Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát đầu năm môn hóa học 12

d1d231a979d830d1b86b50bde0a85e41
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 8 2018 lúc 22:13:16 | Update: 4 giờ trước (22:59:08) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 560 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO LÂM NGỞ ỒTRUNG TÂM LUY THI VI CỆ ỨĐ thi có trangề KI TRA TI Năm c: 2018 2019Ề ọMôn: HÓA 12Ọ ỚTh gian:ờ 45 phút không phát để iáo viên ra ThS. Vĩnh cề MÃ 002ỀH và tênọ ................................................................................... p:ớ ..........................................................................Cho NTK: 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; Cr 52;Fe 56;Cu 64; Zn 65; Sr 88; Ag=108; Ba 137.Câu 1: 16,20 xenluloz ng ta xu xenluloz trinitrat (bi hi su ph ng tính ườ ượ ứtheo xenluloz là 90%). Giá tr làơ ủA. 26,73. B. 25,46. C. 33,00. D. 29,70.Câu 2: ng phân este ng công th phân Cố ử4 H8 O2 làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 3: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu ph làượ ẩA. C15 H31 COONa và etanol. B. C17 H35 COOH và glixerol.C. C17 H35 COONa và glixerol. D. C15 H31 COOH và glixerol.Câu 4: Đun nóng este CH3 COOCH=CH2 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và CH2 =CHOH. B. CH2 =CHCOONa và CH3 OH.C. C2 H5 COONa và CH3 OH. D. CH3 COONa và CH3 CHO.Câu 5: Đun nóng dung ch ch 0,15 mol glucoz AgNOị ớ3 trong dung ch NHị3 (d thì kh ng Ag ượ ốđa thu làượA. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.Câu 6: Công th nào sau đây là xenluloz ?ứ ơA. [C6 H7 O2 (OH)3 ]n B. [C6 H8 O2 (OH)3 ]n C. [C6 H7 O3 (OH)3 ]n D. [C6 H5 O2 (OH)3 ]n .Câu 7: cháy hoàn toàn 0,01 mol Este thu 0,04 mol COố ượ2 và 0,04 mol H2 O. Công th phân aứ ủX là?A. C2 H4 O2 B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C5 H10 O2 .Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam este là HCOOC2 H5 ng dung ch NaOH, đun nóng. Kh ng ượNaOH dùng làầA. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0gCâu 9: Khi thu phân trong môi tr ng axit Panmitin ta thu ph làỷ ườ ượ ẩA. C17 H35 COONa và glixerol. B. C17 H35 COOH và glixerol.C. C15 H31 COONa và etanol. D. C15 H31 COOH và glixerol.Câu 10: Este etyl axetat có công th làứA. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5. D. C2 H5COOCH3 .Câu 11: Phân kh trung bình xenluloz là 1620000. Giá tr trong công th (Cử ứ6 H10 O5 )n làA. 9000 B. 7000 C. 10000 D. 8000Câu 12: Có th tên este (Cể ọ17 H33 COO)3 C3 H5 làA. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin D. TrilinoleinCâu 13: Khi thu phân ch béo trong môi tr ng ki thì thu mu axit béo vàỷ ườ ượ ủA. ancol ch c. B. phenol. C. este ch c.ơ D. glixerol.Câu 14: cháy hoàn toàn 7,8 gam este thu 0,26 mol COố ượ2 và 0,26 mol H2 O. Công th phân esteứ ủlàA. C3 H6 O2 B. C2 H4 O2 C. C4 H8 O2 D. C4 H8 O4Câu 15: Hai ch ng phân nhau làấ ủA. glucoz và mantoz B. fructoz và glucoz .ơ ơC. fructoz và mantoz D. saccaroz và glucoz .ơ ơCâu 16: Ch có công th phân Cấ ử3 H6 O2 là este axit axetic. Công th thu làủ ủGV. ThS. Vĩnh 0909 210 179 pg.1A. CH3 COOCH3 B. C2 H5 COOH. C. HCOOC2 H5 D. HO-C2 H4 -CHO.Câu 17: Đun nóng este HCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. HCOONa và C2 H5 OH. B. HCOONa và CH3 OH.C. CH3 COONa và CH3 OH. D. CH3 COONa và C2 H5 OH.Câu 18: Cho glixerol ph ng axit béo Cả ồ17 H35 COOH và C15 H31 COOH, lo trieste ượt ra đa làạ ốA. 6. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 19: Cho chuy hóa sau: Tinh axit axetic. và làơ ượA. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucoz etyl axetat.ơC. glucoz anđehit axetic. D. glucoz ancol etylic.ơCâu 20: Cho dãy các ch t: Glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, tinh t, xenlulozo. ch trong dãy tham ấgia ph ng tráng ng làả ươA. 5. B. 6. C. 4. D. 3.Câu 21: Saccaroz và glucoz cóơ ềA. ph ng dung ch NaCl.ả ịB. ph ng AgNOả ớ3 trong dung ch NHị3 đun nóng.C. ph ng Cu(OH)ả ớ2 nhi th ng thành dung ch xanh lam.ở ườ ịD. ph ng thu phân trong môi tr ng axit.ả ườCâu 22: Khi lên men 360 gam glucoz hi su 100%, kh ng ancol etylic thu làơ ượ ượA. 276 gam. B. 184 gam. C. 138 gam. D. 92 gam.Câu 23: Dãy các ch nào sau đây có ph ng thu phân trong môi tr ng axit?ấ ườA. Tinh t, xenluloz glucoz B. Tinh t, xenluloz fructoz .ộ ơC. Tinh t, xenluloz saccaroz D. Tinh t, saccaroz fructozộ ơCâu 24: Ch thu lo đisaccarit làấ ạA. saccaroz B. xenluloz C. fructoz D. glucoz .ơCâu 25: Trong đi ki thích glucoz lên men thành khí COề ạ2 vàA. C2 H5 OH. B. CH3 COOH. C. HCOOH. D. CH3 CHO.Câu 26: Cho 35,2 gam este no ch là ng phân nhau có kh so Hỗ ớ2 ng 44 tácằd ng lit dung ch NaOH 0,4M, cô dung ch thu ta 44,6 gam B. Công th cụ ượ ượ ức este là:ủA. HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3 B. HCOOC3 H7 và CH3 COOC2 H5.C. C2 H5 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 D. HCOOC3 H7 và CH3 COOCH3Câu 27: Tr 13,6 gam phenyl axetat 250 ml dung ch NaOH 1M. Sau khi ph ng ra hòan toàn côộ ảc dung ch gam ch khan. Giá tr là:ạ ượ ủA 8,2 10,2 19,8 21,8Câu 28: Tính ng triolein đi ch 5,88 kg glixerol (H 85%) ?ượ ếA. 66,47 kg. B. 56,5 kg. C. 48,025 kg. D. 22,26 kg.Câu 29 Th tích dd axit nitric 63% (D 1,4 g/ml) xu 59,4 kg xenluloz trinitratể ượ ơ(hi su 80%) là ấA. 34,29 lít. 53,57 lít. C. 42,86 lít. D. 42,34 lít.Câu 30 Thu phân hoàn toàn 3,42 gam saccaroz trong môi tr ng axit, thu dung ch X. Cho toàn dungỷ ườ ượ ộd ch ph ng ng dd ch AgNOị ượ ị3 trong NH3 đun nóng, thu ượ gam Ag. Giá tr là: ủA. 21,60. B. 2,16. C. 4,32. D. 43,20.Đáp án1A 6A 11C 16A 21C 26B2B 7C 12A 17B 22B 27D3C 8B 13D 18A 23C 28A4D 9D 14B 19D 24A 29B5D 10C 15B 20D 25A 30CGV. ThS. Vĩnh 0909 210 179 pg.2GV. ThS. Vĩnh 0909 210 179 pg.3