Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi mẫu học kì 1 môn Địa lý lớp 10 năm học 2018-2019 (2)

cb8d5cc3567947f5e3251f2138a5deb7
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 12 2018 lúc 20:28:24 | Update: 54 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 419 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GDĐT NINH BÌNHỞTR NG THPTNGÔ THÌ NH MƯỜ THI KỲ II MÔN 10Ề ỚNăm c: 2016 -2017ọTh gian làm bài: 60 phútờ(Đ 02 trang)ề Mã 132 ềI. TR NGHI (5,0 đi m).ểCâu 1: Khi ch lo hình và thi công trình giao thông i, đi chú uự ầtiên là:A. đi ki nhiên.ề B. dân .ư C. ngu .ồ D. đi ki kĩ thu t.ề ậCâu 2: Ngành ch phát tri nh có tác ng:ị ụA. Thu hút dân thành th nông thôn.ư ềB. ng ngu lao ng ngoài c.ử ướC. Thúc các ngành xu ch phát tri n.ẩ ểD. Phân dân gi các vùng lãnh th .ố ổCâu 3: đi nào sau đây đúng ho ng ngo th ng?ặ ươA. th tr ng trong th tr ng th gi i.ắ ườ ướ ườ ớB. ra th tr ng th ng nh trong c.ạ ườ ướC. Ph nhu tiêu dùng ng cá nhân trong xã i.ụ ộD. Thúc phân công lao ng theo lãnh th gi các vùng.ẩ ữCâu 4: nào sau đây không đúng :Đi ki nhiên có nh ng phát tri và phân aề ưở ủngành giao thông th hi ?ậ ởA. Quy nh có và vai trò lo hình i.ị ảB. Công tác thi và khai thác công trình i.ế ảC. Ho ng các ph ng ti i.ạ ươ ảD. phân dân .ự ưCâu 5: Trong các thành ph và chùm đô th đã hình thành lo hình bi đó là:ố ệA. Giao thông hàng không. B. Giao thông thành ph .ậ ốC. Giao thông ng t.ườ D. Giao thông ng th y.ườ ủCâu 6: Ngành th ng ươ không có vai trò:A. Đi ti xu t.ề ấB. ra th hi i, nhu cho ng tiêu dùng.ạ ườC. Thúc phát tri xu hành hóa.ẩ ấD. ra nguyên li u, máy móc cho nhà xu t.ạ ấCâu 7: Trong hàng nh kh các có kinh đang phát tri n, chi tr ng caoơ ướ ọthu :ộ ềA. Nhiên li u.ệ B. ph công nghi p.ả ệC. ng th c, th ph m.ươ D. Nguyên li u.ệCâu 8: đánh giá ho ng ngành giao thông i, ng ta th ng vào:ể ườ ườ ựA. ng ph ng ti các ngành giao thông iố ượ ươ ảB. ng chi dài các lo ngổ ườC. Kh ng chuy và kh ng luân chuy nố ượ ượ ểD. Trình hi các ph ng ti và ng sáộ ươ ườCâu 9: ph ngành giao thông là:ả ảA. ng sá và xe B. chuyên ch ng và hàng hóaườ ườC. ng sá và ph ng ti D. ti nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóaườ ươ ệCâu 10: Giao thông là ngành kinh đáo mang tính xu ch aậ mang tính ch Đi đó xác nh:ị ịA. Vai trò ngành giao thông B. đi ngành giao thông iủ ảC. Đi ki phát tri giao thông D. Trình phát tri giao thông iề ảCâu 11: Đi gi ng nhau ch ngành ng hàng không và ng bi là:ể ườ ườ ểA. chuy nhanh.ố B. Tr ng i, phí th p.ọ ướ Trang 10 Mã thi 132ềC. Ph thu ch ch vào đi ki nhiên.ụ D. nh ch vi giao thông qu ốt .ếCâu 12: Hi nay ngành ng đang nh tranh kh li ngành ng tô lýệ ườ ườ do chính là vì:A. Thi ng, ch ho ng trên nh ng tuy nhế ượ B. nố ớC. ng nhi lao ng đi hành D. cac lý do trênử ảCâu 13: Nh đi nh ngành ng ôtô là:ượ ườA. Thi ch xe B. Tình tr ng ngh giao thông vào gi cao đi mế ểC. Gây ra nh ng nghiêm tr ng môi tr ng ườ D. an toàn ch caoộ ưCâu 14: Giao thông i, thông tin liên c, tài chính hi m,… thu nhóm ch vậ ụA. ch kinh doanh.ị B. ch công.ị C. ch xu t.ị D. ch tiêu dùng.ị ụCâu 15: Tính ch trung cao xu công nghi không cượ th hi vi c:ể ệA. trung li xu t.ậ B. trung ph m.ậ ẩC. trung đai.ậ D. trung nhân công.ậCâu 16: Giá tr xu nh kh hàng hoá Hoa Kỳ năm 2012: xu kh 819ị USD, nh kh uỉ ẩ1526,4 USD thì cán cân xu nh kh là :ỉ ẩA. 777,4 USD.ỉ B. 707,4 USD.ỉ C. 707,4 USD.ỉ D. 707,4 USD.ỉCâu 17: Các ho ng nh trung thu, nguyên đán hàng năm ta thu nhóm nhân tạ ướ ốnh ng ngành ch nào sau đây?ả ưở ụA. Trình phát tri kinh.ộ B. Truy th ng văn hóa, phong quán.ề ậC. Phân dân ng qu .ố ướ D. Tài nguyên thiên nhiên.Câu 18: nào sau đây không đúng phát tri ngành ch cho phépự ụA. khai thác các ngu tài nguyên thiên nhiên.ố ồB. phân dân và lao ng lí n.ố ơC. khai thác các di tích văn hóa ch di tích cách ng.ố ạD. thành cu cách ng khoa thu t.ự ậCâu 19: Lo hàng hóa chuy ch ng ng bi là:ạ ườ ểA. thép và xi măng B. Hành khách ắC. Khoáng kim lo và nông D. và ph mả ỏCâu 20: Kênh Panama li n:ố ềA. Thái Bình ng ng B. Thái Bình ng Tây ngươ ươ ươ ươC. Băng ng Thái Bình ng D. Trung ng iắ ươ ươ ảII. LU N.Ự ẬCâu (2,0 đi m).ểNêu vai trò và đi ngành giao thông i.ặ ảCâu (3,0 đi m). ểCho ng li sau: Giá tr xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ị ướ (Đ USDơ NămXu nh kh uấ 2000 2005 2007 2015Xu kh uấ 14,5 32,4 48,6 162,6Nh kh uậ 15,6 36,8 62,8 165,2a) bi th hi xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ẽ ướ ạb) Nh xét bi .ậ ồ----------- ----------Ế Trang 10 Mã thi 132ềS GDĐT NINH BÌNHỞTR NG THPTNGÔ THÌ NH MƯỜ THI KỲ II MÔN 10Ề ỚNăm c: 2016 -2017ọTh gian làm bài: 60 phútờ(Đ 02 trang)ề Mã 209ềI. TR NGHI (5,0 đi m).ểCâu 1: Trong hàng nh kh các có kinh đang phát tri n, chi tr ng caoơ ướ ọthu :ộ ềA. Nhiên li u.ệ B. Nguyên li u.ệC. ph công nghi p.ả D. ng th c, th ph m.ươ ẩCâu 2: Ngành ch phát tri nh có tác ng:ị ụA. Phân dân gi các vùng lãnh th .ố ổB. Thúc các ngành xu ch phát tri n.ẩ ểC. ng ngu lao ng ngoài c.ử ướD. Thu hút dân thành th nông thôn.ư ềCâu 3: Lo hàng hóa chuy ch ng ng bi là:ạ ườ ểA. thép và xi măng B. Hành khách ắC. Khoáng kim lo và nông D.D và ph mả ỏCâu 4: Kênh Panama li n:ố ềA. Thái Bình ng ng B. Thái Bình ng Tây ngươ ươ ươ ươC. Băng ng Thái Bình ng D. Trung ng iắ ươ ươ ảCâu 5: Giao thông i, thông tin liên c, tài chính hi m,… thu nhóm ch vậ ụA. ch kinh doanh.ị B. ch công.ị C. ch xu t.ị D. ch tiêu dùng.ị ụCâu 6: Ngành ng bi nh ch vi chuy n:ườ ểA. Gi các vùng ven bi B. Qu tữ ếC. Gi các phát tri nhau D. Gi các phát tri và các đang phát tri nữ ướ ướ ướ ểCâu 7: Tính ch trung cao xu công nghi không cượ th hi vi c:ể ệA. trung ph m.ậ B. trung li xu t.ậ ấC. trung đai.ậ D. trung nhân công.ậCâu 8: Làm nhi gi xu và hàng tiêu dùng là:ệ ấA. Th tr ng B. Hàng hóa C. Th ng iị ườ ươ D. Ti tề ệCâu 9: nào sau đây không đúng :Đi ki nhiên có nh ng phát tri và phân aề ưở ủngành giao thông th hi ?ậ ởA. Công tác thi và khai thác công trình i.ế ảB. phân dân .ự ưC. Ho ng các ph ng ti i.ạ ươ ảD. Quy nh có và vai trò lo hình i.ị ảCâu 10: Cán cân xu nh kh hi là:ấ ượ ểA. Quan so sánh gi xu kh và nh kh uệ ẩB. Quan so sánh gi kh ng hàng xu kh và nh kh nhauệ ượ ớC. Quan so sánh gi giá tr hàng xu kh giá tr hàng nh kh uệ ẩD.C ba trên đúngả ềCâu 11: Giá tr xu nh kh hàng hoá Hoa Kỳ năm 2012: xu kh 819ị USD, nh kh uỉ ẩ1526,4 USD thì cán cân xu nh kh là :ỉ ẩA. 777,4 USD.ỉ B. 707,4 USD.ỉ C. 707,4 USD.ỉ D. 707,4 USD.ỉCâu 12: ch nh ngành ng hàng không hi nay là:ạ ườ ệA. Gây ra nh ng nhi môi tr ng B. Giá quá caoữ ườ ướC.Kém an toàn vì kh ng ng D.V quá quá kh năng nh ng cị ượ ướnghèoCâu 13: nào sau đây không đúng phát tri ngành ch cho phépự ụA. khai thác các ngu tài nguyên thiên nhiên.ố ồB. phân dân và lao ng lí n.ố ơC. khai thác các di tích văn hóa ch di tích cách ng.ố Trang 10 Mã thi 132ềD. thành cu cách ng khoa thu t.ự ậCâu 14: Đi gi ng nhau ch ngành ng hàng không và ng bi là:ể ườ ườ ểA. nh ch vi giao thông qu .ả ếB. Ph thu ch ch vào đi ki nhiên.ụ ựC. chuy nhanh.ố ểD. Tr ng i, phí th p.ọ ướ ấCâu 15: Các ho ng nh trung thu, nguyên đán hàng năm ta thu nhóm nhân tạ ướ ốnh ng ngành ch nào sau đây?ả ưở ụA. Trình phát tri kinh.ộ B. Truy th ng văn hóa, phong quán.ề ậC. Phân dân ng qu .ố ướ D. Tài nguyên thiên nhiên.Câu 16: Ngành th ng ươ không có vai trò:A. Đi ti xu t.ề ấB. Thúc phát tri xu hành hóa.ẩ ấC. ra nguyên li u, máy móc cho nhà xu t.ạ ấD. ra th hi i, nhu cho ng tiêu dùng.ạ ườCâu 17: đi nào sau đây đúng ho ng ngo th ng?ặ ươA. th tr ng trong th tr ng th gi i.ắ ườ ướ ườ ớB. Thúc phân công lao ng theo lãnh th gi các vùng.ẩ ữC. Ph nhu tiêu dùng ng cá nhân trong xã i.ụ ộD. ra th tr ng th ng nh trong c.ạ ườ ướCâu 18: Lo ph ng ti ng nh là ph ng ti ph gi aạ ươ ượ ươ nhi ềlo hình giao thông là:ạ ảA. ng tôườ C. ng th yườ ủB. ng hàng khôngườ D. ng tườ ắCâu 19: Trong các thành ph và chùm đô th đã hình thành lo hình bi đó là:ố ệA. Giao thông ng t.ườ B. Giao thông ng th y.ườ ủC. Giao thông hàng không. D. Giao thông thành ph .ậ ốCâu 20: Khi ch lo hình và thi công trình giao thông i, đi chú uự ầtiên là:A. đi ki kĩ thu t.ề B. dân .ư C. ngu .ồ D. đi ki nhiên.ề ựII. LU N.Ự ẬCâu (2,0 đi m).ểTrình bày các nhân nh ng phát tri và phân ngành giao thông i.ố ưở ảCâu (3,0 đi m). ểCho ng li sau: Giá tr xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ị ướ (Đ USD)ơ NămXu nh kh uấ 2000 2005 2007 2015Xu kh uấ 14,5 32,4 48,6 162,6Nh kh uậ 15,6 36,8 62,8 165,2a) bi th hi giá tr xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ẽ ướ ạb) Tính cán cân xu nh kh và nh xét .ấ ậ----------- -----------Ế Trang 10 Mã thi 132ềS GDĐT NINH BÌNHỞTR NG THPTNGÔ THÌ NH MƯỜ THI KỲ II MÔN 10Ề ỚNăm c: 2016 -2017ọTh gian làm bài: 60 phútờ(Đ 02 trang)ề Mã 357 ềI. TR NGHI (5,0 đi m).ểCâu 1: đi nào sau đây đúng ho ng ngo th ng?ặ ươA. th tr ng trong th tr ng th gi i.ắ ườ ướ ườ ớB. Thúc phân công lao ng theo lãnh th gi các vùng.ẩ ữC. Ph nhu tiêu dùng ng cá nhân trong xã i.ụ ộD. ra th tr ng th ng nh trong c.ạ ườ ướCâu 2: Đi gi ng nhau ch ngành ng hàng không và ng bi là:ể ườ ườ ểA. nh ch vi giao thông qu .ả ếB. Ph thu ch ch vào đi ki nhiên.ụ ựC. chuy nhanh.ố ểD. Tr ng i, phí th p.ọ ướ ấCâu 3: Giá tr xu nh kh hàng hoá Hoa Kỳ năm 2012: xu kh 819ị USD, nh kh uỉ ẩ1526,4 USD thì cán cân xu nh kh là :ỉ ẩA. 707,4 USD.ỉ B. 777,4 USD.ỉ C. 707,4 USD.ỉ D. 707,4 USD.ỉCâu 4: Ngành th ng ươ không có vai trò:A. Đi ti xu t.ề ấB. Thúc phát tri xu hành hóa.ẩ ấC. ra nguyên li u, máy móc cho nhà xu t.ạ ấD. ra th hi i, nhu cho ng tiêu dùng.ạ ườCâu 5: Các ho ng nh trung thu, nguyên đán hàng năm ta thu nhóm nhân tạ ướ ốnh ng ngành ch nào sau đây?ả ưở ụA. Trình phát tri kinh.ộ B. Tài nguyên thiên nhiên.C. Truy th ng văn hóa, phong quán.ề D. Phân dân ng qu .ố ướ ưCâu 6: sao lao ng trong các ngành ch các đang phát tri còn ít?ạ ướ ểA. Do chi tranh liên miên.ếB. Do trình phát tri kinh và năng xu lao ng xã th p.ộ ấC. Do dân ng ch ng ngh nông nghi là chính.ư ệD. Do thiên tai th ng hay ra.ườ ảCâu 7: Lo ph ng ti ng nh là ph ng ti ph gi aạ ươ ượ ươ nhi ềlo hình giao thông là:ạ ảA. ng tôườ C. ng th yườ ủB. ng hàng khôngườ D. ng tườ ắCâu 8: Tính ch trung cao xu công nghi không cượ th hi vi c:ể ệA. trung nhân công.ậ B. trung đai.ậ ấC. trung ph m.ậ D. trung li xu t.ậ ấCâu 9: đánh giá ho ng ngành giao thông i, ng ta th ng vào:ể ườ ườ ựA. ng ph ng ti các ngành giao thông iố ượ ươ ảB. ng chi dài các lo ngổ ườC. Trình hi các ph ng ti và ng sáộ ươ ườD. Kh ng chuy và kh ng luân chuy nố ượ ượ ểCâu 10: ph ngành giao thông là:ả ảA. chuyên ch ng và hàng hóaự ườ B. ng sá và xe ườ ộC. ng sá và ph ng ti D. ti nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóaườ ươ ệCâu 11: Giao thông là ngành kinh đáo mang tính xu ch aậ mang tính ch Đi đó xác nh:ị ịA. Vai trò ngành giao thông B. đi ngành giao thông iủ ảC. Đi ki phát tri giao thông D. Trình phát tri giao thông iề Trang 10 Mã thi 132ềCâu 12: nào sau đây không đúng phát tri ngành ch cho phépự ụA. khai thác các ngu tài nguyên thiên nhiên.ố ồB. thành cu cách ng khoa thu t.ự ậC. khai thác các di tích văn hóa ch di tích cách ng.ố ạD. phân dân và lao ng lí n.ố ơCâu 13: Giao thông i, thông tin liên c, tài chính hi m,… thu nhóm ch vậ ụA. ch công.ị B. ch tiêu dùng.ị C. ch kinh doanh.ị D. ch xu t.ị ấCâu 14: Cán cân xu nh kh hi là:ấ ượ ểA. Quan so sánh gi kh ng hàng xu kh và nh kh nhauệ ượ ớB. Quan so sánh gi giá tr hàng xu kh giá tr hàng nh kh uệ ẩC. Quan so sánh gi xu kh và nh kh uệ ẩD.C ba trên đúngả ềCâu 15: nào sau đây không đúng :Đi ki nhiên có nh ng phát tri và phân aề ưở ủngành giao thông th hi ?ậ ởA. Công tác thi và khai thác công trình i.ế ảB. Ho ng các ph ng ti i.ạ ươ ảC. Quy nh có và vai trò lo hình i.ị ảD. phân dân .ự ưCâu 16: Ngành ch phát tri nh có tác ng:ị ụA. Thúc các ngành xu ch phát tri n.ẩ ểB. ng ngu lao ng ngoài c.ử ướC. Thu hút dân thành th nông thôn.ư ềD. Phân dân gi các vùng lãnh th .ố ổCâu 17: Làm nhi gi xu và hàng tiêu dùng là:ệ ấA. Th tr ng B. Hàng hóa C. Ti D. Th ng iị ườ ươ ạCâu 18: Trong các thành ph và chùm đô th đã hình thành lo hình bi đó là:ố ệA. Giao thông ng t.ườ B. Giao thông ng th y.ườ ủC. Giao thông hàng không. D. Giao thông thành ph .ậ ốCâu 19: Khi ch lo hình và thi công trình giao thông i, đi chú uự ầtiên là:A. đi ki kĩ thu t.ề B. ngu .ồ C. dân .ư D. đi ki nhiên.ề ựCâu 20: Trong hàng nh kh các có kinh đang phát tri n, chi tr ngơ ướ ọcao thu :ộ ềA. Nhiên li u.ệ B. ph công nghi p.ả ệC. Nguyên li u.ệ D. ng th c, th ph m.ươ ẩII. LU N.Ự ẬCâu (2,0 đi m).ểNêu vai trò và đi ngành giao thông i.ặ ảCâu (3,0 đi m). ểCho ng li sau: Giá tr xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ị ướ (Đ USD)ơ NămXu nh kh uấ 2000 2005 2007 2015Xu kh uấ 14,5 32,4 48,6 162,6Nh kh uậ 15,6 36,8 62,8 165,2a) bi th hi xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ẽ ướ ạb) Nh xét bi .ậ ----------- ----------Ế Trang 10 Mã thi 132ềS GDĐT NINH BÌNHỞTR NG THPT NGÔ THÌ NH MƯỜ THI HK II MÔN 10Ề ỚNăm c: 2016 -2017ọTh gian làm bài: 45 phútờ(Đ 02 trang)ề Mã 485ềI. TR NGHI (5,0 đi m).ểCâu 1: Trong các thành ph và chùm đô th đã hình thành lo hình bi đó là:ố ệA. Giao thông hàng không. B. Giao thông ng t.ườ ắC. Giao thông ng th y.ườ D. Giao thông thành ph .ậ ốCâu 2: Lo hàng hóa chuy ch ng ng bi là:ạ ườ ểA. thép và xi măng B. Hành khách ắC. Khoáng kim lo và nông D. và ph mả ỏCâu 3: Kênh Panama li n:ố ềA. Thái Bình ng ng B. Thái Bình ng Tây ngươ ươ ươ ươC. Băng ng Thái Bình ng D. Trung ng iắ ươ ươ ảCâu 4: Đi gi ng nhau ch ngành ng hàng không và ng bi là:ể ườ ườ ểA. nh ch vi giao thông qu .ả ếB. chuy nhanh.ố ểC. Tr ng i, phí th p.ọ ướ ấD. Ph thu ch ch vào đi ki nhiên.ụ ựCâu 5: đánh giá ho ng ngành giao thông i, ng ta th ng vào:ể ườ ườ ựA. ng ph ng ti các ngành giao thông iố ượ ươ ảB. ng chi dài các lo ngổ ườC. Kh ng chuy và kh ng luân chuy nố ượ ượ ểD. Trình hi các ph ng ti và ng sáộ ươ ườCâu 6: ph ngành giao thông là:ả ảA. ng sá và xe B. chuyên ch ng và hàng hóaườ ườC. ng sá và ph ng ti D. ti nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóaườ ươ ệCâu 7: Giao thông là ngành kinh đáo mang tính xu ch aậ mang tínhd ch Đi đó xác nh:ị ịA. Vai trò ngành giao thông B. đi ngành giao thông iủ ảCâu 8: Tính ch trung cao xu công nghi không cượ th hi vi c:ể ệA. trung ph m.ậ B. trung li xu t.ậ ấC. trung đai.ậ D. trung nhân công.ậCâu 9: Ngành ch phát tri nh có tác ng:ị ụA. Thúc các ngành xu ch phát tri n.ẩ ểB. Phân dân gi các vùng lãnh th .ố ổC. Thu hút dân thành th nông thôn.ư ềD. ng ngu lao ng ngoài c.ử ướCâu 10: Khi ch lo hình và thi công trình giao thông i, đi chú uự ầtiên là:A. đi ki nhiên.ề B. đi ki kĩ thu t.ề C. dân .ư D. ngu .ồ ưCâu 11: Giao thông i, thông tin liên c, tài chính hi m,… thu nhóm ch vậ ụA. ch kinh doanh.ị B. ch tiêu dùng.ị C. ch xu t.ị D. ch công.ị ụCâu 12: Làm nhi gi xu và hàng tiêu dùng là:ệ ấA. Th tr ng B. Hàng hóa C. Th ng iị ườ ươ D. Ti tề ệCâu 13: nào sau đây không đúng :Đi ki nhiên có nh ng phát tri và phân aề ưở ủngành giao thông th hi ?ậ ởA. Công tác thi và khai thác công trình i.ế ảB. phân dân .ự ưC. Ho ng các ph ng ti i.ạ ươ ảD. Quy nh có và vai trò lo hình i.ị Trang 10 Mã thi 132ềCâu 14: nào sau đây không đúng phát tri ngành ch cho phépự ụA. khai thác các ngu tài nguyên thiên nhiên.ố ồB. phân dân và lao ng lí n.ố ơC. khai thác các di tích văn hóa ch di tích cách ng.ố ạD. thành cu cách ng khoa thu t.ự ậCâu 15: Giá tr xu nh kh hàng hoá Hoa Kỳ năm 2012: xu kh 819ị USD, nh kh uỉ ẩ1526,4 USD thì cán cân xu nh kh là :ỉ ẩA. 777,4 USD.ỉ B. 707,4 USD.ỉ C. 707,4 USD.ỉ D. 707,4 USD.ỉCâu 16: Các ho ng nh trung thu, nguyên đán hàng năm ta thu nhóm nhân tạ ướ ốnh ng ngành ch nào sau đây?ả ưở ụA. Trình phát tri kinh.ộ B. Truy th ng văn hóa, phong quán.ề ậC. Phân dân ng qu .ố ướ D. Tài nguyên thiên nhiên.Câu 17: Ngành th ng ươ không có vai trò:A. Đi ti xu t.ề ấB. Thúc phát tri xu hành hóa.ẩ ấC. ra nguyên li u, máy móc cho nhà xu t.ạ ấD. ra th hi i, nhu cho ng tiêu dùng.ạ ườCâu 18: đi nào sau đây đúng ho ng ngo th ng?ặ ươA. th tr ng trong th tr ng th gi i.ắ ườ ướ ườ ớB. Thúc phân công lao ng theo lãnh th gi các vùng.ẩ ữC. Ph nhu tiêu dùng ng cá nhân trong xã i.ụ ộD. ra th tr ng th ng nh trong c.ạ ườ ướCâu 19: sao lao ng trong các ngành ch các đang phát tri còn ít?ạ ướ ểA. Do chi tranh liên miên.ếB. Do trình phát tri kinh và năng xu lao ng xã th p.ộ ấC. Do dân ng ch ng ngh nông nghi là chính.ư ệD. Do thiên tai th ng hay ra.ườ ảCâu 20: Cán cân xu nh kh hi là:ấ ượ ểA. Quan so sánh gi giá tr hàng xu kh giá tr hàng nh kh uệ ẩB. Quan so sánh gi kh ng hàng xu kh và nh kh nhauệ ượ ớC. Quan so sánh gi xu kh và nh kh uệ ẩD.C ba trên đúngả ềII. LU N.Ự ẬCâu (2,0 đi m).ểNêu vai trò và đi ngành giao thông i.ặ ảCâu (3,0 đi m). ểCho ng li sau: Giá tr xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ị ướ (Đ USD)ơ NămXu nh kh uấ 2000 2005 2007 2015Xu kh uấ 14,5 32,4 48,6 162,6Nh kh uậ 15,6 36,8 62,8 165,2a) bi ghép th hi giá tr xu nh kh ta giai đo 2000-2015.ẽ ướ ạb) Tính cán cân xu nh kh và nh xét .ấ ----------- ----------Ế Trang 10 Mã thi 132ềĐáp án Bi đi mể ểCâu 132 209 357 4851 D2 D3 B4 A5 C6 B7 B8 C9 A10 A11 A12 C13 B14 D15 B16 B17 C18 A19 B20 AT LU NỰ ẬĐ 132+357ềCâu Vai trò đi ngành GTVTặ ủ*Vai trò (1đ)- Tham gia vào ho ng xu ch t, cho quá trình xu xã di ra liên c,ạ ụbình th ngườ- Ph nhu đi nhân dân, giúp cho sinh ho nhân dân thu ti n.ụ ượ ệ- Ngành GTVT phát tri góp ph thúc ho ng kinh văn hóa vùng sâu, vùng sa, đóể ừgi phân hóa trình phát tri kinh tê xã gi ĐB MN, NT và TT.ả ữ- ng tính th ng nh kinh tăng ng nh qu phòng.ủ ườ ố- nên giao kinh gi các trên th gi i.ạ ướ ớ*. đi (1đ)ă ê- ph ngành là chuyên ch ng và hàng hóa. ườ- đánh giá kh ng ch ho ng i, ng ta th ng dùng các tiêu chí sau:ể ượ ườ ườ+ Kh ng chuy tính ng hành khách, hàng hóa chuy c).ố ượ ượ+ Kh ng luân chuy (tính ng ng i.km và n.km).ố ượ ườ ấ+ li chuy trung bình (tính ng km).ử ằCâu 2a. Tính (0,5đ), bđ mi (1,5đ) chính xácẽ ủb. Nh xét (1đ)ậ- tr ng XK tăng, NK gi (dc)ỉ ả- tr ng NK luôn cao XKỉ ơĐ 209+485ềCâu 1. *Đi ki nhiên (1đ)ê ưĐi ki nhiên có nh ng khác nhau ưở phân va ho ngô các lo hình i.ủ Trang 10 Mã thi 132ề- Quy nh co va vai troă lo hình ả- Đi ki nhiên có nh ng công tác thi khai tháca ươ các công trình giao thông nật .ả- Khí và th ti có nh ng ưở sâu ho ng các ph ng ti i.ủ ươ ả* Đi ki kinh xa (1đ)ê ô- phát tri và phân các ngành kinh qu dân có nghia quy nh phát tri n,ê êphân cung nh ho ng ngành GTVTủ- phân dân nh ng sâu hành khách, Trong các đô th và chùm đô th ưở ịđã hình thành lo hình bi là giao thông thanh ph .ậ ôCâu 2a. bi ghép dung (1,5đ)ẽ ộb. Tính cán cân (0,5đ), Nh xét (1đ)ậ- giá tr XNK tăng 2000-2015, nh ng tăng khác nhau (dc)ả ư- GT XK luôn th NKấ Trang 10 10 Mã thi 132ề