Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát đầu năm môn hóa học 12

1633e6b08bb689498ecb1e02e88d858a
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 8 2018 lúc 22:13:47 | Update: 6 giờ trước (12:57:00) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 521 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Bài tính toán cabohidrat ậCâu 1. Cho gam tinh lên men thành ancol etylic hi su 81%. Toàn ng COộ ượ2 sinh ra th hoàn toàn vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu 550 gam và dung ch X. Đun kĩ ượ ịdung ch thu thêm 100 gam a. Giá tr là ượ A. 750 B. 650 C. 810 D. 550 Câu 2. Trong nhàộmáy ancol, ng ta dùng mùn ch 50% xenluloz xu ancol bi hi su quá trình ườ ấ70%. xu ancol etylic thì kh ng mùn dùng là ượ A. 6000kg B. 5031kg C. 500kg D. 5051kg Câu 3. Xenluloz trinitrat đi ch xenluloz và axit nitric có xúc tác axit sunfuric c, ượ ặnóng. có 29,7 kg xenluloz trinitrat, dùng dung ch ch kg axit nitric (hi su ph ng ứđ ạ90%). Giá tr là A. 25,2 B. 21,0 C. 18,9 D. 17,01 Câu 4. Đun nóng dung ch ch 27gam glucoz AgNOị ớ3 /NH3 gi hi su ph ng là 75% ứth Ag kim lo tách ra. Kh ng Ag kim lo thu là ượ ượ A. 16,2 B. 24,3 C. 21,6 D. 32,4 Câu 5. Phân trung bình xenluloz trong bông là 1750000 đvC và trong gai là 5900000 ợđvC. xích Cố ắ6 H10 O5 đúng có trong các trên là ượA. 10803 và 36419 B. 1080 và 3642 C. 108024 và 364197 D. 10802 và 36420 Câu 6. Th phân hoàn toàn 62,5gam dung ch saccaroz 17,1% trong môi tr ng axit (v ta thu củ ườ ượdung ch M. Cho AgNOị3 /NH3 vào dung ch và đun nh kh ng Ag thu là ượ ượA. 6,5gam B. 13,5 gam C. 6,75gam D. 6,25gam Câu 7. ng glucoz thi đi ch lít dung ch ancol etylic 40ượ (D=0,8gam/ml) hi ệsu ph ng là 80% là A. 503,27gam B. 626,09gam C. 500,87gam D. 782,6gam Câu 8. Thu phân hòan toàn kg tinh thu ượ A. 1,18 kg glucoz B. kg glucoz .ơ C. 1,11 kg glucoz D. 1kg glucoz và 1kg fructoz ơCâu 9. Khi lên men 360gam glucoz hi su 100%, kh ng ancol etylic thu là ượ ượ A. 138gam B. 92gam C. 184gam D. 276gam Câu 10. Cho 50 ml dung ch glucoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3 trong dung ch NHị3 thu 2,16gam Ag a. ng mol (ho mol/l) dung ch glucoz đã dùng là ượ ơA. 0,1M B. 0,2 C. 0,01M D. 0,02M Câu 11. Cho glucoz lên men thành ancol etylic. Toàn khí cacbonic sinh ra trong quá trình này ượh th vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 ra 40gam a. Bi hi su lên men 75% kh ốl ng glucoz dùng là ượ A. 2.4gam B. 50gam C. 48gam D. 24gam Câu 12. Tính th tích không khí đktc (bi không khí ch 0,03% th tích COể ể2 cung COầ ấ2 cho quá trình quang ra 50gam tinh t, bi hi su quá trình là 20%. ủA. 207,4 3. B. 691,36 3. C. 507,25 3. D. 41,48 3. Câu 13. Cho gam glucoz lên men thành ancol etylic hi su 80%. th hoàn toàn khí COơ ụ2 sinh ra vào vôi trong thu 20gam a. Giá tr là ướ ượ A. 22,5 B. 45. C. 11,25 D. 14,4 Câu 14. Lên men gam glucoz cho toàn ng COơ ượ2 sinh ra th vào dung ch vôi trong ướt thành 10gam a. Kh ng dung ch so ban gi 3,4 gam. Bi hi su quá trình ượ ấlên men là 90%. có giá tr là: A. 1gam B. 1.5gam C. 10gam D. 15gamCâu 15. Kh ng xenluloz xu xenluloz trinitrat bi hao trong xu là ượ ấ10%: A. 1,65 B. 0,6061 C. 0,60 D. 0,491 ấCâu 16. ng mùn (ch 50% là xenluloz xu Cượ ấ2 H5 OH, bi hi su ủquá trình 70% là: A. 5,031 B. C. D. 6,454 ấCâu 17. Lên men tinh ch 5% ch tr thành etanol, hi su quá trình lên men là 85%. ấKh etanol thu là ượ ượ A. 458,58 kg B. 389,8 kg C. 390 kg D. 398,8 kg Câu 18. Thu phân 324gam tinh hi su ph ng là 75%, kh ng glucoz thu là ượ ượ A. 360gam B. 270gam C. 300gam D. 250gam Câu 19. Cho 10 kg glucoz ch 10% ch lên men thành ancol etylic. Trong quá trình ch bi n, ếancol hao 5%. kh ng ancol etylic thu ng bn? ượ ượ A. 4,37kg B. 4,6kg C. 2,185kg D. 4,84kg Câu 20. Mu xu 59,4kg xenluloz trinitrat hi su ph ng 90% thì th tích dung ch ịHNO3 99,67%(D=1,52gam/ml) dùng là A. 29,5lít B. 64,05 lít C. 27,723lít D. 27,23lít Câu 21. Cho 5,4 gam glucoz ph ng hoàn toàn dung ch AgNOơ ị3 /NH3 (d thì kh ng Ag ượthu là: ượ A. 6,48gam B. 2,16gam C. 4,32gam D. 3,24gam Câu 22. glucoz và tinh t. Chia làm ph ng nhau. Ph th nh ấkhu trong c, dung ch cho ph ng AgNOấ ướ ớ3 trong dung ch NHị3 th tách ra 2,16 ấgam Ag. Ph th hai đun nóng dung ch Hầ ượ ị2 SO4 loãng. sau ph ng trung hòa ượ ởdung ch NaOH, sau đó cho toàn ph tác ng AgNOị ớ3 trong dung ch NHị3 th tách ra ấ6,48gam Ag. Ph trăm glucoz trong là A. 35,71% B. 64,28% C. 17,36% D. 33,33% Câu23. nhà máy ancol, 10 tinh xu 1,5 ancol etylic. Tính hi su ượ ấc quá trình xu là A. 15%. B. 52,81%. C. 26,41%. D. 17,60%. Câu 24. ng glucoz dùng ra 2,73gam sobitol hi su 80% là ượ A. 21,6gam B. 3,375gam C. 2,16gam D. 2,7gam Câu 25. Th tích dung ch HNOể ị3 96% (D=1,52gam/ml) dùng tác ng ng xenlulozầ ượ ơt 297 gam xenluloz trinitrat là A. 43,17 ml B. 150,00 ml C. 129,52 ml D. 299,25 ml Câu 26. Thu phân kg khoai có ch 20% tinh trong môi tr ng axit. hi su quá trìnhỷ ườ ủlà 75% thì kh ng glucoz thu là ượ ượ A. 200gam B. 150gam. C. 166,67gam. D. 1000gam. Câu 27. Cho 34,2gam saccaroz có mantoz ph ng hoàn toàn dung ch AgNOẫ ị3 /NH3 thu 0,216 gam Ag. tinh khi saccaroz trên là ượ A. 1% B. 99% C. 90% D. 10% Câu 28. Xenluloz trinitrat là ch cháy, nh, đi ch xenluloz và axit nitric. Mu ượ ốđi ch 29,7kg xenluloz trinitrat (hi su 90%) thì th tích axit nitric 96% (D=1,52gam/ml) ầdùng là bao nhiêu? A. 21,875lít B. 15,5 lít C. 14,39lít D. 33,25lítCâu Câu 29. Chia gam glucoz làm ph ng nhau.ơ Ph đem th hi ph ng tráng ng thu ươđ 27 gam Ag, Ph cho lên men ancol thu ml etanol (D 0,8 g/ml).Gi các ph ng ượ ượ ứđ ra hi su 100% thì có giá tr là: A. 12,375 ml B. 13,375 ml C. 14,375 ml D. 24,735 ml Câu 30. Lên men 1,08 kg glucoz ch 20% ch thu 0,368 kg ancol etylic. Hi su ượ ủph ng là:ả A. 83,3 B. 70 C. 60 D. 50 31. Đun 10 ml dung ch glucoz ng [Ag(NHị ượ ư3 )2 ]OH thu ng Ag đúngượ ượb ng ng Ag sinh ra khi cho 6,4 gam Cu tác ng dung ch AgNOằ ượ ị3 ng mol/l aồ ủdung ch glucoz là:ị A. B. C. D. 10 Câu 32. Lên men ancol glucoz sinh ra 2,24 lít COừ ơ2 đktc. ng Na tác ng ượ ớl ng ancol sinh ra là:ượ A. 23 gam B. 2,3 gam C. 3,2 gam D. 4,6 gam Câu 33. Đun nóng 25 gam dung ch glucoz ng dung ch [Ag(NHị ượ ị3 )2 ]OH, thu 4,32 ượgam c. ng dung ch glucoz là: A. 28,8 B. 12,4 C. 13,4 D. 14,4 Câu34. Mu có 2631,5 gam glucoz thì kh ng saccaroz đem thu phân là:ố ượ A. 4486,85 gam B. 4468,85 gam C. 4486,58 gam D. 4999,85 gam Câu 35. Th phân kg saccaroz trong môi tr ng axit hi su 76 %. Kh ng các ườ ượ ảph thu là:ẩ ượ A. 0,4 kg glucoz và 0,4 kg fructoz B. 0,5 kg glucoz và 0,5 kg fructozơ C. 0,6 kg glucoz và 0,6 kg fructoz D. 0,381 kg glucoz và 0,381 kg fructoz Câu 36. ộnhà máy ng ngày ép 30 mía. Bi mía cho 63 lít mía ng ng 7,5%ườ ướ ườvà kh ng riêng 1,103g/ml. Kh ng ng thu trong ngày là:ố ượ ượ ườ ượ A. 1613,1 kg B. 1163,1 kg C. 1631,1 kg D. 1563,5 kg Câu 37. Thu phân 0,2 mol tinh (Cỷ ộ6 H10 O5 )n 1000 mol Hầ2 O. Giá tr là:ị A. 500 B. 1000 C. 3500 D. 5000 Câu 38. Gi trong gi cây xanh th mol COả ụ2 trong quang thì mol Oự ố2 sinh ra là: A. mol B. mol C. mol D. 12 mol Câu 39. Phân kh trung bình xenluloz là 1620.000 đvC. Giá tr trong công th (Cử ứ6 H10 O5 )n là:A. 1.000 B. 8.000 C. 9.000 D. 10.000 Câu 40. Tinh tan có phân kh kho ng 4000 đvC. xích Cộ ắ6 H10 O5 trong phân tinh tanử ộlà: A. 25 B. 26 C. 27 D. 28 Câu 41. Ng ta cho 2975 gam glucoz nguyên ch lên men thành ancol etylic. Hi su quá ườ ủtrình lên men là 80%. pha ancol 40ế thì th tích ancol là 40ể thu là: (bi kh ng riêng aượ ượ ủancol là 0,8 g/ml) A. 2,11 lít B. 3,8 lít C. 4,75 lít D. lít Câu 42. Cho kg glucoz (ch 20% ch t) lên men. Hãy tính th tích 40ơ ượ thu c. Bi ượ ếr ng kh ng ancol hao là 10% và kh ng riêng ancol nguyên ch là 0,8 (g/ml). ượ ượ ấA. 2,3 lit B. 5,75 lit C. 63,88 lit D. qu khác ảCâu 43. Cho 360 gam glucoz lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra vào vôi trong ượ ướd thu gam a. Bi hi su quá trình lên men 80%. Tính giá tr m: ượ ủA. 80 gam B. 320 gam C. 200 gam D. 160 gam Câu 44. Tính kh ng glucoz ch trong qu nho sau khi lên men cho ta 100 lít ancol vangố ượ ướ ể10 0. Bi hi su ph ng lên men 95%, ancol etylic nguyên ch có kh ng riêng là 0,8 ượg/ml.Câu Gi thi ng trong qu nho ch có ch ng glucoz ướ ườ ơA. 17,26 kg B. 17,52 kg C. 16,476 kg D. 15,26 kg Câu 45. Khí CO2 sinh ra khi lên men ancol ng glucoz vào dung ch Ca(OH)ộ ượ ượ ị2 thuưđ 40 gam thì kh ng ancol etylic thu là: ượ ượ ượ A. 16,4 B. 16,8 C. 17,4 D. 18,4 Câu 46. Kh ng glucoz đi ch 0,1 lít ancol etylic (kh ng riêng 0,8 g/ml) hi ượ ượ ệsu ấ80% là A. 190 gam B. 196,5 gam C. 195,6 gam D. 212 gam Câu 47. Th phân kg ch 20% tinh trong môi tr ng axit. hi su ph ng 85%. ườ ứL ng glucoz thu là ượ ượ A. 261,43 g. B. 200,8 g. C. 188,89 g. D. 192,5 g. 48. Cho tinh lên men thành ancol etylic hi su 81%. Toàn ng COộ ượ2 sinh rađ th hoàn toàn vào dd Ca(OH)ượ ụ2 thu 550 và dd X. Ðun dd thu thêm cượ ượ100 a. Giá tr là A. 650. B. 550. C. 810. D. 750. Câu 49. Th tích dd HNOể3 67,5% (kh ng riêng là 1,5 g/ml) dùng tác ng xenluloz ượ ơt thành 89,1 kg xenluloz trinitrat là (bi ng HNOạ ượ3 hao là 20 %) A. 70 lít. B. 49 lít. C. 81 lít D. 55 lít. Câu 50. Lên men gam glucoz hi su 90%. ng COơ ượ2 sinh ra th vào dd Ca(OH)ượ ụ2thu 10 và kh ng dd gi 3,4 g. Giá tr là ượ ượ A. 30. B. 15. C. 17. D. 34. Câu 51. Th phân hoàn toàn 62,5 dd saccaroz 17,1% trong môi tr ng axit (v dd X. ườ ượCho dd AgNO3 /NH3 vào đun nh Ag. Giá tr là ượ A. 6,75. B. 13,5. C. 10,8. D. 7,5. Câu 52. Cho 34,2 saccaroz có mantoz ph ng hoàn toàn dd AgNOỗ ứ3 /NH3 thu ưđ ượ0,216 c. tinh khi saccaroz là A. 1%. B. 99%. C. 90%. D. 10%. Câu 53. Khí cacbonic chi 0,03% th tích không khí. Mu ra 500g tinh thì bao ầnhiêu lít không khí đktc) cung COở ủ2 cho ph ng quang p? A. 1382716 lít. B. 1382600 lít. C. 1402666,7 lít. D. 1382766 lít. Câu 54. Cho xenluloz ph ng anhiđrit axetic (Có Hơ ớ2 SO4 làm xúc tác) thu 11,1g ượ ỗh xenluloz triaxetat, xenluloz điaxetat và 6,6g CHợ ơ3 COOH. Thành ph ph trăm theo kh iầ ốl ng xenluloz triaxetat và xenluloz điaxetat trong là ượ ượA. 77% và 23%. B. 77,84% và 22,16%. C. 76,84% và 23,16% D. 70% và 30%. Câu 55. Lên men glucoz hi su 72%. ng COơ ượ2 sinh ra th hoàn toàn vào 500 ượ ụml dd NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 a. Giá tr là A. 25,00. B. 12,96. C. 6,25. D. 13,00. Câu 56. Th phân 324 tinh hi su ph ng là 75%, kh ng glucoz thu làủ ượ ượ A. 360 g. B. 270 g. C. 250 g. D. 300 g. Câu 57. Cho 360 glucoz lên men thành ancol etylic và cho toàn khí COơ ộ2 sinh ra th vào dd ụNaOH 318 mu i. Hi su ph ng lên men là ượ ứA. 50,0%. B. 62,5%. C. 75,0%. D. 80,0%.Câu Câu 58. Cho glucoz và fructoz tác ng ng dd AgNOơ ượ ư3 /NH3 ra 43,2 Ag. Cũng ạg này tác ng Brỗ ớ2 trong dd. mol glucoz và fructoz trong này ợl là ượ A. 0,05 mol và 0,15 mol. B. 0,10 mol và 0,15 mol. C. 0,2 mol và 0,2 mol. D. 0,05 mol và 0,35 mol. Câu 59. có 29,7 kg xenluloz trinitrat, dùng dd ch kg axit nitric (hi su ph ng ạ90%). Giá tr là A. 30. B. 10. C. 21. D. 42. Câu 60. Cho kh ng riêng nguyên ch là 0,8 g/ml. 10 bào (ch 80% ượ ứxenluloz có th đi ch bao nhiêu lítơ ượ th ph 40˚ (bi hi su toàn quá trìnhồ ộđi ch là 64,8%)? A. 294 lít. B. 920 lít. C. 368 lít. D. 147,2 lít. Câu 61. Cho 10 kg glucoz ch 10% ch lên men thành ancol. Tính th tích ancol 46˚ thu c. ượBi ancol nguyên ch có kh ng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình ch bi ancol hao ượ ấ5%. A. 11,875 lít. B. 2,785 lít. C. 2,185 lít. D. 3,875 lít. Câu 62. tráng chi ng soi, ng ta ph đun nóng dung ch ch 36g glucoz ươ ườ ớl ng dung ch AgNOượ ị3 trong amoniac. Kh ng đã sinh ra bám vào kính ượ ủg ng và kh ng AgNOươ ượ3 dùng là (bi các ph ng ra hoàn toàn) ượ A. 68,0g; 43,2g. B. 21,6g; 68,0g. C. 43,2g; 68,0g. D. 43,2g; 34,0g. 63. tráng ru phích, ng ta ph dùng 100g saccaroz Kh ng AgNOể ườ ượ3 ầdùng và kh ng Ag ra là (gi thi ng, chuy hoá fructoz là không đáng kố ượ ượ ểvà hi su các ph ng 90%). A. 88,74g; 50,74g. B. 102,0g; 52,5g. C. 52,5g; 91,8g. D. 91,8g; 64,8g. Câu 64. Khi thu phân 1kg có 80% tinh t, thì kh ng glucoz thu là bao nhiêu ượ ượGi thi ng, ph ng ra hoàn toàn. A. 0,80kg. B. 0,90kg. C. 0,99kg. D. 0,89kg. Câu 65. Tính kh ng glucoz thành khi thu phân 1kg mùn có 50% xenluloz Gi thi ượ ếhi su ph ng là 80%. A. 0,555kg. B. 0,444kg. C. 0,500kg. D. 0,690kg. Câu 66. Cho glucoz lên men thành ancol, khí COơ ạ2 thành qua dung ch vôi ượ ướtrong thu 50g a, bi hi su lên men là 80%, kh ng ancol thu là A. ượ ượ ượ23,0g. B. 18,4g. C. 27,6g. D. 28,0g. Câu 67. Bi COế2 chi 0,03% th tích không khí, th tích không khí (đktc) cung cho cây xanh ấquang 162g tinh là A. 112.10 lít. B. 448.10 lít. C. 336.10 lít. D. 224.10 lít. Câu 68. polisaccarit (Cộ6 H10 O5 )n có kh ng phân là 162000u, có giá tr là ượ A. 900. B. 950. C. 1000. D. 1500. Câu 69. Ph ng ng glucoz trong cây xanh cung năng ng là 2813kJ cho ượ ượ ỗmol glucoz thành. ạ6CO2 6H2 C6 21 lá xanh nh O6 6O2 kho ng 2,09J năng ng tr i, ượ ượ ờnh ng ch trong phút, cmế ỗ10% ng vào ph ng ng glucoz ngày ng (t 6h00 17h00) di tích láượ ệxanh là 1m 2, ng glucoz ng bao nhiêu? ượ ượ A. 88,26g. B. 88.32g. C. 90,26g. D. 90,32g.Câu Câu 70. Cho 10kg glucoz ch 10% ch t, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình ch bi n, ếancol hao 5%. Kh ng ancol etylic thu ng bao nhiêu? ượ ượ A. 4,65kg. B. 4,37kg. C. 6,84kg. D. 5,56kg. Câu 71. Lên men glucoz cho toàn ng COơ ượ2 sinh ra th vào dung ch vôi trong ướ ạthành 10g a. Kh ng dung ch so ban gi 3,4g. Bi hi su quá trình lên ượ ủmen là 90%, giá tr là A. 12. B. 13. C. 14. D. 15. Câu 72. Cho ch X, Y, Z, T. Khi oxi hoá hoàn toàn ng ch cho cùng qu raấ ạ4,4g CO2 thì kèm theo 1,8g H2 và th tích oxi đúng ng th tích COầ ể2 thu c. ượ ệphân kh X, Y, Z, là 6:1:3:2 và nguyên cacbon trong ch không nhi nử ượ ơ6. Công th phân X, Y, Z, là ượ A. C6 H12 O6 C3 H6 O3 CH2 O, C2 H4 O2 B. C6 H12 O6 C3 H6 O3 C2 H4 O2 CH2 O. C. C6 H12 O6 CH2 O, C3 H6 O3 C2 H4 O2 D. C6 H12 O6 CH2 O, C2 H4 O2 C3 H6 O3 Câu 73. Cho tinh lên men xu ancol etylic, toàn ng COộ ượ2 sinh ra cho qua dung ch Ca(OH)ị2 thu 750,0g a. Bi hi su giai đo lên men là 80%. Giá tr nư ượ ầdùng là bao nhiêu A. 940,0. B. 949,2. C. 950,5. D. 1000,0. Câu 74. Xenluloz trinitrat là ch cháy và nh, ch xenluloz và axit nitric. ượ ơMu đi ch 29,70kg xenluloz trinitrat (hi su 90%) thì th tích axitố nitric 96% (D=1,52 g/ml) dùng là bao nhiêu A. 14,39 lít. B. 15,00 lít. C. 15,39 lít. D. 24,39 lít. Câu 75. xu ancol etylic ng ta dùng nguyên li là mùn và bào ch 50% ườ ứxenluloz mu đi ch ancol etylic, hi su quá trình là 70% thì kh ng nguyên ượli ỉA. 5031kg. B. 5000kg. C. 5100kg. D. 6200kg.76. Cho xenluloz ph ng anhiđrit axetic (xúc tác Hơ ớ2 SO4 c), thu 11,1g ượ ồxenluloz triaxetat, xenluloz điaxetat và 6,6g CHơ ơ3 COOH. Thành ph theo kh ng ượ ủxenluloz triaxetat và xenluloz điaxetat trong là ượ A. 77% và 23%. B. 77,84% và 22,16%. C. 76,84% và 23,16%. D. 70% và 30%. Câu 77. Lên men tinh ch 5% ch tr thành ancol etylic, hi su quá trình lên menấ ỗlà 85%. Kh ng ancol thu là: ượ ượA. 400kg. B. 398,8kg. C. 389,8kg D. 390kg. Câu 78. Pha loãng 389,8kg ancol etylic thành ancol 40 o, bi kh ng riêng ancol etylic là 0,8 ượ ủg/cm 3. Th tích dd ancol thu là ượ A. 1206,25 lít. B. 1246,25 lít. C. 1218,125 lít. D. sai. ềCâu 79. Khí cacbonic chi 0,03% th tích không khí. Mu ra 500g tinh thì bao ầnhiêu lít không khí (đktc) cung ng COể ượ2 cho ph ng quang p? Gi thi hi su ấquá trình là 100%. A. 1382666,7 lít. B. 1382600 lít. C. 1402666,7 lít. D. sai. Câu 80. cháy hoàn toàn 0,0855g cacbohiđrat X. ph vào vôi trong thu cố ượ ướ ượ0,1g và dung ch A, ng th kh ng dung ch tăng 0,0815g. Đun nóng dung ch ượ ạđ 0,1g a. Bi khi làm bay 0,4104g thu th tích khí đúng ng th tích ượ ượ ể0,0552g ancol etylic và axit fomic đo trong cùng đi ki n. Công th phân là A. 12 22 11 B. 12 6. C. (C 10 D. 18 36 18 Câu 81. .Đun nóng dung dich ch aứ27 gam glucoz dung dich AgNOơ ớ3 /NH3 (d thì kh ng Ag đa thu là: ượ ượA. 32,4 g. B. 21,6 g. C. 16,2 g. D. 10,8 g. Câu 82. Glucoz lên men thành ancol etylic, toàn khí sinh ra vào dung ch Ca(OH)ơ ượ ị2 ưtách ra 40 gam a, bi hi su lên men 75%. Kh ng glucoz dùng là: ượ ầA. 24 B. 40 C. 50 D. 48 Câu 83. Kh ng ng (I) oxit thành khi đun nóng dung ch ch gam ượ ứglucoz và ng ng (II) hiđroxit trong môi tr ng ki là ượ ườ ềA.1,44 B. 3,60 C. 7,20 D. 14,4 Câu 84 .Cho 50ml dung ch glucoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3 trong dung ch ịNH3 thu 2,16 gam a. ng mol dung ch glucoz đã dùng là ượ ơA.0,20M B.0,10M. C.0,01M D.0,02M Câu85 .L ng glucoz dùng ra 1,82 gam sobitol hi su 80% là ượ ấA. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 86. 16,20 xenluloz ng ta xu xenluloz trinitrat (bi hi su ph ườ ượ ảng tính theo xenluloz là 90%). Giá tr là ủA.26,73. B.33,00. C.25,46. D.29,70. Câu 87. Mu có 2610 gam glucoz thì kh ng saccaroz đem thu phân hoàn toàn là ượ ỷA. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam. Câu 88 .Đ tráng ru phích, ng ta ph thu phân 34,2 gam saccaroz ti hành ph ườ ảng tráng ng. Tính ng Ag thành sau ph ng, bi hi su quá trình là 80%? ươ ươ ỗA.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34 Câu 89. tinh ch 20% ch tr có th xu bao nhiêu kg glucoz hi ượ ệsu quá trình xu là 80%? ấA. 1777 kg B. 711 kg C. 666 kg D. 71 kg Câu 90. Th phân 324 gam tinh hi su ph ng là 75%, kh ng glucoz thu củ ượ ượlà A. 360 g. B. 270 g. C. 250 D. 300 g. Truy vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html hóa n. /2Câu 91. cháy hoàn toàn 1,35 gam cacbohiđrat X, thu 1,98 gam COố ượ2 và 0,81 gam H2 O. ỷkh so heli (He =4) là 45. Công th phân là: ủA. 12 B. 12 22 11 C. 12 D. (C6 H10 O5 )n Câu 92. Kh ng phân trung bình xenluloz trong bông là 48.600.000 đ.v.C. ượ ốglucoz có trong xenluloz nêu trên là: A. 250.0000 B. 270.000 C. 300.000 D. 350.000 Câu 93. Cho gam tinh lên men thành ancol etylic hi su 81%. Toàn ng COộ ượ2 sinh ra th hoàn toàn vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu 550 gam và dung ch X. Đun ượ ỹdung ch thu thêm 100 gam a. Giá tr là ượ A.550g. B.810g C.650g. D.750g. Câu 94. .Đun nóng 37,5 gam dung ch glucoz ng AgNOị ượ3 /dung ch NHị3 thu 6,48 ượgam c. ng dung ch glucoz là ơA. 11,4 B. 14,4 C. 13,4 D. 12,4 Câu 95. Tráng hoàn toàn gam glucoz thu 86,4 gam Ag. lên men hoàn toàn gam ượ ếglucoz trên cho khí CO2 th vào vôi trong thì ng thu là ướ ượ ượ A.60g. B.20g. C.40g. D.80g. Câu 96. Cho 2,5 kg glucoz ch 20% ch lên men thành ancol etylic. Tính th tích 40ơ ượ thu c, bi nguy ch có kh ng riêng 0,8g/ml và trong quá trình ch bi n, hao tượ ượ ượ ượ ụm ấ10%.. A. 3194,4 ml B. 2785,0 ml C. 2875 ml D. 2300,0 ml Câu 97. .Kh glucoz ng hidro hi su 80% thì thu 1,82 gam sobitol. Kh ng ượ ượglucoz là A.2,25g B.1,44g C.22,5g D.14,4g Câu 98. Xenluloz trinitrat là ch cháy, nh. Mu đi ch 29,7 kg xenluloz trinitrat ừxenlulz và axit nitric hi su 90% thì th tích HNOơ 96% (D 1,52 g/ml dùng là bao nhiêu l? A. 14,39 lit B. 15,000 lit C. 1,439 lít D. 24,390 lít Câu 99. kg mùn có 40% xenluloz (còn là ch tr có th thu bao nhiêu kg ượglucoz (hi su ph ng th phân ng 90%)? ằA. 0,4 kg B. 0,6 kg .0,5kg D. 0,3 kg Câu 100. Khi lên men 360 gam glucoz hi su 100%, kh ng ancol etylic thu là ượ ượ A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam. ĐÁP ÁN 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 Truy vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html hóa n. /291 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Truy vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html hóa n. /2