Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi THPTQG lần 3 môn hóa học

091a901de931ccdedd25ef2b5513177f
Gửi bởi: Võ Hoàng 24 tháng 2 2018 lúc 23:43:13 | Được cập nhật: 2 giờ trước (2:01:20) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 418 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

44. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa GD ĐT nh Thái Bình Fileề ầword có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Khi cho Fe tác ng dung ch ch Hụ ứ2 SO4 loãng và NaNO3 vai trò NaNOủ3 trong ph nảng làứA. ch kh .ấ B. ch oxi hóa.ấ C. môi tr ng.ườ D. ch xúc tác.ấII. Thông hi uểCâu 2. Cho Fe, Mg vào dung ch AgNOỗ ị3 và Cu(NO3 )2 thì thu dung ch và kimượ ộlo i. Kim lo thu sau ph ng làạ ượ ứA. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Mg.Câu 3. Nhúng thanh Ni vào các dung ch: FeClầ ượ ị3 CuCl2 AgNO3 HCl và FeCl2 tr ng pố ườ ợx ra ăn mòn đi hóa làả ệA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 4. Ti hành đi phân dung ch NaCl ng đi tr thu khí duy nh t. Đi uế ượ ềkh ng nh nào sau đây là đúng ?ẳ ịA. là khí oxi B. là khí cloC. là khí hiđro D. Có dùng màng ngăn pốCâu 5. Khi cho Na vào ng dung ch: Feư ị2 (SO4 )3 FeCl2 và AlCl3 thì có hi ngề ượx ra làả ốA. có a.ế B. có khí thoát ra. C. có tan.ế D. không hi ng.ệ ượCâu 6. Cho 1,68 gam Fe, Cu, Mg tác ng Hỗ ớ2 SO4 c, nóng. Sau ph ngặ ứth mu và khí SOấ ố2 có th tích 1,008 lít (đktc). Tính kh ng mu thu cể ượ ượA. 6,0 gam. B. 5,9 gam. C. 6,5 gam. D. 7,0 gam.Câu 7. Cho 3-etyl-2-metylpentan tác ng Clụ ớ2 theo mol 1, xu monoclo đaố ốthu làượA. 3. B. 4. C. 7. D. 5.Câu 8. Cho thí nghi nh hình :ệ ẽThí nghi trên dùng nh tính nguyên nào có trong glucozo?A. Cac bo n. B. Hiđro và oxi. C. Cacbon và hiđro. D. Cacbon và oxi.http://tailieugiangday com Website chuyên thi file word truy webstie nh nề ậtài li hayệCâu 9. Amino axit có công th H2 N-R(COOH)2 Cho 0,1 mol vào lít dung ch Hị2 SO4 0,5M, thuđ dung ch Y. Cho ph ng 100 ml dung ch m: NaOH 1M và KOH 3M, thuượ ồđ dung ch ch 36,7 gam mu i. Ph trăm kh ng nit trong làượ ượ ơA. 10,526%. B. 10,687%. C. 11,966%. D. 9,524%.Câu 10. Ngâm đinh trong dung ch HCl, ph ng ra ch m. ph ng ra nhanhộ ảh n, ng ta thêm ti vào dung ch axit vài gi dung ch nào sau đây?ơ ườ ịA. NaCl. B. FeCl3 C. H2 SO4 D. Cu(NO3 )2 .Câu 11. ng 120 kg poli (metylmetacrylat) axit và ancol thích p, hi su ph ng esteổ ứhóa là 30% và ph ng trùng là 80%. Kh ng axit ng ng dùng làả ượ ươ ầA. 160,00 kg. B. 430,00 kg. C. 103,20 kg. D. 113,52 kg.Câu 12. Xà phòng hóa ch béo X, thu glixerol và hai mu là natriolat, natri panmitat cóấ ượ ốt mol 1:2. Hãy cho bi ch có bao nhiêu công th ?ỉ ạA. 3. B. C. 1. D. 2.Câu 13. Cho 19,02 gam Mg, Ca, MgO, CaO, MgCOỗ ợ3 CaCO3 tác ng gam dungụ ớd ch HCl 10% thu 4,704 lít khí (đktc). Bi kh ng khí là 5,25 gam vàị ượ ượ ợdung ch sau ph ng ch 19,98 gam CaClị ứ2 Giá tr giá tr nào nh sau đây?ị ấA. 229,95. B. 153,30. C. 237,25. D. 232,25.Câu 14. Hãy cho bi dùng quỳ tím có th phân bi dãy các dung ch nào sau đây ?ế ượ ịA. glyxin, alanin, lysin. B. glyxin, valin, axit glutamic.C. alanin, axit glutamic, valin. D. glyxin, lysin, axit glutamic.Câu 15. Hoà tan hoàn toàn ng Ba vào dung ch ch mol HCl thu dung ch và molộ ượ ượ ịH2 Trong các ch sau: Naấ2 SO4 Na2 CO3 Al, Al2 O3 AlCl3 Mg, NaOH vàNaHCO3 ch tác ngố ụđ dung ch làượ ịA. 7. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 16. metyl fomat, anđehit acrylic và metyl metacrylat. cháy hoàn toàn gam Xỗ ốr th ph cháy vào dung ch Ca(OH)ồ ị2 thu 10 gam và kh ngư ượ ượdung ch gi 3,98 gam. Giá tr làị ủA. 2,95. B. 2,54. C. 1,30. D. 2,66.Câu 17. Cho các polime sau: bông (1), (2), đay (3), enang (4), visco (5), axetatợ ơ(6), nilon-6,6 (7). Lo có ngu xenluloz là?ạ ơA. (1), (2) (3), (5) (6). B. (5), (6), (7). C. (1), (2), (5), (7). D. (1), (3), (5), (6).Câu 18. Cho các ch t: Ba; Kấ2 O; Ba(OH)2 NaHCO3 BaCO3 Ba(HCO3 )2 BaCl2 ch tác ng cố ượv dung ch NaHSOớ ị4 ra ch khí và ch làừ ủA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 19. Cho các ch sau: Naầ ượ ấ2 S, NaI, FeS, Fe3 O4 Fe2 O3 FeO, Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeSO4 ,Fe2 (SO4 )3 tác ng dung ch HNOụ ị3 c, nóng. ph ng oxi hoá kh làặ ửA. 7. B. C. 6. D. 9.Câu 20. cháy hoàn toàn 9,65 gam các amin no, thu 17,6 gam COố ượ2 và 12,15gam H2 O. cho 19,3 gam tác ng HCl gam mu i. Xác nh m?ế ượ ịA. 37,550 gam B. 28,425 gam C. 18,775 gam D. 39,375 gamCâu 21. Cho các ch sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccaroz metyl acrylat,ấ ơvinyl axetat, triolein, fructozo, glucozo. ch trong dãy làm dung ch Brom là.ố ướA. 9. B. 7. C. 6. D. 8.III. ngậ ụCâu 22. là dung ch HCl ng mol/l. là dung ch Naị ồ2 CO3 ng mol/l và NaHCOồ ộ3n ng 2y mol/l. Nh 100 ml vào 100 ml Y, thu lít khí COồ ượ2 (đktc). Nh tỏ ừđ 100 ml vào 100 ml X, thu 2V lít khí COế ượ2 (đktc). ngỉ ằA. 5. B. 5. C. D. 2.Câu 23. Trong các ch t: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, nilon-6,ố ơancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, -crezol, phenol, anilin, triolein, cumen, đivinyl oxalat. ch tố ấph ng dung ch NaOH loãng, đun nóng làả ượ ịA. 10. B. C. 8. D. 9.Câu 24. Trong các thí nghi sau:ệ(1) Cho O2 tác ng axit HF.ụ ớ(2) Cho khí SO2 tác ng khí H2S.ụ ớ(3) Cho khí NH3 tác ng CuO đun nóng.ụ ớ(4) Cho CaOCl2 tác ng dung ch HCl c.ụ ặ(5) Cho Si ch tác ng dung ch NaOH.ơ ị(6) Cho khí O3 tác ng Ag.ụ ớ(7) Cho dung ch NHị4 Cl tác ng dung ch NaNOụ ị2 đun nóng(8) Đi phân dung ch Cu(NOệ ị3 )2(9) Cho Na vào dung ch FeClị3(10) Cho Mg vào ng dung ch Feượ ị2 (SO4 )3 .S thí nghi ra ch làố ấA. B. 9. C. 6. D. 7.Câu 25. Có 500 ml dung ch ch Naị +, NH4 +, CO3 2– và SO4 2–. 100 ml dung ch tác ng iấ ớl ng dung ch HCl thu 2,24 lít khí. 100 ml dung ch cho tác ng ng dượ ượ ượ ưdung ch BaClị2 thu 43 gam a. 200 ml dung ch tác ng ng dung chượ ượ ịNaOH thu 8,96 lít khí NHượ3 Các ph ng hoàn toàn, các th tích khí đo đktc. Tính ngả ổkh ng mu có trong 300 ml dung ch ?ố ượ ịA. 23,8 gam. B. 86,2 gam. C. 71,4 gam. D. 119,0 gam.Câu 26. cháy hoàn toàn gam triglixerit mol O2 sau ph ng thu COả ượ2và mol H2 O. Bi 78x 103y. cho 0,15 mol tác ng dung ch Brụ ướ2 thì ngư ượBr2 ph ng đa là bao nhiêu mol ?http://tailieugiangday com Website chuyên thi file word truy webstie nh nề ậtài li hayệA. 0,45. B. 0,30. C. 0,35. D. 0,15.Câu 27. ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O4 và ch (C3 H12 N2 O3 ), bi là ch đaế ơch c. Cho 3,86 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu 0,06 ượ mol hai ch khí (cóất mol 5, và khí làm xanh quỳ tím m) và dung ch ch gam mu i. Giá tr mề ủlàA. 5,92. B. 4,68. C. 2,26. D. 3,46.Câu 28. Ch ch có công th phân trùng công th gi nh t. cháyấ ốhoàn toàn gam 6,72 lít Oầ ủ2 (đo đktc), thu 0,55 ượ mol COồ ồ2 và H2 O.H th ph cháy vào 200 ml dung ch Ba(OH)ấ ị2 1M, sau ph ng kh ng ph dungả ượ ầd ch gi gam. Cho gam tác ng 0,1 mol NaOH, thu 0,9 gam Hượ2 và tộch Y. Phát bi nào sau đây sai ?A. cháy hoàn toàn thu COượ2 và H2 theo mol 1:1.B. ph ng NHả ượ ớ3 .C. Có công th phù X.ứ ớD. Tách ướ thu ch không có ng phân hình c.ượ ọCâu 29. Hòa tan hoàn toàn Cu, CuO, Cu(NOỗ ồ3 )2 (trong đó mol Cu ng mol CuO)vào 350 ml dung ch Hị2 SO4 2M (loãng), thu dung ch ch ch ch tan duy nh t, và cóượ ấkhí NO thoát ra. Ph trăm kh ng Cu trong có giá tr ượ nh giá trầ nào sau đây?A. 23,80%. B. 30,97%. C. 26,90%. D. 19,28%.Câu 30. hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe và 11,6 gam Feể ồ3 O4 dùng thi mlầ ểdung ch HCl 2M, thu dung ch Y. Cho dung ch AgNOượ ị3 vào vào thu gam a.ượ ủGiá tr và là:ị ượA. 400 và 114,80. B. 350 và 138,25. C. 400 và 104,83. D. 350 và 100,45.Câu 31. 13,44 lít COụ2 (đktc) vào 200 ml dung ch Ba(OH)ị ồ2 1,5M và NaOH 1M. Sau ph nảng thu dung ch Y. Cho dung ch ượ tác ng 200 ml dung ch BaClụ ợ2 1M vàNaOH 1,5M thu gam a. Giá tr là:ượ ủA. 78,8 B. 39,4 C. 98,5. D. 59,1Câu 32. Cho các nh nh sau:ậ ị(1) đi ki th ng, trimetylamin là ch khí, tan trong c.Ở ườ ướ(2) tr ng thái tinh th các amino axit ng ion ng c.Ở ướ ưỡ ự(3) baz các amin nh amoniac.ự ơ(4) Oligopeptit các peptit có 10 -amino axit và là nên protein.ơ ạ(5) Anilin lâu ngày trong không khí có th oxi hóa và chuy sang màu nâu đen.ể ể(6) Các amino axit có nhi nóng ch cao, ng th phân y.ệ ủS nh nh đúng làố ịA. 5. B. 4. C. 6. D. 3.Câu 33. khí có th tích 4,48 lít (đo đktc) Hỗ ồ2 và vinylaxetilen có mol ng ngỉ ươ ứlà 3:1. Cho qua xúc tác Ni nung nóng thu khí có kh so Hỗ ượ ớ2 ng 14,5.ằCho toàn trên qua dung ch brom (ph ng hoàn toàn) thì kh ngộ ướ ượbrom đã ph ng làả ứA. 32,0 gam. B. 3,2 gam. C. 8,0 gam. D. 16,0 gam.Câu 34. Hòa tan 10,92 gam ch Al, Alỗ ứ2 O3 và Al(NO3 )3 vào dung ch ch NaHSOị ứ4 và 0,09mol HNO3 khu cho các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch các ch tan cóấ ượ ấkh ng 127,88 gam và 0,08 mol khí khí không màu, không hóa nâu ngoài khôngố ượ ồkhí. kh so He ng 5. Cho dung ch NaOH vào dung ch Y, ph ngỉ ứđ bi di theo th sau:ượ ịPh trăm kh ng khí có kh ng phân nh trong làầ ượ ượ ợA. 41,25%. B. 68,75%. C. 55,00%. D. 82,50%.Câu 35. Cho các phát bi sau:ể(1) Hidro hoá hoàn toàn glucoz ra axit gluconicơ ạ(2) Ph ng thu phân xenlulozo ra trong dày ng ăn .ả ượ ỏ(3) Xenlulozo trinitrat là nguyên li xu nhân o.ệ ạ(4) Saccarozo hoá đen trong Hị2 SO4 c.ặ(5) Trong công nghi ph m, saccarozo dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ố(6) Nhóm cacbohidrat còn là gluxit hay saccarit th ng có công th chung là Cượ ườ ứn (H2 O)m .(7) Fructoz chuy thành glucozo trong môi tr ng axit ho môi tr ng ki m.ơ ườ ườ ề(8) Dung ch mantoz tác ng Cu(OH)ị ớ2 khi đun nóng cho Cuế ủ2 O(9) Th phân (xúc tác Hủ ,t°) saccarozo cũng nh mantoz cho cùng monosaccaritư ộ(10) Dung ch fructoz hoà tan Cu(OH)ị ượ2(11) ph th phân xenlulozo (xúc tác Hả +, t°) có th tham gia ph ng tráng ngể ươTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 6. B. 7. C. 8. D. 9.Câu 36. có kh ng 8,14 gam m: CuO, Alỗ ượ ồ2 O3 và oxit t. Cho Hộ ắ2 qua nungnóng, sau khi ph ng xong thu 1,44 ượ gam H2 O. Hòa tan hoàn toàn 170 ml dung ch Hầ ị2 SO41M loãng dung ch B. Cho tác ng NHượ ớ3 đem nung trong không khí thuư ủđ 6,66 gam ch n. Công th phân oxit và kh ng nó trong làượ ượ ủhttp://tailieugiangday com Website chuyên thi file word truy webstie nh nề ậtài li hayệA. Fe3 O4 3,48 gam. B. Fe3 O4 2,32 gam. C. FeO; 1,44 gam. D. Fe2 O3 1,60 gam.C 37. Ba dung ch B, tho mãn:- tác ng thu X, cho vào dung ch HNOụ ượ ị3 loãng th thoát ra khí khôngư ấmàu hóa nâu ngoài không khí; ng th thu Y.ồ ượ ủ- tác ng th khí thoát ra, ng th thu a.ụ ượ ủ- tác ng thu Z, cho vào dung ch HCl th khí không màu thoát ra.ụ ượ ấCác ch A, và làầ ượA. CuSO4 Ba(OH)2 Na2 O3 B. FeCl2 AgNO3 Ba(OH)2 .C. NaHS O4 Ba(HC O3 )2 Fe(N O3 )3 D. FeS O4 Ba(OH)2 (NH4 )2 CO3 .Câu 38. Hòa tan 15,0 gam Fe, Fe3 O4 FeCO3 và Fe(NO3 )2 trong dung ch ch aị ứNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu dung ch ượ và khí COỗ ồ2 và NO (t mol ngương 4). Dung ch hòa tan đa 8,64 gam Cu, th thoát ra 0,03 mol khí NO. cho dungếd ch Ba(OH)ị2 vào Y, thu 154,4 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn và khí NO làư ượ ảs ph kh duy nh quá trình. Ph trăm kh ng Fe ch trong là:ả ượ ợA. 48,80%. B. 33,60%. C. 37,33%. D. 29,87%.Câu 39. Cỗ ồ3 H8 C2 H4 (OH)2 và ancol no, ch c, ch (Cộ ở3 H8 và C2 H4 (OH)2có mol ng nhau). cháy hoàn toàn 5,444 gam th toàn ph cháy vào dungằ ẩd ch Ba(OH)ị2 th kh ng bình tăng lên 16,58 gam và xu hi gam a. Giá tr làư ượ ủA. 47,477. B. 43,931. C. 42,158. D. 45,704.Câu 40. Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung ch Cu(NOị3 )2 0,5M và HCl 1,2 thu khí NO và gamượk a. Xác nh m. Bi ng NO là ph kh duy nh NOế ủ3 và không có khí H2 bay raA. 0,64. B. 2,4. C. 0,3. D. 1,6.Câu 41. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a). Hụ2 vào dung ch cloị ướ(b). khí SOụ2 vào dung ch thu tímị ố(c). Cho H2 vào dung ch Ba(OH)ị2(d). Thêm H2 SO4 loãng vào ướ Javen(e). Hố2 trong oxi không khí.(f). khí Clụ2 vào Ca(OH)2 huy phùềS thí nghi ra ph ng oxi hoá kh làố ửA. 5. B. C. 4. D. 6.Câu 42. Dung ch ch 0,15 mol H2 SO4 và 0,1 mol l2 (S O4 )3 Cho ml dung chNaOH 1M vàoịdung ch X, thu gam a. Thêm ti 450 ml dung ch NaOH 1M vào, sau khi các ph nị ượ ảng ra hoàn toàn thu 0,5m gam a. Giá tr là:ứ ượ ủA. 550,0 ml B. 500,0 ml C. 600,0 ml D. 450,0 mlCâu 43. Cho hai axit cacboxylic X, (cùng dãy ng ng, có mol ng nhau MằX