Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi thử chuyên quốc học môn hóa 2018

ad001a786569ecf7731b673ded57149d
Gửi bởi: Võ Hoàng 17 tháng 3 2018 lúc 22:31 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 10:16 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 288 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT Chuyên Qu Hu TT Hu Năm 2018ề ếI. Nh bi tậ ếCâu 1: Công th nào sau đây là công th ch béo?ứ ấA. C15 H31 COOCH3 B. CH3 COOCH2 C6 H5 C. (C17 H33 COO)2 C2 H4 D. (C17 H35 COO)3 C3 H5 .Câu 2: Tr kim lo oxit (g là tecmit) th hi ph ngộ ứnhi nhôm dùng hàn ng ray tàu a. Kim lo là:ệ ườ ạA. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.Câu 3: nhi không khí có th ra axit, gây ra tác môi tr ng.ễ ườHai khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra axit?ưA. NH3 và HCl. B. CO2 và O2 C. H2 và N2 D. SO2 và NO2 .Câu 4: Kim lo mà khi tác ng HCl ho Clạ ặ2 không cho ra cùng mu là:ộ ốA. Mg. B. Fe. C. Al. D. Zn.Câu 5: Ch tấ không có kh năng làm xanh quỳ tím là:ảA. amoniac. B. kali hiđroxit. C. anilin. D. lysin.Câu 6: Cho Fe tác ng HNOụ ớ3 nóng thu khí có màu nâu Khí là:ặ ượ ỏA. N2 B. NO2 C. NO. D. N2 O.Câu 7: Kim lo có nhi nóng ch cao nh có ký hi hóa là:ạ ọA. Hg. B. W. C. Os. D. Cr.Câu 8: Ch tấ không nhi phân làị ủA. KHCO3 B. KMnO4 C. Na2 CO3 D. Cu(NO3 )2 .Câu 9: ch Hợ ấ2 NCH2 COOH có tên làọA. alanin. B. glyxin. C. valin. D. axit glutamic.Câu 10: Trong công nghi p, kim lo nào sau đây ch đi ch ng ph ng phápệ ượ ươđi phân nóng ch y?ệ ảA. Ag. B. Cu. C. Na. D. Fe.II. Thông hi uểCâu 11: Cho các kim sau: Cu–Fe (1); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi ti xúcợ ếv dung ch ch đi li thì các kim mà trong đó Fe ăn mòn tr làớ ướA. II, III và IV. B. I, III và IV. C. I, II và IV. D. I, II và III.Câu 12: Cho các ch t: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. ch trong cácấ ấch khí trên khi th phân trong dung ch NaOH đun nóng sinh ra ancol làấ ưA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 13: ch ch thành ph ch C, H, và có kh ngộ ượphân 60 đvC. Trong các ch trên, ch tác ng Na là:ử ượ ớTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảA. ch t.ấ B. ch t.ấ C. ch t.ấ D. ch t.ấCâu 14: Cho 200 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 300 ml dungd ch Naị2 CO3 1M thu lít khí đktc). Giá tr là:ượ ủA. 3,36. B. 1,68. C. 2,24. D. 4,48.Câu 15: Cho Feỗ ồ2 O3 ZnO, Cu tác ng dung ch HCl (d thu cụ ượdung ch và ph không tan Z. Cho tác ng dung ch NaOH (loãng thuị ưđ m:ượ ồA. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)2 va Cu(OH)2 .C. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)3 .Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam oxit kim lo 40 ml dung ch HCl 2M.ộ ịCông th oxit đó là:ứ ủA. CuO. B. Al2 O3 C. MgO. D. Fe2 O3 .Câu 17: Dãy các ch có kh năng tham gia ph ng th phân trong dung chấ ịH2 SO4 loãng, nóng là:A. nilon-6,6; nilon-6; amiloz .ơ B. polistiren; amilopectin; poliacrilonitrin.C. visco; axetat; polietilen.ơ D. xenluloz poli(vinyl clorua); nilon-7.ơCâu 18: lu ng khí CO qua CuO, Alẫ ợ2 O3 CaO, MgO có mol ng nhauố ằ(nung nóng nhi cao) thu ch A. Hòa tan vào còn ch nở ượ ướ ắX. m:ồA. Cu, Al2 O3 MgO. B. Cu, Mg. C. Cu, Mg, Al2 O3 D. Cu, MgO.Câu 19: Cho 23,00 gam C2 H5 OH tác ng 24,00 gam CHụ ớ3 COOH (t o, xúc tác H2 SO4 c)ặv hi su ph ng 60%. Kh ng este thu làớ ượ ượA. 22,00 gam. B. 23,76 gam. C. 26,40 gam. D. 21,12 gam.Câu 20: Este C4 H8 O2 tác ng dung ch NaOH ra ancol etylic. Công th oụ ạc este đó là:ủA. HCOOC3 H7 B. HCOOC3 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .III. ng ng caoậ ụCâu 21: Có các phát bi sau:ể(1) Kim lo Cu kh ion Feạ ượ 2+ trong dung ch.ị(2) Th ch cao nung dùng đúc ng, bó khi gãy ng, làm ph vi ng,...ạ ượ ượ ươ ả(3) SO3 khi tác ng thành axit.ụ ướ ạ(4) Al(OH)3 tác ng dung ch NaOH tác ng dung chừ ượ ượ ịHCl.(5) CuSO4 khan dùng phát hi trong ch ng.ượ ướ ỏTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảS phát bi đúng làố ểA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 22: Cho dãy các ch t: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alanin,ấphenol, triolein. ch trong dãy làm màu dung ch brom là:ố ịA. 5. B. 8. C. 6. D. 7.Câu 23: Khi cho các ch Al, FeS, dung ch HCl, dung ch NaOH và dung chấ ị(NH4 )2 CO3 ph ng nhau ng đôi thì ch khí có th thu là:ả ượA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 24: Ti hành các thí nghi m:ế ệ(1) Cho AgNO3 vào dung ch Fe(NOị3 )2 .(2) NHẫ3 qua ng ng CuO nung nóng.ố ự(3) Cho Al vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .ư(4) Cho vào dung ch Cu(NOị3 )2 .Sau khi thúc ph ng, thí nghi có thành kim lo làế ạA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 25: Cho các phát bi u:ể(a) Ch béo là trieste glixerol axit béo.ấ ớ(b) Glucoz thu lo monosaccarit.ơ ạ(c) các peptit có ph ng Cu(OH)ấ ớ2 ch màu tím.ạ ấ(d) Dung ch saccaroz không tham gia ph ng tráng c.ị ạS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 26: Cho các ch Al,AlClấ3 Zn(OH)2 NH4 HCO3 KHSO4 NaHS, Fe(NO3 )2 ch tố ấv ph ng dung ch NaOH ph ng dung ch HCl là:ừ ịA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 27: Cho các ch t: AgNOấ3 Cu(NO3 )2 MgCO3 CaCO3 Ba(HCO3 )2 NH4 HCO3 ,NH4 NO3 và Fe(NO3 )2 nung các ch trên kh ng không trong các bình kínế ượ ổkhông có không khí, cho vào các bình, bình có th ch ban sau thíồ ướ ầnghi là:ệA. 4. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 28: ch ch X, có công th phân Cợ ử4 H8 O3 Khi cho tác ng dungụ ớd ch NaOH đun nóng, thu mu và ancol Z. Ancol hòa tan Cu(OH)ị ượ ượ2 Sốđ ng phân th mãn đi ki trên là:ồ ủA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 29: Cho các dung ch: CHị3 COOH, C2 H4 (OH)2 C3 H5 (OH)3 glucoz saccaroz ,ơ ơC2 H5 OH, anbumin (có trong lòng tr ng tr ng). dung ch ph ng iắ ượ ớCu(OH)2 là:A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 30: dung ch ch 0,01 mol Baộ 2+, 0,01 mol NO3 –, mol OH –, mol Na +. Đểtrung hòa ng dung ch này dùng 400 ml dung ch HCl có pH 1. Kh ngượ ượch thu sau khi cô dung ch nói trên làấ ượ ịA. 1,68 gam. B. 2,56 gam. C. 3,36 gam. D. 3,42 gam.Câu 31: cháy hoàn toàn các ch có công th phân CHố ử2 O, CH2 O2 ,C2 H2 O2 có ch và có mol ng nhau thu COề ượ2 H2 O. th tấ ếs ph cháy ng vôi trong sau ph ng th kh ng dung ch gi mả ướ ượ ả17,0 gam so kh ng vôi trong ban u. Cho ng nh trên tácớ ượ ướ ượ ưd ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thì thu đa gam Ag. Giá tr aượ ủm là:A. 64,8. B. 86,4. C. 54,0. D. 108,0.Câu 32: este no ch ch và hai amin no, ch chỗ ạh và là ng ng ti nhau (Mở ếX MY ). cháy hoàn toàn ng nố ượ ầdùng 0,225 mol Oừ ủ2 thu Hượ2 O, N2 và 0,12 mol CO2 Công th phân là:ứ ủA. C2 H7 N. B. CH5 N. C. C3 H9 N. D. C4 H11 N.Câu 33: Cho Zn vào dung ch HCl 0,05 mol NaNOớ ồ3 và 0,10 mol KNO3 Saukhi thúc các ph ng thu dung ch ch gam mu i; 0,125 mol khíế ượ ợY hai khí không màu, trong đó có khí hóa nâu trong không khí. kh soồ ủv Hớ2 là 12,2. Giá tr nh là:ị ủA. 50. B. 58. C. 64. D. 61.Câu 34: peptit và peptit (m peptit tỗ ượ ộlo amino axit, ng nhóm -CO-NH- trong hai phân và là 5) mol nạ ốX :nY 1:3. Khi th phân hoàn toàn gam thu 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. mủ ượcó giá tr là;ịA. 110,28. B. 116,28. C. 104,28. D. 109,5.Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 42,90 gam Zn trong ng mol dung ch HNOượ ị3 10%(d 1,26 g/ml), sau ph ng thu dung ch ch 129,54 gam hai mu tan và 4,032ả ượ ốlít đktc) khí NO và Nở ợ2 O. Giá tr là:ị ủA. 840. B. 857. C. 540. D. 1336.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 36: hai ch no, ch (đ ch C, H, O), trong phân tỗ ửm ch có hai nhóm ch trong các nhóm –OH, –CHO, –COOH. Cho gam ph nỗ ảng hoàn toàn ng dung ch AgNOứ ượ ị3 trong NH3 thu 4,05 gam Ag và 1,86ượgam mu amoni Cho toàn ng mu amoni vào dung ch NaOH (d ,ố ượ ưđun nóng), thu 0,02 mol NHượ3 Giá tr làị ủA. 1,22. B. 2,98. C. 1,50. D. 1,24.Giáo viên tài li u, chuyên thi, sách tham kh file word có gi chi ti ếNh “Tôi mua tài li môn …” 01658.719.797 Admin website Dethithpt.comắ ốCâu 37: Cho hai bình đi phân, bình (I) ng 20 ml dung ch NaOH 1,73 M; bình (2)ệ ịđ ng dung ch 0,225 mol Cu(NOự ồ3 )2 và 0,2 mol HCl. ti bình (1) và bìnhắ ế(2). Đi phân các dung ch ng dòng đi chi ng dòng đi khôngệ ườ ệđ th gian. Khi ng đi phân, tháo ngay catot các bình. Sau ph ng th yổ ấn ng NaOH bình (1) là 2M. Cho ti 14 gam Fe vào bình (2) khi ph ngồ ứx ra hoàn toàn thu gam ch không tan. Bi NO là ph kh duy nh tả ượ ấc Nủ +5 .Giá tr là:ịA. 9,8. B. 9,4. C. 10,4. D. 8,3.Câu 38: Al, Ca, Alỗ ồ4 C3 và CaC2 Cho 40,3 gam vào ch thuướ ỉđ dung ch và khí (Cượ ợ2 H2 CH4 H2 ). cháy thu 20,16 lít khíố ượCO2 (đktc) và 20,7 gam H2 O. Nh lít dung ch HCl xM vào Y, bi di theoỏ ượ ễhình :ẽ Giá tr nh iị ớA. 1,6. B. 2,2. C. 2,4. D. 1,8.Câu 39: Cho 11,2 lít axetilen và anđehit axetic đktc) qua dung chỗ ịAgNO3 /NH3 Sau khi ph ng hoàn toàn thu 112,8 gam a. ng nư ượ ượ ỗh nh trên qua dung ch brom kh ng brom tham gia ph ng là (giợ ướ ượ ảs ng axetilen ph ng là không đáng ).ử ượ ướ ểA. 90,6 gam. B. 112 gam. C. 26,6 gam. D. 64 gam.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảGiáo viên tài li u, chuyên thi, sách tham kh file word có gi chi ti ếNh “Tôi mua tài li môn …” 01658.719.797 Admin website Dethithpt.comắ ốCâu 40: Cho kg lo qu ng apatit (ch 93% kh ng Caộ ượ3 (PO4 )2 còn là pạ ạch tr không ch photpho) tác ng Hấ ớ2 SO4 xu supephotphatặ ấđ n. dinh ng supephotphat thu sau khi làm khô sau ph ng là:ơ ưỡ ượ ứA. 34,20%. B. 26,83%. C. 53,62%. D. 42,60%Đáp án1-D 2-D 3-D 4-B 5-C 6-B 7-B 8-C 9-B 10-C11-B 12-A 13-D 14-C 15-B 16-A 17-A 18-D 19-D 20-D21-C 22-A 23-B 24-B 25-A 26-D 27-C 28-A 29-C 30-C31-D 32-A 33-C 34-C 35-A 36-A 37-D 38-C 39-B 40-BL GI CHI TI TỜ ẾTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 1: Đáp án DCh béo là trieste glixerol và axit béoấ Ch Dọ .______________________________M axit béo th ng đó là:ộ ườ ặ● C17 H35 COOH Axit Stearic● C17 H33 COOH Axit Olein● C17 H31 COOH Axit Linoleic● C15 H31 COOH Axit PanmiticCâu 2: Đáp án DCâu 3: Đáp án DCâu 4: Đáp án BCâu 5: Đáp án CCâu 6: Đáp án BCâu 7: Đáp án BCâu 8: Đáp án CMu cacbonat các kim lo ki không nhi phân yố Câu 9: Đáp án BCâu 10: Đáp án CCâu 11: Đáp án BCâu 12: Đáp án AS ch tác ng NaOH sinh ra ancol m:ố ồ+ Anlyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Câu 13: Đáp án DG CTPT HCHC có ng: Cọ ạx Hy Oz .● Gi có nguyên oxiả 12x 44.+ Gi PT nghi nguyên và CTPT là C3 H8 O.⇒ có CTCT th mãn: CHỏ2 –CH2 –CH2 –OH (1) || CH3 –CH(CH3 )–OH (2) || CH3 –O–C2 H5 (3). (Dethithpt.com)● Gi có nguyên oxiả 12x 28.+ Gi PT nghi nguyên và CTPT là C2 H4 O2 .⇒ có CTCT th mãn: HCOOCHỏ3 (4) || CH3 COOH (5) || HO–CH2 –CHO (6).+ ch tác ng Na (1) (2) (5) và (6)ố Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 14: Đáp án CTa có ∑nH 0,4 mol và nCO3 2– 0,3 mol.+ tiên: Hầ CO3 2– HCO3 [H 0,1 mol]ư+ Sau đó: HCO3 CO2 H2 O.⇒ nCO2 0,1 mol VCO2 2,24 lít Câu 15: Đáp án BCâu 16: Đáp án ACâu 17: Đáp án ACâu 18: Đáp án DCâu 19: Đáp án DTa có ph ng: CHả ứ3 COOH C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 H2 O+ Ta có nCH3COOH 0,4 mol và nC2H5OH 0,5 mol+ mol ch ta xác nh hi su tính theo mol axit.ừ ượ ố⇒ mEste 0,4×0,6×88 21,12 gam Câu 20: Đáp án DCâu 21: Đáp án CCâu 22: Đáp án AS ch th mãn yêu bài bao m:ố ồEtin, eten, propenoic (axit acrylic), phenol và triolein.Câu 23: Đáp án BCâu 24: Đáp án BS thí nghi kim lo m:ố ồ(1) Fe 2+ Ag Fe 3+ Ag || (2) NH3 CuO Cu N2 H2 OCâu 25: Đáp án ACâu 26: Đáp án DS ch th mãn yêu bài m:ố ồAl, Zn(OH)2 NH4 HCO3 NaHS và Fe(NO3 )2 .Câu 27: Đáp án CS ch th mãn là AgNOố ỏ3 Cu(NO3 )2 CaCO3 Ba(HCO3 )2 và NH4 HCO3 .● AgNOớ3 ta có:AgNO3 t°¾¾® Ag NO2 O2 .Thêm H2 H2 NO2 O2 HNO3 .Sau đó: HNO3 Ag AgNO3 NO H2 O.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả● Cu(NOớ3 )2 cũng th ng nh AgNOươ ư3 .● CaCOớ3 ta có:CaCO3 t°¾¾® CaO CO2 .Thêm H2 CaO H2 Ca(OH)2 .Sau đó: Ca(OH)2 CO2 CaCO3 H2 O.● Ba(HCOớ3 )2 ta có: (Dethithpt.com)Ba(HCO3 )2 t°¾¾® BaCO3 CO2 H2 OSau đó: BaCO3 t°¾¾® BaO CO2 .Thêm H2 BaO H2 Ba(OH)2 .Sau đó: Ba(OH)2 CO2 BaCO3 H2 O.Vì CO2 BaCO3 CO2 H2 Ba(HCO3 )2● NHớ4 HCO3 ta có:NH4 HCO3 t°¾¾® NH3 H2 CO2 .Thêm H2 NH3 H2 CO2 NH4 HCO3 .Giáo viên tài li u, chuyên thi, sách tham kh file word có gi chi ti ếNh “Tôi mua tài li môn …” 01658.719.797 Admin website Dethithpt.comắ ốCâu 28: Đáp án ACó ch th mãn đó là:ấ ỏHCOO–CH2 –CH(OH)–CH3 || CH3 COO–CH2 –CH2 –OH || HCOO–CH–(CH2 OH)–CH3Câu 29: Đáp án CS dung ch tác ng Cu(OH)ố ớ2 m:ồCH3 COOH, C2 H4 (OH)2 C3 H5 (OH)3 glucozo, saccarozo và anbumin.Câu 30: Đáp án CS mol nốHCl 0,04 mol nOH 0,04 mo.⇒ toàn đi tích ta có: nả ệNa 0,03 mol.⇒ Ch thu khi cô dd 0,01×137 0,01×62 0,04×17 0,03×23 3,36ấ ượ ạgam.Câu 31: Đáp án DVì ch có mol ng nhau nên xem hh ch ch ch làấ ()4 53 3:C molTa có: mDung ch gi mị mCaCO3 mCO2 mH2O . 17 43 a×100 43 a×44 18a 0,3.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả⇒ nHCHO nHCOOH n(CHO)2 0,3÷3 0,1 mol.⇒ nAg 0,1×(4 4) mol mAg 108 gamCâu 32: Đáp án ACâu 33: Đáp án CKhí không màu hóa nâu trong kk là NO. Vì kh khí là 24,4 nên có khí là H2ỷ ủ2, 0,125, 30 3, 05 0, 025, 0,1H NOn b= =Vì khí Hạ2 nên NO3 ph ng tả ế340, 025.2 0,1.3 0, 05.80,15 0, 05 0, 3752ZnNOn NH Cl n-+ += =⇒ mMu iố mZnCl2 mNH4Cl mNaCl mKCl 64,05 gamCâu 34: Đáp án Cbi peptit ch dài: 1X 3Y 1Z 3Hế ạ2 O.L có: th phân cho 1,08 mol Gly 0,48 mol Ala. nạ ệgly nala 4.∑ liên peptit nên đa α-amino axit là (1 1) (4 1) 17.ế ạ||→ mol là mol Gly 4Ala 12Hạ ừ2 (n 18 thì 17 i).ế ồK i: 1X 3Y 9Gly 4Ala 9Hế ạ2 ||→ nH2O 1,08 mol||→ BTKL có mM mX mY 81 42,72 1,08 18 104,28 gam.Câu 35: Đáp án AnZn nZn(NO3)2 0,66 mol mZn(NO3)2 124,74 gam.⇒ mNH4NO3 4,8 gam nNH4NO3 0,06 mol.+ mol NO và nặ ốN2O ta có:+ PT theo mol khí: 0,18 (1).ố ợ+ PT theo toàn e: 3a 8b 0,06×8 0,66×2 (2).ả+ Gi (1) và (2) ta có nả ệNO 0,12 và nN2O 0,08 mol.⇒ nHNO3 pứ 0,12×4 0,06×10 0,06×10 1,68 mol.⇒ mHNO3 105,84 gam mDung ch HNO3ị 1058,4 gam.⇒ 1058,4 1,26 840 ml (Dethithpt.com)Câu 36: Đáp án ACó nAg 0,0375 mol nCHO 0,01875 molCó nRCOONH4 nNH3 0,02 mol MRCOONH4 1,86 0,02 91 MR 31 HO-CH2 Vì ch trong ch hai nhóm ch trong các nhóm –OH, –CHO, –COOHỗ ố⇒ HO-CHồ2 -CHO 0,01875 mol và HO-CH2 -COOH: 0,02 0,01875) 1,25. 10 -3 molTrang 10 http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề