B. 1002 C. 2202 D. 220 Câu 27: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 2m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng cóbước sóng 1m. Một điểm nằm khoảng cách kể từ S1 và AS1 vuông góc AS2 Tính giá trị cực đại của lđể có được cực đại giao thoa và cực tiểu giao thoa A. 1,5m;3,75m hoặc 0,58m B. 1,5cm; 3,75cm hoặc 0,58cm C. 1,5cm; 3,75cm hoặc 0,58cm D. cm; 3,75m hoặc 0,58cmCâu 28: Một dây đàn hồi rất dài có đầu dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyềnsóng trên dây là 4m/s. Xét mọt điểm trên dây cách một đoạn 40cm, người ta thấy luôn luôn daođộng lệch pha so với một góc 0, 5)kj pD với là số nguyên. Tính tần số biết có giá trị trongkhoảng từ 8Hz đến 13Hz ). A. 12Hz B. 10Hz C. 8,5Hz D. 12,5HzCâu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại địa điểm với tần số 0,5Hz. Đưa con lắc này tới địađiểm cho nó dao động điều hòa với chu kỳ 2,01s. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi.Gia tốc trọng trường tại so với tại A. tăng 1% B. Giảm 1% C. tăng 0,1% D. Giảm 0,1%Câu 30: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang vị trí cân bằngthì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi tựchiện 50 dao động mất 20s. Cho 10 m/s 2. Tỷ số độ lớn lực đàn hổi cực tiểu và lực đàn hồi cực đạicủa lò xo khi dao động là. A. B. 1/7 C. 1/5 D. 3Câu 31: Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tạo độ song song, cùng chiều, cạnh nhau, gốc tọa độ nằmtrên đường vuông góc chung. Phương trình daoa động của hai vật là1 110 cos(20 )x tp j= cmvà 26 cos(20 )x tp j= cm. Hai vật đi ngang nhau và ngược khi có tọa độ 6cm. Xác định khoảngcách cực đại giữa hai vật trong quá trình dao động A. 16cm B. 142 cm C. 162 cm D. 14 cmCâu 32: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm0, 4L Hp= Đặt vào hai đầu cuộn cảm điện áp xoay chiềubiểu thức U0 coswt (V). thời điểm t1 các giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện là: u1 =100V; i1 =- 2,53 A. thời điểm t2 tương ứng u2 100 V; i2 -2,5A. Điện áp cực đại và tần số góc là A. 2002 V; 100π rad/s B. 200V; 120π rad/s C. 200V; 100π rad/s D. 2002 V; 120π rad/sTrang 4Câu 33: Đoạn mạch AB gồm linh kiện: Tụ điện C, điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm theo thứtự mắc nối tiế, là điểm giữa tụ và điện trở R; là điểm nằm giữa điện trở và cuộn cảm L. Đặt vàohai đầu A,B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu và tần số không đổi thì điện áp tức tới hai đầu đoạn mạchAN và MB lần lượt là 100 cos 1002ANu tppæ ö= -ç ÷è và 100 cos(100 )MBu tp= Điện áp tức thời đặt vàohai đầu đoạn mạch là A. 200 cos(100 1, 047)u Vp= B. 100 cos(100 0,19)u Vp= C. 50 cos(100 0,19)u Vp= D. 200 cos(100 0, 523)u Vp= -Câu 34: Một nguồn âm là nguồn điểm phát ra âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sự hấpthụ và phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB. Tại điểm cáchnguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng A. 130dB B. 125dB C. 100dB D. 140 dBCâu 35: Hai chất điểm và có cùng khối lượng dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đườngthẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí của là cm, của là cm. Trong quátrình dao động khoảng cách lớn nhất giữa và theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cânbằng. thời điểm mà có động năng bằng thế năng, tỷ số động năng của và động năng của là A. 9/16 B. 3/4 C. 16/9 D. 4/3Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều U2 cos(wt+j vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở vàcuộn dây thuần cảm L, biết điện trở có giá trị gấp lần cảm kháng. Gọi uR và uL lần lượt là điện áp tứcthời hai đầu điện trở và cuộn dây cùng một thời điểm. Hệ thức đúng là A. 210 5R Lu U+ B. 25 10 8R Lu U+ C. 25 20 8R Lu U+ D. 220 8R Lu U+ =Câu 37: Vật nặng khối lượng thực hiện dao động điều hòa với phương trình1 1cos( )3x cmpw= thì cơ năng là W1 khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình 2cos( )x cmw= thì cơ năng là W2= 4W1 Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng là W. Hệ thức đúng là A. W= 7W1 B. W= 5W2 C. W= 3W1 D. W= 2,5W1Câu 38: Đặt vào hai đầu một hộp kín (chỉ gồm các phần tử mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều50 cos(100 )6u Vpp= thì cường độ dòng điện qua mạch 22 cos(100 )3i tpp= Nếu thay điện áp trênbằng điện áp khác có biểu thức 250 cos(200 )3u Vpp= thì cường độ dòng điện cos(200 )6i Vpp= Những thông tin trên cho biết chứaTrang 5A. 25(Ω) L= 2,5/π (H), 10 -4/π (F). B. L= 5/12π (H), 1,5.10 -4/π (F). C. L= 1,5/π (H), 1,5.10 -4/π (F). D. 25(Ω) L= 5/12π (H)Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài dây tre là 0,5 và vật nhỏ có khối lượng 10 mang điện tíchq +5.10 -6 được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectocường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy 10m/s 2, 3,14. Chu kỳ dao động điềuhòa của con lắc 1,15 s. Tính độ lớn cường độ điện trường A. 10 -4 V/m B. 10 V/m C. 10 V/m D. 10 V/mCâu 40: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền. Xét điểm A, cách nhau một phần tư bước sóng.Tại thời điểm t, phần tử sợi dây tại có li độ 0,5 mm và đang giảm; phần tử tại có li độ 0,866mm vàđang tăng. Coi biên độ sóng không đổi. Biên độ và chiều truyền của sóng này là A. 1,2mm và từ tới B. 1,2 mm và từ tới C. mm và từ tới D. 1mm và từ đến BĐÁP ÁN1.B 9.C 17.B 25.A 33.B2.D 10.A 18.A 26.D 34.C3.D 11.A 19.B 27.A 35.A4.A 12.C 20.B 28.D 36.B5.C 13.B 21.C 29.A 37.A6.D 14.D 22.B 30.B 38.B7.B 15.C 23.A 31.D 39.C8.C 16.B 24.D 32.C 40.DTrang 6LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu Đáp án Câu 2: Đáp án Câu 3: Đáp án Gia tốc của vật được tính theo công thức 2max.5 10.5 50 /a cm sw p= =Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Bước sóng được tính theo công thức 1000, 25400vmfl= =Câu 7: Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu 10 Đáp án Câu 11 Đáp án Cơ năng mà các chất điểm thực hiện là 21 1. A2 2W mv mw= =2 2221 12 12 22 21 22 21. A.100.1221. 50.1. A2mW AW AmwwÞ =Câu 12 Đáp án Câu 13 Đáp án Vì hai dao động vuông pha nhau nên biên độ dao động tổng hợp được tính theo công thức 21 26 10A cm= =Câu 15 Đáp án Câu 16 Đáp án Câu 17 Đáp án Câu 18 Đáp án Câu 19 Đáp án Câu 20 Đáp án Câu 21 Đáp án Độ cứng của con lắc được tính theo công thức 22220, 8. .0, 80 /0, 04vk mAwæ ö= =ç ÷è øCâu 22 Đáp án Câu 23 Đáp án Câu 24 Đáp án Trang 7Câu 25 Đáp án Câu 26 Đáp án Câu 27 Đáp án Aa) Điều kiện để tại có cực đại giao thoa là hiệu đường đi từ Ađến hai nguồn sóng phải bằng số nguyên lần bước sóng (xemhình 2): 2l kl+ với 1, 2, 3k=Khi càng lớn đường S1 cắt các cực đại giao thoa có bậc càngnhỏ (k càng bé), vậy ứng với giá trị lớn nhất của để tại cócực đại nghĩa là tại đường S1 cắt cực đại bậc ()1k=Thay các giá trị đã cho vào biểu thức trên ta nhận được ()24 1, 5l m+ =b) Điều kiện để tại có cực tiểu giao thoa là: ()2 22 12l kl+ +Trong biểu thức này 0,1, 2, 3....k=Ta suy ra ()()222 122 1d klkllé ù- +ê úë û=+Vì 0l nên 0k hoặc 1k =. Từ đó ta có giá trị của là:* Với thì ()3, 75l m=* Với thì ()0, 58l m»Câu 28 Đáp án D+) Độ lệch pha giữa và là: ()()()2 20, 0, 0, 52d df df vk Hzv dp pf plD ++) Do: ()8 13 0, .5 13 1,1 2,1 12, 5Hz Hz Hz£ =Vậy ta chọn đáp án DCâu 29 Đáp án Chu kỳ của con lắc điểm là 2s Gia tốc trọng trường trong trường hợp này là 22 2242 4l lT gg Tpp p= =Khi đó ta có gia tốc trọng trường taia so với là22 222241, 01 1, 01 0, 01 1%4A BA BB ABlg Tg glg TTpp= =Câu 30 Đáp án BTrang 8Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dưới 3cm thì thả vật ra 3A cmÞ =Hòn bi thực hiện 50 dao động toàn phần trong 20s=> Thời gian thực hiện dao động toàn phần (chính là chu kì T): 200, 450T s= =lD là độ dãn của lò xo khi vị trí cân bằng. Tại vị trí cân bằng: dhP F=2 2m lmg Tk gp pDÞ =2 22.0, 04 44 4T Tl cmpÞ ==> Lực đàn hồi cực tiểu khác 0l AÞ Lực đàn hồi cực tiểu là ()mindhF A= -()()maxmin4 374 3dhdhFk Al AF AD +D +Þ =D -Hay tỷ số độ lớn lực đàn hổi cực tiểu và lực đàn hồi cực đại của lò xo khi dao động là 1/7Câu 31 Đáp án DĐộ lệch pha của dao động này là 6arccos4 10pjæ ö= +ç ÷è øGiả sử 20j j= =Bấm tổng hợp dao động 2x x- trên máy tính: x_1{1} x_{2} 10 \\varphi -6\\sqrt{2} 14 <\\frac{3\\pi}(4)$$Câu 32 Đáp án Điện áp cực đại là ()220100 100 200U V= khi đó cường độ dòng điện cực đại là()()2202, 2, 5I A= =Vậy tần số góc của dòng điện là 00401000, 4LUIZL Lw pp= =Câu 33 Đáp án Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là ()50 cos 100 0,19u Vp= -Câu 34 Đáp án L1 10lg I1 /Io L1 là cường độ âm tại điểm cách nguồn 10m và L1 =80dB L2 10lg I2 /Io L2 là cường độ ấm tại điểm cách nguồn 1m ta có: L2 -L1 L2 80 10lg I2 /I1 công thức logarit (1) do đây là sóng cầu nên I= P/S=P/4.π.R bình phương) với P: công suất, là diện tích thay vào (1) L2 80 10lg ((R1 /R2 2) 20lg10 =20 Trang 9L2 80+20=100dB Câu 35 Đáp án ATa có ()()1 26 cos cos .M Nx tw j= +Ta có Mx x= -Biên độ dao động tổng hợp là: 2N MA A= +Nên dao động vuông pha nhau. Khi có 12d MW W= =Tức là đang vị trí 2Ax= ứng với 4Mpj=Do dao động vuông pha nên pha dao động của là 4Npj= -Nên lúc này vật cũng có 12d NW W= =Vậy 22 2.9. 16dMM MdN NWW AW Aww= =Câu 36 Đáp án B2 25 20 8R Lu U+ =Câu 37 Đáp án Khi thực hiện dao động 1: 2112m AWw khi thực hiện dao động thì 2222m AWw= mà2 14 2W A= =* Dao động tổng hợp có biên độ ()22 21 12 cos .2 cos 73A Apj= =17W W® Đáp án ACâu 38 Đáp án BỞ cả hai trường hợp: lệch pha góc 2pSuy ra mạch không có RDựa vào các phương trình đã có ta có: 12 22550L CL CZ ZZ Zì- =ïí- =ïîTa có thể suy ra: 2116001100 25100LCLCpppì=ïïíï- =ïîTrang 10