Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI MINH KHAI NĂM HỌC 2016-2017

2c6ea434381c20fd64e38560eb74ff16
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 1 2018 lúc 22:04:39 | Update: 3 tháng 6 lúc 16:23:31 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 408 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO HÀ TĨNHỞ ẠTR NG THPT N.T.MINH KHAIƯỜĐ thi có trangề THI TH THPT QU GIA IỀ ẦNĂM 2016-2017ỌMôn thi: Hóa c. Th gian làm bài: 50 phútờ(40 câu tr nghi m)ắ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: ............ọ ốMã 001ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; K= 39; Fe 56; Cu 64; Ag=108; Ba 137.Câu 1: Polietilen (PE) đi ch ng ph ng trùng monome nào sau đây?ượ ợA. CH2 =CHCH3 B. CH2 =CH2 C. CH2 =CH-CH=CH2 D. C6 H5 CH=CH2 .Câu 2: Tính ch hóa tr ng kim lo làấ ạA. tính o.ẻ B. tính đi n.ẫ C. tính oxi hóa. D. tính kh .ửCâu 3: Công th thu metyl axetat làứ ủA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. CH3 COOC2 H3 D. HCOOCH3 .Câu 4: kh ion Cuể 2+ trong dung ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể ạA. Fe. B. Ag. C. Au. D. Cu.Câu 5: ch ng minh tính ng tính NHể ưỡ ủ2 -CH2 -COOH (X), ta cho tác ng iụ ớA. HCl, NaOH. B. HNO3 CH3 COOH. C. Na2 CO3 HCl. D. NaOH, NH3 .Câu 6: Trong các kim lo nhóm IIA, dãy các kim lo ph ng nhi th ng oố ướ ườ ạthành dung ch ki là:ị ềA. Mg, Ca, Ba. B. Be, Mg, Ba. C. Ca, Sr, Ba. D. Ca, Sr, Mg.Câu 7: ng ch nh ph do hút thu lá hàng ch ng không hút thu cỉ ườ ườ ốlá. Ch gây nghi và gây ung th có trong thu lá làấ ốA. moocphin. B. nicotin. C. aspirin. D. cafein.Câu 8: Kim lo Al không ph ng ch nào sau đây?ả ấA. Dung ch HCl.ị B. Dung ch Hị2 SO loãng C. Dung ch NaOH.ị D. Dung ch H2 SO4 ngu i.ặ ộCâu 9: Ch nào sau đây không oxi hóa khi ph ng dung ch HNOị ị3 loãng?A. Fe(OH)2 B. Fe2 O3 C. FeO. D. Fe3 O4 .Câu 10: Trong đi ki th ng, ch tr ng thái khí làề ườ ạA. anilin. B. glyxin. C. metylamin. D. etanol.Câu 11: Ch không tan trong dung ch NaOH làịA. Al2 O3 B. Mg C. Al D. Al(OH)3 .Câu 12: Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, ch c, ch 100ml dung ch NaOH 1,3Mỷ ị(v thu 5,98 gam ancol Y. Công th làừ ượ ủA. CH3 CH2 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 COOCH3Câu 13: Cho các nh nh sau: ị(a) Kim lo Al có tính ng tính vì Al tan trong các dung ch axit nh và ki m. ưỡ ượ ề(b) NaHCO3 là ch ng tính.ấ ưỡ(c) Công th phèn chua là: Naứ ủ2 SO4 Al2 (SO4 )3 .24H2 O.(d) Al(OH)3 là hiđroxit ng tính, trong đó tính baz tr tính axit.ưỡ ơ(e) nhôm oxit và (g là tecmit) th hi ph ng nhi nhôm dùng hànộ ệđ ng ray. ườS nh nh sai làA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Trang /4 mã 001ềCâu 14: có ch a: 0,03 mol Naộ ướ +, 0,02 mol Ca 2+, 0,01 mol Mg 2+, 0,06 mol HCO3 và 0,01 molCl -, 0,01 mol SO4 2-. Đun nóng trên lâu thì thu cố ướ ượA. ng th i. ướ B. m. ướ C. ng toàn ph n. ướ D. ng vĩnh u.ướ ửCâu 15: Cho viên Zn nguyên ch vào dung ch các ion Cuấ 2+, Ni 2+, Ag +, Pb 2+, NO3 đi uở ềki th ng Zn, th các ion kim lo kh là:ệ ườ ượ ửA. Cu 2+, Ni 2+, Ag +, Pb 2+. B. Cu 2+, Ag +, Pb 2+, Ni 2+. C. Ag +, Cu 2+, Ni 2+, Pb 2+. D. Ag +, Cu 2+, Pb 2+, Ni 2+.Câu 16: Cho dãy các ch sau: Cu, Al, brom, FeClấ ướ3 HCl. ch trong dãy tác ng dungố ượ ớd ch Fe(NOị3 )2 làA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 17: Cho chuy hóa Fe(NO3 )3 0t COdu 3ddFeCl+¾¾ ¾® T Fe(NO3 )3Các ch và làấ ượ :A. Fe và NaNO3 B. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2 C. Fe và AgNO3 D. Fe2 O3 và AgNO3 .Câu 18: Cho các chuy hóa sau: ểX H2 Y; Br2 H2 " Axit gluconic HBrAxit gluconic NaHCO3 " Natri gluconat H2 H2 ECác ch X, lấ làượ :A. saccaroz glucoz .ơ B. tinh t, glucoz .ộ C. xenluloz glucoz .ơ D. tinh t, fructoz .ộ ơCâu 19: Cho kim lo Al, Fe.ỗ ạN cho gam vào dung ch HCl sau ph ng thu 1,5V lit khí. khác, cho mế ượ ếgam vào dung ch NaOH sau ph ng thu lit khí (bi th tích khí đo cùng đi ki n)ị ượ ệPh trăm kh ng Fe trong làầ ượ ợA. 75,68%. B. 39,13%. C. 60,87%. D. 59,09%.Câu 20: Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua); nitron, cao su buna. Trong đó, polimeốđ đi ch ng ph ng trùng làượ ợA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 21: cháy hoàn toàn lít metylố min, đi mety amin ng oxi Vằ ượ1 líth khí và i. toàn qua bình Hỗ ộ2 SO4 th thoát ra Vặ ấ2 lít khí (cácỗ ợth tích đo cùng đi ki n). quan gi V, Vố ữ1 V2 làA. 2V2 V1 B. 2V V1 V2 C. V1 2V2 D. V2 V1 .Câu 22: Cho dãy các ch t: Hấ2 NCH(CH3 )COOH, anilin, CH3 COOC2 H5 CH3 NH3 Cl. ch trong dãyố ấph ng dung ch KOH đun nóng làả ịA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 23: Dãy các kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu aạ ượ ươ ủchúng là: A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Fe, Cr. C. Mg, Zn, Cu. D. Ba, Ag, Au.Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:M thẫ Thu thố Hi ngệ ượZ Quỳ tím Quỳ tím chuy màu xanhểX, Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng Ag tr ng sángế ắY Cu(OH)2 Dung ch xanh lamịT bromướ tr ngế ắCác ch lầ làượTrang /4 mã 001ềA. etyl fomat, fructoz anilin phenol. B. etyl axetat, glucoz etyl amin, anilin.ơC. etyl axetat, glucoz etyl amin, alanin.ơ D. etyl fomat, glucoz etylamin, anilin.ơCâu 25: Hòa tan 46,8 gam FeSế ồ2 và CuS trong dung ch có ch mol HNOị ứ3 (đ cặnóng) thu 104,16 lít NOượ2 (đo đktc, ph kh duy nh Nở +5) và dung ch Y. Pha loãng Yịb ng dung ch Z. Bi ph ng đa 7,68 gam Cu gi phóng khí NO (s ph mằ ướ ượ ẩkh duy nh t) và tr ng (không tan trong axit nh) khi thêm dung ch BaClử ị2 vào. Giá trịc làủA. 4,82. B. 4,62. C. 4,65. D. 4,68.Câu 26: cháy hoàn toàn 22,9 gam hai este ch c, ch cùng tố ộancol (MY 32) hai axit cacboxylic ti nhau trong dãy ng ng, thu 1,1 mol COớ ượ2 và0,85 mol H2 O. khác, toàn ng trên ph ng 300 ml dung ch NaOH thu cặ ượ ượdung ch Y. Cô dung ch thu ch khan. Giá tr làị ượ ủA. 23,9. B. 20,4. C. 26,9. D. 19,0.Câu 27: Cho gam Al tan trong 200 ml dung ch HNOộ ị3 3M thu 0,04 mol NO 0,03 mol Nượ2 Ovà dung ch (không có NHị4 NO3 ). Thêm 200 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch thu aị ượ ủcó kh ng làố ượA. 9,36 gam. B. 2,43 gam. C. 2,34 gam. D. 6,76 gam .Câu 28: Th phân hoàn toàn gam peptit và peptit ng dung ch NaOH thu củ ượ151,2 gam các mu natri Gly, Ala và Val. khác, cháy hoàn toàn gam nỗ ỗh X, trên 107,52 lít khí Oợ ầ2 (đktc) và thu 64,8 gam Hượ2 O.Giá tr làị ủA. 102,4. B. 97,0. C. 92,5. D. 107,8.Câu 29: ho Mg dung cị ol O3 0, ol NO3 )2 sa tộ ia huđ ượ 19,44 aủ dung cị uố ác lấ tiế 8,4 tộ sắ odung cị sa hi cá ng ho oà hu 9,3 Gi aủ làA. 4,64. B. 4,8 C. 4,32 D. 5,28 .Câu 30: Đi phân dung ch ch CuSOệ ứ4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:Th gian đi phân (giây)ờ 2895 2tT ng mol khí đi cổ 0,03 2,125aS mol Cu catotố 0,02 0,02N ng đi phân th đi 5404 giây nhúng thanh vào dung ch, sau khi ph ngế ứhoàn toàn, kh ng thanh thay nh th nào?ố ượ ếA. Tăng 0,032 gam. B. Gi 0,256ả gam. C. Gi 0,56 gam.ả D. Gi 0,304 gam.ảCâu 31: Cho 100 ml dung ch Naấ ồ2 CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 ml dungd ch HCl thu 2,688 lit COị ượ2 (đktc). làm ng thu 2,24 lit COế ượ ượ2 (đktc). Giá tr x, tị ượlà:A. 1,5M và 1,5M. B. 1M và 0,5M. C. 0,5M và 1M. D. 1M và 2M.Câu 32: Th phân hoàn toàn ch béo trong môi tr ng axit thu glixerol và hai axit béoủ ườ ượ ợg axit oleic và axit linoleic. cháy hoàn toàn gam 2,385 mol Oồ ủ2 thu 1,71 molượCO2 khác, gam ph ng đa ml dung ch Brặ ị2 2M. Giá tr làị ủA. 75. B. 90. C. 100. D. 60.Câu 33: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) dây trong khí clo.ố ư(b) nóng Fe và (trong đi ki không có oxi).ố ệ(c) Cho FeO vào dung ch HNOị3 (loãng ).ư(d) Cho Mg vào dung ch Feư ị2 (SO4 )3 .(e) Cho Fe vào dung ch Hị2 SO4 (loãng, ).ưTrang /4 mã 001ềCó bao nhiêu thí nghi sau khi ph ng hoàn toàn thu mu t(II)?ệ ượ ắA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 34: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho lá vào dung ch HCl có thêm vài gi dung ch CuSOắ ị4 .(b) Cho lá vào dung ch FeClắ ị3 .(c) Cho lá thép vào dung ch CuSOị4 .(d) Cho lá vào dung ch CuSOắ ị4 .(e) Cho thanh Zn ti xúc thanh Fe nhúng vào dung ch HCl. ịS thí nghi ra ăn mòn đi hóa làố ệA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 35: Cho các phát bi sau:ể(a) Cho xenluloz vào ng nghi ch Svayde, khu th xenluloz tan ra.ơ ướ ơ(b) visco, axetat là ng p.ơ ợ(c) nitron (hay olon) dùng may qu áo ho thành len” đan áo rét.ơ ượ ợ(d) Đun nóng tinh trong dung ch axit vô loãng thu fructoz .ộ ượ ơ(e) Trong ph ng tráng ng, glucoz đóng vai trò ch oxi hóa.ả ươ ấS phát bi đúng làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 36: Khi nh dung ch NaOH vào dung ch mol Hỏ ồ2 SO4 và molAlCl3 qu thí nghi bi di trên th sau:ế ượ ịT và giá tr (mol) làị ượ A. và 0,3 B. và 0,3 C. và 0,4. D. và 0,4 .Câu 37: Cho 0,2 mol -aminoaxit có ch cacbon không phân nhánh tác ng 100 ml dung chạ ịHCl thu dung ch A, dung ch tác ng 250 ml dung ch NaOH 2M thu dungượ ượd ch B, cô dung ch còn 41,25 gam ch khan. Công th làị ủA. CH3 CH(NH2 )COOH. B. HOOCCH2 CH(NH2 )COOH.C. NH2 CH2 COOH. D. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH.Câu 38: Ch tấ có công th phân là Cứ ử2 H7 O2 N. Cho 7,7 gam tác ng 200 ml dung ch NaOH 1Mụ ịthu dung ch và khí (làm xanh quỳ m), kh so Hượ ớ2 nh 10. Cô dung ch Xỏ ịthu gamượ ch n. Giá tr làấ ủA. 10,70. B. 8,2. C. 12,20. D. 14,60.Câu 39: Lên men kg glucoz ch trong qu nho 100 lít vang 10ơ ướ ượ ượ 0. Bi hi su tế ấph ng lên men 95%, ancol etylic nguyên ch có kh ng riêng là 0,8 g/ml. Gi thi ng trongả ượ ằn qu nho ch có ng glucoz Giá tr ướ ườ nh tầ giá tr nào sau đây?A. 17,0. B. 17,5. C. 16,5. D. 15,0.Câu 40: ch có thành ph C, H, ch vòng benzen. Cho 5,16 gam vào 120 ml dungợ ứd ch NaOH (d 20% so ng ph ng) ph ng hoàn toàn, thu dung ch Y. Côị ượ ượ ịc thu gam ch khan. khác, cháy hoàn toàn 5,16 gam 6,272 lít Oạ ượ ủ2(đktc), thu 12,32 gam COượ2 Bi có công th phân trùng công th gi nh t. Giá trịc làủA. 8,88 B. 9,24. C. 8,08 D. 9,6 .---------------------------------------------------------- ----------ẾTrang /4 mã 001ềTrang /4 mã 001ề