Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi THPTQG lần 5 môn sinh học lớp 12

03b786c75fd48b5b585841214734471e
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 3 2018 lúc 1:45:48 | Update: 22 tháng 6 lúc 2:02:03 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 443 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỘ ẠB GIÁO VÀ ĐÀO OỘ thi trang )ề thi trang )ề KỲ THI TRUNG PH TH NG QU GIA 2018Ọ ỐKỲ THI TRUNG PH TH NG QU GIA 2018Ọ ỐBài thi:Bài thi: KHOA NHIÊNỌ KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n:ầMôn thi thành ph n:ầ SINH CỌ SINH CỌTh gian làm bàiờTh gian làm bàiờ 5050 phútphút không th gian giao để ềkhông th gian giao để và tên thí sinh:ọH và tên thí sinh:ọ ……………………………………………… ………… ……………………………………………… ………… báo danhốS báo danhố:: ………………………………………………………………… …………………………………………………………………[ NGU TH PHAN KH NGH ]Ồ Ệ[ NGU TH PHAN KH NGH ]Ồ ỆCâu 81Câu 81: cây hút ch qua lo bào nào sau đây?ễ ướ ế: cây hút ch qua lo bào nào sau đây?ễ ướ ếA. A. bào lông hút.ếT bào lông hút.ếB. B. bào bì.ế ộT bào bì.ế ộC. C. bào ch .ế ỗT bào ch .ế ỗD. D. bào ch rây.ế ạT bào ch rây.ế ạCâu 82Câu 82: Lo hooc môn nào sau đây tham gia vào quá trình sinh ng i?ạ ườ: Lo hooc môn nào sau đây tham gia vào quá trình sinh ng i?ạ ườA. A. Progesteron.Progesteron.B. B. Tirôxin.Tirôxin.C. C. Juvenin.Juvenin.D. D. Ecđix n.ơEcđix n.ơCâu 83Câu 83: Trong tu hoàn ng i, máu di chuy theo chi nào sau đây?ệ ườ ượ ề: Trong tu hoàn ng i, máu di chuy theo chi nào sau đây?ệ ườ ượ ềA. A. ng ch tĩnh ch mao ch.ộ ạĐ ng ch tĩnh ch mao ch.ộ ạB. B. Tĩnh ch ng ch mao ch.ạ ạTĩnh ch ng ch mao ch.ạ ạC. C. Mao ch tĩnh ch ng ch.ạ ạMao ch tĩnh ch ng ch.ạ ạD. D. ng ch mao ch tĩnh ch.ộ ạĐ ng ch mao ch tĩnh ch.ộ ạCâu 84Câu 84: Khi nói các ki ng ng thân và cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ể: Khi nói các ki ng ng thân và cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ểA. A. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng âm và ng tr ng cướ ươ ướ ướ ướ ựThân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng âm và ng tr ng cướ ươ ướ ướ ướ ựd ng.ươd ng.ươB. B. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ngướ ươ ướ ướ ươ ướ ọThân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ngướ ươ ướ ướ ươ ướ ọl ng.ự ươl ng.ự ươC. C. Thân ng sáng âm và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ng cướ ướ ướ ươ ướ ựThân ng sáng âm và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ng cướ ướ ướ ươ ướ ựâm.âm.D. D. Thân ng sáng ng và ng tr ng ng, còn ng sáng âm và ng tr ngướ ươ ướ ươ ướ ướ ọThân ng sáng ng và ng tr ng ng, còn ng sáng âm và ng tr ngướ ươ ướ ươ ướ ướ ọl ng.ự ươl ng.ự ươ Câu 85:Câu 85: loài th có 2n 14. nhóm gen liên loài làỞ loài th có 2n 14. nhóm gen liên loài làỞ ủA. A. 2828B. B. 77C. C. 1414D. D. 22Câu 86Câu 86: qu th có alen là và đang cân ng di truy n, alen là 0,2. lộ ệ: qu th có alen là và đang cân ng di truy n, alen là 0,2. lộ ệki gen Aa làể ợki gen Aa làể ợA. A. 0,2.0,2.B. B. 0,32.0,32.C. C. 0,04.0,04.D. D. 0,640,64Câu 87: Câu 87: ng nào sau đây có dày ngăn?ộ ạĐ ng nào sau đây có dày ngăn?ộ ạA. A. Ng a.ựNg a.ựB. B. Th .ỏTh .ỏC. C. Bò.Bò.D. D. Chó.Chó.Câu 88:Câu 88: Thành nào sau đây là công ngh gen?ự Thành nào sau đây là công ngh gen?ự ệA. A. gi ng dâu tam i.ạ ộT gi ng dâu tam i.ạ ộB. B. gi ng xu protein ng i.ạ ườT gi ng xu protein ng i.ạ ườC. C. Đôlli.ạ ừT Đôlli.ạ ừD. D. gi ng có th lai cao.ạ ếT gi ng có th lai cao.ạ ếCâu 89:Câu 89: quan nào sau đây là quan ng ?ặ ươ quan nào sau đây là quan ng ?ặ ươ ựA. A. Chân tr mèo và cánh i.ướ ơChân tr mèo và cánh i.ướ ơB. B. Tuy ng và tuy n.ế ướ ườ ắTuy ng và tuy n.ế ướ ườ ắC. C. Vây ng cá voi và chân tr mèo.ự ướ ủVây ng cá voi và chân tr mèo.ự ướ ủD. D. Mang cá và mang tôm.Mang cá và mang tôm.Câu 90: Câu 90: th kín, lo mô phân sinh nào sau đây ch có cây lá m?Ở th kín, lo mô phân sinh nào sau đây ch có cây lá m?Ở ầA. A. Mô phân sinh bên.Mô phân sinh bên.B. B. Mô phân sinh nh thân.ỉMô phân sinh nh thân.ỉC. C. Mô phân sinh lóng.Mô phân sinh lóng.D. D. Mô phân sinh nh .ỉ ễMô phân sinh nh .ỉ ễCâu 91:Câu 91: Nhân sinh thái nào sau đây là nhân sinh?ố Nhân sinh thái nào sau đây là nhân sinh?ố ữA. A. nh tranh cùng loài.ạC nh tranh cùng loài.ạB. B. Ánh sáng.Ánh sáng.ST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ềST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ề11 66Mã thi 107ềĐ THI TH ỬĐ THI TH ỬC. C. m.ộ ẩĐ m.ộ ẩD. D. ng a.ượ ưL ng a.ượ ưCâu 92:Câu 92: Trong sinh thái, năng ng truy tr theo chi nào sau đây?ệ ượ ượ Trong sinh thái, năng ng truy tr theo chi nào sau đây?ệ ượ ượ ềA. A. Sinh này sang sinh khác và quay tr sinh ban u.ậ ầSinh này sang sinh khác và quay tr sinh ban u.ậ ầB. B. Sinh xu qua các dinh ng môi tr ng.ậ ưỡ ườSinh xu qua các dinh ng môi tr ng.ậ ưỡ ườC. C. Môi tr ng vào sinh phân gi sau đó sinh xu t.ườ ấMôi tr ng vào sinh phân gi sau đó sinh xu t.ườ ấD. D. Sinh tiêu th vào sinh xu và tr môi tr ng.ậ ườSinh tiêu th vào sinh xu và tr môi tr ng.ậ ườCâu 93:Câu 93: Trong quá trình hô th t,ấ Trong quá trình hô th t,ấ COCO22 gi phóng bào quan nào sau đây?ượ ừđ gi phóng bào quan nào sau đây?ượ ừA. A. p.ụ ạL p.ụ ạB. B. Ti th .ểTi th .ểC. C. Perôxixôm.Perôxixôm.D. D. Ribôxôm.Ribôxôm.Câu 94:Câu 94: Khi nói tiêu hóa ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề Khi nói tiêu hóa ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. A. các loài ng có tiêu hóa hóa và tiêu hóa c.ấ ọT các loài ng có tiêu hóa hóa và tiêu hóa c.ấ ọB. B. ng bào có tiêu hóa bào, có tiêu hóa ngo bào.ộ ạĐ ng bào có tiêu hóa bào, có tiêu hóa ngo bào.ộ ạC. C. các loài ng có ng ng có ng tiêu hóa.ấ ươ ốT các loài ng có ng ng có ng tiêu hóa.ấ ươ ốD. D. Th là loài ng có ng tiêu hóa.ủ ốTh là loài ng có ng tiêu hóa.ủ ốCâu 95:Câu 95: gen sinh nhân dài 408 nm và có nucleotit lo chi 18% ng sộ gen sinh nhân dài 408 nm và có nucleotit lo chi 18% ng sộ ốnucleotit gen. Theo lí thuy t, gen này có nucleotit lo làủ ạnucleotit gen. Theo lí thuy t, gen này có nucleotit lo làủ ạA. A. 384.384.B. B. 768.768.C. C. 432.432.D. D. 216.216.Câu 96:Câu 96: không phân li NST bào trong gi phân hình thành giao tự không phân li NST bào trong gi phân hình thành giao tự bên ho qua th tinh có th hình thành các mang NST làở bên ho qua th tinh có th hình thành các mang NST làở ộA. A. 2n; 2n 1; 2n 1.2n; 2n 1; 2n 1.B. B. 2n 1; 2n 1.2n 1; 2n 1.C. C. 2n; 2n 2; 2n 2.2n; 2n 2; 2n 2.D. D. 2n; 2n 1.2n; 2n 1.Câu 97:Câu 97: Có bào th có ki gen Aaế Có bào th có ki gen Aaế BdBd EeGgHh ti hành gi phân có ra traoế ảEeGgHh ti hành gi phân có ra traoế bDbDđ chéo thì thi sinh ra bao nhiêu lo giao ?ổ ửđ chéo thì thi sinh ra bao nhiêu lo giao ?ổ ửA. A. 64.64.B. B. 1.1.C. C. 2.2.D. D. 4.4.Câu 98:Câu 98: Trong các nhân ti hoá sau đây, có bao nhiêu nhân có th làm thay số Trong các nhân ti hoá sau đây, có bao nhiêu nhân có th làm thay số ốalen qu th ?ủ ểalen qu th ?ủ ểI. bi n.ộ ếI. bi n.ộ ếII. Giao ph không ng nhiên.ố ẫII. Giao ph không ng nhiên.ố ẫIII. Ch nhiên.ọ ựIII. Ch nhiên.ọ ựIV. Di nh gen.ậIV. Di nh gen.ậV. Các nh nhiênế ẫV. Các nh nhiênế ẫA. A. 2.2.B. B. 5.5.C. C. 4.4.D. D. 3.3.Câu 99:Câu 99: ven bi Pêru, năm có dòng Nino ch qua làm tăng nhi tăngỞ ven bi Pêru, năm có dòng Nino ch qua làm tăng nhi tăngỞ ộn ng đồ ộn ng đồ mu gây ch các sinh phù du gây ra bi ng ng cá th cácố ượ ủmu gây ch các sinh phù du gây ra bi ng ng cá th cácố ượ ủqu th Đây là ki bi ngầ ộqu th Đây là ki bi ngầ ộA. A. theo chu kỳ nhi năm.ềtheo chu kỳ nhi năm.ềB. B. theo chu kỳ mùa.theo chu kỳ mùa.C. C. không theo chu kỳ.không theo chu kỳ.D. D. theo chu kỳ tu trăng.ầtheo chu kỳ tu trăng.ầCâu 100:Câu 100: Di th nguyên sinh có bao nhiêu đi sau đây?ễ Di th nguyên sinh có bao nhiêu đi sau đây?ễ ểI. môi tr ng ch có sinh t.ắ ườ ậI. môi tr ng ch có sinh t.ắ ườ ậII. bi tu qua các qu xã trung gian.ượ ầII. bi tu qua các qu xã trung gian.ượ ầIII. Quá trình di th li phá môi tr ng.ễ ườIII. Quá trình di th li phá môi tr ng.ễ ườIV. qu cu cùng th ng hình thành qu xã nh c.ế ườ ựIV. qu cu cùng th ng hình thành qu xã nh c.ế ườ ựA. A. 2.2.B. B. 3.3.C. C. 1.1.D. D. 4.4.Câu 101:Câu 101: Khi nói quang th t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề Khi nói quang th t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề I. ph pha sáng tham gia tr ti vào quá trình chuy hóa APG thành glucôz .ả ơI. ph pha sáng tham gia tr ti vào quá trình chuy hóa APG thành glucôz .ả ơII.II.Phân OửPhân Oử22 do pha sáng ra có ngu quá trình quang phân li c.ạ ướ do pha sáng ra có ngu quá trình quang phân li c.ạ ướIII. không có COếIII. không có COế22 thì quá trình quang phân li không di ra.ướ thì quá trình quang phân li không di ra.ướ ễIV. Di là trung tâm ph ng quang hóa.ệ ứIV. Di là trung tâm ph ng quang hóa.ệ ứA. A. 1.1.B. B. 3.3.C. C. 2.2.D. D. 4.4.Câu 102:Câu 102: Khi nói cân ng môi ng i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ườ Khi nói cân ng môi ng i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ườ ểI. Ho ng ph và th tham gia vào quá trình duy trì nh pH môi.ạ ộI. Ho ng ph và th tham gia vào quá trình duy trì nh pH môi.ạ ộST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ềST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ề22 66II. Khi th ng nh thì làm tăng huy áp.ơ ếII. Khi th ng nh thì làm tăng huy áp.ơ ếIII.III.Hooc môn insulin tham gia vào quá trình chuy hóa glucôz thành glicogen.ể ơHooc môn insulin tham gia vào quá trình chuy hóa glucôz thành glicogen.ể ơIV. Khi nh th thì làm tăng pH máu.ị ủIV. Khi nh th thì làm tăng pH máu.ị ủA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 103: Câu 103: loài th t, NST ch gen Aa; NST ch gen Bb.Ở loài th t, NST ch gen Aa; NST ch gen Bb.Ở ặN các bào, NST không phân li trong gi phân 2, NST phân liế ốN các bào, NST không phân li trong gi phân 2, NST phân liế ốbình th ng thì th có ki gen Aabb gi phân ra các lo giao có ki gen:ườ ểbình th ng thì th có ki gen Aabb gi phân ra các lo giao có ki gen:ườ ểA. A. AAbb, aabb.AAbb, aabb.B. B. Aab, b, Ab, ab.Aab, b, Ab, ab.C. C. AAb, aab, b.AAb, aab, b.D. D. Abb, abb, Ab, ab.Abb, abb, Ab, ab.Câu 104: Câu 104: bào sinh tinh th có ki genộ bào sinh tinh th có ki genộ ABAB gi phân bình th ng, không có tả ườ ộgi phân bình th ng, không có tả ườ ababbi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểbi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. không có trao chéo thì ra lo giao .ế ửI. không có trao chéo thì ra lo giao .ế ửII.II.N có trao chéo gi và thì ra lo giao tùy vào hoán vế ịN có trao chéo gi và thì ra lo giao tùy vào hoán vế ịgen.gen.III. Cho dù có hoán hay không có hoán cũng luôn sinh ra giao AB.ị ửIII. Cho dù có hoán hay không có hoán cũng luôn sinh ra giao AB.ị ửIV. có hoán gen thì sinh ra giao ab 25%.ế ệIV. có hoán gen thì sinh ra giao ab 25%.ế ệA. A. 2.2.B. B. 1.1.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 105:Câu 105: Th xu phát (P) qu th ng ph có ki gen là 0,25AA :ế Th xu phát (P) qu th ng ph có ki gen là 0,25AA :ế ể0,5Aa :0,25aa. Theo quan ni ti hóa hi i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ệ ể0,5Aa :0,25aa. Theo quan ni ti hóa hi i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ệ ểI. qu th ch tác ng nhân bi thì ch ch qu th xu hi ki uế ểI. qu th ch tác ng nhân bi thì ch ch qu th xu hi ki uế ểgen i.ớgen i.ớII.II.N qu th ch ch tác ng ch nhiên và Fế ựN qu th ch ch tác ng ch nhiên và Fế ự11 có ki gen làỉ có ki gen làỉ ể0,36AA 0,48Aa 0,16aa thì ch ng quá trình ch đang ch ng alen n.ứ ặ0,36AA 0,48Aa 0,16aa thì ch ng quá trình ch đang ch ng alen n.ứ ặIII. qu th ch tác ng các ng nhiên thì có th có ki gen làế ểIII. qu th ch tác ng các ng nhiên thì có th có ki gen làế ể100%AA.100%AA.IV. có di nh gen thì có th làm tăng alen qu th .ế ểIV. có di nh gen thì có th làm tăng alen qu th .ế ểA. A. 4.4.B. B. 1.1.C. C. 3.3.D. D. 2.2.Câu 106: Câu 106: Khi nói kích th qu th phát bi nào sau đây đúng?ề ướ Khi nói kích th qu th phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ểI. kích th qu th gi xu ng thi thì qu th vào tr ng tháiế ướ ướ ạI. kích th qu th gi xu ng thi thì qu th vào tr ng tháiế ướ ướ ạtuy ch ng.ệ ủtuy ch ng.ệ ủII.II.N không có nh và sinh ng vong thì kích th qu th cế ướ ượN không có nh và sinh ng vong thì kích th qu th cế ướ ượduy trì nh.ổ ịduy trì nh.ổ ịIII. nh tranh cùng loài góp ph duy trì nh kích th qu th phù ch aạ ướ ứIII. nh tranh cùng loài góp ph duy trì nh kích th qu th phù ch aạ ướ ức môi tr ng.ủ ườc môi tr ng.ủ ườIV. môi tr ng ng thu i, ngu ng dào thì sinh tăng và th ng nế ườ ườ ẫIV. môi tr ng ng thu i, ngu ng dào thì sinh tăng và th ng nế ườ ườ ẫt làm tăng kích th qu th .ớ ướ ểt làm tăng kích th qu th .ớ ướ ểA. A. 4.4.B. B. 1.1.C. C. 3.3.D. D. 2.2.Câu 107:Câu 107: th có loài mô nh hình bên. Theo lí thuy t, có baoộ ướ ượ th có loài mô nh hình bên. Theo lí thuy t, có baoộ ướ ượ ếnhiêunhiêu phát bi sau đây đúng?ểphát bi sau đây đúng?ểI. Có 10 chu th ăn, trong đó chu dài nh có 7ỗ ấI. Có 10 chu th ăn, trong đó chu dài nh có 7ỗ ấm xích.ắm xích.ắII.II.N loài tuy di thì th ăn này chế ướ ỉN loài tuy di thì th ăn này chế ướ ỉcó đa loài.ốcó đa loài.ốIII. Loài tham gia vào 10 chu th ăn.ỗ ứIII. Loài tham gia vào 10 chu th ăn.ỗ ứIV. Chu th ăn ng nh ch có xích.ỗ ắIV. Chu th ăn ng nh ch có xích.ỗ ắA. A. 4.4.B. B. 3.3.C. C. 1.1.D. D. 2.2.Câu 108:Câu 108: Có bao nhiêu bi pháp sau đây góp ph đa ng sinh c?ệ Có bao nhiêu bi pháp sau đây góp ph đa ng sinh c?ệ ọST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ềST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ề33 66I. Tích ng các ngu năng ng tái o.ự ượ ạI. Tích ng các ngu năng ng tái o.ự ượ ạII.II.Tăng ng ng các ph ng ti giao thông công ng.ườ ươ ộTăng ng ng các ph ng ti giao thông công ng.ườ ươ ộIII. ng, tích ch ng xói mòn t.ả ấIII. ng, tích ch ng xói mòn t.ả ấIV. Tăng ng khai thác các ngu khí phát tri kinh .ườ ếIV. Tăng ng khai thác các ngu khí phát tri kinh .ườ ếA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 109:Câu 109: Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. bi đi có th không làm thay ng liên hidro gen.ộ ủI. bi đi có th không làm thay ng liên hidro gen.ộ ủII. Qua quá trình phân bào, gen bi luôn di truy cho bào con.ộ ượ ếII. Qua quá trình phân bào, gen bi luôn di truy cho bào con.ộ ượ ếIII.III.N bi đi làm tăng liên hidro gen thì ch ng làm tăng chi dài aế ủN bi đi làm tăng liên hidro gen thì ch ng làm tăng chi dài aế ủgen.gen.IV. bi thay th nucleotit có th làm xu hi ba thúc m.ộ ớIV. bi thay th nucleotit có th làm xu hi ba thúc m.ộ ớA. A. 1.1.B. B. 3.3.C. C. 2.2.D. D. 4.4.Câu 110:Câu 110: Khi nói bi ng nhi th có bao nhiêu phát bi sau đâyề ượ Khi nói bi ng nhi th có bao nhiêu phát bi sau đâyề ượ ểđúng?đúng? I. các bi đa làm tăng hàm ng ADN trong nhân bào.ấ ượ ếI. các bi đa làm tăng hàm ng ADN trong nhân bào.ấ ượ ếII.II.Đ bi ch có th làm gi hàm ng ADN trong nhân bào.ộ ượ ếĐ bi ch có th làm gi hàm ng ADN trong nhân bào.ộ ượ ếIII. Trong nhiên, ít th đa ng t.ự ậIII. Trong nhiên, ít th đa ng t.ự ậIV. là bi th ba nh ng th ba các nhi th khác nhau thì bi hi nề ệIV. là bi th ba nh ng th ba các nhi th khác nhau thì bi hi nề ệthành ki hình khác nhau.ểthành ki hình khác nhau.ểA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 111:Câu 111: Khi nói ch di truy phân có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề Khi nói ch di truy phân có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Trong quá trình nhân đôi ADN, ch polinucleotit luôn kéo dài theo chi 5’ 3’.ạ ượ ềI. Trong quá trình nhân đôi ADN, ch polinucleotit luôn kéo dài theo chi 5’ 3’.ạ ượ ềII. Các gen trong bào có nhân đôi ng nhau.ộ ằII. Các gen trong bào có nhân đôi ng nhau.ộ ằIII. Trong operon Lac, các gen Z, Y, có phiên mã ng nhau.ố ằIII. Trong operon Lac, các gen Z, Y, có phiên mã ng nhau.ố ằIV. sinh nhân quá trình phiên mã và quá trình ch mã di ra ng th i.Ở ờIV. sinh nhân quá trình phiên mã và quá trình ch mã di ra ng th i.Ở ờA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 112:Câu 112: Trong quá trình gi phân th c, bào có nhi thả Trong quá trình gi phân th c, bào có nhi thả ểmangmang gen Bb không phân li trong gi phân I, gi phân II bình th ng; các bào còn iặ ườ ạc gen Bb không phân li trong gi phân I, gi phân II bình th ng; các bào còn iặ ườ ạgi phân bình th ng. th cái gi phân bình th ng. Xét phép lai P: AaBbDd ×♀ả ườ ườgi phân bình th ng. th cái gi phân bình th ng. Xét phép lai P: AaBbDd ×♀ả ườ ườAaBbdd, thu FượAaBbdd, thu Fượ11 Bi không ra bi gen. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sauế ể. Bi không ra bi gen. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sauế ểđây đúng Fềđây đúng Fề11 phép lai trên? I. Có đa 18 lo ki gen không bi và 24 lo ki uủ phép lai trên? I. Có đa 18 lo ki gen không bi và 24 lo ki uủ ểgen bi n.ộ ếgen bi n.ộ ếII.II.Có th ra th ba có ki gen AabbbDd.ể ểCó th ra th ba có ki gen AabbbDd.ể ểIII. Có đa 48 ki giao .ố ửIII. Có đa 48 ki giao .ố ửIV. Có th ra th có ki gen aabdd.ể ểIV. Có th ra th có ki gen aabdd.ể ểA. A. 3.3.B. B. 2.2.C. C. 4.4.D. D. 1.1.Câu 113:Câu 113: Tính tr ng chi cây loài th do gen Aa, Bb, Dd trên pạ Tính tr ng chi cây loài th do gen Aa, Bb, Dd trên pạ ặNST khác nhau và ng tác theo ki ng p. Khi trong ki gen có thêm alen tr thì câyươ ộNST khác nhau và ng tác theo ki ng p. Khi trong ki gen có thêm alen tr thì câyươ ộcao thêm 20 cm; cây ng gen có chi cao 100cm. Cho cây cao nh lai cây th pồ ấcao thêm 20 cm; cây ng gen có chi cao 100cm. Cho cây cao nh lai cây th pồ ấnh thu Fấ ượnh thu Fấ ượ11 Ti cho Fế ụ. Ti cho Fế ụ11 giao ph ng nhiên thu F2. Theo lí thuy t, có baoấ ượ giao ph ng nhiên thu F2. Theo lí thuy t, có baoấ ượ ếnhiêu phát bi sau đây đúng Fể ờnhiêu phát bi sau đây đúng Fể ờ22 ??I. Lo cây cao 160cm chi cao nh t.ạ ấI. Lo cây cao 160cm chi cao nh t.ạ ấII.II.Có ki gen quy nh ki hình cây cao 120cm.ể ểCó ki gen quy nh ki hình cây cao 120cm.ể ểIII. Cây cao 140cm chi 15/64.ế ệIII. Cây cao 140cm chi 15/64.ế ệIV. Có ki hình và 27 ki gen.ể ểIV. Có ki hình và 27 ki gen.ể ểA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 104:Câu 104: loài th t, cho cây hoa thu ch ng lai cây hoa tr ng thu ch ngỞ loài th t, cho cây hoa thu ch ng lai cây hoa tr ng thu ch ngỞ ủthu Fượthu Fượ11 toàn cây hoa Cho Fỏ toàn cây hoa Cho Fỏ11 th ph Fự ượ th ph Fự ượ22 có 56,25% cây hoa 37,5% câyỉ có 56,25% cây hoa 37,5% câyỉ ỏST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ềST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ề44 66hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátồ ếhoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátồ ếbi sau đây đúng?ểbi sau đây đúng?ểI. FờI. Fờ22 có ki gen, trong đó có ki gen quy nh ki hình hoa ng.ể có ki gen, trong đó có ki gen quy nh ki hình hoa ng.ể ồII.II.Cho cây hoa ng giao ph nhau, có th thu con có cây hoa câyồ ượ ỏCho cây hoa ng giao ph nhau, có th thu con có cây hoa câyồ ượ ỏhoa ng: cây hoa tr ng.ồ ắhoa ng: cây hoa tr ng.ồ ắIII. Cho cây hoa th ph n, con có th có ki hình: cây hoa cây hoaỏ ỏIII. Cho cây hoa th ph n, con có th có ki hình: cây hoa cây hoaỏ ỏh ng.ồh ng.ồIV. ng nhiên cây hoa ng Fấ ởIV. ng nhiên cây hoa ng Fấ ở22 xác su thu cây thu ch ng là 3/7.ấ ượ ủ, xác su thu cây thu ch ng là 3/7.ấ ượ ủA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 105:Câu 105: loài th t, cho cây thân cao, hoa giao ph cây thân th p, hoa tr ngộ loài th t, cho cây thân cao, hoa giao ph cây thân th p, hoa tr ngộ ắ(P),(P), thu Fượthu Fượ11 có 100% cây thân cao, hoa Cho Fỏ có 100% cây thân cao, hoa Cho Fỏ11 th ph n, thu Fự ượ th ph n, thu Fự ượ22 có lo ki uạ có lo ki uạ ểhình 2000 cây, trong đó 320 cây có ki hình cây thân th p, hoa tr ng. Bi tínhồ ặhình 2000 cây, trong đó 320 cây có ki hình cây thân th p, hoa tr ng. Bi tínhồ ặtr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn, không ra bi nh ng ra hoán vạ ịtr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn, không ra bi nh ng ra hoán vạ ịgen gi nh nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? I. nở ầgen gi nh nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? I. nở ầs hoán gen Fố ởs hoán gen Fố ở11 là 30%. là 30%.II. FỞII. FỞ22 có 180 cây mang ki hình thân cao, hoa tr ng.ể ắ, có 180 cây mang ki hình thân cao, hoa tr ng.ể ắIII.III. FỞ FỞ22 có 320 cây mang ki hình thân cao, hoa thu ch ng.ể ủ, có 320 cây mang ki hình thân cao, hoa thu ch ng.ể ủIV. FỞIV. FỞ22 có 180 cây mang ki hình thân th p, hoa .ể ỏ, có 180 cây mang ki hình thân th p, hoa .ể ỏA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 106:Câu 106: loài thú, cho con tr ng, đuôi dài giao ph con cái đuôi ng nộ loài thú, cho con tr ng, đuôi dài giao ph con cái đuôi ng nộ ắ(P), thu Fượ(P), thu Fượ11 có 100% con đuôi ng n. Cho Fắ có 100% con đuôi ng n. Cho Fắ ắ11 giao ph nhau, thu Fố ượ giao ph nhau, thu Fố ượ22 có: có:50% cá th cái đuôi ng n; 21% cá th đuôi ng n; 21% cá th tể ắ50% cá th cái đuôi ng n; 21% cá th đuôi ng n; 21% cá th tể ắtr ng, đuôi dài; 4% cá th tr ng, đuôi ng n; 4% cá th đuôi dài. Bi iắ ỗtr ng, đuôi dài; 4% cá th tr ng, đuôi ng n; 4% cá th đuôi dài. Bi iắ ỗc tính tr ng do gen quy nh và không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêuặ ếc tính tr ng do gen quy nh và không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêuặ ếphát bi sau đây đúng?ểphát bi sau đây đúng?ể I. Fờ I. Fờ22 có lo ki gen.ạ có lo ki gen.ạ ểII. Quá trình gi phân th cái đã ra hoán gen 16%.ả ốII. Quá trình gi phân th cái đã ra hoán gen 16%.ả ốIII. ng nhiên cá th cái Fấ ởIII. ng nhiên cá th cái Fấ ở22 xác su thu cá th thu ch ng là 20%.ấ ượ ủ, xác su thu cá th thu ch ng là 20%.ấ ượ ủIV. cho cá th cái Fế ểIV. cho cá th cái Fế ể11 lai phân tích thì thu Fẽ ượ lai phân tích thì thu Fẽ ượaa có các cá th đuôi dàiể có các cá th đuôi dàiể ỏchi 4%.ếchi 4%.ếA. A. 3.3.B. B. 1.1.C. C. 2.2.D. D. 4.4.Câu 107: Câu 107: loài th t, tính tr ng hình ng qu do hai gen A, và B, phân li cỞ loài th t, tính tr ng hình ng qu do hai gen A, và B, phân li cỞ ộl quy nh. Khi trong ki gen có ng th hai alen tr và quy nh qu t; khiậ ẹl quy nh. Khi trong ki gen có ng th hai alen tr và quy nh qu t; khiậ ẹch có trong hai alen tr ho quy nh qu tròn; khi không có alen tr nào quy nhỉ ịch có trong hai alen tr ho quy nh qu tròn; khi không có alen tr nào quy nhỉ ịqu dài. Tính tr ng màu hoa do gen D, quy nh; alen quy nh hoa tr hoàn toànả ộqu dài. Tính tr ng màu hoa do gen D, quy nh; alen quy nh hoa tr hoàn toànả ộso alen quy nh hoa tr ng. Cho cây qu t, hoa (P) th ph n, thu Fớ ượso alen quy nh hoa tr ng. Cho cây qu t, hoa (P) th ph n, thu Fớ ượ11 có ki uể có ki uểhình phân li theo cây qu t, hoa cây qu tròn, hoa cây qu t, hoa tr ng :ỉ ắhình phân li theo cây qu t, hoa cây qu tròn, hoa cây qu t, hoa tr ng :ỉ ắ1 cây qu tròn, hoa tr ng cây qu dài, hoa Bi ng không ra bi và không cóả ế1 cây qu tròn, hoa tr ng cây qu dài, hoa Bi ng không ra bi và không cóả ếhoán gen. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ị ểhoán gen. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ị ểI. Cây có th có ki gen là ểI. Cây có th có ki gen là ADAD Bb. Bb. adadII.II.Trong các cây qu tròn, hoa Fố ởTrong các cây qu tròn, hoa Fố ở11 cây thu ch ng chi 20%.ầ ế, cây thu ch ng chi 20%.ầ ếIII. FỞIII. FỞ11 có ki gen quy nh ki hình qu tròn, hoa .ể ỏ, có ki gen quy nh ki hình qu tròn, hoa .ể ỏIV. Cho lai phân tích thì con có lo ki hình.ờ ểIV. Cho lai phân tích thì con có lo ki hình.ờ ểA. A. 1.1.B. B. 3.3.C. C. 2.2.D. D. 4.4.Câu 118: Câu 118: Phép lai P: Phép lai P: ♀D dABX Xab´ ABab DY thu FượY thu Fượ11 Trong ng cá th Trong ng cá th FF11 cáố, cáốth cái có ki hình tr tính tr ng chi 33%. Bi ng gen quy nh tínhể ộth cái có ki hình tr tính tr ng chi 33%. Bi ng gen quy nh tínhể ộtr ng, các alen tr là tr hoàn toàn và không ra bi nh ng ra hoán gen quáạ ảtr ng, các alen tr là tr hoàn toàn và không ra bi nh ng ra hoán gen quáạ ảtrình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátử ếtrình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátử ếbi sau đây đúng? I. Fểbi sau đây đúng? I. Fể11 có đa 36 lo ki gen.ố có đa 36 lo ki gen.ố ểST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ềST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ề55 66II. Kho ng cách gi gen và gen là 40 cM.ả ữII. Kho ng cách gi gen và gen là 40 cM.ả ữIII.III.FF11 có 8,5% cá th cái gen.ố có 8,5% cá th cái gen.ố ặIV. FIV. F11 có 30% cá th mang ki hình tr tính tr ng.ố có 30% cá th mang ki hình tr tính tr ng.ố ạA. A. 4.4.B. B. 3.3.C. C. 2.2.D. D. 1.1.Câu 119:Câu 119: ng i, alen quy nh da bình th ng tr hoàn toàn so alen quy nh da chỞ ườ ườ ng i, alen quy nh da bình th ng tr hoàn toàn so alen quy nh da chỞ ườ ườ ạt ng. Qu th có trúc di truy n: 0,25AA 0,5Aa 0,25aa; Qu th có trúc diạ ất ng. Qu th có trúc di truy n: 0,25AA 0,5Aa 0,25aa; Qu th có trúc diạ ấtruy n: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. ch ng có da bình th ng, trong đó ng iề ườ ườtruy n: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. ch ng có da bình th ng, trong đó ng iề ườ ườch ng thu qu th 1, ng thu qu th 2. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t,ồ ườ ếch ng thu qu th 1, ng thu qu th 2. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t,ồ ườ ếcó bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểcó bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Xác su ch ng trên sinh ra con gái là 11/48.ấ ợI. Xác su ch ng trên sinh ra con gái là 11/48.ấ ợII. Xác su ch ng trên sinh ra trong đó có bình th ng và nh làấ ườ ệII. Xác su ch ng trên sinh ra trong đó có bình th ng và nh làấ ườ ệ3/16.3/16.III. Xác su ch ng trên sinh ra có ki gen là 11/48.ấ ợIII. Xác su ch ng trên sinh ra có ki gen là 11/48.ấ ợIV. Xác su ch ng trên sinh ra có ki gen ng là 5/16.ấ ợIV. Xác su ch ng trên sinh ra có ki gen ng là 5/16.ấ ợA. A. 1.1.B. B. 2.2.C. C. 3.3.D. D. 4.4.Câu 120: Câu 120: Ph hình đây mô di truy nh ng i: nh do trong haiả ướ ườ Ph hình đây mô di truy nh ng i: nh do trong haiả ướ ườ ộalen gen quy nh; nh do trong hai alen gen vùng không ngủ ươalen gen quy nh; nh do trong hai alen gen vùng không ngủ ươđ ng trên nhi th gi tính quy nh. Bi ng không ra bi n. Theo lí thuy t,ồ ếđ ng trên nhi th gi tính quy nh. Bi ng không ra bi n. Theo lí thuy t,ồ ếcó bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểcó bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Ng không mang alen quy nh nh P.ườ ệI. Ng không mang alen quy nh nh P.ườ ệII. Ng 13 có ki gen gen.ườ ặII. Ng 13 có ki gen gen.ườ ặIII. Xác su sinh con th nh ch nh 12 13 là 7/48.ấ ặIII. Xác su sinh con th nh ch nh 12 13 là 7/48.ấ ặIV. Xác su sinh con th nh là con trai và ch nh 12 13 là 1/16.ấ ặIV. Xác su sinh con th nh là con trai và ch nh 12 13 là 1/16.ấ ặA. A. 3.3.B. B. 1.1.C. C. 2.2.D. D. 4.4.-------------- ------------------ế-------------- ------------------ếST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ềST: Võ Ng Mãnh SK14- Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Mã thi 107-Trang ườ ề66 66