Đề thi kiểm định chất lượng môn toán lớp 12 mã đề 789
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang 1/7 Mã đề 789 SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Năm học 2016 2017 Mã đề: 789 C©u Cho 22 8( 2016 1, .3 xf xx+= =+ Tính \'(0).\'( 1)fg- A. 2016. B. 1008. C. 2016. D. Đáp án khác. C©u Cho hàm số xác định và liên tục trên {}\\ ,- có bảng biến thiên như sau A. Phương trình x= có đúng hai nghiệm thực phân biệt trên {}\\ .- B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên {}\\ .- C. Đường thẳng 5x= là một đường tiệm cận của đồ thị hàm số. D. Cả và đều đúng. C©u Cho hàm số3 1.1xyx+=- Khẳng định nào sau đây là đúng A. Hàm số đồng biến trên ();1 -¥ ()1; .+¥ B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ();1 -¥ và ()1; .+¥ C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ();1 -¥ và ()1; .+¥ D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C©u Với 0, 0, b> hãy rút gọn biểu thức 33 246 128 ). ba b- --Trang 2/7 Mã đề 789 A. 42.a B. 92.ba C. 922.b D. 92 .b C©u Cho hàm số 2( 2016 2017.f x= Khi đó A. lim .xf x®+¥= +¥ B. lim 2017.xf x®-¥= C. lim .xf x®-¥= -¥ D. lim .xf x®+¥= -¥ C©u Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 11xyx+=+ là đúng? A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥). B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥). C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên {}1\\-ℝ. D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên {}1\\-ℝ. C©u Cho hàm số 212 34y x= +. Khi đó A. ]0;2 0;2max 3, min 1.y y= B. ]0;2 0;2max 3, min 2.y y= C. ]0;1 0;1max 3, min 0.y y= D. ]2;0 2;0max 2, min 1.y y- -= C©u Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành A. 28 2016.y x= B. 21.y x= C. 1.10xyx-=+ D. 32017 1999.y x= C©u Cho hàm số 21.1xyx-=+ Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ĐÚNG (1) Hàm số đạt cực tiểu tại 1.x= (2) Hàm số liên tục tại 1.x= (3) Hàm số có đạo hàm tại 1.x= A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. C©u 10 Cho hàm số x4-2x2 +1. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Trang 3/7 Mã đề 789 C©u 11 Cho đồ thị hàm số 22 2y x= có đồ thị (C) Gọi 2,x là hoành độ các điểm M, trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 2007. Khi đó 21xx+ bằng A. 4.3- B. 1. C. 4.3 D. 1.3 C©u 12 Cho hình lăng trụ đứng .ABC C¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, có AB a; BC=2a,3A a¢ =. Thể tích khối lăng trụ đứng .ABC C¢ bằng A. 3a. B. 3.6a C. 3.12a D. 3.24a C©u 13 Khối lập phương có thể tích bằng 27 thì độ dài mỗi cạnh là A. Đáp án khác. B. 9. C. 4. D. 6. C©u 14 Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng thì thể tích bằng A. Đáp số khác. B. 33.4a C. 33.12a D. 3.12a C©u 15 Cho hàm số 11xyx+=-. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm A. (2;1). B. (1;-1). C. (-1;1). D. (1;2). C©u 16 Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua điểm (1; 2) ?M- A. 2.1xyx=- B. 31.y x= C. 22.y x= D. .y x= C©u 17 Khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng và tổng diện tích hai đáy là 18 thì thể tích bằng A. 12. B. 18. C. 36. D. 6. C©u 18 Hàm số 31y x= có mấy điểm cực trị A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. C©u 19 Khối hộp chữ nhật có các kích thước là 3, 5, thì có thể tích bằng A. 50. B. 30. C. 20. D. 40. C©u 20 Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương có cạnh a. Thể tích của tứ diện ACD’B’ là A. 33a. B. 323a. C. 364a. D. 34a. C©u 21 Hàm số 23 4y x= nghịch biến khi thuộc khoảng nào sau đây ?Trang 4/7 Mã đề 789 A. (0; ).+¥ B. 2; 0).- C. 3; 0).- D. 2).-¥ C©u 22 Một hình chóp có 1999 đỉnh thì có bao nhiêu mặt A. 1999. B. 1997. C. 1998. D. 2000. C©u 23 Điểm cực đại của hàm số 212 32y x= là A. 2.± B. 2. C. 0. D. 3.- C©u 24 Cho hàm số 22 1y x= +. Khi đó A. Hàm số có cực tiểu bằng 0. B. Hàm số có điểm cực đại bằng 0. C. Hàm số có hai cực trị. D. Cả A, và đều đúng. C©u 25 Khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng có thể tích bằng A. .a334 B. .a332 C. .a3212 D. .a326 C©u 26 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 21 1( ,4 2s t= trong đó được tính bằng giây và được tính bằng mét. Xác định gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc của chuyển động đó bằng 0. A. 21 .m B. 20, 01 .km C. 210 .cm D. 20,1 .m C©u 27 LËp ph−¬ng tr×nh ®−êng th¼ng ®i qua c¸c ®iÓm cùc ®¹ vµ cùc tiÓu cña ®å thÞ hµm sè 213.3y x= A. 3x-y+1=0. B. 3x+4y-8=0. C. x-3y+2=0. D. 4x+3y-8=0. C©u 28 Cho hình lăng trụ đứng .ABC C¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại có AB BC=2a; 2AA a¢=. Thể tích khối lăng trụ đứng .ABC C¢ bằng A. 32a. B. 33.a C. 33.2a D. 33.4a C©u 29 Cho khối tứ diện OABC có 2, 3, 4OA OB OC= và thể tích bằng 4. Khi đó A. ABC là tam giác nhọn. B. ,OA OB OC đôi một vuông góc. C. Hình chiếu vuông góc của trên )ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC vàTrang 5/7 Mã đề 789 21 1.OH OA OB OC= D. Cả A, B, đều đúng. C©u 30 Khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng và chiều cao có thể tích bằng A. )2 23.4b b- B. )2 23.8b h- C. )2 23.12b h- D. )2 23.4b h- C©u 31 Khẳng định nào sau đây đủ để suy ra ABCD là tứ diện đều? A. Bốn đoạn thẳng nối mỗi đỉnh của tứ diện tới trọng tâm của mặt đối diện đồng quy tại một điểm. B. Tồn tại ít nhất một điểm cách đều bốn mặt của tứ diện. C. .A BCD là hình chóp tam giác đều. D. .B ACD và .C ABD là các hình chóp tam giác đều. C©u 32 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. B. Mỗi khối đa diện đều là một khối đa diện lồi. C. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều. D. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. C©u 33 Cho hàm số 23 4.y x= Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng (1) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm 1; 2).I- (2) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất. (3) Hàm số nghịch biến trên ()2; .- (4) Hàm số đồng biến trên ()(); 0; .-¥ +¥ (5) Cực đại của hàm số bằng 2.- A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. C©u 34 Cho hàm số 222 33 3xy x= +. Toạ độ điểm cực đại của hàm số là A. (3;23). B. (-1;2). C. (1;-2). D. (1;2). C©u 35 Cho hàm số 12 1xyx+=-. Khẳng định nào sau đây đúng?Trang 6/7 Mã đề 789 A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3.2y= C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3.2y= D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C©u 36 Tập xác định của hàm số 32y x= là A. ()2; .+¥ B. {}\\ .ℝ C. .ℝ D. [)2; .+¥ C©u 37 Cho hàm số –x3 3x2 3x 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. B. Hàm số đồng biến trên tập xác định. C. Hàm số nghịch biến trên tập xác định. D. Hàm số đạt cực đại tại 1. C©u 38 Cho hình chóp S.ABC, gọi là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích của khối chóp S.ABC và I.ABC là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. C©u 39 Cho khối chóp .S ABCcó (),SA ABC^ tam giác ABC vuông tại B, 3.AB AC a= biết rằng 5SB a= Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. 315.6a B. 32.3a C. 36.4a D. 36.6a C©u 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Thể tích khối chóp S.ABCD là 343a. Khoảng cách từ đến ABCD là A. Đáp số khác. B. 23a. C. 43a. D. 4a. C©u 41 Đồ thị hàm số nào sau đây không cắt trục hoành A. 22 1.y x= B. 22 1.y x= C. 22 .y x= D. 22 1.y x= C©u 42 Cho hàm số 24 2.y x= A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0. B. Hàm số có cực đại và không có cực tiểu. C. Hàm số có cực đại và cực tiểu. D. Hàm số không có cực trị. C©u 43 Khối chóp tam giác có đường cao bằng cm và các cạnh đáy bằng cm, cm, cm có thể tích bằng A. 318 .m B. 318000 .mm C. 354 .cm D. 31, .dm C©u 44 Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?Trang 7/7 Mã đề 789 32 1( ), ), ).1xy II IIIx+= -+ A. I) và (II). B. I) và (III). C. Chỉ (I). D. (II) và (III). C©u 45 Cho hàm số 213 ).3y C= Phát biểu nào sau đây đúng nhất A. Hàm số đồng biến trên .ℝ B. Đồ thị hàm số có điểm uốn có hoành độ bằng 1. C. Tiếp tuyến với đồ thị tại tâm đối xứng của đồ thị có hệ số góc nhỏ nhất. D. Cả A, B, đều đúng. C©u 46 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 23 14xyx+=- là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. C©u 47 Khẳng định nào sau đây không đủ để suy ra hình lăng trụ \' \' \'ABC là lăng trụ đều? A. Các cạnh đáy bằng nhau, các mặt bên là những hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. B. Đáy của lăng trụ là tam giác đều, đoạn thẳng nối tâm hai đáy vuông góc với mặt đáy. C. \' \' ,AA AB AA AC^ và \' \' \'A là tam giác đều. D. Tất cả các cạnh của hình lăng trụ đó bằng nhau. C©u 48 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 1?2xyx-=+ A. ()1; B. ()1; .- C. 10; .2 - D. 10; .2 C©u 49 Đồ thị hàm số 23y x= A. Không có tiệm cậm. B. Đi qua gốc tọa độ. C. Nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Cả A, B, đều đúng. C©u 50 Thể tích của khối tứ diện đều cạnh là A. 32.12a B. 33.6a C. 33.a D. 33.3a ================= HẾT ================= (Đề thi gồm 07 trang, 50 câu hỏi trắc nghiệm Họ và tên thí sinh: ......... ...................... ........................................................ ....... Số báo danh: ........................ Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

