Đề thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán và lời giải chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Môn: Toán – MÃ ĐỀ 101
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
C.
|
|
Câu 2: Nghiệm
của phương trình
A.
Câu 3: Cho
hàm
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
Câu 4: Cho
hàm số
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 5: Cho
khối hộp chữ nhật có 3 kích
thước
A.
Câu 6: Số
phức liên hợp của số phức
A.
Câu 7: Cho
hình trụ có bán kính đáy
A.
Câu 8: Cho
khối cầu có bán kính
A.
Câu 9: Với
A.
Câu 10: Trong
không gian
A.
Câu 11: Tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số
A.
Câu 12: Cho
khối nón có bán kính đáy
A.
Câu 13: Nghiệm
của phương trình
A.
Câu 14:
A.
Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
A.
Câu 16: Cho
hàm số bậc ba
A.
C.
|
|
Câu 17: Trong
không gian
A.
Câu 18: Cho
khối chóp có diện tích đáy
A.
Câu 19: Trong
không gian
A.
Câu 20: Trong
không gian
A.
C.
Câu 21: Cho
cấp số nhân
A.
Câu 22: Cho
hai số phức
A.
Câu 23: Biết
A.
Câu 24: Trên
mặt phẳng tọa độ, biết
A.
Câu 25: Tập
xác định của hàm số
A.
Câu 26: Số
giao điểm của đồ thị hàm số
A.
C
A.
C.
Câu 28: Biết
A.
Câu 29: Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi
hai đường
A.
Câu 30: Trong
không gian
A.
C.
Câu 31: Gọi
A.
Câu 32: Trong
không gian
A.
Câu 33: Cho
hàm số
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
Câu 34: Tập
nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 35: Cho
hình nón có bán kính đáy
bằng
A.
Câu 36: Giá
trị nhỏ nhất của
hàm số
A.
Câu 1: Cho
hai số phức
A.
Câu 2: Cho
A.
Câu 3: Cho
hàm số
A.
Câu 40: Tập hợp
tất cả các giá trị thực của
tham số
A.
Câu 41: Trong
năm 2019, diện tích rừng trồng mới
của tỉnh
A. Năm 2028. B. Năm 2047. C. Năm 2027. D. Năm 2046.
Câu 42: Cho
hình chóp
A.
C
A.
C.
Câu 44: Cho
hàm số bậc bốn
Số điểm cực
trị của hàm số
A.
C
A.
B.
C.
D.
Câu 46: Gọi
A.
Câu 47: Cho
hình chóp đều
A.
Câu 48: Xét
các số thực không âm
A.
Câu 49: Có
bao nhiêu số nguyên
A.
Câu 50: Cho
hàm số bậc ba
A.
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP – MÃ 101
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
C |
B |
B |
D |
D |
A |
C |
A |
D |
D |
B |
C |
D |
B |
B |
A |
B |
C |
B |
B |
C |
C |
C |
B |
C |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
A |
C |
A |
B |
A |
C |
C |
C |
B |
A |
C |
A |
A |
B |
B |
A |
A |
A |
B |
C |
A |
A |
B |
C |
C |
HGG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP – MÃ 101
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
C.
Lời giải
Chọn C .
Từ hình có đây là hình dạng của đồ thị hàm bậc 4.
Nghiệm của phương trình
là:
A.
Lời giải
Chọn B .
Cho hàm
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn B .
Từ BBT ta có hàm số đạt giá
trị cực tiểu
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Lời giải
Chọn D.
Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng
Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước
. Thể tích của khối hộp đã cho bằng?
A.
Lời giải
Chọn D.
Thể tích của khối hộp
đã cho bằng
Số phức liên hợp của số phức
là:
A.
Lời giải
Chọn A .
Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
A.
Lời giải
Chọn C.
Diện tích xung quanh của hình trụ
Cho khối cầu có bán kính
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
A.
Lời giải
Chọn A.
Thể tích của khối cầu
Với
là các số thực dương tùy ý và , bằng:
A.
Lời giải
Chọn D.
Trong không gian
, cho mặt cầu . Bán kính của bằng:
A.
Lời giải
Chọn D.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn B.
Tiệm cận ngang
Cho khối nón có bán kính đáy
và chiều cao . Thể tích khối nón đã cho bằng:
A.
Lời giải
Chọn C.
Thể tích khối nón
Nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn D.
TXĐ:
bằng
A.
Lời giải
Chọn B.
Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
A.
Lời giải
Chọn B.
Có
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình là:
A.
Lời giải
Chọn A.
Số nghiệm thực của phương trình
Từ hình vẽ
suy ra
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là:
A.
Lời giải
Chọn B .
Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
Lời giải
Chọn C.
Thể tích của khối chóp
Trong không gian
, cho đường thẳng . Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của ?
A.
Lời giải
Chọn B.
Trong không gian
, cho ba điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là:
A.
C.
Lời giải
Chọn B.
Cho cấp số nhân
với và công bội . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Cho hai số phức
và . Số phức bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Biết
. Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Điểm
Vậy phần thực
của
Tập xác định của hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn C
Điều kiện:
Tập xác định:
Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số là
A.
Lời giải
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là:
Hai đồ thị đã cho cắt nhau tại 3 điểm.
Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với mặt phẳng đáy và (tham khảo hình bên).
Góc giữa đường
thẳng
A.
Lời giải
Chọn C
Do
Trong tam giác
Trong tam giác
Vậy
Biết
là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho là:
Trong không gian
, cho điểm và đường thẳng : . Mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là
A.
C.
Lời giải
Chọn A
Gọi
Ta có:
Phương trình mặt phẳng
Gọi
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Do
Từ đó suy ra điểm
biểu diễn số phức
Trong không gian
, cho ba điểm , và . Đường thẳng đi qua và song song với có phương trình là
A.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
Phương trình của đường thẳng
Cho hàm số
liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
Lời giải
Chọn C
Do hàm số
và
Vậy số điểm cực đại của hàm số đã cho là 2.
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình đã cho là
Cho hình nón có bán kính đáy bằng
và góc ở đỉnh bằng . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Gọi
Theo bài ra, ta có tam giác
Vậy diện tích xung quanh của
hình nón đã cho là
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
A.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Vậy giá
trị nhỏ nhất của
hàm số
Cho hai số phức
và . Môđun của số phức bằng
A.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Cho
và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn A.
Ta
có
Cho hàm số
. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
A.
Lời giải
Chọn B.
Tính
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số đồng biến trên khoảng là
A.
Lời giải
Chọn B
Tập xác định:
Ta có:
Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng
Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh
là . Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên ?
A. Năm 2028. B. Năm 2047. C. Năm 2027. D. Năm 2046.
Lời giải
Chọn A.
Diện tích rừng trồng mới của năm
Diện tích rừng trồng mới của năm
Diện tích rừng trồng mới của năm
Ta có
Như vậy kể từ năm 2019 thì năm
2028 là năm đầu tiên diện tích
rừng trồng mới đạt trên
Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy bằng . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn A.
Ta có tâm của đáy cũng là
giao điểm ba đường cao (ba đường
trung tuyến) của tam giác đều
Đường cao
Góc giữa mặt phẳng
Suy ra
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp của
hình chóp
Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Lại có
Suy ra
Vậy
Cho hàm số bậc bốn
có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực
trị của hàm số
A.
Lời giải
Chọn B.
Ta chọn hàm
Đạo hàm
Ta có
+)
+)
Vậy số điểm cực trị của hàm
số
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số , , , ?
A.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Gọi
+) Tổng hai nghiệm
+) Tích hai nghiệm
Lại có đồ thị hàm số cắt
trục tung tại điểm có tung độ
dương nên
Vậy có
Gọi
là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Có
Gọi biến cố A:”chọn ngẫu
nhiên một số thuộc
Nhận thấy không thể có 3 chữ số chẵn hoặc 4 chữ số chẵn vì lúc đó luôn tồn tại hai chữ số chẵn nằm cạnh nhau.
Trường hợp 1: Cả 4 chữ số đều lẻ.
Chọn 4 số lẻ từ
Trường hợp 2: Có 3 chữ số lẻ, 1 chữ số chẵn.
Chọn 3 chữ số lẻ, 1 chữ số chẵn
từ
Trường hợp 3: Có 2 chữ số chẵn, 2 chữ số lẻ.
Chọn 2 chữ số lẻ, 2 chữ số chẵn
từ
Xếp thứ tự 2 chữ số lẻ có 2! cách.
Hai chữ số lẻ tạo thành 3 khoảng trống, xếp hai chữ số chẵn vào 3 khoảng trống và sắp thứ tự có 3! cách.
Vậy
Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng và là tâm của đáy. Gọi , , , lần lượt là các điểm đối xứng với qua trọng tâm của các tam giác , , , và là điểm đối xứng với qua . Thể tích của khối chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn A.
Gọi
Ta có
Vậy
Xét các số thực không âm
và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A.
Lời giải
Chọn B.
Cách 1:
Nhận xét:
Giá trị của
Nhận thấy
Ta viết lại biểu thức
Cách 2:
Với mọi
Nếu
Vậy
Áp dụng bất đẳng thức Bunhyakovski ta được
Đẳng thức xảy ra khi
Vậy
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa mãn ?
A.
Lời giải
Chọn C.
Với mọi
Xét hàm số
Tập xác định
Ta có
Có không quá 728 số
nguyên
Mà
Vậy có
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A.
Lời giải
Chọn C.
có một nghiệm dương . Xét phương trình
với .
Đặt
Với
, nhìn hình ta ta thấy
Mặt khác
Với
thì vô nghiệm. Với
, nhìn hình ta ta thấy
Mặt khác
Tóm lại
Suy ra hai phương trình
Vậy phương trình
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Môn: Toán – MÃ ĐỀ 102
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Biết
A.
Câu 2: Trong
không gian
A.
Câu 3: Cho
hình trụ có bán kính đáy
A.
Câu 4: Trên
mặt phẳng tọa độ, biết
A.
Câu 5: Cho
cấp số nhân
A.
Câu 6: Cho
hai số phức
A.
Câu 7: Trong
không gian
A.
Câu 8: Nghiệm
của phương trình
A.
Câu 9: Tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số
A.
Câu 10: Cho
khối nón có bán kính đáy
A.
Câu 11: Cho
hàm số bậc ba
A.
Câu 12: Với
A.
Câu 13: Nghiệm
của phương trình
A.
Câu 14: Họ nguyên
hàm của hàm số
A.
Câu 15: Cho
khối chóp có diện tích đáy
A.
Câu 16: Trong
không gian
A.
Câu 17: Cho
hàm số
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 18: Cho
hàm số
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
Câu 19: Trong
không gian
A.
Câu 20: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
Câu 21: Cho
khối cầu có bán kính
A.
Câu 22: Có
bao nhiêu cách xếp
A.
Câu 23: Cho
khối hộp hình chữ nhật có ba
kích thước
A.
Câu 24: Số
phức liên hợp của số phức
A.
Câu 25: Tập
xác định của hàm số
A.
Câu 26: Giá
trị nhỏ nhất của hàm số
A.
Câu 27: Cho
hình chóp
Góc giữa đường thẳng
A.
Câu 28: Cho
hàm
Số điểm cực tiểu của hàm số là
A.
Câu 29: Trong
không gian
A.
C.
Câu 30: Cho
A.
Câu 31: Cho
hai số phức
A.
Câu 32: Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi
hai đường
A.
Câu 33: Số
giao điểm của đồ thị hàm số
A.
Câu 34: Biết
A.
Câu 35: Trong
không gian
A.
C.
Câu 36: Cho
hình nón có bán kính bằng 5
và góc ở đỉnh bằng
A.
Câu 37: Tập
nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 38: Gọi
A.
Câu 39: Tập
hợp tất cả các giá trị thực
của tham số
A.
Câu 40: Cho
hình chóp
A.
Câu 41: Cho
hàm số
A.
Câu 42: Trong
năm 2019, diện tích rừng trồng mới
của tỉnh A
là
A.
Câu 43: Cho
hình chóp đều
A.
Câu 44: Cho
lăng trụ đứng
A.
Câu 45: Cho
hàm số bậc bốn
Số điểm cực
trị của hàm số
A.
Câu 46: Cho
hàm số
A.
Câu 47: Gọi
A.
Câu 48: Xét các
số thực không âm
A.
Câu 49: Có bao nhiêu
số nguyên
A.
Câu 50: Cho hàm số
Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
A.
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP – MÃ 102
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
D |
C |
D |
B |
A |
B |
C |
C |
D |
C |
B |
B |
C |
D |
C |
A |
C |
B |
A |
A |
D |
B |
C |
D |
B |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
B |
C |
B |
A |
A |
A |
D |
D |
C |
C |
A |
A |
D |
B |
D |
D |
B |
B |
D |
C |
C |
A |
A |
D |
A |
ĐÁP ÁN CHI TIẾT – MÃ 102
Biết
. Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A.
Lời giải
Chọn C
Hình chiếu vuông góc của điểm
Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Diện tích xung quanh của hình trụ đã
cho là
Trên mặt phẳng tọa độ, biết
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Vậy phần thực của
Cho cấp số nhân
với và công bội . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Cho hai số phức
và . Số phức bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Trong không gian
, cho mặt cầu . Bán kính của bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Bán kính của
Nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Cho khối nón có bán kính đáy
và chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Thể tích của khối nón đã
cho là
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình là
A.
Lời giải
Chọn B
Ta thấy đường thẳng
Với
, là các số thực dương tùy ý và , bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Họ nguyên hàm của hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Thể tích khối chóp đã cho là
Trong không gian
, cho ba điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là
A.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
hàm số đã cho đồng biến
trên các khoảng
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
giá trị cực đại của hàm số
đã cho là
Trong không gian
, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
Lời giải
Chọn A
Đường cong trong hình là đồ
thị hàm trùng phương
Cho khối cầu có bán kính
Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Thể tích của khối cầu
đã cho bằng
Có bao nhiêu cách xếp
học sinh thành một hàng dọc?
A.
Lời giải
Chọn B
Xếp
Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước
. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Thể tích của khối hộp
đã cho bằng
Số phức liên hợp của số phức
là
A.
Lời giải
Chọn D
Số phức liên hợp của
số phức
Tập xác định của hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện:
Vậy tập xác định của hàm
số đã cho là
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Trên đoạn
Ta có:
Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với mặt phẳng đáy và (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa đường thẳng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Vậy
Cho hàm
liên tục trên và có bảng xét dấu như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số là
A.
Lời giải
Chọn B
Ta thấy
Trong không gian
cho điểm và đường thẳng . Mặt phẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là
A.
C.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng đi qua
Cho
và là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Từ giả thiết ta có :
Cho hai số phức
và . Mô đun của số phức
A.
Lời giải
Chọn D
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
A.
Lời giải
Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm
hai đường là:
Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi hai đường là
Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số là
A.
Lời giải
Chọn B
Số giao điểm của đồ
thị hàm số
Biết
là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Trong không gian
, cho ba điểm . Đường thẳng đi qua và song song với có phương trình là
A.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Do vậy đường thẳng
đi qua
Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có độ dài đường sinh là
Diện tích xung
quanh
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Vậy nghiệm của
bất phương trình
Gọi
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Suy ra
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số đồng biến trên khoảng là
A.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện
Ta có
Để hàm số
Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy bằng . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Gọi
Gọi
Qua
Kẻ đường trung trực
Ta có
Xét tam giác
Bán kính
Diện tích mặt
cầu
Cho hàm số
. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là
ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên ha.
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có sau
Khi đó,
Vậy vào năm 2025 thì diện tích
rừng trong mới trong năm đó đạt
trên
Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng và là tâm của đáy. Gọi lần lượt là các điểm đối xứng với qua trọng tâm của các tam giác và là điểm đối xứng với qua . Thể tích của khối chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta gọi
Cho lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh và . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Gọi
Ta có
Mà
Vậy
Cho hàm số bậc bốn
có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực
trị của hàm số
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Vậy
Phương trình
Phương trình
Từ bảng biến thiên suy ra hàm
Vậy hàm
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các hệ số ?
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Đồ thị hàm số có hai điểm
cực trị nằm cùng phía của trục
tung nên
Đồ thị hàm số có điểm
uốn nằm bên phải trục tung nên
Đồ thị hàm số cắt trục tung
ở dưới trục hoành
Gọi
là tập hợp tất cả các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Số các phần tử của
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
Gọi biến cố
Trường hợp 1: Số được chọn
có
Trường hợp 2: Số được chọn
có
Trường hợp 3: Số được chọn
có 2 chữ số lẻ và
Do đó,
Vậy xác suất cần tìm là
Xét các số thực không âm
và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Hàm số
Ta thấy
Xét biểu thức
Để
Trường hợp 1: Nếu
Trường hợp 2: Với
Để
Vậy
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa mãn ?
A.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
Đặt
Nhận xét rằng hàm số
Gọi
Từ đó, ta có
Mặt khác, vì có không quá
Từ đó, suy ra
Mà
Vậy có
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
A.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào đồ thị, ta thấy
+ Phương trình
+ Các hàm số
+ Trên khoảng
+ Trên khoảng
Do đó, phương trình
----- HẾT -----
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Môn: Toán – MÃ ĐỀ 103
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
Cho khối nón có bán kính
chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
Biết
. Giá trị của bằng
A.
Trong không gian
, cho đường thẳng . Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
A.
Cho khối cầu có bán kính
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A.
Nghiệm của phương trình
là:
A.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
Trong không gian
, cho 3 điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là
A.
Nghiệm của phương trình
là
A.
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
Cho khối chóp có diện tích
và chiều cao . Thể tích của khốp chóp bằng
A.
Số phức liên hợp của số phức
là
A.
Cho cấp số nhân
với và công bội . Giá trị của bằng
A.
C
ho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình là
A.
C.
Cho hai số phức
và . Số phức bằng
A.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
A.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong như hình bên
A.
C.
Trong không gian
, cho mặt cầu . Bán kính của là
A.
Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A.
Tập xác định của hàm số
là
A.
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
Với a,b là các số thực dương tùy ý và
, bằng
A.
bằng
A.
Biết
là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng
A. 20. B. 22. C. 26. D. 28.
Cho hình nón có bán kính bằng 3 và góc ở đỉnh bằng
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và bằng
A.
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
. Giá trị của bằng
A.
Trong không gian
, cho điểm và đường thẳng . Mặt phẳng đi qua điểm qua và vuông góc với có phương trình là
A.
C.
Cho hình chóp
và có đáy là tam giác vuông tại vuông góc với mặt phẳng đáy và (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt đáy bằng
A.
C.
Cho
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là
A.
Trong không gian
, cho ba điểm và . Đường thẳng đi qua và song song với có phương trình là
A.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
A.
Cho hàm số
liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
Cho hai số phức
và . Môđun của số phức bằng
A.
Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số
A.
Trong năm
, diện tích rừng trồng mới của tỉnh là ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên của tỉnh có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên ha?
A. Năm
Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt và mặt phẳng đáy là . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
A.
Cho hàm số
. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Gọi
là tập hợp tất cả các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng
A.
Cho hàm số bậc bốn
có bảng biên thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số
A.
Xét các số thực không âm
và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A.
C
ho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số ?
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng và là tâm của đáy. Gọi lần lượt là các điểm đối xứng với qua trọng tâm của các tam giác và là điểm đối xứng với qua . Thể tích khối chóp bằng.
A.
C
ho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh và . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A.
C.
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa mãn ?
A.
Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
A.
BẢNG ĐÁP ÁN
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
C |
A |
B |
C |
B |
C |
D |
D |
C |
A |
D |
B |
A |
C |
D |
C |
B |
D |
C |
C |
A |
B |
D |
D |
A |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
D |
A |
A |
A |
D |
A |
C |
C |
A |
C |
A |
C |
A |
C |
A |
A |
D |
C |
C |
D |
C |
D |
A |
|
D |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng công thức diện
tích xung quanh hình trụ ta được:
Cho khối nón có bán kính
chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Áp dụng công thức thể
tích khối nón ta được:
Biết
. Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có :
Trong không gian
, cho đường thẳng . Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của
A.
Lời giải
Chọn C
Một vectơ chỉ phương
của đường thẳng
Cho khối cầu có bán kính
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Thể tích của khối cầu
đã cho :
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A.
Lời giải
Chọn C
Hình chiếu vuông góc
của điểm
Nghiệm của phương trình
là:
A.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
Vậy phương trình có
nghiệm
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Gía trị cực tiểu của
hàm số đã cho bằng
Trong không gian
, cho 3 điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là
A.
Lời giải
Chọn C
Nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Thể
tích của khối hộp đã cho là:
Cho khối chóp có diện tích
và chiều cao . Thể tích của khốp chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Thể
tích của khối chóp đã cho là:
Số phức liên hợp của số phức
là
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có số
phức liên hợp của số phức
Cho cấp số nhân
với và công bội . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
C
ho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình là
A.
C.
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị hàm số
ta có số nghiệm thực của phương
trình
Cho hai số phức
và . Số phức bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Tacó:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã chođồng biến trên khoảng nào dưới đây
A.
Lời giải
Chọn B
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là:
A.
Lời giải
Chọn D
Ta
có
Đ
ồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong như hình bên
A.
C.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào hình dạng đồ
thị
Dựa vào nhánh bên
phải của đồ thị có hướng
đi lên
Trong không gian
, cho mặt cầu . Bán kính của là:
A.
Lời giải
Chọn C
Từ phương trình mặt
cầu
Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng:
A.
Lời giải
Chọn A
Điểm
Vậy phần thực
của
Tập xác định của hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện xác định:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
Lời giải
Chọn D
Số cách xếp 5 học sinh
thành một hàng dọc là số hoán
vị của 5 phần tử, có:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và
, bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Biết
là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng
A. 20. B. 22. C. 26. D. 28.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Cho hình nón có bán kính bằng 3 và góc ở đỉnh bằng
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Gọi
Gọi
Vậy diện tích
xung quanh
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Xét phương trình hoành độ giao điểm, ta có:
Như vậy, diện tích hình
phẳng được gới hạn bằng
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có :
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
. Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có :
Trong không gian
, cho điểm và đường thẳng . Mặt phẳng đi qua điểm qua và vuông góc với có phương trình là
A.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
Mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng cần tìm là:
Cho hình chóp
và có đáy là tam giác vuông tại vuông góc với mặt phẳng đáy và (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt đáy bằng
A.
C.
Lời giải
Chọn C
Do
Ta có:
Khi đó
Cho
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Khi đó
Trong không gian
, cho ba điểm và . Đường thẳng đi qua và song song với có phương trình là
A.
Lời giải
Chọn A
Gọi
Ta có
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Khi đó
Vậy
Cho hàm số
liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
Lời giải
Chọn A
Cho hai số phức
và . Môđun của số phức bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số
A.
Lời giải
Chọn A
Phương trình
hoành độ giao điểm:
Vậy số giao điểm của 2 đồ thị là 3.
Trong năm
, diện tích rừng trồng mới của tỉnh là ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên của tỉnh có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên ha?
A. Năm
Lời giải
Chọn C.
Trong năm
Trong năm
Trong năm
Trong năm
…
Trong năm
Khi đó, diện tích rừng
trồng mới đạt trên
Vậy năm
Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt và mặt phẳng đáy là . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn A .
Gọi
Gọi
Qua
Dựng trung trực
Ta có
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
A.
Lời giải
Chọn A
Tập xác định:
Hàm số đồng biến
trên khoảng
Cho hàm số
. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải
Chọn D
Xét
Vậy
Gọi
là tập hợp tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Không gian mẫu
Gọi biến cố
Có các trường hợp sau:
TH1: 4 chữ số đều lẻ:
TH2: 3 chữ số lẻ, 1 chữ số chẵn:
TH3: 2 chữ số lẻ, 2 chữ số chẵn:
Như vậy
Cho hàm số bậc bốn
có bảng biên thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có :
Ta có
Phương trình
Phương trình
Phương trình
Dễ thấy 9 nghiệm trên phân biệt
nên hàm số
Xét các số thực không âm
và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Xét TH:
Xét TH:
Xét hàm số
(1)
So sánh (2) và (3) ta thấy GTNN của
C
ho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số ?
A.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Hàm số có 2 cực trị
âm nên
Đồ thị cắt trục
Vậy có đúng một số
dương trong các số
Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng và là tâm của đáy. Gọi lần lượt là các điểm đối xứng với qua trọng tâm của các tam giác và là điểm đối xứng với qua . Thể tích khối chóp bằng.
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Vậy:
C
ho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh và . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A.
C.
Lời giải
Chọn A
Gọi
Ta có
Xét tam giác
Vậy
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa mãn ?
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Đặt
Đạo hàm
Vì mỗi
Như vậy có
Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
A.
Lời giải
Chọn D
Xét phương trình
Gọi
Đạo hàm
Trường hợp 1:
Ta có
Trường hợp 2:
Trường hợp 3:
Ta có
Vậy phương trình
Ta có:
Vậy phương trình
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Môn: Toán – MÃ ĐỀ 104
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu
1: Tập
xác định của hàm số
A.
Câu
2: Cho
hình trụ có bán
A.
Câu
3: Trong
không gian
A.
Câu
4: Cho hàm
số bậc ba
Số nghiệm thực
của phương trình
A.
Câu
5: Biết
A.
Câu
6: Tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số
A.
Câu
7: Trong
không gian
A.
Câu
8: Nghiệm
của phương trình
A.
Câu
9: Cho khối
nón có bán kính đáy
A.
Câu 10: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
Câu
11: Với
A.
Câu
12: Trong
không gian
A.
Câu
13: Số
phức liên hợp của số phức
A.
Câu
14: Cho
khối hộp chữ nhật có ba kích
thước
A.
Câu
15: Cho khối
chóp có diện tích đáy
A.
Câu
16: Cho hàm
số
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu
17: Cho
hàm số
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
Câu
18: Cho
cấp số nhân
A.
Câu 19: Cho khối cầu có bán kính r = 2. Thể tích của khối cầu bằng
A.
Câu
20: Trên
mặt phẳng tọa độ, biết
A.
Câu
21:
A.
Câu
22: Nghiệm
của phương trình
A.
Câu
23: Trong
không gian
A.
Câu 24: Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
A.
Câu
25: Cho hai
số phức
A.
Câu
26: Cho
hình chóp
A.
Câu
27: Cho
hai số
A.
Câu
28: Trong
gian gian
A.
C.
Câu
29: Giá
trị nhỏ nhất của hàm số
A.
Câu
30: Tập
nghiệm của bất phương trình
A.
Câu
31: Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi
hai đường
A.
Câu
32: Cho
hình nón có bán kính đáy
bằng 4 và góc ở đỉnh bằng
A.
Câu
33: Gọi
A.
Câu
34: Cho hàm
số
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu
35: Trong
không gian
A.
C.
Câu
36: Cho hai
số phức
A.
Câu
37: Số
giao điểm của đồ thị hàm số
A.
Câu
38: Biết
A.
Câu
39: Cho hàm
số
A.
Câu
40: Trong năm
A. Năm
Câu
41: Cho hình
chóp
A.
Câu
42: Tập
hợp tất cả các giá trị thực
của tham số
A.
Câu
43: Gọi
A.
Câu
44: Cho hình
lăng trụ đứng
Khoảng cách từ
A.
Câu
45: Cho
hình chóp đều
A.
Câu
46: Cho hàm
số bậc bốn
Số điểm cực
trị của hàm số
A.
Câu
47: Xét
các số thực không âm
A.
Câu
48: Cho
hàm số
INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET
A.
Câu
49: Có
bao nhiêu số nguyên
A.
Câu
50: Cho hàm
số
Số nghiệm
thực của phương trình
A. 6. B. 12. C. 8. D. 9.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C |
2.A |
3.C |
4.B |
5.C |
6.B |
7.B |
8.D |
9.C |
10.A |
11.B |
12.A |
13.B |
14.B |
15.C |
16.A |
17.D |
18.C |
19.A |
20.D |
21.B |
22.A |
23.D |
24.C |
25.A |
26.D |
27.A |
28.A |
29.B |
30.C |
31.B |
32.B |
33.D |
34.C |
35.C |
36.A |
37.D |
38.A |
39.B |
40.A |
41.B |
42.A |
43.B |
44.D |
45.B |
46.C |
47.D |
48.C |
49.D |
50.D |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Tập xác định của hàm số
là
A.
Lời giải
Chọn C
Điều
kiện
Cho hình trụ có bán
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Trong không gian
, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A.
Lời giải
Chọn C
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Số
nghiệm thực của phương trình
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
số nghiệm của phương trình là
số giao điểm của đồ thị hàm
số
Dựa vào đồ thị ta có phương trình có ba nghiệm phân biệt.
Biết
Giá trị của bằng.
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có :
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là:
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có :
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A.
Lời giải
Chọn B
Hình
chiếu vuông góc của điểm
Nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Cho khối nón có bán kính đáy
và chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên loại các đáp án B và C.
Mặt
khác, ta thấy
Với
là hai số thực dương tùy ý và , bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Trong không gian
cho mặt cầu . Bán kính của mặt cầu bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Bán
kính của mặt cầu
Số phức liên hợp của số phức
là
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước
; ; . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Lời giải
Chọn A
Hàm
số đã cho đồng biến trên
khoảng
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 2.
Cho cấp số nhân
với và công bội . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn C
Cho khối cầu có bán kính r = 2. Thể tích của khối cầu bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết
là điểm biểu diễn của số phức z. Phần thực của z bằng
A.
Lời giải
Chọn D
bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Nghiệm của phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn A
Điều kiện:
Phương trình
tương đương với
Trong không gian
, cho ba điểm , , . Mặt phẳng có phương trình là
A.
Lời giải
Chọn D
Phương
trình mặt phẳng qua ba điểm
Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
A.
Lời giải
Chọn C
Số
cách xếp 8 học sinh thành một hàng
dọc là
Cho hai số phức
và . Số phức bằng.
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại , ; ; vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và đáy bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có :
Góc
Xét
tam giác
Cho hai số
và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có :
Trong gian gian
cho điểm và đường thẳng . Mặt phẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là
A.
C.
Lời giải
Chọn A
Mặt
phẳng nhận vectơ nhận
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Khi đó
ta có
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
Lời giải
Chọn C
Từ
phương trình ta có
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Phương trình hoành độ giao điểm:
Diện
tích hình phẳng:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4 và góc ở đỉnh bằng
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Góc ở đỉnh bằng
Độ
dài đường sinh:
Diện
tích xung quanh hình nón:
Gọi
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Điểm
biểu diễn của
Cho hàm số
liên tục trên R có bảng xét dấu
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Trong không gian
, cho ba điểm . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là:
A.
C.
Lời giải
Chọn C
Đường
thẳng đi qua
Cho hai số phức
và . Môđun của số phức bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Từ đây
ta suy ra:
Số giao điểm của đồ thị hàm số
và đồ thị hàm số là
A.
Lời giải
Chọn D
Phương trình
hoành độ giao điểm của hai đồ
thị là
Biết
là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của bằng
A.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Cho hàm số
. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Suy ra:
Xét:
Đặt
Suy ra:
và:
Vậy:
Cách
2:
Đặt:
Suy ra:
Trong năm
, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là . Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm , năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên ?
A.
Năm
Lời giải
Chọn A
Trong năm
Ta có
Vì
Vậy: kể từ
sau năm
Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy bằng . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Gọi
Gọi
Từ đó
suy ra tâm
Suy ra: bán
kính mặt cầu
Ta có:
Góc
giữa mặt phẳng
Suy ra:
Do đó:
Vậy
diện tích của mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số đồng biến trên khoảng là
A.
Lời giải
Chọn A
Hàm
số xác định khi:
Hàm
số đồng biến trên khoảng
Vậy:
Gọi
là tập hợp tất cả các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc , xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Số
phần tử không gian mẫu là
Để chọn được số thỏa mãn bài toán, ta có các trường hợp:
+ Trường
hợp số được chọn
có đúng
Chọn
chữ số lẻ trong
Xếp
các chữ số lấy được có
Trường
hợp này có
+ Trường
hợp số được chọn
có
Lấy ra
Xếp
các chữ số chẵn có
Suy ra
trường hợp này có
Số kết
quả thuận lợi cho biến cố
Xác
suất của biến cố
Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình vẽ).
Khoảng
cách từ
A.
Lời giải
Chọn D
Trong
Từ
Kẻ
Vậy
Cho hình chóp đều
có tất cả các cạnh bằng và là tâm của đáy. Gọi lần lượt là các điểm đối xứng với qua trọng tâm của các tam giác và là điểm đối xứng với qua . Thể tích khối chóp bằng
A.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Gọi
Suy ra
Ta có
Cho hàm số bậc bốn
có bảng biến thiên như sau
Số
điểm cực trị của hàm số
A.
Lời giải
Chọn C
+ TH1:
+ TH2:
+ TH3:
Từ
bảng biến thiên ta có hàm số
thỏa mãn là
Với
Lập
bảng biến thiên ta suy ra có
Vậy có
Xét các số thực không âm
và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Xét
TH
Xét
TH
Xét
hàm số
(1)
So sánh
(2) và (3) ta thấy GTNN của
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số ?
INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
"https://scontent.fsgn2-5.fna.fbcdn.net/v/t1.15752-9/117341227_601480923891773_1140433325632950683_n.png?_nc_cat=106&_nc_sid=b96e70&_nc_ohc=Qll-L77azzEAX-X3js5&_nc_ht=scontent.fsgn2-5.fna&oh=a4323c9b784caa22e492b37d4fc84414&oe=5F552014"
\* MERGEFORMATINET
A.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Dựa
vào đồ thị ta thấy
Hàm
số có 2 cực trị âm nên
Đồ
thị cắt trục
Vậy có
đúng 1 số dương trong các số
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho ứng với mỗi có không quá số nguyên thỏa mãn ?
A.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Đk:
Đặt
Để
Đặt
Vì
Vậy
Vậy
có 158 số nguyên
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Số
nghiệm thực của phương trình
A. 6. B. 12. C. 8. D. 9.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Xét
phương trình:
Xét
phương trình:
Do
Xét
Bảng biến thiên:
Từ
bảng biến thiên với
Tương
tự:
Vậy
số nghiệm của phương trình

