Đề thi khảo sát chất lượng THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc (Lần 4)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
ĐỀ THI KSCL THPT QG LẦN 4- NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 123
Câu 1: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai
b a
Giá trị của log 2
bằng
d
A. log 25.
Câu 2: Hàm số y
A. 1;1.
B. 2.
d 0.
D. log 29.
C. 3.
2
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
x 1
B. ; .
C. 0; .
2
D. ; 0.
Câu 3: Cho log a x 2, logb x 3 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P log a x.
b2
A. P 6.
1
B. P .
6
1
C. P .
6
D. P 6.
Câu 4: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 6 mặt phẳng.
B.3 mặt phẳng.
C. 9 mặt phẳng.
D.4 mặt phẳng.
Câu 5: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả
tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn thực đơn ?
A. 75.
B.12.
C. 60.
D.3.
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số y log3 2 x 1.
A. y
1
.
2 x 1ln 3
B. y
1
.
2 x1
C. y
2
.
2 x1ln 3
D. y 2 x 1ln 3.
S
Câu 7: Cho hình chóp S. ABC có SA ABC ; tam giác ABC đều
cạnh a và SAa (tham khảo hình vẽ bên). Tìm góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ABC.
A. 60
C. 135
B. 45
D. 90
A
C
B
Câu 8: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y e x , trục hoành và các đường thẳng
x 0, x 1 . Khối tròn xoay tạo thành khi quayD quanh trục hoành có thể tíchV bằng bao
nhiêu ?
A. V
e2 1
.
2
B. V
(e 2 1)
2
.
C. V
(e 2 1)
2
Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 32 x 3x4 .
A. D 0; 4.
B. S ; 4.
C. S 4; .
.
D. V
e 2
2
.
D. S 4; .
Trang 1/7 - Mã đề thi 123
Câu 10:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. 3.
B. 2.
x 2
trên đoạn 0; 2 .
x 1
C. 0.
D. 2.
x m khi x 0
Câu 11:Cho hàm số f x
. Tìm tất cả các giá trị của mđể f x liên tục trên .
khi x 0
mx 1
A. m1.
B. m0.
C. m 1.
D. m 2.
Câu 12:Cho hàm số f x xác định trên thỏa mãn f x 2 x 1 và f 1 5 . Phương trình
f x 5 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính tổng S log 2 x1 log 2 x2 .
A. S 1.
B. S 2 .
C. S 0.
D. S 4 .
C. D ;1.
D. D \ 1.
2
Câu 13:Tìm tập xác định D của hàm số y x 15 .
A. D .
B. D 1;.
Câu 14:Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) cos 2x.
A. cos 2xd x 2 sin 2x C.
C. cos 2xd x sin 2x C.
1
B. cos 2xd x sin 2x C.
2
1
D. cos 2xd x sin 2x C.
2
Câu 15:Trong không gian Oxyz, cho điểm M 3; 1; 2 . Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua mặt
phẳng Oyz.
A. N 0; 1; 2 .
B. N 3;1; 2 .
C. N 3; 1; 2 .
D. N 0;1; 2 .
Câu 16:Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x5.
B. x2.
Câu 17:Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 1.
B.0.
C. x1.
D. x0.
x 2
.
x 2
C. 2.
D.3.
Trang 2/7 - Mã đề thi 123
Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A' B' C' có BB' a , đáy
ABC là tam giác vuông cân tạiB và AC a 2 (tham
khảo hình vẽ bên). Tính thể tíchV của khối lăng trụ đã
cho.
a3
A. V a3 .
B. V .
6
3
C. V
a
.
3
A'
C'
B'
C
A
3
D. V
a
.
2
B
Câu 19: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V
của khối chóp đã cho.
14a3
.
6
A. V
14a3
.
2
B. V
Câu 20:Tìm tập xác định D của hàm số y
A. D ln 5;.
2a3
.
2
C. V
1
e x e5
B. D 5; .
D. V
2a3
.
6
.
C. D \ 5.
D. D 5; .
Câu 21:Tìm nghiệm của phương trình sin 2x1.
A. x k2
.
2
B. x k .
4
C. x k2
.
4
Câu 22:Cho tập hợp S có 10 phần tử. Tìm số tập con gồm 3 phần tử của S.
A. A103 .
B. C103 .
C. 30.
D. x
k
.
2
D. 103.
Câu 23:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : y x. Tìm ảnh của d qua phép quay tâm O
góc 900.
A. d ' : y 2 x.
B. d ' : y x.
C. d ' : y 2 x.
D. d ' : y x.
Câu 24:Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5 a2 và bán kính đáy bằng a. Tính độ dài đường
sinh của hình nón đã cho.
A. a 5.
B. 3 2a.
C. 3a.
D. 5a.
x 3 y 2 z 1
. Viết phương trình mặt
1
1
2
phẳng P đi qua điểm M 2; 0; 1 và vuông góc với d.
Câu 25:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
A. P : x y 2 z 0.
B. P : x 2 y 2 0.
C. P : x y 2 z 0.
D. P : x y 2 z 0.
Câu 26:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ln m ln m x x có nhiều nghiệm
nhất.
A. m0.
B. m 1.
C. m e.
D. m 1.
Trang 3/7 - Mã đề thi 123
1
4
Câu 27:Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn
f tan x dx 3
và
x2 f x
x
2
0
0
1
dx 1. Tính
1
I f x dx.
0
A. I 2.
B. I 6.
C. I 3.
Câu 28:Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc
D. I 4.
v1 t 7t (m/ s) . Đi được 5s, người
lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia
tốc a 70 (m/ s2) . Tính quãng đường S đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến
khi dừng hẳn.
A. S 96, 25 (m).
B. S 87,5 (m).
C. S 94 (m).
D. S 95,7 (m).
Câu 29:Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số y f x m có ba điểm cực trị.
A. m3 hoặc m 1.
C. m3 hoặc m 1.
B. m1 hoặc m 3.
D. 1 m3.
3
1
Câu 30:Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x4 m 1 x2
đồng
4
4 x4
biến trên khoảng 0; .
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
x 2
có đồ thị C và điểm Am;1 . Gọi S là tập các giá trị của m để có
1 x
đúng một tiếp tuyến của C đi qua A. Tính tổng bình phương các phần tử của tập S.
Câu 31:Cho hàm số y
A.
13
.
4
5
B. .
2
9
C. .
4
D.
25
.
4
Câu 32:Cho các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 0 b a 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P log a
4 3 b 1
9
A. 6.
8 log2b a 1.
a
B. 3 3 2.
C. 8.
D. 7.
Câu 33:Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau
đây 4 năm diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần trăm diện tích hiện nay ?
4
A. 1 x .
4x
B. 1
.
100
4
x
C. 1
.
100
4
x
D. 1
.
100
Trang 4/7 - Mã đề thi 123
Câu 34:Tìm tất cả các giá trị của m 0 để giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 1 trên đoạn
m 1;m 2 luôn bé hơn 3.
A. m 0; 2.
B. m (0;1).
C. m 1;.
D. m 0; .
Câu 35:Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên không dương của m để phương trình
log 1 x m log3 3 x 0 có nghiệm. Tập S có bao nhiêu tập con ?
3
A. 4.
B. 8.
C. 2.
D. 7.
Câu 36:Cho hình chữ nhậtABCD có AB a, BC 2a. Trên tia đối của tiaAB lấy điểm O sao cho
OA x. Gọi d là đường thẳng đi qua O và song song với A. Tìm x biết thể tích của hình tròn
xoay tạo nên khi quay hình chữ nhật ABCD quanh d gấp ba lần thể tích hình cầu có bán kính
bằng cạnh A.
a
3a
A. x .
B. x 2a.
C. x a.
D. x .
2
2
A
Câu 37: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 11. Gọi I là
trung điểm cạnh CD (tham khảo hình vẽ bên). Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BI.
A.2.
B. 2 2.
C. 3 2.
D. 2.
D
B
I
C
Câu 38: Biết rằng đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số y x3 3 x2 tại ba điểm phân biệt sao cho
có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó mthuộc khoảng nào dưới đây ?
A. 2; 4.
B. 2; 0.
C. 0; 2.
D. 4; 6.
Câu 39:Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD,
ABC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai
khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V. Tính V.
A. V
9 2a3
.
320
B. V
3 2 a3
.
320
C. V
a3 2
.
96
D. V
3 2a3
.
80
Câu 40:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y2 z2 2 x 2 y 4 z 1 0 và mặt phẳng
P : x y
z m0. Tìm tất cả mđể P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính lớn nhất.
A. m 4.
B. m0.
C. m4.
D. m7.
Câu 41:Cho một đa giác lồi (H) có 30 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Gọi P là xác suất
sao cho 4 đỉnh được chọn tạo thành một tứ giác có bốn cạnh đều là đường chéo của (H). Hỏi P
gần với số nào nhất trong các số sau?
A. 0, 6792.
B. 0, 5287.
C. 0, 6294.
D. 0, 4176.
Câu 42:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 0;1 , B 1; 2;1 . Viết phương trình đường thẳng
đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB.
Trang 5/7 - Mã đề thi 123
x t
A. : y 1 t
z 1 t
Câu 43:Trong
không
x t
B. : y 1 t
z 1 t
gian
Oxyz,
cho
x 3 t
C. : y 4 t
z 1 t
bốn
đường
thẳng:
x 1 t
D. : y t
z 3 t
d1 :
x 3 y 1 z 1
2
1
1
,
x y z 1
x 1 y 1 z 1
x y 1 z 1
, d3 :
, d4 :
. Số đường thẳng trong
1
1 2
1
2
1
1
1
1
không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là:
A. 0.
B. 2.
C. Vô số.
D. 1.
d2 :
Câu 44:Tìm số nghiệm của phương trình sin cos x 0 trên đoạn x 0; 2 .
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D.Vô số.
11
Câu 45:Giả sử 1 x x2 x3 ... x10 a0 a1 x a2 x2 a3 x3 ... a110 x110 , với a0 , a1 ,a 2 , ...,a110 là
các hệ số. Giá trị của tổng T C110a11 C111a10 C112a 9 C113a 8 ... C1110a 1 C1111a 0 bằng
A. T 11.
B. T 11.
C. T 0.
D. T 1.
1
Câu 46:Cho hàm số f ( x) x4 4 x3 3 x2 x 1 , x . Tính I f 2 ( x). f '(x) dx.
0
A. 2.
B. 2.
C.
7
.
3
7
D. .
3
Câu 47:Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 8%/năm. Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người
ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô trị
giá 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô tô
(kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu ?
A. 395 triệu đồng.
B.394 triệu đồng.
C. 397 triệu đồng.
D.396 triệu đồng.
Câu 48:Cho tứ diện ABCD có AC AD BC BD a và hai mặt phẳng
ACD, BCD vuông góc
với nhau. Tính độ dài cạnh CD sao cho hai mặt phẳng ABC , ABD vuông góc.
A.
2a
.
3
B.
a
.
3
C.
a
.
2
D. a 3.
Câu 49:Cho hàm số f x x3 3 x2 m. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (m £2018)
để với mọi bộ ba số phân biệt
tam giác.
A. 2011.
a, b, c Î [1;3] thì f a , f b , f c là độ dài ba cạnh của một
B.2012.
C. 2010.
D.2018.
Trang 6/7 - Mã đề thi 123
S
Câu 50: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông
cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của BC và CD (tham khảo hình vẽ
bên). Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình
chóp S. CMN.
a 93
A. R
.
12
C. R
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
A
M
a 37
B. R
.
6
a 29
.
8
D. R
B
C
A
B
C
C
B
C
C
B
C
A
B
D
C
B
D
B
D
N
C
5a 3
.
12
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
D
A
D
B
B
B
D
D
B
D
A
A
C
A
D
D
B
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
A
D
A
A
C
C
A
D
C
A
D
C
A
A
A
Trang 7/7 - Mã đề thi 123
ĐỀ THI KSCL THPT QG LẦN 4- NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 123
Câu 1: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai
b a
Giá trị của log 2
bằng
d
A. log 25.
Câu 2: Hàm số y
A. 1;1.
B. 2.
d 0.
D. log 29.
C. 3.
2
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
x 1
B. ; .
C. 0; .
2
D. ; 0.
Câu 3: Cho log a x 2, logb x 3 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P log a x.
b2
A. P 6.
1
B. P .
6
1
C. P .
6
D. P 6.
Câu 4: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 6 mặt phẳng.
B.3 mặt phẳng.
C. 9 mặt phẳng.
D.4 mặt phẳng.
Câu 5: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả
tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn thực đơn ?
A. 75.
B.12.
C. 60.
D.3.
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số y log3 2 x 1.
A. y
1
.
2 x 1ln 3
B. y
1
.
2 x1
C. y
2
.
2 x1ln 3
D. y 2 x 1ln 3.
S
Câu 7: Cho hình chóp S. ABC có SA ABC ; tam giác ABC đều
cạnh a và SAa (tham khảo hình vẽ bên). Tìm góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ABC.
A. 60
C. 135
B. 45
D. 90
A
C
B
Câu 8: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y e x , trục hoành và các đường thẳng
x 0, x 1 . Khối tròn xoay tạo thành khi quayD quanh trục hoành có thể tíchV bằng bao
nhiêu ?
A. V
e2 1
.
2
B. V
(e 2 1)
2
.
C. V
(e 2 1)
2
Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 32 x 3x4 .
A. D 0; 4.
B. S ; 4.
C. S 4; .
.
D. V
e 2
2
.
D. S 4; .
Trang 1/7 - Mã đề thi 123
Câu 10:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. 3.
B. 2.
x 2
trên đoạn 0; 2 .
x 1
C. 0.
D. 2.
x m khi x 0
Câu 11:Cho hàm số f x
. Tìm tất cả các giá trị của mđể f x liên tục trên .
khi x 0
mx 1
A. m1.
B. m0.
C. m 1.
D. m 2.
Câu 12:Cho hàm số f x xác định trên thỏa mãn f x 2 x 1 và f 1 5 . Phương trình
f x 5 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính tổng S log 2 x1 log 2 x2 .
A. S 1.
B. S 2 .
C. S 0.
D. S 4 .
C. D ;1.
D. D \ 1.
2
Câu 13:Tìm tập xác định D của hàm số y x 15 .
A. D .
B. D 1;.
Câu 14:Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) cos 2x.
A. cos 2xd x 2 sin 2x C.
C. cos 2xd x sin 2x C.
1
B. cos 2xd x sin 2x C.
2
1
D. cos 2xd x sin 2x C.
2
Câu 15:Trong không gian Oxyz, cho điểm M 3; 1; 2 . Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua mặt
phẳng Oyz.
A. N 0; 1; 2 .
B. N 3;1; 2 .
C. N 3; 1; 2 .
D. N 0;1; 2 .
Câu 16:Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x5.
B. x2.
Câu 17:Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 1.
B.0.
C. x1.
D. x0.
x 2
.
x 2
C. 2.
D.3.
Trang 2/7 - Mã đề thi 123
Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A' B' C' có BB' a , đáy
ABC là tam giác vuông cân tạiB và AC a 2 (tham
khảo hình vẽ bên). Tính thể tíchV của khối lăng trụ đã
cho.
a3
A. V a3 .
B. V .
6
3
C. V
a
.
3
A'
C'
B'
C
A
3
D. V
a
.
2
B
Câu 19: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V
của khối chóp đã cho.
14a3
.
6
A. V
14a3
.
2
B. V
Câu 20:Tìm tập xác định D của hàm số y
A. D ln 5;.
2a3
.
2
C. V
1
e x e5
B. D 5; .
D. V
2a3
.
6
.
C. D \ 5.
D. D 5; .
Câu 21:Tìm nghiệm của phương trình sin 2x1.
A. x k2
.
2
B. x k .
4
C. x k2
.
4
Câu 22:Cho tập hợp S có 10 phần tử. Tìm số tập con gồm 3 phần tử của S.
A. A103 .
B. C103 .
C. 30.
D. x
k
.
2
D. 103.
Câu 23:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : y x. Tìm ảnh của d qua phép quay tâm O
góc 900.
A. d ' : y 2 x.
B. d ' : y x.
C. d ' : y 2 x.
D. d ' : y x.
Câu 24:Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5 a2 và bán kính đáy bằng a. Tính độ dài đường
sinh của hình nón đã cho.
A. a 5.
B. 3 2a.
C. 3a.
D. 5a.
x 3 y 2 z 1
. Viết phương trình mặt
1
1
2
phẳng P đi qua điểm M 2; 0; 1 và vuông góc với d.
Câu 25:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
A. P : x y 2 z 0.
B. P : x 2 y 2 0.
C. P : x y 2 z 0.
D. P : x y 2 z 0.
Câu 26:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ln m ln m x x có nhiều nghiệm
nhất.
A. m0.
B. m 1.
C. m e.
D. m 1.
Trang 3/7 - Mã đề thi 123
1
4
Câu 27:Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn
f tan x dx 3
và
x2 f x
x
2
0
0
1
dx 1. Tính
1
I f x dx.
0
A. I 2.
B. I 6.
C. I 3.
Câu 28:Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc
D. I 4.
v1 t 7t (m/ s) . Đi được 5s, người
lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia
tốc a 70 (m/ s2) . Tính quãng đường S đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến
khi dừng hẳn.
A. S 96, 25 (m).
B. S 87,5 (m).
C. S 94 (m).
D. S 95,7 (m).
Câu 29:Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số y f x m có ba điểm cực trị.
A. m3 hoặc m 1.
C. m3 hoặc m 1.
B. m1 hoặc m 3.
D. 1 m3.
3
1
Câu 30:Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x4 m 1 x2
đồng
4
4 x4
biến trên khoảng 0; .
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
x 2
có đồ thị C và điểm Am;1 . Gọi S là tập các giá trị của m để có
1 x
đúng một tiếp tuyến của C đi qua A. Tính tổng bình phương các phần tử của tập S.
Câu 31:Cho hàm số y
A.
13
.
4
5
B. .
2
9
C. .
4
D.
25
.
4
Câu 32:Cho các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 0 b a 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P log a
4 3 b 1
9
A. 6.
8 log2b a 1.
a
B. 3 3 2.
C. 8.
D. 7.
Câu 33:Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau
đây 4 năm diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần trăm diện tích hiện nay ?
4
A. 1 x .
4x
B. 1
.
100
4
x
C. 1
.
100
4
x
D. 1
.
100
Trang 4/7 - Mã đề thi 123
Câu 34:Tìm tất cả các giá trị của m 0 để giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 1 trên đoạn
m 1;m 2 luôn bé hơn 3.
A. m 0; 2.
B. m (0;1).
C. m 1;.
D. m 0; .
Câu 35:Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên không dương của m để phương trình
log 1 x m log3 3 x 0 có nghiệm. Tập S có bao nhiêu tập con ?
3
A. 4.
B. 8.
C. 2.
D. 7.
Câu 36:Cho hình chữ nhậtABCD có AB a, BC 2a. Trên tia đối của tiaAB lấy điểm O sao cho
OA x. Gọi d là đường thẳng đi qua O và song song với A. Tìm x biết thể tích của hình tròn
xoay tạo nên khi quay hình chữ nhật ABCD quanh d gấp ba lần thể tích hình cầu có bán kính
bằng cạnh A.
a
3a
A. x .
B. x 2a.
C. x a.
D. x .
2
2
A
Câu 37: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 11. Gọi I là
trung điểm cạnh CD (tham khảo hình vẽ bên). Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BI.
A.2.
B. 2 2.
C. 3 2.
D. 2.
D
B
I
C
Câu 38: Biết rằng đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số y x3 3 x2 tại ba điểm phân biệt sao cho
có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó mthuộc khoảng nào dưới đây ?
A. 2; 4.
B. 2; 0.
C. 0; 2.
D. 4; 6.
Câu 39:Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD,
ABC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai
khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V. Tính V.
A. V
9 2a3
.
320
B. V
3 2 a3
.
320
C. V
a3 2
.
96
D. V
3 2a3
.
80
Câu 40:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y2 z2 2 x 2 y 4 z 1 0 và mặt phẳng
P : x y
z m0. Tìm tất cả mđể P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính lớn nhất.
A. m 4.
B. m0.
C. m4.
D. m7.
Câu 41:Cho một đa giác lồi (H) có 30 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Gọi P là xác suất
sao cho 4 đỉnh được chọn tạo thành một tứ giác có bốn cạnh đều là đường chéo của (H). Hỏi P
gần với số nào nhất trong các số sau?
A. 0, 6792.
B. 0, 5287.
C. 0, 6294.
D. 0, 4176.
Câu 42:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 0;1 , B 1; 2;1 . Viết phương trình đường thẳng
đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB.
Trang 5/7 - Mã đề thi 123
x t
A. : y 1 t
z 1 t
Câu 43:Trong
không
x t
B. : y 1 t
z 1 t
gian
Oxyz,
cho
x 3 t
C. : y 4 t
z 1 t
bốn
đường
thẳng:
x 1 t
D. : y t
z 3 t
d1 :
x 3 y 1 z 1
2
1
1
,
x y z 1
x 1 y 1 z 1
x y 1 z 1
, d3 :
, d4 :
. Số đường thẳng trong
1
1 2
1
2
1
1
1
1
không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là:
A. 0.
B. 2.
C. Vô số.
D. 1.
d2 :
Câu 44:Tìm số nghiệm của phương trình sin cos x 0 trên đoạn x 0; 2 .
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D.Vô số.
11
Câu 45:Giả sử 1 x x2 x3 ... x10 a0 a1 x a2 x2 a3 x3 ... a110 x110 , với a0 , a1 ,a 2 , ...,a110 là
các hệ số. Giá trị của tổng T C110a11 C111a10 C112a 9 C113a 8 ... C1110a 1 C1111a 0 bằng
A. T 11.
B. T 11.
C. T 0.
D. T 1.
1
Câu 46:Cho hàm số f ( x) x4 4 x3 3 x2 x 1 , x . Tính I f 2 ( x). f '(x) dx.
0
A. 2.
B. 2.
C.
7
.
3
7
D. .
3
Câu 47:Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 8%/năm. Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người
ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô trị
giá 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô tô
(kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu ?
A. 395 triệu đồng.
B.394 triệu đồng.
C. 397 triệu đồng.
D.396 triệu đồng.
Câu 48:Cho tứ diện ABCD có AC AD BC BD a và hai mặt phẳng
ACD, BCD vuông góc
với nhau. Tính độ dài cạnh CD sao cho hai mặt phẳng ABC , ABD vuông góc.
A.
2a
.
3
B.
a
.
3
C.
a
.
2
D. a 3.
Câu 49:Cho hàm số f x x3 3 x2 m. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (m £2018)
để với mọi bộ ba số phân biệt
tam giác.
A. 2011.
a, b, c Î [1;3] thì f a , f b , f c là độ dài ba cạnh của một
B.2012.
C. 2010.
D.2018.
Trang 6/7 - Mã đề thi 123
S
Câu 50: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông
cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của BC và CD (tham khảo hình vẽ
bên). Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình
chóp S. CMN.
a 93
A. R
.
12
C. R
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
A
M
a 37
B. R
.
6
a 29
.
8
D. R
B
C
A
B
C
C
B
C
C
B
C
A
B
D
C
B
D
B
D
N
C
5a 3
.
12
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
D
A
D
B
B
B
D
D
B
D
A
A
C
A
D
D
B
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
A
D
A
A
C
C
A
D
C
A
D
C
A
A
A
Trang 7/7 - Mã đề thi 123

