Đề thi kì 1 Vật lý 6 trường THCS Biên Giới năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn kiểm tra: VẬT LÝ
Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
Ma trận đề
Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1: Đo
lường
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Chủ đề :Lực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %:
Chủ đề 3:Máy
cơ đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng điểm
T ỉ lệ%
Nhận biết
- Nêu một
sồ dụng cụ
đo thể tích.
2
0.5
5%
- Lực là gì?
Dụng cụ đo
lực là gì?
Đơn vị đo
lực là gì?
Thông hiểu
Vận dụng
Sáng tạo
Định hướng
phát triển
Cộng
năng lực
học sinh
- Năng lực
tự học.
2
0.5
5%
- Hiểu công
thức
P = 10 m
4
3
1
2,5
10%
25%
Có mấy loại - Hiểu máy
máy cơ đơn cơ đơn giản
giản?
giúp con
người điều
gì
0.5
0.5
1
1
10%
10%
6,5
3,5
3
3
30%
30%
- Vận dụng
tác dụng
của lực vào
trong thực
tế.
- Áp dụng
tính KLR.
TLR
- Tính từ
KL sang
Trọng
lượng
1
3
30%
1
1
10%
- Năng lực
tự học
- Giải quyết
vấn đề
- Năng lực
tư duy sáng
tạo
- Năng lực
vận dụng
kiến thức
9
7.5
75%
- Năng lực
tự học
- Giải quyết
vấn đề
1
3
30%
1
1
10%
1
2
20%
12
10
100
%
PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn kiểm tra: VẬT LÝ
Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I/ Trắc Nghiệm: ( 2 điểm)
Câu 1: Để đo độ dài của một vật ta nên dùng:
A. Đoạn cây
B. Sợi dây
C. Gang tay
D. Thước đo
Câu 2: 1m bằng:
A. 100dm
B. 1000cm
C. 1000mm
D. 0,01km
Câu 3: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo thể tích:
A. Cc
B. m3
C. m
D. l
Câu 4: Lực nào trong các lực dưới đây là lực kéo ?
A. Lực mà người lực sĩ dùng để ném một quả tạ
B. Lực mà con chim tác dụng khi đậu trên cành cây đã làm cho cành cây bị cong đi
C. Lực mà không khí tác dụng làm cho quả bóng bay, bay trên trời
D. Lực mà con trâu tác dụng vào cái cày khi đang cày
Câu 5: Trọng lực là
A. Là lực đẩy của tay tác dụng lên vât .
B. Là lực kéo của tay tác dụng lên vât.
C. Là lực hút của các vật.
D. Là lực hút của trái đất tác dụng lên các vật
Câu 6: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi ?
A. Lực của quả nặng treo dưới lò xo làm lò xo dãn ra.
B. Lực của lò xo bị nén tác dụng vào hai ngón tay bóp hai đầu lò xo.
C. Lực hút của Trái Đất làm cho giọt nước bị biến dạng.
D. Lực của nam châm hút cái đinh sắt.
Câu 7: Đơn vị đo trọng lượng là
A. N.
B. Kg.
C. N/m3.
D. kg/m3.
Câu 8: Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và
thể tích ?
A. d = P / V
B. d = V . P
C. d = V . D
D. D = P .V
II/ Tự Luận: ( 8 điểm)
Câu 9: Nêu 01 ví dụ về tác dụng của lực làm vật bị biến dạng, 01 ví dụ về tác dụng
của lực làm biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).( 2điểm)
Câu 10: Nêu các máy cơ đơn giản thường gặp? Ví dụ? ( 2điểm)
Câu 11: Hãy tính khối lượng và trọng lượng của một chiếc dầm sắt có thể tích
20dm3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3.( 3 điểm)
Câu 12: Nêu ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được
phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó ?( 1 điểm)
--------------------HẾT--------------------
Câu hỏi 1
2
3
4
Đáp án D
C
C
D
PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI
5
D
6
7
8
B
A A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn kiểm tra: VẬT LÝ
Lớp: 6 Hệ: THCS
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐIỂM
I/ Trắc Nghiệm :
2
II/ Tự Luận
Câu 9:
- Dùng tay ép hoặc kéo lò xo, tức là ta tác dụng lực vào lò xo thì lò
xo bị biến dạng (hình dạng của vật bị thay đổi so với trước khi bị lực
tác dụng).
- Khi ta đang đi xe đạp, nếu bóp phanh (tác dụng lực cản vào xe
đạp) thì xe đạp sẽ chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
Câu 10:
Các máy cơ đơn giản thường gặp:
Mặt phẳng nghiêng: Tấm ván dày đặt nghiêng so với mặt nằm ngang,
dốc...
Đòn bẩy: Búa nhổ đinh, kéo cắt giấy,
Ròng rọc: Máy tời ở công trường xây dựng, ròng rọc kéo gầu
nước giếng
1
1
1
1
Câu 11:
Giải
Khối lượng của chiếc đầm sắt là:
m= D .V = 7800x0.02 = 156 (kg)
Trọng lượng của chiếc đầm sắt là:
P= 10m = 10x 156 = 1560 (N)
Đáp Số: m= 156 (kg)
P = 1560 (N)
1
1
1
Câu 12 : Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang chịu tác dụng của 2
lực cân bằng là lực hút của trái đất tác dụng lên quyển sách có phương thẳng
đứng từ trên xuống dưới và lực đỡ của mặt bàn tác dụng lên quyển sách có
phương thẳng đứng chiều từ dưới lên trên, hai lực này có độ lớn bằng nhau.
……Hết……
1

