Đề thi thử đại học năm 2017 môn toán - đề 10
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
doc24.vn ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Đề 10Môn: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềCâu 1: Cho hàm số () 212 13y +. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số(1) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x 1y= +A. 2:3 3d x= B. 1: 33d x= C. 1: 13d x= D. 2933y x= -Câu 2: Tìm lớn nhất để hàm số 23y mx x= đồng biến trên R.A. B. 13 C. 13-D. 2Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ()(): 0; 0x za b+ .Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với ()a và ()b đồng thời khoảng cách từ()2; 3;1M- đến mặt phẳng (P) bằng 14A. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là (): 16 0P z+ và (): 12 0P z+ =B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là (): 16 0P z+ và (): 12 0P z+ =C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là (): 16 0P z+ và (): 12 0P z+ =D. Có một mặt phẳng thỏa mãn là (): 16 0P z+ =Câu 4: Tìm số hạng không chứa trong khai triển 1012 0x xxæ ö- " ¹ç ÷è øA. -8604 B. 960 C. -15360 D. 13440Câu 5: Cho số phức thỏa mãn điều kiện 3z i+ Tính 1A iz i= +A. B. C. D. 5Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: ()26 81xf xx-=+A. -2 B. 23 C. D. 10Câu 7: Giải phương trình ()2 1.5 3.5 2.5 0x xx x- -- =A. 1, 2x x= B. 0, 1x x= C. 1x= D. 2x= ±Câu 8: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho điểm ()1, 3, 0A và ()2;1;1B- và đường thẳng()1 1:2 2x z+ -D =-. Viết phương trình mặt cầu đi qua A, có tâm thuộc đường thẳng () DA. 22 13 5215 10 100x zæ ö+ =ç ÷è B. 22 13 255 10 3x zæ ö+ =ç ÷è øC. 22 13 5215 10 100x zæ ö- =ç ÷è D. 22 13 255 10 3x zæ ö- =ç ÷è øCâu 9: Cho hàm số ()2 11xy Cx+=+ Tìm các giá trị để đường thẳng 1d m= cắt đồthị tại điểm phân biệt A, sao cho 3AB=A. 10m= B. 10m= C. 3m= D. 3m= ±Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với 2AB AD a= góc60BAD=. SA vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60 độ. Thể tính khốichóp S.ABCD là V. Tỉ số 3Va là:A. B. C. D. 7Câu 11: Cho hàm số ()3 22 5y C= Viết phương tình tiếp tuyến của đồ thị C, biếttiếp tuyến đi qua ()1; 13A- -A. 748 61y xy x= -éê= -ë B. 748 61y xy x= -éê= -ë C. 1048 63y xy x= -éê= -ë D. 724 61y xy x= -éê= -ëCâu 12: Tìm các giá trị của để hàm số ()()3 23 2y x= đạt cực đạitại 2x=A. 02mm =éê=ë B. 12mm =éê=ë C. 03mm =éê=ë D. 52mm =éê=ëCâu 13: Cho hàm số () 23y -. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm cóhoành độ bằng 1A. 1y x= B. 1y x= C. 1y x= D. ()3 1,1y x= -Câu 14: Cho cấp số nhân 101; 16 2u u= Khi đó công bội bằng:A. B. C. 2- D. 2Câu 15: Tính giới hạn ()2lim 1xn n®+¥+ -A. -1 B. 12 C. +¥D. -¥Câu 16: Phương trình 813 9.4 16xx-æ ö=ç ÷è có nghiệm ;x x. Tổng nghiệm có giá trị? A. B. C. D. 4Câu 17: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AC=a; gócACB=60. Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B) tạo với mặt (AA’C’C) một góc 30 độ. Tínhthể tích khối lăng trụ theo a.A. 36V a= B. 363V a= C. 32 63V a= D. 34 63V a=Câu 18: Tính tích phân ()220cos sinI xdxp= +òA. -1 B. 43 C. 13 D. 0Câu 19: Giải bất phương trình ()212log 1x x- -A. ()1;xÎ +¥ B. [)0; 2xÎ C. [)(]0; 3; 7xÎ D. [)(]0;1 2; 3ÈCâu 20: Giải hệ phương trình 214 02 2x yx xyxy y+ +ì+ =ïí= +ïîA. ()(){}1; 1;1- B. ()(){}1; 0; 2- C. ()(){}2; 0; D. ()(){}1;1 0; 2-Câu 21: Phương trình cos cos cos 0x x+ có tập nghiệmA. ;6 3x kp pp= B. 26 3x kp pp= +C. 23 3x kp pp= D. ;6 3x xp pp= +Câu 22: Cho hàm số 12xyx-=+ có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tạiđiểm có hoành độ 3x= -A. 29y x= B. 30y x= C. 31y x= D. 32y x= +Câu 23: Tính tích phân 22 20sinsin cos cos2xI dxxx xp=+òA. ln B. ln 3C. ln 3D. ln 2Câu 24: Số nghiệm của phương trình ()223 3x xx x-- là:A. B. C. D. 4Câu 25: Bất phương trình 517x xx+ -³- có tập nghiệm làA. (); 2-¥ B. () 2; 7C. [) 2; 7D. [)7;+¥Câu 26: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ()3 2213y x= tại điểm cóhoành độ x0 là nghiệm của phương trình ()0'' 10f x=A. 12 23y x= B. 12 24y x= C. 12 25y x= D. 12 26y x= -Câu 27: Số nghiệm của phương trình ()3 22 0z iz i- =A. B. C. D. 4Câu 28: Cho hàm số ()()4 22 1y m= Gọi là điểm thuộc đồ thị hàm số (1)có hoành độ 1Ax =. Tìm các giá trị của để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại vuông gócvới đường thẳng 1: 20164d x= -A. 1m= B. 0m= C. 1m= D. 2m=Câu 29: Sở tế cử đoàn gồm 10 cán bộ tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi-rubela chohọc sinh trong đó có bác sĩ nam,3 tá nữ và tá nam. Cần lập một nhóm gồm người vềmột trường học để tiêm chủng.Tính xác suất sao cho trong nhóm đó có đủ bác sĩ, tá trongđó có nam và nữ:A. 1340 B. 1140 C. 1740 D. 38Câu 30: Giải phương trình ()()22 12log log log 3x x+ +A. 1x =B. 1x= C. 0x =D. 2x= -Câu 31: Tính giới hạn 34 2lim3 1xnn n®-¥+ +A. 12 B. 14 C. D. +¥Câu 32: Tìm để phương trình 22 0x mx m- có nghiệmA. 22mm>éê< -ë B. 20mm >éê<ë C. 2m< D. 2m- >ììé ùÛ -í íê úD £- £ë ûîî Vậy 1;3 3mé ùÎ -ê úë thì hàm số đồng biến trên R. Chọn BCâu Thủ thuật: Thế đáp án: Với (P) là 0Ax By Cz D+ =Nhớ công thức khoảng cách ()()2 2;Ax By Cz Dd PA C+ +=+ dùng MTCT phím alpha nhấpvào ()()2 2;Ax By Cz Dd PA C+ +=+ +Khoảng cách từ đến (P) nhập ()()()()22 2.2 .1; 141 3A Dd P+ += -+ -Với đáp án nhập ()(): 16 2; 1; 3; 16: 12 2; 1; 3; 12P calc DP calc D+ =éê+ -êëThay điểm và nhập thấy bằng 0Chọn CCâu ta có: ()()10 1010 1010 10 210 100 01 12 1k kk kk kx xx x- -= =æ ö- -ç ÷è øå åHệ số không chứa ứng với 5k= hệ số ()55 510.2 8064C- -Chọn ACâu Thủ thuật giải phương trình số phức (chứa ;z z)Nhập Mode+2 (Cmplx)=> chuyển chế độ số phức Cách nhập số phức liên hợp :Shirt+2+2”conjg”+”X”Nhập 3X i+ rồi bấm :100 0, 01 297 0, 99Calc i+ -()()13 11xx iy=ìÞ +í=î (bấm :100 0, 01Calc i+ nghĩa là gán 100, 0, 01x y= )Nhập 1A iX i+ rồi bấm :1 " " 3calc A+ =Chọn CCâu Ta có: ()()2228 12 8'1x xf xx- -=+()()22 2' 12 01 182 2x ff xx f= -éê= Ûæ öê= -ç ÷êè øëTa vẽ bảng biến thiên và thấy min 2; max 8= =Chọn CCâu Nhập phương trình vào MTCT bằng phím Alpha Calc từng đáp án thấy 1, 1= thì ra 0Chọn CCâu Cách 1: Giải tự luận 2R IAIB= và ()1 ;1 tI tÎ -Vì mặt cầu đi qua A,B nên ()()()()()2 22 22 1IA IB a= -Nhập máy chuyển vế+calc: X=1000 để phá ta được()2 23 13 52119994 20 ;10 10 100t IAæ ö- =ç ÷è øCách 2: mẹo nhanh hơn: phương tình mặt cầu ()()()2 22x R- =Vì thuộc mặt cầu nhập biến ()()()2 21 0A D- -Với A; B; là tâm còn là 2R chuyển sang dấu “-“Với đáp án A: calc 13 521; ;5 10 100A D= (sẽ thấy =0)Chọn ACâu Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và là ()()22 11 *1xx mx+= =+Vì A,B là giao điểm của (C) và nên A,B thuộc đường thẳng và tọa độ ;x là nghiệm củaphương trình (*)()()()()()()()2 21 2; .A AB xé ù+ -ë ûTheo viet: ()()1 22 2x m+ -212 10AB m= ±Chọn ACâu 10 Ta có:2 22 cos 3BD AB AD AB AD a= =2 2772 2AB AD BDAO AC a+= =21SA a® =Mà 21 3. sin2 2ABCaS AB AD A= do đó 23ABCDS a=Vậy 31. 73ABCVSA Sa= =Chọn CCâu 11 Thủ thuật ứng dụng đạo hàm để viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm: Cách 1: giải tự luận Phương trình tiếp tuyến tại ()0 0,M là ()()0 0' .y y= +Tiếp tuyến qua ()1; 13A- nên ()()0 013 ' 1y y-

