Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi THPTQG lần 4 môn sinh học 12

95e92905ca426162cff0245d6717355e
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 2 2018 lúc 4:20:02 | Update: 1 giờ trước (22:25:24) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 421 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảB GIÁO VÀ ĐÀO OỘ ẠB GIÁO VÀ ĐÀO OỘ ẠKỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2018Ọ ỐKỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2018Ọ ỐBài thi: Bài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰKHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: ầMôn thi thành ph n: ầSINH ỌSINH ỌTh gian làm bài ờTh gian làm bài ờ50 phút50 phút không th gian giao không th gian giao và tên thí sinh:ọH và tên thí sinh:ọ ……………………………………………… ………… ……………………………………………… ………… báo danhốS báo danhố:: ………………………………………………………………… …………………………………………………………………Câu 81: Câu 81: Gi clorua côban khi có màu ng, khi khô có màu xanh sáng. Ng ta ép gi ướ ườ ẩGi clorua côban khi có màu ng, khi khô có màu xanh sáng. Ng ta ép gi ướ ườ ẩclorua côban khô vào hai lá khoai lang. lu nào đây là chính xác:ặ ướclorua côban khô vào hai lá khoai lang. lu nào đây là chính xác:ặ ướA. A. Mi ng gi clorua côban trên lá ng n.ế ơMi ng gi clorua côban trên lá ng n.ế ơB. B. Mi ng gi clorua côban lá ng n.ế ướ ơMi ng gi clorua côban lá ng n.ế ướ ơC. C. chuy màu mi ng gi clorua côban hai lá nh nhau. ưT chuy màu mi ng gi clorua côban hai lá nh nhau. ưD. D. chuy màu mi ng gi clorua côban hai lá ph thu vào lá già hay lá non.ố ộT chuy màu mi ng gi clorua côban hai lá ph thu vào lá già hay lá non.ố ộCâu 82: Câu 82: Cây th Nit nh ng ng nào đâyấ ượ ướ ướCây th Nit nh ng ng nào đâyấ ượ ướ ướ I. NO II. NOI. NO II. NO22 III. NO. III. NO33 -- IV. NH IV. NH44 ++ A. A. I, II I, II B. B. II, IV II, IV C. C. III, IV III, IV D. D. I,IVI,IVCâu 83:Câu 83: Tr gen sau đây là tr các gen trên cùng NST thu các qu th ru gi ượ Tr gen sau đây là tr các gen trên cùng NST thu các qu th ru gi ượ ởb vùng lý khác nhau:ố ịb vùng lý khác nhau:ố ị(1) ABCDEFGHI (3) ABFEDCGHI(1) ABCDEFGHI (3) ABFEDCGHI(2) HEFBAGCDI (4) ABFEHGCDI(2) HEFBAGCDI (4) ABFEHGCDIGi trình (1) là trình qu th xu phát, các trình (2), (3) và (4) là do bi n. Tr nào ựGi trình (1) là trình qu th xu phát, các trình (2), (3) và (4) là do bi n. Tr nào ựd đây phán ánh đúng nh trình bi ra?ướ ảd đây phán ánh đúng nh trình bi ra?ướ ảA.A. (1)→(4) (3) (2) (1)→(4) (3) (2) B.B. (1) (2) (3) (4) (1) (2) (3) (4)C.C. (1) (3) (4) (2) (1) (3) (4) (2) D.D. (1) (3) (2) (4) (1) (3) (2) (4)Câu 84: Câu 84: Nh ng ng nào sau đây phát tri qua bi tháiữ ếNh ng ng nào sau đây phát tri qua bi tháiữ hoàn toàn hoàn toàn A. A. m, châu ch u, gián. ướ ấB m, châu ch u, gián. ướ ấB. B. m, ru i, ong, ng .ướ ưỡ ưB m, ru i, ong, ng .ướ ưỡ C. C. Ru i, ong, châu ch u. ấRu i, ong, châu ch u. ấD. D. ng bò sát, châu ch u.ưỡ ấL ng bò sát, châu ch u.ưỡ ấCâu 85: Câu 85: tr ti chi ph ng cá th qu thế ượ ểY tr ti chi ph ng cá th qu thế ượ làm kích th qu th trong nhiênướ làm kích th qu th trong nhiênướ ựth ng bi ng làườ ộth ng bi ng làườ ộA.A. MMc xu và nh ưc xu và nh B.B. MMc sinh và vong.ứ ửc sinh và vong.ứ ửC.C. KiKiu tăng tr ng và ki phân qu th .ể ưở ểu tăng tr ng và ki phân qu th .ể ưở D.D. NgNgu ng và không gian ng.ồ ốu ng và không gian ng.ồ ốCâu 86: Câu 86: Vào cu nh ng năm 1950, Meselson và Stahlố ữVào cu nh ng năm 1950, Meselson và Stahlố ữnuôi vi khu trong môi tr ng có ch nit ngẩ ườ ặnuôi vi khu trong môi tr ng có ch nit ngẩ ườ 1515 và sau đó chuy chúng vào môi tr ng ch aể ườ và sau đó chuy chúng vào môi tr ng ch aể ườ ứnit nh Nơ ẹnit nh Nơ 1414 qu ki nào trong hình bên làế qu ki nào trong hình bên làế ếphù nh qu thu sau khi ADN saoợ ượphù nh qu thu sau khi ADN saoợ ượchép trong môi tr ng ch ch Nộ ườ ứchép trong môi tr ng ch ch Nộ ườ 1414 A. A. Hình Hình B. B. Hình DHình C. C. Hình Hình D. D. Hình CHình CCâu 87: Câu 87: Cho bi gen quy nh tính tr ng, alenế ạCho bi gen quy nh tính tr ng, alenế ạtr là tr hoàn toàn. Xét các phép lai sau:ộ ộtr là tr hoàn toàn. Xét các phép lai sau:ộ ộ(I) AaBb aabb. (I) AaBb aabb. (II) aaBb AaBB (II) aaBb AaBB (III) aaBb aaBb IV) AABb AaBb (III) aaBb aaBb IV) AABb AaBb (V) AaBb AaBB (V) AaBb AaBB (VI) AaBb aaBb (VII) AAbb aaBb (VIII) Aabb aaBb (VI) AaBb aaBb (VII) AAbb aaBb (VIII) Aabb aaBbTheo lý thuy t, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho con có hai lo ki hình?ế ểTheo lý thuy t, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho con có hai lo ki hình?ế ểA.A. B.B. C.C. D.D. 3Câu 88:Câu 88: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p, loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p, ấalen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa vàng. Biêt không có bi ra, tính ảalen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa vàng. Biêt không có bi ra, tính ảtheo lí thuyêt, phép lai AaBb ×Aabb cho con có ki hình thân cao, hoa chi :ờ ệtheo lí thuyêt, phép lai AaBb ×Aabb cho con có ki hình thân cao, hoa chi :ờ A. A. 37,50% 37,50% B.B. 18,75% 18,75% C.C. 6.25% 6.25% D.D. 56,25% 56,25%Câu 89: Câu 89: Trong ch phát tri sinh gi qua các ch t, ng và côn trùng phát sinh kìị ưỡ ởTrong ch phát tri sinh gi qua các ch t, ng và côn trùng phát sinh kìị ưỡ ởnào sau đây?nào sau đây? A.A. Silua.ỉ Silua.ỉ B. B. Đêvôn.ỉK Đêvôn.ỉ C.C. Pecmi.ỉK Pecmi.ỉ D.D. Ocđôvic.ỉ Ocđôvic.ỉ Mã thi ềSO1( thi có 07 trang)ề( thi có 07 trang)ề THI THỀ ỬĐ THI THỀ ỬVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảCâu Câu 9090:: ng đây cho bi ví ng ng di truy trong ch gi ng:ả ướ ốB ng đây cho bi ví ng ng di truy trong ch gi ng:ả ướ ốC AộC AộC BộC Bộ1. Sinh chuy genậ ể1. Sinh chuy genậ ểa. Gi ng lúa lùn có năng su cao ra gi ng lúa Peta ượ ốa. Gi ng lúa lùn có năng su cao ra gi ng lúa Peta ượ ốc Indonexia và gi ng lúa Đài Loanủ ủc Indonexia và gi ng lúa Đài Loanủ ủ2. 2. Công ngh bào th vệ ậCông ngh bào th vệ ậttb.b. Trong sinh đôi cùng tr ng: trong phân chia ầrong sinh đôi cùng tr ng: trong phân chia ầtiên tách ra thành nhi phôi riêng bi và phát tri các cá ểtiên tách ra thành nhi phôi riêng bi và phát tri các cá ểth gi ng nhauể ốth gi ng nhauể ố3.3. Ph ng pháp gây bi nươ ếPh ng pháp gây bi nươ ếc.c. Gi ng dâu ra gi ng dâu tố ượ ối ng dâu ra gi ng dâu tố ượ ốmằmằ lư lưỡỡng ng iộb iộ4.4. gi ng trên ngu bi ếT gi ng trên ngu bi ếd pị ợd pị d.d. Nuôi ph ch th tinh trong ng nghi cho ồNuôi ph ch th tinh trong ng nghi cho ồphát tri thành cây i, sau đó lí hóa ch thành câyể ạphát tri thành cây i, sau đó lí hóa ch thành câyể ạl ng i, sau đó lí hóa ch thành cây ng hoàn ưỡ ưỡ ộl ng i, sau đó lí hóa ch thành cây ng hoàn ưỡ ưỡ ộch nhỉch nhỉ5.5. Nhân vô tính trong nhiênả ựNhân vô tính trong nhiênả ựe. sinh protein ng trong aừ ườ ữe. sinh protein ng trong aừ ườ ữTrong các ghép đôi các ph ng án đây, ph ng án nào đúng?ổ ươ ướ ươTrong các ghép đôi các ph ng án đây, ph ng án nào đúng?ổ ươ ướ ươA.A. 1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d 1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d B.B. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 5-e. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 5-e.C.C. 1-e, 2-d, 3-c, 4-a, 5-b. 1-e, 2-d, 3-c, 4-a, 5-b. D.D. 1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b. 1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b.Câu 91: Câu 91: Các hình th ng tài nguyên thiên nhiên:ứ ụCác hình th ng tài nguyên thiên nhiên:ứ ụI. ng năng ng gió xu đi n.ử ượ ệI. ng năng ng gió xu đi n.ử ượ ệII. ng đa các ngu c.ử ướII. ng đa các ngu c.ử ướIII. Tăng ng tr ng ng cung nhu cho sinh ho và phát tri công nghi p.ườ ệIII. Tăng ng tr ng ng cung nhu cho sinh ho và phát tri công nghi p.ườ ệIV. Th hi các bi pháp: tránh hoang t, ch ng xói mòn và ch ng ng cho t.ự ấIV. Th hi các bi pháp: tránh hoang t, ch ng xói mòn và ch ng ng cho t.ự Trong các hình th trên, có bao nhiêu hình th ng ng tài nguyên thiên nhiên?ứ Trong các hình th trên, có bao nhiêu hình th ng ng tài nguyên thiên nhiên?ứ ữA.A. 11 B.B. C.C. D.D. 4Câu Câu 9292:: Trong đi xem xi c, th ti c: chó làm toán. Khi khán gi ra các phép ảTrong đi xem xi c, th ti c: chó làm toán. Khi khán gi ra các phép ảtoán nh 10, các con chó có th đúng qu Theo n, nh nh nào sau đây ti mà ụtoán nh 10, các con chó có th đúng qu Theo n, nh nh nào sau đây ti mà ụb đã xem trên là chính xác?ạ ởb đã xem trên là chính xác?ạ ởA. A. Chó có th kinh ng ng, thu hóa nhi năm nên có th ti thu các kĩ năng tính toán ượ ởChó có th kinh ng ng, thu hóa nhi năm nên có th ti thu các kĩ năng tính toán ượ ởm th p.ứ ấm th p.ứ ấB. B. Chó không có kh năng làm toán, ti là do ng đi khi ra hi cho chó do chó ườ ượChó không có kh năng làm toán, ti là do ng đi khi ra hi cho chó do chó ườ ượhu luy )ấ ệhu luy )ấ ệC. C. Chó kh năng làm toán, ng hu luy viên luy cho chó nghe các 10 và làm cácả ườ ếChó kh năng làm toán, ng hu luy viên luy cho chó nghe các 10 và làm cácả ườ ếphép toán gi n.ơ ảphép toán gi n.ơ ảD. D. Chó không có kh năng làm toán, chúng ch cách ng nhiên.ả ẫChó không có kh năng làm toán, chúng ch cách ng nhiên.ả ẫCâu 93: Câu 93: Cho các hi ng sau đây liên quan hoocmôn nào?ệ ượ ếHi ngệ ượHi ngệ ượHoocmônHoocmôn1. Ng tr ng thành cao 120cm, ng cân i.ườ ưở ườ ố1. Ng tr ng thành cao 120cm, ng cân i.ườ ưở ườ ố(1)(1)2. Quá trình bi sâu thành nh ng ch .ế ế2. Quá trình bi sâu thành nh ng ch .ế ế(2)(2)3. nh nhân t, tim nhanh, thân nhi tăng, p, lo ng, ấ3. nh nhân t, tim nhanh, thân nhi tăng, p, lo ng, ấng .ủng .ủ (3)(3)4. Gà tr ng phát tri không bình th ng: mào nh không phát tri n, không ườ ể4. Gà tr ng phát tri không bình th ng: mào nh không phát tri n, không ườ ểbi gáy, năng sinh c.ế ụbi gáy, năng sinh c.ế (4)(4) Hoocmôn (1) (2), (3) và (4) là:ầ ượ Hoocmôn (1) (2), (3) và (4) là:ầ ượA.A. Hoocmôn sinh tr ng, Junvenin, Tirôxin, Testostêrôn.ưở Hoocmôn sinh tr ng, Junvenin, Tirôxin, Testostêrôn.ưở B.B. Hoocmôn sinh tr ng, Testostêrôn, Tirôxin, Junvenin.ưở Hoocmôn sinh tr ng, Testostêrôn, Tirôxin, Junvenin.ưở C.C. Testostêrôn, Junvenin, Tirôxin, Hoocmôn sinh tr ng.ưở Testostêrôn, Junvenin, Tirôxin, Hoocmôn sinh tr ng.ưở D.D. Hoocmôn sinh tr ng, Tirôxin, Junvenin, Testostêrôn.ưở Hoocmôn sinh tr ng, Tirôxin, Junvenin, Testostêrôn.ưởCâu Câu 9494: Trong xu nông nghi tăng hàm ng trong t, ng ta ng quan :ả ượ ườ ệTrong xu nông nghi tăng hàm ng trong t, ng ta ng quan :ả ượ ườ ệA.A. Gi các loài th và vi khu ng trong th th t. Gi các loài th và vi khu ng trong th th t. ậB.B. Gi và y.ữ Gi và y.ữ ịC.C. Gi vi khu và cây u. Gi vi khu và cây u. ậD. D. Gi rêu và cây lúa. ữGi rêu và cây lúa. ữCâu Câu 9595: Tiêu hóa hóa trong ng tiêu hóa ng không di ra :ọ ườ ởTiêu hóa hóa trong ng tiêu hóa ng không di ra :ọ ườ ởA. A. Ru già ộRu già ộB. B. Mi ng ệMi ng ệC. C. dày ạD dày ạD. D. Ru non.ộRu non.ộCâu 96:Câu 96: Khi nói opêron Lac vi khu ẩKhi nói opêron Lac vi khu ẩE. coliE. coli, có bao nhiêu phát bi sau đây ể, có bao nhiêu phát bi sau đây ểsai?sai? I. Gen đi hòa (R) trong thành ph opêron Lac.ề I. Gen đi hòa (R) trong thành ph opêron Lac.ề ủVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảII. Vùng hành (0) là nậII. Vùng hành (0) là nậi prôtêin ch có th liên làm ngăn phiên mơ ựi prôtêin ch có th liên làm ngăn phiên mơ ựã,ã,III. Khi môi trIII. Khi môi trng không có lactôz thườ ơng không có lactôz thườ ơì gen đi hòa (R) có th phiên mã.ề ểì gen đi hòa (R) có th phiên mã.ề ểIV. IV. Khi gen trúc và gen trúc phiên mã 10 thì gen trúc cũng phiên mã 10 n.ấ ầKhi gen trúc và gen trúc phiên mã 10 thì gen trúc cũng phiên mã 10 n.ấ ầA.A. B.B. C.C. D.D. 3Câu 97: Câu 97: Trong các dung sau đây, dung nào là đi ki nghi đúng nh lu Hacđi ậTrong các dung sau đây, dung nào là đi ki nghi đúng nh lu Hacđi ậVanbec?Vanbec?A.A.Các cá th trong qu th có th ra hi ng th .ể ượ ụCác cá th trong qu th có th ra hi ng th .ể ượ ụB.B.Qu th ch tác ng ch nhiên.ầ ựQu th ch tác ng ch nhiên.ầ ựC.C.Qu th cách li các qu th khác.ầ ượ ểQu th cách li các qu th khác.ầ ượ ểD.D.Trong qu th ng các cá th không gi ng nhau.ầ ốTrong qu th ng các cá th không gi ng nhau.ầ ốCâu 98: Câu 98: Theo thuy ti hóa hi i, lo bi nào sau đây là nguyên li th quá trìnhế ủTheo thuy ti hóa hi i, lo bi nào sau đây là nguyên li th quá trìnhế ủti hóa?ếti hóa?ếA. A. ThThng bi n.ườ ếng bi n.ườ B.B. bi gen.ộ bi gen.ộ C. C. bi nhi th .ộ ểĐ bi nhi th .ộ ểD.D. Bi p.ế Bi p.ế ợCâu Câu 99:99: Nhân nào sau đây là nhân sinh thái sinh?ố Nhân nào sau đây là nhân sinh thái sinh?ố ữA.A. ng t.ộ ng t.ộ B. B. pH.ộĐ pH.ộ C. C. Ánh sáng.Ánh sáng. D.D. Nhi .ệ Nhi .ệ ộCâu 100: Câu 100: PPt/ct/c chu đen chu nâu, Fộ chu đen chu nâu, Fộ ộ11 12 con. Các alen màu đen là tr so alen lông màu nâu.ộ ớ: 12 con. Các alen màu đen là tr so alen lông màu nâu.ộ ớD đoán phân li tính tr ng màu và gi tính Fự ởD đoán phân li tính tr ng màu và gi tính Fự ở11 là: là: A. A. chu đen chu nâu ộ6 chu đen chu nâu ộB. B. chu nâu chu đenộ ộ6 chu nâu chu đenộ C. C. 99 chu đen chu nâu ộ♂ chu đen chu nâu ộD. D. 12 chu đen ộ12 chu đen ộCâu 101: Câu 101: loài th th ph nghiêm ng t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so loài th th ph nghiêm ng t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so ớalen quy nh thân th p. Qu th ban có cây thân th chi 10%, sô alen ng 0,6 thì ằalen quy nh thân th p. Qu th ban có cây thân th chi 10%, sô alen ng 0,6 thì ằs cây thân cao chi .ố ệs cây thân cao chi .ố ệA.A. 10% 10% B.B. 48% 48% C.C. 30% 30% D.D. 60% 60%Câu 102: Câu 102: Dùng cônsixin lý các ng có ki gen Aa thu các th i. Cho các ưỡ ượ ộDùng cônsixin lý các ng có ki gen Aa thu các th i. Cho các ưỡ ượ ộth trên giao ph nhau, trong tr ng các cây gi phân cho giao 2n, tính ườ ửth trên giao ph nhau, trong tr ng các cây gi phân cho giao 2n, tính ườ ửtheo lý thuy thì phân li ki gen con là:ế ờtheo lý thuy thì phân li ki gen con là:ế ờA.A. 1AAAA 8AAAa 8AAaa 18Aaaa 1aaaa 1AAAA 8AAAa 8AAaa 18Aaaa 1aaaa B.B. 1AAAA 18AAAa 8AAaa 8Aaaa 1aaaa 1AAAA 18AAAa 8AAaa 8Aaaa 1aaaaC.C. 1AAAA 4AAAa 6AAaa 4Aaaa 1aaaa 1AAAA 4AAAa 6AAaa 4Aaaa 1aaaa D.D. 8AAAa 18AAaa 1AAAA 8Aaaa 1aaaa 8AAAa 18AAaa 1AAAA 8Aaaa 1aaaaCâu 103: Câu 103: Có bao nhiêu phát bi sau đúng khi nói ho ng ch?ể ạCó bao nhiêu phát bi sau đúng khi nói ho ng ch?ể ạI. Tim nhanh và nh làm huy áp tăng, tim ch và làm huy áp gi m.ậ ảI. Tim nhanh và nh làm huy áp tăng, tim ch và làm huy áp gi m.ậ ảII. Khi th máu thì huy áp gi m.ơ ảII. Khi th máu thì huy áp gi m.ơ ảIII. máu trong các đo ch ch liên quan ch ng ti di ch và ạIII. máu trong các đo ch ch liên quan ch ng ti di ch và ạchênh ch huy áp gi hai đo ch.ệ ạchênh ch huy áp gi hai đo ch.ệ ạIV. Huy áp là áp máu tác ng lên thành chế ạIV. Huy áp là áp máu tác ng lên thành chế ạA.A. B.B. C.C. D.D. 3Câu 104: Câu 104: NgNgi ch ng nh nào sau đây là th t?ườ ội ch ng nh nào sau đây là th t?ườ ộA.A. ch ng Đao.ộ ch ng Đao.ộ B.B. ch ng cn .ộ ch ng cn .ộ C. C. ch ng Claiphentộ ch ng Claiphentộ ứ.ơ.ơ D. D. ch ng AIDS.ộ ứH ch ng AIDS.ộ ứCâu 105:Câu 105: Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đây đúng?ề Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.B. B. Trong quá trình phiên mã có tham gia ribôxôm.ự ủTrong quá trình phiên mã có tham gia ribôxôm.ự ủC. C. Trong quá trình phiên mã, phân ARN ng theo chi 5’ —> 3’.ử ượ ềTrong quá trình phiên mã, phân ARN ng theo chi 5’ —> 3’.ử ượ ềD. D. Quá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên tác bán n.ễ ồQuá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên tác bán n.ễ ồCâu 106: Câu 106: Nhóm ng nào sau đây khi th ra và hít vào có không khí giàu oxi đi qua ph i?ộ ổNhóm ng nào sau đây khi th ra và hít vào có không khí giàu oxi đi qua ph i?ộ A.A. Chim Chim B.B. ng cưỡ ng cưỡ C.C. Bò sát Bò sát D.D. Thú ThúCâu 107:Câu 107: xác nh quy lu di truy chi ph hình thành màu hoa nhà khoa đã ti nể ếĐ xác nh quy lu di truy chi ph hình thành màu hoa nhà khoa đã ti nể ếhành các phép lai sau:hành các phép lai sau:Phép lai 1: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (1) dòng hoa tr ng (2) thu F1 100% hoa tr ng.ầ ượ ắPhép lai 1: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (1) dòng hoa tr ng (2) thu F1 100% hoa tr ng.ầ ượ ắPhép lai 2: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (2) dòng hoa tr ng (3) thu F1 100% hoa tr ng.ầ ượ ắPhép lai 2: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (2) dòng hoa tr ng (3) thu F1 100% hoa tr ng.ầ ượ ắPhép lai 3: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (1) dòng hoa tr ng (3) thu F1 100% hoa xanh.ầ ượPhép lai 3: Lai hai dòng thu ch ng hoa tr ng (1) dòng hoa tr ng (3) thu F1 100% hoa xanh.ầ ượBi quá trình phát sinh giao không ra bi n. lu nào sau đây là chính xác?ế ậBi quá trình phát sinh giao không ra bi n. lu nào sau đây là chính xác?ế ậA. A. Cho cây hoa xanh phép lai lai dòng hoa tr ng (1) ho (2) con cho 25% hoa xanh.ở ềCho cây hoa xanh phép lai lai dòng hoa tr ng (1) ho (2) con cho 25% hoa xanh.ở ềB. B. Màu hoa quy nh gen có nhi alen.ắ ượ ềMàu hoa quy nh gen có nhi alen.ắ ượ ềC. C. cho các cây hoa xanh phép lai th ph thì ki hình hoa tr ng con chi 43,75%.ế ếN cho các cây hoa xanh phép lai th ph thì ki hình hoa tr ng con chi 43,75%.ế ếD. D. Tính tr ng màu hoa do gen ngoài nhân quy nh.ạ ịTính tr ng màu hoa do gen ngoài nhân quy nh.ạ ịVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảCâu 108:Câu 108: loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy nh. Cho hai cây có hoa ngộ loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy nh. Cho hai cây có hoa ngộ ồ(P) giao ph nhau, thu F1 100% cây hoa Cho các cây F1 th ph n, thu F2 cóấ ượ ượ(P) giao ph nhau, thu F1 100% cây hoa Cho các cây F1 th ph n, thu F2 cóấ ượ ượki hình phân li theo 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ngể ằki hình phân li theo 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ngể ằkhông ra bi n. Theo lí thuy t, phát bi sau đây ểkhông ra bi n. Theo lí thuy t, phát bi sau đây ểkhông đúngkhông đúng??A. A. F2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa .ạ ỏF2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa .ạ ỏB. B. Trong ng cây hoa ng F2, cây có ki gen chi 1/3.ổ ệTrong ng cây hoa ng F2, cây có ki gen chi 1/3.ổ ệC. C. Cho các cây hoa F2 giao ph cây hoa tr ng, thu F3 có ki hình phân li theoấ ượ ểCho các cây hoa F2 giao ph cây hoa tr ng, thu F3 có ki hình phân li theoấ ượ ểt cây hoa cây hoa ng cây hoa tr ng.ỉ ắt cây hoa cây hoa ng cây hoa tr ng.ỉ ắD. D. Cho các cây hoa ng F2 giao ph các cây hoa F2, thu F3 có câyấ ượ ốCho các cây hoa ng F2 giao ph các cây hoa F2, thu F3 có câyấ ượ ốhoa ng chi 10/27.ồ ệhoa ng chi 10/27.ồ ệCâu Câu 109109: Cho gà tr ng lông c, màu xám giao ph gà mái có cùng ki hình. F1 thu :ố ượ ệCho gà tr ng lông c, màu xám giao ph gà mái có cùng ki hình. F1 thu :ố ượ ệ37,5% gà tr ng lông c, màu xám 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng 15% gà mái lông c, màu xám:ố ọ37,5% gà tr ng lông c, màu xám 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng 15% gà mái lông c, màu xám:ố ọ3,75% gà mái lông tr n, màu xám 21,25% gà mái lông tr n, màu vàng: 10% gà mái lông c, màuơ ọ3,75% gà mái lông tr n, màu xám 21,25% gà mái lông tr n, màu vàng: 10% gà mái lông c, màuơ ọvàng.vàng. cho gà tr ng lai phân tích thì trong nh ng phát bi đây ki hình thế ướ ếN cho gà tr ng lai phân tích thì trong nh ng phát bi đây ki hình thế ướ ếh con, phát bi đúng làệ ểh con, phát bi đúng làệ ểA.A. gà mái lông c, màu vàng là 30%. gà mái lông c, màu vàng là 30%. ọB.B. gà mái lông c, màu xám gà mái lông c, màu xám là 10%.là 10%.C.C. gà mái lông c, màu xám ng gà mái lông tr n, màu vàng.ỷ gà mái lông c, màu xám ng gà mái lông tr n, màu vàng.ỷ ơD.D. gà mái lông tr n, màu xám ng gà mái lông tr n, màu vàng.ỷ gà mái lông tr n, màu xám ng gà mái lông tr n, màu vàng.ỷ ơCâu 110: Câu 110: Xét cá th thu loài th ng tính khác nhau: Cá th th nh có ki gen AabbDd, ưỡ ểXét cá th thu loài th ng tính khác nhau: Cá th th nh có ki gen AabbDd, ưỡ ểcá th th hai có ki gen HhMmEe. Cho các phát bi sau đây :ể ểcá th th hai có ki gen HhMmEe. Cho các phát bi sau đây :ể ểI. ng ph ng pháp nuôi ph riêng ng cá th thu đa là 12 dòng thu ươ ượ ầI. ng ph ng pháp nuôi ph riêng ng cá th thu đa là 12 dòng thu ươ ượ ầch ng các genủ ặch ng các genủ ặII. ng ph ng pháp nuôi mô bào sinh ng riêng ng cá th không th thu ươ ưỡ ượII. ng ph ng pháp nuôi mô bào sinh ng riêng ng cá th không th thu ươ ưỡ ượdòng thu ch ngầ ủdòng thu ch ngầ ủIII. ng ph ng pháp dung bào tr ch có th thu ki gen duy nh là ươ ượ ấIII. ng ph ng pháp dung bào tr ch có th thu ki gen duy nh là ươ ượ ấAabbDdMmEeAabbDdMmEeIV. ng ph ng pháp lai xa gây đa hóa con lai thu 32 dòng thu ch ng ươ ượ ấIV. ng ph ng pháp lai xa gây đa hóa con lai thu 32 dòng thu ch ng ươ ượ ấc các genả ặc các genả phát bi không đúng làố phát bi không đúng làố ểA.A. B.B. C.C. D.D. 3Câu 111: Câu 111: loài th th ph n, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ loài th th ph n, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịthân th alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. qu th cóấ ểthân th alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. qu th cóấ ểc trúc di truy là 0,2 AABb 0,1 aaBb 0,5 aabb: 0,2 aaBB. Bi không có ra bi n, bi uấ ểc trúc di truy là 0,2 AABb 0,1 aaBb 0,5 aabb: 0,2 aaBB. Bi không có ra bi n, bi uấ ểhi ki gen không ph thu vào môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các nh nh sau, có bao nhiêuệ ườ ịhi ki gen không ph thu vào môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các nh nh sau, có bao nhiêuệ ườ ịnh nh không chính xác?ậ ịnh nh không chính xác?ậ ịI. FỞI. FỞ11 có xu hi đa ki gen ng p.ấ ợ, có xu hi đa ki gen ng p.ấ ợII. FỞII. FỞ1 xu hi đa ki gen các nhau.ấ ể, xu hi đa ki gen các nhau.ấ ểIII. FỞIII. FỞ1 các cây thân th ng các cây hoa tr ng.ỉ ắ, các cây thân th ng các cây hoa tr ng.ỉ ắIV. FỞIV. FỞ11 trong ng các cây thân cao, hoa các cây có ki gen chi 1/6.ổ ế, trong ng các cây thân cao, hoa các cây có ki gen chi 1/6.ổ ếV. FỞV. FỞ11 trong ng các cây hoa các cây thân th chi 11/17.ổ ệ, trong ng các cây hoa các cây thân th chi 11/17.ổ A.A. 11 B.B. 22 C.C. 33 D.D. 44Câu Câu 112112: Cho ng li kê ng các bazonito có trong thành ph axit nucleic táchả ươ ượCho ng li kê ng các bazonito có trong thành ph axit nucleic táchả ươ ượchi các loài khác nhau:ế ừchi các loài khác nhau:ế ừLo iạLo iạA đêninA đêninGuaninGuaninTiminTiminXitozinXitozinUraxinUraxinII212129292121292900IIII292921212929212100IIIIII212121212929292900IVIV212129290029292121VV212129290021212929Đ đi trúc ch di truy các loài nêu trên thì có bao nhiêu lu nào đúng ?ặ ậĐ đi trúc ch di truy các loài nêu trên thì có bao nhiêu lu nào đúng ?ặ ậI. I. AADNDN loài II có trúc kém ng và nhi nóng ch th loài loài II có trúc kém ng và nhi nóng ch th loài ơII. II. Loài III có Loài III có ADNADN là ch képạ là ch képạIII. III. Loài IV có ch di truy là ARN ơLoài IV có ch di truy là ARN ơVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảIV. IV. Loài có ch di truy là ARN ch képậ ạLoài có ch di truy là ARN ch képậ ạA.A. B.B. C.C. D.D. 5Câu 113: Câu 113: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen qui nh thân th p,Ở loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen qui nh thân th p,Ở ấalen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa tr ng. Các gen trên thu nhi thị ểalen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa tr ng. Các gen trên thu nhi thị ểth ng. Cho thu ch ng, mang hai tính tr ng ng ph lai nhau thu Fườ ươ ượth ng. Cho thu ch ng, mang hai tính tr ng ng ph lai nhau thu Fườ ươ ượ11 100% cây thân 100% cây thâncao, hoa Cho Fỏcao, hoa Cho Fỏ1 th ph thu Fự ượt th ph thu Fự ượ22 có 1000 cây, ki hình khác nhau trong đó cây caoồ có 1000 cây, ki hình khác nhau trong đó cây caoồ ốhoa tr ng là 2464. Bi không ra bi n, di bi nhi th hai gi hoàn toàn gi ng nhau,ắ ốhoa tr ng là 2464. Bi không ra bi n, di bi nhi th hai gi hoàn toàn gi ng nhau,ắ ốs bi hi ki gen không ph thu vào môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các nh nh sau, cóự ườ ịs bi hi ki gen không ph thu vào môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các nh nh sau, cóự ườ ịbao nhiêu nh nh sai?ậ ịbao nhiêu nh nh sai?ậ ịI. FỞI. FỞ22 ng các cây có thành ph gen (AA, bb) ng ng các cây có thành ph gen (aa, BB).ố ượ ượ ng các cây có thành ph gen (AA, bb) ng ng các cây có thành ph gen (aa, BB).ố ượ ượ ầII. FỞII. FỞ22 cây thân cao, hoa hai gen là 3944 cây.ố cây thân cao, hoa hai gen là 3944 cây.ố ặIII. Hai gen qui nh hai tính tr ng đang xét trên cùng nhi th ng ng.ặ ươ ồIII. Hai gen qui nh hai tính tr ng đang xét trên cùng nhi th ng ng.ặ ươ ồIV. FỞIV. FỞ22 các cây có ki gen hai gen luôn ng ng các cây có ki gen ng nỉ các cây có ki gen hai gen luôn ng ng các cây có ki gen ng nỉ ặmà không ph thu vào hoán gen các cây Fụ ủmà không ph thu vào hoán gen các cây Fụ ủ11 A.A. 11 B.B. 22 C.C. 33 D.D. 44Câu Câu 114114 loài ng có vú, xét tính tr ng màu lông do gen qui nh (A, và B, b). KhiỞ loài ng có vú, xét tính tr ng màu lông do gen qui nh (A, và B, b). KhiỞ ịcho lai gi cá th có ki hình lông hung cá th cái có ki hình lông tr ng cóữ ềcho lai gi cá th có ki hình lông hung cá th cái có ki hình lông tr ng cóữ ềki gen thu ch ng, F1 thu 100% lông hung. Cho F1 ng ph thu F2 có phân li ki uể ượ ượ ểki gen thu ch ng, F1 thu 100% lông hung. Cho F1 ng ph thu F2 có phân li ki uể ượ ượ ểhình là: 37,5% con lông hung: 18,75% con cái lông hung: 12,5% con lông tr ng: 31,25% con cáiự ắhình là: 37,5% con lông hung: 18,75% con cái lông hung: 12,5% con lông tr ng: 31,25% con cáiự ắlông tr ng. Cho các phát bi sau đây:ắ ểlông tr ng. Cho các phát bi sau đây:ắ ểI.I. Ki gen con F1 là AaXể ựKi gen con F1 là AaXể BBY ho BbXặY ho BbXặ AAY.Y.II.II. Ki gen con cái F1 là AaXểKi gen con cái F1 là AaXể BBXX bb ho BbXặ ho BbXặ AAXX aa..III. III. nh ng con lông hung F2 cho ng ph thì con lông hung F3 là 4/9.ế nh ng con lông hung F2 cho ng ph thì con lông hung F3 là 4/9.ế ởIVIV Con lông tr ng F2 có lo ki gen.ự ểCon lông tr ng F2 có lo ki gen.ự ểS phát bi ểS phát bi ểđúngđúng là là A.A. 44 B.B. C.C. D.D. 2CCâu âu 115115: Cho th có ki genơ ểCho th có ki genơ ABab CDcd ặ, ABab có hoán gen ra, còn pị ặcó hoán gen ra, còn pị CDcd liên hoànếliên hoànếtoàn. Cho các phát bi sau:ểtoàn. Cho các phát bi sau:ểI. gen phân li bình th ng trong quá trình gi phân thì lo giao ra th trên làế ườ ểI. gen phân li bình th ng trong quá trình gi phân thì lo giao ra th trên làế ườ ể8.8.II.II. bào pế bào pế ABab không phân li trong gi phân 2, pả ặkhông phân li trong gi phân 2, pả CDcd gi phân bình th ng thì sả ườ ốgi phân bình th ng thì sả ườ ốlo giao có th ra th trên là 22ạ ượ ểlo giao có th ra th trên là 22ạ ượ ểIIIIII. pặ. pặ CDcd không phân li trong gi phân 1, khi thúc gi phân này ra giao ửkhông phân li trong gi phân 1, khi thúc gi phân này ra giao CDCD ,,cdcd 0, 0IVIV. bào pế ặ. bào pế ABab không phân li trong gi phân thì th có ki genả ểkhông phân li trong gi phân thì th có ki genả ABab ra iạ ốt ra iạ ốđa lo giao .ạ ửđa lo giao .ạ ửCó bao nhiêu phát bi đúnểCó bao nhiêu phát bi đúnểg?g? A.A. B.B. C.C. D.D. 4Câu 116: Câu 116: Cho gi sinh thái loài sinh và nh xét nh sau :ơ ưCho gi sinh thái loài sinh và nh xét nh sau :ơ ưVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảI. Loài xem là loài nhi t, ng th là loài nhi nh trong loàiượ ấI. Loài xem là loài nhi t, ng th là loài nhi nh trong loàiượ ấII. Loài th ng có vùng phân ng nh trong loàiườ ấII. Loài th ng có vùng phân ng nh trong loàiườ ấIII. nh tranh gi loài và di ra nh so gi loài và do có trùng sinh tháiự ổIII. nh tranh gi loài và di ra nh so gi loài và do có trùng sinh tháiự ổnhi nề ơnhi nề ơIV. Khi nhi xu ng 10ệ ướIV. Khi nhi xu ng 10ệ ướ 00C thì ch có loài có kh năng ng sótỉ ốC thì ch có loài có kh năng ng sótỉ ốS phát bi đúng là :ố ểS phát bi đúng là :ố A. A. B.B. C.C. D.D. 1Câu 117: Câu 117: loài giao ph xét hai nhi th th ng, trên nhi th xét tỞ ườ loài giao ph xét hai nhi th th ng, trên nhi th xét tỞ ườ ộgen alen tr hoàn toàn, gen qui nh tính tr ng và tác ng riêng không ra tớ ộgen alen tr hoàn toàn, gen qui nh tính tr ng và tác ng riêng không ra tớ ộbi n. Không xét gi tính phép lai, qu th ng loài có nhi nh bao nhiêu phép lai cóế ưỡ ấbi n. Không xét gi tính phép lai, qu th ng loài có nhi nh bao nhiêu phép lai cóế ưỡ ấth cho con có phân tính ki hình ?ể ểth cho con có phân tính ki hình ?ể ểA.A. 20 phép lai. 20 phép lai. B.B. 16 phép lai. 16 phép lai. C.C. 29 phép lai29 phép lai D.D. 25 phép lai.25 phép lai.Câu 118: Câu 118: cà chua, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen qui nh qu vàng.C mỞ cà chua, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen qui nh qu vàng.C mỞ ẹthu ch ng, cây qu lai cây qu vàng thu Fầ ượthu ch ng, cây qu lai cây qu vàng thu Fầ ượ11 F, F1 th ph Fự ượ th ph Fự ượ22 Có bao nhiêu nh nậ. Có bao nhiêu nh nậđ nh sau đây là sai?ịđ nh sau đây là sai?ịI. Trên cây FI. Trên cây F1 có qu có th ch các mang ki gen BB bên trong.ấ ể, có qu có th ch các mang ki gen BB bên trong.ấ ểII. Trên cây FII. Trên cây F1 có qu có th ch các mang ki gen Bb bên trong.ấ ể, có qu có th ch các mang ki gen Bb bên trong.ấ ểIII. Trên cây FIII. Trên cây F1 có qu có th ch các mang ki gen bb bên trong.ấ ể, có qu có th ch các mang ki gen bb bên trong.ấ ểIV. Trên cây FIV. Trên cây F1 có các qu có các qu vàng vàng.ừ ỏ, có các qu có các qu vàng vàng.ừ ỏV Trên cây FV Trên cây F1 ch có qu vàng ch các mang ki gen bb bên trong.ỉ ểch có qu vàng ch các mang ki gen bb bên trong.ỉ ểA.A. B.B. C.C. 33 D.D. 22Câu 119: Câu 119: loài m, màu cánh xác nh locut ba alen: (cánh đen) cỞ ướ ượ loài m, màu cánh xác nh locut ba alen: (cánh đen) cỞ ướ ượ gg (cánh xám) (cánh xám)> (cánh tr ng). Trong đi tra qu th ng Cuarto, ng ta thu cắ ướ ườ ượ> (cánh tr ng). Trong đi tra qu th ng Cuarto, ng ta thu cắ ướ ườ ượk qu nh sau: ưk qu nh sau: Cánh đen Cánh xám Cánh tr ngắ Cánh đen Cánh xám Cánh tr ngắ 4500 con 1440 con 60 con 4500 con 1440 con 60 conCó bao nhiêu nh nh sau đây là đúng ?ậ ịCó bao nhiêu nh nh sau đây là đúng ?ậ I. Qu th trên đã tr ng thái cân ng di tuy n.ầ I. Qu th trên đã tr ng thái cân ng di tuy n.ầ ềII. cho các cá th qu th trên giao ph ng nhiên nhau thì alen qui nh ịII. cho các cá th qu th trên giao ph ng nhiên nhau thì alen qui nh ịcánh đen, cánhcánh đen, cánhxám, cánh tr ng ắxám, cánh tr ng th Fở th Fở ệ5 là 0.4, 0.5, 0.1.ầ ượ là 0.4, 0.5, 0.1.ầ ượIII. Gi trong qu th nh ng cá th cùng màu ch giao ph nhau thì cá th cánh tr ng thả ếIII. Gi trong qu th nh ng cá th cùng màu ch giao ph nhau thì cá th cánh tr ng thả ếh Fệh Fệ22 thu là 0.055.ượ thu là 0.055.ượIV. Gi trong qu th các cá th có ng không gi ng nhau, ng sót các cá th cánh ểIV. Gi trong qu th các cá th có ng không gi ng nhau, ng sót các cá th cánh ểđen có ki gen ng là 30% (các cá th có ki gen còn có ng sót là 100% thì cá ốđen có ki gen ng là 30% (các cá th có ki gen còn có ng sót là 100% thì cá ốth cánh tr ng th sau là 18/1089ể ệth cánh tr ng th sau là 18/1089ể ệA.A. B.B. C.C. 33 D.D. 22Câu Câu 120120:: Cho ph sau đây diơ Cho ph sau đây diơ ựtruy nh và nh máu khó đôngề ệtruy nh và nh máu khó đôngề ng i. Bi ng tính tr ng nh M,ở ườ ng i. Bi ng tính tr ng nh M,ở ườ ệt ng mang gen gây nh trong nh ngỉ ườ ữt ng mang gen gây nh trong nh ngỉ ườ ững bình th ng trong qu th làườ ườ ểng bình th ng trong qu th làườ ườ 19. Qu nầ. Qu nầth ng này đang tr ng thái cân ng diể ườ ằth ng này đang tr ng thái cân ng diể ườ ằtruy tính tr ng máu khó đông ng iề ườtruy tính tr ng máu khó đông ng iề ườm nh máu khó đông nam gi làắ ớm nh máu khó đông nam gi làắ 110..Xét các đoán sauựXét các đoán sauự ::I.I. Có ng trong ph trên xác nh cườ ượ Có ng trong ph trên xác nh cườ ượchính xác ki gen nh máu khó đông. ệchính xác ki gen nh máu khó đông. II. II. Có th có đa ng trong ph trên có ki gen ng tr tính tr ng nh M.ể ườ ệCó th có đa ng trong ph trên có ki gen ng tr tính tr ng nh M.ể ườ ệIII.III. Xác su ch ng th 12 13 sinh con trai lòng không nh trên là 40,ấ Xác su ch ng th 12 13 sinh con trai lòng không nh trên là 40,ấ ệ8686%.%.IV.IV. Kh năng ng con gái mang ki gen hai tính tr ng là ườ Kh năng ng con gái mang ki gen hai tính tr ng là ườ ạ66,,0606%.%.Võ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảVõ Ng Mãnh SK14 Tr ng THPT Chuyên Nguy nh Khiêm Qu ng Namọ ườ ảS đoán đúng là:ố ựS đoán đúng là:ố ựA. A. 11 B. B. 33 C. C. 22 D. D. 44------------------ -------------------ế------------------ -------------------ếThí sinh không ng tài li u. giám th không gi thích gì thêm.ượ ảThí sinh không ng tài li u. giám th không gi thích gì thêm.ượ