Đề thi môn toán THPT chuyên Bắc Ninh - Lần 3 - 2019
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
MÃ ĐỀ 304
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 – MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2018 – 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (NB): Hình hộp chữ nhật đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 2 (TH): Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào có giá trị bằng
?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
biệt.
A.
B.
C.
Câu 4 (TH): Trên đồ thị (C):
đường thẳng d:
A. 0
có hai nghiệm phân
D.
có bao nhiêu điểm M mà tiếp tuyến với (C) tại M song song với
B. 4
C. 3
Câu 5 (TH): Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số
D. 2
có
đồ thị hàm số như hình vẽ bên:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (TH): Cho hàm số
A.
có
. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của x để
B.
Câu 7 (TH): Cho hàm số
A. Hàm số nghịch biến trên R.
C. Hàm số nghịch biến trên
Câu 8 (TH): Cho cấp số nhân
C.
có đạo hàm
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B. Hàm số đồng biến trên
.
D. Hàm số đồng biến trên
và
có
D.
và biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm số
hạng thứ bảy của cấp số nhân
?
A. 2000000
B. 136250
C. 39062
D. 31250
Câu 9 (VD): Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm
vuông góc với hai mặt phẳng (Q):
A.
C.
, (R):
đồng thời
là:
B.
D.
Trang 1/5
Câu 10 (NB): Đạo hàm của hàm số
A.
là:
B.
Câu 11 (TH): Đặt
A.
C.
và
. Biểu diễn đúng
B.
của theo a, b là:
C.
Câu 12 (TH): Cho hai góc nhọn a và b thỏa mãn
A.
D.
B.
D.
và
. Tính a + b.
C.
D.
Câu 13 (TH): Một hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 14 (NB): Công thức nào sau đây là sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (TH): Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên vuông góc với mặt
đáy. Gọi M là trung điểm của SA, N là hình chiếu vuông góc của A lên SO. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (TH): Gọi A, B lần lượt là các giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
đoạn
trên
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (TH): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A. Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong mặt phẳng đồng quy.
B. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt
phẳng.
C. Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
D. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt
phẳng.
Câu 18 (TH): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm
và
. Tìm tọa độ điểm C
trên trục Ox, có hoành độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại C.
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (TH): Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 24
B. 20
trên đoạn
bằng:
C. 12
D.
Câu 20 (TH): Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB
và CD thuộc hai đáy hình trụ,
. Tính thể tích khối trụ:
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (TH): Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung.
D. Hàm số đã cho có tập xác định là
.
Trang 2/27
Câu 22 (VD): Cho x là số thực dương, khai triển nhị thức
ta có hệ số của số hạng chứa
bằng 792. Giá trị của m là:
A.
và
B.
và
C.
Câu 23 (VD): Tìm tập nghiệm S của phương trình
A.
B.
C.
Câu 24 (VD): Cho tứ diện ABCD có
để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là:
A.
B.
D.
D.
. Giá trị của x
C.
D.
Câu 25 (VD): Cho khối chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh
mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc
A.
B.
B.
. Tính thể tích V của khối chóp SABCD.
C.
Câu 26 (NB): Nguyên hàm của hàm số
A.
vuông tại S và nằm trong
D.
là:
C.
D.
Câu 27 (VD): Cho hàm số
có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và
đúng?
A. Nếu
thì
là điểm cực trị của hàm số
B. Nếu
thì là điểm cực trị của hàm số
thì
C. Nếu
thì là điểm cực trị của hàm số
thì
D. Nếu
thì là điểm cực trị của hàm số
thì
. Mệnh đề nào sau đây
Câu 28 (TH): Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 29 (VD): Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình
A. 1
B.
C.
D. -1
Câu 30 (NB): Cho hai góc lượng giác a và b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định
sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 31 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho
nào sau đây đúng?
A. Vecto không vuông góc với
B. Vecto
C.
Câu 32 (VDC): Cho hình chóp S.ABCD có
thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi
và
. Khẳng định
cùng phương với
D.
, các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 3/27
A.
B.
C.
D.
Câu 33 (VDC): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số:
đạt cực tiểu tại
?
A. Vô số
B. 3
C. 2
Câu 34 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
D. 4
để phương trình
có nghiệm thực?
A. 25
B. 2019
C. 2018
D. 2012
Câu 35 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có
đúng bốn nghiệm phân biệt.
A.
B.
C.
D.
Câu 36 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
(P):
. Tìm trên (P) điểm M sao cho
và mặt phẳng
nhỏ nhất.
A.
B.
C.
D.
Câu 37 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
có tập nghiệm là R.
A. Vô số
B. 2
C. 5
Câu 38 (VD): Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số
D. 0
. Tính tích các
nghiệm của phương trình
.
A. -6
B. 3
C. -3
D. 6
Câu 39 (VD): Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Khi đó
phương trình
có số nghiệm thực là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 40 (VDC): Cho một tập hợp A gồm 9 phân tử. Có bao nhiêu cặp tập con khác rỗng không giao nhau
của tập A?
A. 9330
B. 9586
C. 255
D. 9841
Câu 41 (VD): Cho hàm số
có đạo hàm
. Tìm tất cả các giá trị của m
để hàm số đồng biến trên
A.
B.
C.
D. Với mọi
Câu 42 (VD): Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2
đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận). Sau mỗi trận đấu, đội thắng 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗi
đội được 1 điểm. Sau giải đấu ban tổ chức thống kê được 60 trận hòa. Hỏi tổng số điểm của tất cả các đội
sau giải đấu là
A. 336
B. 630
C. 360
D. 306
Câu 43 (VD): Một hộp sữa hình trụ có thể tích V (không dổi) được làm từ một tấm tôn có diện tích đủ
lớn. Nếu hộp sữa chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất, hệ thức giữa bán kính đáy R và đường cao h
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 44 (VD): Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
xác định với mọi
A.
là:
B.
C.
D.
Trang 4/27
Câu 45 (VDC): Cho tứ diện ABCD có
có tam giác vuông tại B. Biết
. Quay tam giác ABC và ABD (bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác)
xung quanh đường thẳng AB ta được hai khối tròn xoay. Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 46 (VDC): Cho hàm số
xác định và liên tục trên
có đạo hàm
. Biết rằng đồ thị hàm số
như hình vẽ.
Xác định điểm cực đại của hàm số
.
A. Không có giá trị
B.
C.
D.
Câu
47
(VDC):
Cho
hàm
số
thỏa
và
R,
mãn
. Tính
giá
trị của
A.
B.
C.
D.
Câu 48 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D, cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy. Biết
, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là
. Độ dài
cạnh SA là:
A.
B.
C.
D.
Câu 49 (VDC): Cho hàm số
. Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của
đồ thị hàm số tại điểm
song song với đường thẳng
bằng:
A. -2
B. 4
C. 5
Câu 50 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa
. Khi đó giá trị của
D. -1
độ Oxyz cho ba mặt phẳng
. Một đường thẳng d thay đổi cắt ba
mặt (P), (Q), (R) lần lượt tại A, B, C. Tìm giá trị nhỏ nhất của
A. 24
B. 36
C. 72
D. 144
Trang 5/27
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.C
11.C
21.A
31.C
41.B
2.B
12.D
22.A
32.A
42.A
3.D
13.C
23.B
33.C
43.D
4.A
14.B
24.B
34.D
44.D
5.D
15.C
25.A
35.A
45.B
6.B
16.A
26.C
36.C
46.D
7.D
17.A
27.C
37.D
47.A
8.D
18.D
28.B
38.B
48.A
9.D
19.B
29.A
39.C
49.A
10.C
20.C
30.B
40.A
50.C
Câu 1:
Phương pháp:
Dựa vào lý thuyết các khối đa diện đều.
Cách giải:
Có 4 mặt phẳng đối xứng như trong hình vẽ dưới đây:
Chọn C.
Câu 2:
Phương pháp:
Sử dụng MTCT tính giới hạn ở từng đáp án và kết luận.
Cách giải:
Đáp án A:
Đáp án B:
Đáp án C:
Đáp án D:
Chọn B.
Câu 3:
Phương pháp
+) Số nghiệm của phương trình
.
+) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
là số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
sau đó suy ra giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trang 6/27
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình
đường thẳng
.
Ta có:
là số giao điểm của đồ thị hàm số
và
. Ta có đồ thị hàm số như hình
vẽ:
Quan sát đồ thị hàm số ta có: đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 2 điểm phân biệt
Chọn D.
Chú ý khi giải: Để làm bài nhanh hơn, các em có thể vẽ BBT thay
cho đồ thị hàm số.
Câu 4:
Phương pháp:
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ
của đồ thị hàm số
song song với đường thẳng
khi và chỉ khi
(Lưu ý: Thử lại để loại trường hợp trùng).
Cách giải:
TXĐ:
. Ta có:
Gọi
Ta có phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ
Để
là:
(vô nghiệm)
Không có điểm M nào thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn A.
Chú ý: Phải đưa phương trình đường thẳng (d) về dạng
và xác định hệ số góc của đường
thẳng d cho chính xác, tránh sai lầm khi cho hệ số góc của đường thẳng d trong bài toán này bằng 1.
Câu 5:
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số để nhận xét và đưa ra công thức đúng về đồ thị hàm số, từ đó suy ra các giá trị a,
b, c.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCN là:
Đồ thị hàm số đi qua điểm
Chọn D.
Câu 6:
Phương pháp:
Hàm số
có
loại đáp án A, B.
chọn D.
thì đồng biến trên R.
Trang 7/27
Sử dụng khái niệm hàm số đồng biến, với
Cách giải:
Hàm số
có
thì đồng biến trên R.
Khi đó ta có
Vậy
Chọn B.
Chú ý: Khi giải bất phương trình
nhiều HS có cách giải sai như nhau
và chọn đáp
án C.
Câu 7:
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên
Giải phương trình
và lập BBT, từ đó chọn đáp án đúng.
Cách giải:
Ta có:
0
-
2
0
+
0
Dựa vào BBT ta thấy hàm số nghịch biến trên
Chọn D.
Câu 8:
Phương pháp:
Sử dụng công thức SHTQ của cấp số nhân
Cách giải:
Gọi q là công bội của cấp số nhân đã cho ta có:
-
và đồng biến trên
Dấu “=” xảy ra
Khi đó số hạng thứ sáu của cấp số nhân trên là
Chọn D.
Câu 9:
Phương pháp:
Mặt phẳng (P) vuông góc với (Q), (R)
Phương
trình
mặt
phẳng
đi
qua
điểm
và
có
VTPT
là:
Cách giải:
Mặt phẳng (P) vuông góc với (Q), (R)
Ta có:
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
và có VTPT
là:
Trang 8/27
Chọn D.
Câu 10:
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính đạo hàm
Cách giải:
Chọn C.
Câu 11:
Phương pháp:
Sử dụng các công thức:
Cách giải:
Ta có:
Chọn C.
Câu 12:
Phương pháp:
Sử dụng công thức
Cách giải:
Do
Ta có:
Chọn D.
Câu 13:
Phương pháp:
Dựa vào lý thuyết các khối đa diện đều.
Cách giải:
Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:
+) 3 mặt phẳng tạo bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện.
+) 1 mặt phẳng tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên.
Chọn C.
Câu 14:
Phương pháp:
Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản.
Trang 9/27
Cách giải:
Ta có
do đó đáp án B sai.
Chọn B.
Câu 15:
Phương pháp:
Sử dụng quan hệ vuông góc trong không gian
Cách giải:
Ta có:
Lại có:
(do ABCD là hình vuông)
Mà
Chọn C.
Câu 16:
Phương pháp:
Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên trên từng khoảng xác định của nó.
Cách giải:
TXĐ:
. Ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên
Theo bài ra ta có
Chọn A.
Câu 17:
Phương pháp:
Đọc kĩ từng đáp án sau đó loại trừ và chọn đáp án đúng.
Cách giải:
Xét đáp án A: Giả sử ta có 3 đường thẳng a, b, c và
Giả sử điểm
ta có:
+) Nếu
mâu thuẫn với giả thiết a, c không đồng phẳng.
+) Nếu
đồng quy.
Vậy a, b, c đồng quy
đáp án A đúng.
Chọn A.
Câu 18:
Phương pháp:
Tam giác ABC vuông tại
Cách giải:
Gọi
ta có
Tam giác ABC vuông tại C
Trang 10/27
Chọn D.
Câu 19:
Phương pháp:
Tìm GTLN và GTNN của hàm số
+) Giải phương trình
trên
bằng cách:
tìm các nghiệm
+) Tính các giá trị
. Khi đó:
Cách giải:
Ta có:
Vậy
khi
Chọn B.
Câu 20:
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là
Cách giải:
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC có
Vậy thể tích khối trụ là
Chọn C.
Câu 21:
Phương pháp:
Xét hàm số
ta có:
+) TXĐ:
+) Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm TCĐ.
+) Có
thì hàm số luôn đồng biến trên
+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm
Cách giải:
Tập xác định của hàm số:
và
thì hàm số luôn nghịch biến trên
và nằm bên phải trục tung.
.
đáp án D đúng.
Ta có:
Vì
hàm số
nghịch biến trên
và hàm số
đồng biến trên
Chọn A.
Câu 22:
Phương pháp:
Trang 11/27
Sử dụng khai triển nhị thức Newton:
Cách giải:
Ta có:
, do đó hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
trên ứng với
Theo bài ra ta có
Chọn A.
Câu 23:
Phương pháp:
Giải phương trình mũ:
Cách giải:
Ta có:
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Chọn B.
Câu 24:
Phương pháp:
+) Gọi E là trung điểm của AB, chứng minh
+) Sử dụng định lí Pytago trong các tam giác vuông tìm x.
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của CD.
Do tam giác ACD cân tại A và tam giác BCD cân tại B
Gọi E là trung điểm của AB, do tam giác ABC cân tại C
Ta có
Ta có
vuông cân tại E
(*)
Xét tam giác vuông CBH có
Xét tam giác vuông ACH có
Xét tam giác vuông ABH có
Xét tam giác vuông ACE có
Trang 12/27
Thay vào (*) ta có
Chọn B.
Câu 25:
Phương pháp:
Công thức tính thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là:
Cách giải:
Gọi H là hình chiếu của S trên AC.
Ta có
Ta
có:
Ta có:
Xét
vuông tại S ta có:
Áp dụng hệ thức lượng cho
vuông tại S và có đường cao SH ta có:
Chọn A.
Câu 26:
Phương pháp:
Sử dụng nguyên hàm cơ bản
Cách giải:
Chọn C.
Câu 27:
Phương pháp:
Dựa vào lý thuyết về các điểm cực trị của hàm số.
Cách giải:
Nếu
là điểm cực trị của hàm số thì
Nếu
là điểm cực trị của hàm số thì
Chọn C.
Câu 28:
Phương pháp:
Trang 13/27
Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
và công thức vi phân
Cách giải:
Chọn B.
Chú ý: HS có thể sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ để giải bài toán này, bằng cách đặt
Câu 29:
Phương pháp:
+) Giải phương trình mũ:
+) Áp dụng hệ thức Vi-ét.
Cách giải:
Ta có:
.
Chọn A.
Câu 30:
Phương pháp:
Sử dụng các công thức:
Cách giải:
, do đó đáp án B sai.
Chọn B.
Câu 31:
Phương pháp:
+) Sử dụng máy tính để bấm máy tích có hướng.
+) Ta có:
+)
+) , cùng phương
Cách giải:
Ta có:
Ta thấy không tồn tại số k để
không vuông góc
loại đáp án A.
không cùng phương
loại đáp án B.
Đáp án C đúng.
Chọn C.
Câu 32:
Phương pháp:
+) Chứng minh hình chiếu vuông của S trên (ABCD) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD.
+) Chứng minh tam giác SAC vuông tại S, tính AC.
+) Tính BD.
+) Sử dụng công thức tính thể tích
Trang 14/27
Cách giải:
Vì
nên hình chiếu vuông của S trên (ABCD) trùng
với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD.
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
.
Do tam giác ABD cân tại A
Dễ dàng chứng minh được:
vuông tại S (Tam
giác có trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAC có
Ta có
Do ABCD là hình thoi
. Khi đó ta có:
Áp dụng BĐT Cô-si ta có:
Dấu “=” xảy ra
Chọn A.
Câu 33:
Phương pháp:
Nếu
là điểm cực trị của hàm số thì
Nếu
là điểm cực tiểu của hàm số thì
Cách giải:
Ta có
TH1: Xét
+) Khi
ta có
trị của hàm số.
+) Khi
ta có
của hàm số. Hơn nữa qua điểm
thì
hàm số.
TH2: Xét
ta có:
là nghiệm bội
là nghiệm bội lẻ
đổi dấu từ âm sang dương nên
không là cực
là điểm cực trị
là điểm cực tiểu của
Trang 15/27
là nghiệm bội chẵn không là cực trị của hàm số, do đó cực trị của hàm số ban đầu là
nghiệm của phương trình
Hàm số đạt cực tiểu tại
Ta có
Vậy kết hợp 2 trường hợp ta có
Do
Chọn C.
Câu 34:
Phương pháp:
+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng
+) Phương trình
có nghiệm
Cách giải:
Đặt
Để phương trình
.
Sử
dụng
chức
năng
có nghiệm
. Kết hợp điều kiện ta có
giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
MODE
7,
ta
tìm
. Vậy có
Chọn D.
Câu 35:
Phương pháp:
+) Ta có:
+) Đặt ẩn phụ và đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai ẩn t từ đó tìm m theo yêu cầu của đề
bài.
Cách giải:
Ta có:
Đặt
Trang 16/27
Ta có:
Để phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt
Chọn A.
Câu 36:
Phương pháp:
+) Gọi điểm
thỏa mãn
+) Phân tích
Cách giải:
Gọi điểm
Ta có:
pt (1) có hai nghiệm phân biệt
, sử dụng các công thức cộng trừ vectơ xác định điểm I.
bằng cách chèn điểm I, đánh giá và tìm GTNN của
.
thỏa mãn
Ta có
Do đó
nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất
M là hình chiếu của I trên (P)
Ta thấy
Hình chiếu của I trên (P) là chính nó. Do đó
Chọn C.
Câu 37:
Phương pháp:
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình.
Giải bất phương trình logarit:
Cách giải:
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn D.
Câu 38:
Phương pháp:
Đặt
tìm GTLN của hàm số
với
Cách giải:
Trang 17/27
Đặt
, khi đó ta có
Ta có
BBT:
3
0
17
Vậy phương trình
có nghiệm duy nhất
Chọn B.
Câu 39:
Phương pháp:
Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản để tìm
Cách giải:
, do đó tích các nghiệm của chúng bằng 3.
sau đó giải phương trình.
Ta có:
Lại có:
Chọn C.
Câu 40:
Cách giải:
Gọi X, Y là hai tập hợp con của A sao cho
Giả sử
Phần tử
có 3 khả năng: hoặc
hoặc
hoặc
…..
Cứ như vậy đến phần tử . Do đó ta có
cặp 2 tập hợp không giao nhau (chứa cả cặp tập hợp rỗng).
Số cách chọn tập
là
cách chọn.
Số cách chọn tập
là
cách chọn.
số cặp 2 tập hợp khác rỗng không giao nhau thực sự là
Do
và
là trùng nhau nên số cặp 2 tập hợp không giao nhau thực sự là
Chọn A.
Câu 41:
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên
Cách giải:
Hàm số
đồng biến trên
Trang 18/27
Đặt
Khảo sát hàm số
ta được:
x
g’(x)
g(x)
10
0
Chọn B.
Câu 42:
Phương pháp:
+) Tính tổng số trận đấu, tính số trận hòa, trận không hòa.
+) Tính số điểm của các trận hòa, số điểm của các trận không hòa và suy ra số điểm của toàn giải đấu.
Cách giải:
Vì 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2 đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận ( nên mỗi
đội sẽ thi đấu với 11 đội còn lại, do đó tổng số trận đấu là 12.11 = 132 (trận).
Số trận hòa là 16 trận, số trận không hòa là 132 – 60 = 72.
60 trận hòa, mỗi đội được 1 điểm, vậy có 120 điểm.
72 trận không hòa, mỗi trận đội thắng được 3 điểm, vậy có 72.3 = 216 điểm.
Vậy tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là 120 + 216 = 336.
Chọn A.
Câu 43:
Phương pháp:
Thể tích khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là:
Diện tích xung quanh và 1 đáy của hình trụ là:
Cách giải:
Ta có: Thể tích khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là:
Diện tích xung quanh và 1 đáy của hình trụ là:
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương
ta có:
Dấu “=” xảy ra
Chọn D.
Câu 44:
Trang 19/27
Phương pháp:
+) Hàm số
+) Hàm số
xác định
xác định
Cách giải:
Hàm số
xác định với mọi
khi và chỉ khi
Chọn D.
Câu 45:
Phương pháp
Công thức tính thể tích khối nón tròn xoay có chiều cao h và bán kính đáy R là:
Cách giải:
Ta có:
Khối nón
được sinh bởi
khi quay quanh AB có chiều cao
và bán kính đáy
Khối nón
được sinh bởi
khi quay quanh AB có chiều cao
và bán kính đáy
Do hai khối nón cùng có chiều cao AB nên hai đáy của hai khối nón nằm trong hai mặt phẳng song song.
Trong mặt phẳng đáy của hình nón
kẻ đường kính
. Dễ dàng chứng minh được DEGH là
hình thang cân.
Gọi
Khi đó phần chung giữa hai khối nón
và
là hai khối nón:
Trang 20/27

