Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi THPTQG lần 2 môn hóa học

b3cef2f42dcb2333bbb06417183e05a8
Gửi bởi: Võ Hoàng 24 tháng 2 2018 lúc 23:42:30 | Update: hôm kia lúc 22:10:46 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 428 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tr ng THPT Thi Hóa THI TH THPT QU GIA NĂM 2018 ườ (Đ thi co 04 trang) BÀI THI: KHTN- Môn: HOÁ (L 1) Th gian làm bài:50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi kh ng nguyên (theo đvC) các nguyên :ế ượ ốH=1; He=4; Li=7;B-11; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba= 137; Pb=207 .Câu 1: Công th (II) hiđroxit là ắA. FeO. B. Fe(OH)3 C. Fe(OH)2 D. Fe3 O4 .Câu 2: Nhôm th ng trong hóa ch nào sau đây? ấA. Dung ch Hị2 SO4 loãng ngu i. B. Dung ch HNOộ ị3 loãng ngu i. ộC. Dung ch HCl ngu i. D. Dung ch HNOị ị3 ngu i. ộCâu 3: Mu (NHố4 )CO3 không khi ph ng dung ch hóa ch nào sauạ ấđây?A. Ca(OH)2 B. MgCl2 C. FeSO4 D. NaOH. Câu Axit benzoic ng nh ch qu th ph (kí hi là E-210) choượ ệxúc xích, cà chua, mù t, th …. Nó ch phát tri c, mướ ấmen và vi khu n. Công th axit benzoic làứ ủA. CH3 COOH B. C6 H5 COOH. C. HCOOH. D. HOOC-COOH.Câu 5: Tr ng nào sau đây ra quá trình ăn mòn đi hóa? ườ ệA. Thanh nhôm nhúng trong dung ch HCl. B. trong khí clo.ị ắC. Cho ng vào dung ch Feộ ị2 (SO4 )3 D. đo dây thép trong không khí m.ể ẩCâu 6: phòng nhi khí CO và khí khác, ng ta ng iể ườ ớch ph là ụA. ng (II) oxit. B. than ho tính. C. magie oxit. D. mangan đioxit.ồ ạCâu 7: Ch nào sau đây là hiđroxit ng tính? ưỡA. Fe(OH)3 B. Zn(OH)2 C. Cr(OH)2 D. Mg(OH)2 Câu 8: thu kim lo Cu dung ch CuSOể ượ ị4 ng ph ng pháp th luy n, ta khôngằ ươ ệth dùng kim lo nào sau đây? ạA. Mg. B. Ca. C. Fe. D. Zn. Câu Khi canh cua thì th các ng “riêu cua” lên là do ổA. ph ng th phân protein. B. ph ng màu protein.ả ủC. đông lipit. D. đông protein do nhi .ự ộCâu 10: Xăng sinh (xăng pha etanol) coi là gi pháp thay th cho xăng truy th ng.ọ ượ ốXăng pha etanol là xăng pha ng etanol theo đã nghiên nh xăng E85 (phaượ ượ ư85% etanol), E10 (pha 10% etanol), E5 (pha 5% etanol),...Và ngày 1/1/2018 xăng E5ắ ừchính th thay th xăng RON92 hay A92) trên th tr ng. Công th etanol là ườ ủA. C2 H4 O. B. C2 H5 OH. C. CH3 COOH. D. C2 H6 .Câu 11: Ch nào sau đây thu lo đi saccarit? ạA. Tinh t. B. Xenluloz C. Fructoz D. Saccaroz ơCâu 12: Kim lo Fe tác ng hóa ch nào sau đây gi phóng khí Hạ ả2 A. Dung ch HNOị3 nóng B. Dung ch HNOặ ị3 loãng ưC. Dung ch Hị2 SO4 loãng D. Dung ch Hư ị2 SO4 nóng ưCâu 13 Cho 8,8 gam C2 H5 COOCH3 tác ng 120 ml dung ch KOH 1M đun nóng, khi ph nụ ảng ra hoàn toàn thu dung ch X. Cô dung ch thu gam ch khan,ứ ượ ượ ắgiá tr là ủA. 12,32. B. 11,2. C. 10,72. D. 10,4.Câu 14: Cho 6,88 gam Mg và MgO vào dung ch HCl khi ph ngỗ ứx ra hoàn toàn thu dung ch và thoát ra 2,688 lít khí (đo đktc). Kh ng MgOả ượ ượ ủcó trong 6,88 gam là A. gam. B. 4,8 gam. C. 2,88 gam. D. 3,2 gam. Câu 15: Ph ng trình hóa nào sau đây là sai?ươ ọA. NH4 Cl 0t¾¾® NH3 HCl. B. NH4 HCO3 0t¾¾® NH3 CO2 H2 O. Trang Mã 121ề Mã 121ềC. 2AgNO3 0t¾¾® Ag 2NO2 O2 D. NH4 NO3 0t¾¾® NH3 HNO3 Câu 16 Ch nào sau đây không thu lo ch phenol?ấ ấA. OHCH3 B. OH C. OH D. OHOHCâu 17: kim Cu-Zn có tính o, n, p, giá thành nên ng ph bi trongợ ượ ếđ ng. xác nh ph trăm kh ng ng kim lo trong kim, ng ta ngâm 10,00ờ ượ ườgam kim vào dung ch HCl khi ph ng thúc thu 1,12 lít hiđro (đktc). Ph nợ ượ ầtrăm theo kh ng Cu trong 10,0 gam kim trênố ượ làA. 67,00 %. B. 67,50 %. C. 33,00 %. D. 32,50 %.Câu 18: Cho 35,76 gam amin no ch c, ch ti nhau trong dãy ng ồđ ng tác ng dung ch HCl, làm khô dung ch thu 62,04 gam mu khan. ượ Công th phân amin làứ ửA. C2 H7 và C3 H9 N. B. CH5 và C2 H7 N. C. C3 H9 và C4 H11 N. D. C3 H7 và C4 H9 N. Câu 19 Trong phòng thí nghi ng đây có th dùng đi ch khí nào sauệ ướ ếđây? A. NO. B. N2 C. H2 D. CO2 .Câu 20 Este CH3 COOCH=CH2 không tác ng hóa ch nào sau đây?ụ ấA. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng). B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).C. Kim lo iạ Na. D. Dung ch NaOH, đunị nóng.Câu 21: Phát bi nào sau đây sai? ểA. Phân lân cung nguyên dinh ng cho cây là nguyên photpho. ưỡ ốB. Phân cung nguyên dinh ng cho cây là nguyên nit ưỡ ơC. Trong ph ng gi Nả ữ2 và O2 thì vai trò Nủ2 là ch oxi hóa. ấD. các mu nitrat kém nhi cao.ấ ộCâu 22: Cho Cu và Feỗ ồ3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 loãng sau khi ph ng yư ảra hoàn toàn thu dung ch và còn ch không tan Z. Mu có trong dung ch làượ ịA. FeSO4 và Fe2 (SO4 )3 B. FeSO4 và CuSO4 C. CuSO4 ,FeSO4 và Fe2 (SO4 )3 D. H2 SO4 FeSOư4 và CuSO4 Câu 23: Cho dãy các ch t: metan. axetilen, stiren, toluen. ch trong dãy có kh năng ph nấ ảng KMnOứ ớ4 trong dung ch ngay nhi th ng là ườA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24 Cho 0,1 mol α-amino axit tác ng 50 ml dung ch HCl 2M. Trong tụ ộthí nghi khác, cho 32,04 gam vào dung ch HCl sau đó cô th dung ch thuị ịđ 45,18 gam mu khan. ượ làậA. alanin. B. valin. C. lysin. D. axit glutamic.Câu 25: Th hi các thí nghi sau :ự ệ(1) Dung ch Al(NOị3 )3 dung ch NaOH dị .ư(2) Dung ch HCl dị dung ch Naư ị2 CO3 .(3) Dung ch NHị4 Cl dung ch NaOH đun nóng nh .ị ẹ(4) Dung ch NaHCOị3 dung ch HCl.ịS thí nghi có thành ch khí làố Trang Mã 121ề 2A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 26: Cho (gam) và Ba vào ng thu dung ch và litỗ ượ ướ ượ ịkhí (đktc). khí COụ ư2 vào dung ch X, qu thí nghi bi di trênị ượ ễđ th sau:ồ Kh ng có trong gam là ượ ợA. 13,8 gam. B. 11,7 gam. C. 7,8 gam. D. 31,2 gam.Câu 27: cháy hoàn toàn gam hai andehit no, ch ch là ngố ồđ ng ti nhau), thu 2,88 gam Hẳ ượ2 O. Khi cho gam trên ph ng ngỗ ượd dung ch AgNOư ị3 trong NH3 thu 12,96 gam Ag. Kh ng anđehit có kh ngư ượ ượ ượphân có trong gam là ơA. 1,16 gam. B. 1,76 gam. C. 2,32 gam. D. 0,88 gam.Câu 28: nế hành nệ phân dung ch ch aứ gam nỗ pợ CuSO4 và NaCl (hi uệ su tấ 100%,đ cệ tr ,ơ ng ngăn p),ố nế khi nư tắ uầ bị nệ phân cả hai nệ cự thìng ngừ nệ phân, th đư dun cị bi dung ch làm phenolphtalein hóa ng)ế à8,96 lí kh (đktc anot Dun cị hò ta 20, l2 O3 Giá là ủA. 123,7. B. 51,1. C. 78,8. D. 67,1.Câu 29 Cho các phát bi sau kh năng ph ng các ch t: ấ(a) Cu(OH)2 tan trong dung ch saccaroz ượ ơ(b) Glucoz tác ng AgNOơ ớ3 trong dung ch NHị3 đun nóng.(c) Metylmetacrylat tác ng nụ brom. ướ(d) Tristearin cho ph ng ng Hả ớ2 có xúc tác Ni, đun nóng.S phát bi đúng là ểA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 30 Các kim lo X, Y, không tan trong đi ki th ng. và tanạ ướ ườ ềtrong dung ch HCl, nh ng ch có tan trong dung ch NaOH. không tan trong dung ch HClị ịnh ng tan trong dung ch HNOư ị3 loãng, đun nóng. Các kim lo X, và ng ng làạ ươ ứA. Fe, Al và Ag. B. Mg, Al và Au. C. Ba, Al và Ag. D. Mg, Al và Ni.Câu 31 qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, các thu th ghi ngế ượ ảsau:M thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch AgNOị3 trong NH3 ,t 0K Agế ủY Quỳ tím Chuy màu xanhểZ Cu(OH)2 nhi th ngệ ườ Màu xanh lamT Bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, là:ị ượA. metanal, anilin, glucoz phenol.ơ B. Etyl fomat, lysin, saccaroz anilin.ơC. glucoz alanin, lysin, phenol.ơ D. axetilen, lysin, glucoz anilin.ơCâu 32: Cho các phát bi sau:ể (a) phân bi Ala-Ala và Gly-Gly-Gly ta dùng ph ng màu biure.ể ứ(b) Dung ch lysin làm phenolphtalein hóa ngị .(c) đi ki th ng, anilin là ch khí.Ở ườ ấ(d) Các amino axit thiên nhiên là các -amino axit. (e) Khi th phân hoàn toàn anbumin lòng tr ng tr ng nh xúc tác enzim, thu ượ a–amino axit.(g) baz etyl amin metyl amin.ự ủS phát bi đúng làố Trang Mã 121ề 0,050,350,1 mol COố2S mol BaCOố30,1 3A 4. 3. 5. 2.Câu 33 cháy hoàn toàn 0,1 mol anđehit và este Y, dùng 0,31ố ủmol O2 thu 5,824 lít COượ2 (đktc) và 4,68 gam H2 O. khác, cho 0,05 mol ph ng iặ ớl ng dung ch AgNOượ ị3 trong NH3 thúc các ph ng thu 10,8 gam Ag. Công th cế ượ ức thu X, làấ ượA. CH3 CHO và HCOOC2 H5 B. HCHO và CH3 COOCH3 .C. CH3 CHO và HCOOCH3 D. CH3 CHO và CH3 COOCH3 .Câu 34: Đun nóng gam ancol etylic Hớ2 SO4 170ặ 0C, khi ph ng ra hoàn toàn thuả ảđ 4,48 lít khí etilen (đo đktc, bi ch ra ph ng etilen). khác đun gamượ ếancol etylic Hớ2 SO4 140ặ 0C, khi ph ng ra hoàn toàn thu gam ete, (bi chả ượ ỉx ra ete) giá tr là ủA. 4,6. B. 9,2. C. 7,4. D. 6,4. Câu 35 Hòa tan 37,28 gam Feỗ ồ3 O4 Cu trong 500 ml dung ch ch HClị ứ2,4M và HNO3 0,2M, thu dung ch và khí NO. Cho dung ch NaOH vào dung chượ ịY, c, nung trong không khí kh ng không 41,6 gam ch Z.ọ ượ ượ ắCho dung ch AgNOị3 vào dung ch có khí NO thoát ra và thu gam a. Bi tư ượ ếs ph kh NOả ủ3 là NO duy nh t, Clấ không oxi hóa trong các quá trình ph ng, cácị ứph ng hóa ra hoàn toàn. Giá tr là ủA. 198,12. B. 190,02. C. 172,2. D. 204,6.Câu 36 Cho 0,1 mol ch (có công th phân Cấ ử2 H9 O6 N3 tác ng dung ch ch 0,4ụ ứmol KOH đun nóng, thu ch làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô Y, thuượ ạđ gam ch khan. Giá tr là ượ ủA.23,1. B. 23,9. C. 19,1. D. 29,5. Câu 37 Xỗ ợ1 Fe, FeCOồ3 và kim lo (có hóa tr không i). Cho 14,1 gam Xạ ổ1 tácd ng 500 ml dung ch HNOụ ị3 xM, thu dung ch Xượ ị2 và 4,48 lít Yỗ ợ1 (có tỉkh so hiđro là 16,75) hai ch khí không màu trong đó có khí hóa nâu ngoài khôngố ộkhí. trung hoà HNOể3 có trong dung ch Xư ị2 200 ml dung ch NaOH 1M vàầ ịthu dung ch Xượ ị3 Chia X3 làm hai ph ng nhauầ ằ- Ph 1ầ đem cô thì thu 38,3 gam mu khan. ượ ố- Ph 2ầ cho tác ng dung ch NaOH thì thu 8,025 gam ch t.ụ ượ ấBi các ph ng ra hoàn toàn, các ch khí đo đktc, quá trình cô khôngế ạx ra ph ng hóa c. Giá tr giá tr nào sau đây nh t? ấA. 2,26. B. 2,42. C. 2,31. D. 1,98.Câu 38 ba axit X, Y, ch ch trong đó là axit khôngỗ ởno, có liên đôi C=C; và là hai axit no ch là ng ng liên ti (Mộ ếY MZ ).Cho 46,04 gam tác ng dung ch KOH thu dung ch B. Cô nỗ ượ ạdung ch B, thu ch khan D. cháy hoàn toàn ng Oị ượ ằ2 thu 63,48 gamư ượK2 CO3 44,08 gam COỗ ợ2 và H2 O. kh ng có trong có giá tr nố ượ ầgiá tr nào sau đây nh t? ấA. 17,84%. B. 24,37% C. 32,17%. D. 15,64%. Câu 39: th hoàn toàn lít COấ ụ2 (đktc) vào 400 ml dung ch KOH M, thu dung ượd ch X. Nh 500 ml dung ch HCl 1M vào dung ch X, thu dung ch và ượ ịthoát ra 2,24 lít khí (đktc). Cho dung ch tác ng dung ch Ba(OH)ị ị2 thu 39,4 ượgam a. Giá tr là ủA. 1,85. B. 1,25. C. 2,25. D. 1,75. Câu 40 ch các ch ch tetrapeptit X; pentapeptit và este có ồcông th Cứ3 H7 O2 ượ -amino axit. Đun nóng 36,86 gam dung ch ịKOH cô dung ch sau ph ng thu ph ch ancol có kh ng ượ ượ3,84 gam và ph mu glyxin và alanin. cháy mu dùng ầ1,455 mol O2 ,thu COượ2 H2 O, N2 và 34,5 gam K2 CO3 trăm kh ng trong cóầ ượ ủgiá tr giá tr nào sau đây nh t? ấA. 14,87%. B. 56,86%. C. 24,45%. D. 37,23%. Trang Mã 121ề 4Tr ng THPT Thi Hóa ĐÁP ÁN THI TH THPT QU GIA NĂM 2018ườ ỐCâu 1: Ch C. ọCâu Ch Dọ Câu Ch Dọ (NH4 )2 CO3 2NaOH 2NH3 2H2 Na2 CO3 Câu 4: Ch Bọ Câu Ch Dọ (Đ ra ăn mòn đi hóa ph th mãn ng th đi ki ăn ủmòn đi hóa)ệCâu 6: Ch B. ọCâu 7: Ch Bọ (Các hiđroxit th ng là: Zn(OH)ườ ặ2 Al(OH)3 Sn(OH)2 Pb(OH)2 )Câu Ch Do Ca tác ng dung ch ướ Ca 2H2 Ca(OH)2 H2 sau đó Ca(OH)2 CuSO4 CaSO4 Cu(OH)2 Câu Ch Dọ Câu 10 Ch Bọ .Câu 11: Ch Câu 12 Ch Fe H2 SO4 loãng FeSO4 H2 Câu 13 Ch Aọ Ta có n(C2 H5 COOCH3 0,1; n(KOH) 0,12 C2 H5 COOCH3 KOH 0t¾¾® C2 H5 COOK CH3 OH 0,1 0,1 0,1 0,1 BTKL ta có 8,8 56.0,12 32.0,1 => 12,32 gam.Câu 14 Ch Ta có n(H2 0,12 mol MgO 2HCl MgCl2 H2 Mg 2HCl MgCl2 H2 => n(Mg) n(H2 =0,12 => m(Mg) 2,88 gam, => m(MgO) 4.Câu 15 Ch PT vi đúng ph là NHế ả4 NO3 0t¾¾® N2 2H2 Câu 16: Ch C. ch phenol là ch có nhóm OH tr ti nhân th m)ọ ơGi câu 17:ả Ch B. Zn 2HCl ZnCl2 H2 => n(Zn) n(H2 0,05 mol => m(Cu) 10 -65.0,05 6,75 gam, => %m(Cu) 67,5%.Câu 18 Ch Aọ CT chung hai amin là ủ2 3n nC N+ PTHH: 3n nC N+ HCl 3n nC N+ HCl BTKL ta có m(HCl 26,28 gam, => n(HCl 0,72 molứ => minaM 149/3 14n 17, => 7/3 2,33 => hai amin ti nhau là Cế ế2 H7 vàC3 H9 N.Câu 19: Ch D. Dungọ ch là dung ch HCl, ch là CaCOị ắ3 CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2 Chú Theo hình khi thu nh ph có đi là ng không khí thì ch có NO vàẽ ỉCO2 là th mãn, tuy nhiên NO ra nó hóa nâu ngay chuy thành NOỏ ể2 nên không th mãnỏ 3Cu 8HNO3 loãng 3Cu(NO3 )2 2NO 4H2 2NO O2 2NO2 Câu 20: Ch C. ọCâu 21: Ch C: Nọ2 ph là ch kh .ả ửCâu 22 Ch Fe3 O4 4H2 SO4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 4H2 Cu Fe2 (SO4 )3 2FeSO4 CuSO4 Do sau còn ch không tan nên Cu, => Feứ ư2 (SO4 )3 t, MU có trong làế ỐFeSO4 và CuSO4 Câu 23 Ch axetilen, stiren.ồCâu 24 Ch TN1: Do n(HCl 0,1 n(X) => có NHứ2 có ngậ ạNH2 R(COOH)x TN2: NH2 R(COOH)x HCl NH3 ClR(COOH)x BTKL ta có m(HCl 45,18 32,04 13.14 gam, => n(HCl 0,36 n(X) ứ=>MX 89 16 45x => =1, và 28, và là α-amino axit nên làCH3 CH(NH2 )COOH.Câu 25 Ch A. m: (2) 2HCl Na2 CO3 2NaCl CO2 H2 (3) NH4 Cl NaOH NaCl NH3 H2 (4) NaHCO3 HCl NaCl CO2+ H2 Trang Mã 121ề Mã 121ềCâu 26 Ch C: n(Ba) x, n(K) y. ọBa 2H2 Ba(OH)2 H2 H2 KOH 0,5H2 0,5y => n(OH -) 2x y; và n(H2 0,5y PT là Baạ 2+ CO3 2- BaCO3 Nhìn vào th ta th n(k max) n(Baồ 2+) 0,1 mol Xét n(CO2 0,35 mol, khi đó n(k a) 0,05 n(COế ủ3 2-) khi đó CO2 2OH CO3 2- H2 0,05 0,1 0,05 n(CO2 còn) 0,35 -0,05 0,3 có CO2 OH HCO3 0,3 0,3 => n(OH -) 0,4 2x Gi ta có 0,1; 0,2 => m(K) =7,8 ệCâu 27 Ch Cọ TH1: có HCHO mol, => anđehit còn là CHạ3 CHO mol BTNT cho => n(H2 O) 2b 0,16 (1) tráng c: HCHO ạ3 3/AgNO NH¾¾ ¾¾® 4Ag; CH3 CHO 3/AgNO NH¾¾ ¾¾® 2Ag 4a 2b => n(Ag) 4a 2b 0,12 (2) TH này không TM vì nghi âm ệTH2: không ch HCHO,G CT chung hai anđehit là ủ2n nC tráng c: ạ2n nC 3/AgNO NH¾¾ ¾¾® 2Ag => n(anđehit) 0,06 BTNT cho ta có n(H2 O) 0,06.n 0,16 => 2,667 => hai anđehit là CH3 CHO mol vàC2 H5 OH mol => 0,06 (3) BTNT cho ta có n(H2 O) 2x 3y 0,16 Gi ta có 0,02; =0,04 => m(Cả ệ2 H5 CHO) 58.0,04 2,32 gam.Câu 28: Ch Cọ n(CuSOọ4 x, n(NaCl) Catot (-) Cu 2+, Na H2 Anot (+) SO4 2-, Cl -, và H2 Cu 2+ 2e Cu 2Cl Cl2 2e 2x 0,5y 2H2 2e H2 2OH Do dung ch làm phenol phtalein hóa ng nên dung ch có MT baz => dung ch sau pị ứhòa tan Al2 O3 là OH -, => (H2 đã đp bên catot, còn anot ch đp Hư2 O) Al2 O3 2OH 2AlO2 H2 0,2→ 0,4 => n(Cl2 n(khí anot) 0,4 0,5y => =0,8 BTe ta có n(e trao i) 2x 0,4 0,8 => =0,2 => 160.0,2 58,5.0,8 78,8 ổCâu 29: Ch D. a; b; c.ọ ồCâu 30 Ch Aọ không tan trong dung nên lo C.ướ ạZ không tan trong dung ch HCl nên lo Dị ạZ tan trong dung ch HNOượ ị3 nên lo BạCâu 31: Ch B. có ph ng tráng => có nhóm CHO => lo D. ạ- làm quỳ tím hóa xanh, => lo và C. ạCâu 32 Ch m: a; b; và e. (c) sai vì anilin đk th ng là ch ng. (d) sai vì ph là cácở ườ –amino axit. (g) sai vì RNHớ2 thì càng nh baz càng tăng.ế ơCâu 33: Ch A. Ta có n(H2 O) n(CO2 0,26, => anđehit và este no ch chả ạh ho các đáp án xây ng). anđehit là Cở ựn H2n mol và este là Cm H2m O2 mol. => y=0,1. BTNT cho ta có n(O) hh 2n(CO2 n(H2 O) -2n(O2 0,16 mol => 2y 0,16 (2) Gi ta có 0,04; =0,06. ệBTNT cho ta có: n(CO2 0,04n 0,06m 0,26 => 2n+3m 13 ng ta có nghi duyẻ ệnh ấn =2; =3 anđehit là CHậ3 CHO; este là C3 H6 O2 TN2: ta th n(Ag) 2n(hh), => este cũng cho tráng c, este là HCOOCHấ ậ2 CH3 .Câu 34 Ch Cọ TN1 C2 H5 OH 02 4,170H SO C¾¾ ¾® C2 H4 H2 0,2 0,2 mol TN2: 2C2 H5 OH 02 4,140H SO C¾¾ ¾® (C2 H5 )2 H2 0,2 0,1 => m(ete) =7,4. Trang Mã 121ề 6Câu 35 Ch Bọ 30, 5.2, 0, 5.0, 1, 3HCl HNOHn n+= mol; 330,1HNONOn n-= n(Cl -) =1,2- Nung trong không khí kh ng không thu ch Feế ượ ượ ồ2 O3 và CuOG mol Feọ ố3 O4 và Cu là x, (x,y>0)ầ ượTa có ph ng trình: ươ3 42 337, 28232 64 37, 2841, 1, .160 80 41, 6Fe CuFe CuOm mx ym y+ =ì+ =ìï®í í+ =îïî x=0,1; y=0,223Fe3 O4 28H NO3 9Fe 3+ NO 14H2 (1) 0,1→ 2,8/3 0,1/3 0,3 3Cu 8H 2NO3 3Cu 2+ 2NO 4H2 (2) 0,1 4/15 ←0,2/3Cu 2Fe 3+ 2Fe 2+ Cu 2+ (3)0,12 0,24 0,24 0,12 Dd sau ph ng ch 0,22 mol Cuả 2+; 0,24 mol Fe 2+; 0,06 Fe 3+; 0,1 mol 1,2 mol Clư -Khi cho AgNO3 vào dung ch ra các ph ng:ư Ag Cl AgCl 3Fe 2+ 4H NO3 3Fe 3+ NO 2H2 1,2 1,2 0,075 0,1 Fe 2+ Ag Fe 3+ Ag0,165 0,165 => m=mAgCl mAg 1,2.143,5 0,165.108=190,02 gamCâu 36 Ch Dọ Theo gt ta suy ra CTCT là: NHủ3 NO3 CH2 NH3 HCO3 PTHH ra: 3KOH CH2 (NH2 )2 KNO3 K2 CO3 3H2 0,1 0,3 0,1 0,1T Pt ta suy ra ch KNOừ ồ3 (0,1 mol), K2 CO3 (0,1 mol), KOH (0,1 mol) ư=> 101.0,1 138.0,1 56.0,1 29,5 gam. Câu 37 Ch .* kim lo M, Fe, FeCOỗ ạ3 tác ng dung ch HNOụ ị3 thu khí không màu ượtrong đó có khí hóa nâu ngoài không khí khí là NO và CO2- Tính nượCO 0,05 mol; nNO =0,15 mol nFeCO nCO 0,05 mol.− t: nặM mol; nFe mol; Ta có: aM 56b 116.0,05 14,1 aM 56b 8,3 (1)- Dung ch Xị2 có: mol M(NO3 )n (b+0,05) mol Fe(NO3 )3 HNO3 có th có mol NHư ể4 NO3 .+ Ph ng trung hoà:ả HNO3 NaOH ¾¾® NaNO3 H2 nNaOH 3HNOndư 0,2.1 0,2 mol. dung ch Xị3 có: mol M(NO3 )n (b+0,05) mol Fe(NO3 )3 0,2 mol NaNO3 có th có mol ểNH4 NO3 .* Cô dung ch Xạ ị3 ng kh ng ch thu là:ổ ượ ượ (M 62n)a 242(b+0,05) 80.c 85.0,2 38,3.2 =76,6 aM 62an 242b 80c 47,5 (2)* Cho dung ch NaOH vào dung ch Xị ị3 thu ch đó là Fe(OH)ượ ấ3Fe(NO3 )3 3NaOH ¾¾® 3NaNO3 Fe(OH)3Ta có: 107(b+0,05) 16,05 0,1.Theo toàn electron, ta có: an 0,3 0,05 0,45 8cả an 0,1 8c (5)T (1) ừÞ aM 2,7 (6)T (2) ừÞ aM 62an 80c 23,3 (7)T (5), (6), (7) ừÞ an 0,3; 0,025. 9n 3; 27 là Al là nghi tho ảmãn. nHNO 3(pu) nN(sp) 0,1.3 0,15.3 0,025.2 0,15= 0,95 molnHNO 3(bđ) 0,95 0,2 1,15 mol x= CM(HNO 3) 2,3 M. Trang Mã 121ề 7Câu 38 Ch Dọ Cách 1: là Cn H2n-2 O2 mol 3); và có công th chung là ứ22n nC Ob mol ớn >1. BTNT cho ta có n(KOH) 2n(K2 CO3 2.0,46 0,92 mol. TN1 RCOOH KOH RCOOK H2 0,92 0,92 0,92 0,92 => 0,92 (1) BTKL ta có m(mu i) 81 gam; ốĐ D: Oố2 t¾¾® K2 CO3 CO2 H2 BTKL ta có m(O2 26,56 gam => n(Oứ2 )ứ=0,83 mol mol COọ ố2 và H2 ra là và => 44x 18y 44,08 (2) ạBTNT cho ta có 0,92.2 0,83.2 3.0,46 2x (3) => 0,74; y=0,64 => –y 0,1 => 0,82 BTNT cho ta có 0,1n 0,82n 0,46 0,74 =1,2 do => (1,2-0,82)/0,1 =3,8 => và 1,097 => là HCOOH và là CH3 COOH => %m(CH2 =CH-COOH) 72.0,1/46,04 15,517%(Chú mu axit no ch ch cũng nh axit no ch ch ởđ cho n(COề2 n(H2 O) mu axit không no ch ch liên đôi C=C cũng nh axit ơch không no ch liên đôi C=C cho n(COứ ề2 )- n(H2 O) n(mu i) n(axit).)ốCâu 39 Ch Khi cho HCl vào X, đã có PT khí Hừ HCO3 CO2 H2 => Dung ch không th ch OHị -, CO3 2-. ch KCl 0,5 mol (BTNT cho Cl) và KHCOậ ứ3 mol. Cho Ba(OH)ứ ớ2 HCOư3 OH CO3 2- H2 Ba 2+ CO3 2- BaCO3 0,2 ĐLBTNT cho ta có n(KOH ban u) 0,4x 0,5 0,7 => 1,75ầCâu 40 Ch Aọ là este -amino axit có công th Cứ3 H7 O2 CTCT là Hủ2 N-CH2 -COOCH3 2 3H -CH -COOCH CH OH0,12 moln n== n(NHọ2 CH2 COOK) mol, n(NH2 CH(CH3 )COOK) 2NH2 CH2 COOK 4,5 O2 t¾¾® K2 CO3 3CO2 4H2 N2 2,25x 0,5x 2NH2 CH(CH3 )COOK 7,5O2 t¾¾® K2 CO3 5CO2 6H2 N2 3,75y 0,5y => n(O2 2,25x 3,75y 1,455 (1) n(K2 CO3 0,5x 0,5y 0,25 (2) Gi ta có: x= 0,28, 0,22, là (Gly)ả ện (Ala)4-n mol, Ylà (Gly)m (Ala)5-m mol. H2 N-CH2 -COOCH3 KOH t¾¾® NH2 CH2 COOK CH3 OH 0,12 0,12 0,12 0,12 4KOH t¾¾® mu Hố2 5KOH t¾¾® mu Hố2 4a 5b BTNT cho Na ta có n(KOH 0,12 4a 5b =0,5 => 4a 5b 0,38 (3) ứBTKL ta có 36,86 40.0,5 113.0,28 127.0,22 3,84 18(a+b) => =0,08 (4) Gi ta có 0,02, =0,06. BT Ala ta có n(mu Ala) 0,22 0,02(4-n) 0,06.(5-m) => n+ 3m ố=> 8-3m => 1,33. và 3m => 2,66 => =2 => 2V là (Gly)ậ2 (Ala)2 0,02 mol; và là (Gly)2 (Ala)3 0,06 mol => %m(X) 0,02.274/36,86 14,867%. => Ch A. 14,87%.ọ Trang Mã 121ề