Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng lần 4 môn Vật lí 12 năm học 2018-2019, trường THPT Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình (Mã đề 008)

c2a95d2f3cce23e3905b9428f8621648
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 28 tháng 2 lúc 13:18 | Được cập nhật: 1 tháng 5 lúc 20:00 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 178 | Lượt Download: 2 | File size: 0.22272 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu






























gd & ®t th¸i b×nh



Tr­Ưêng
thpt NguyÔn ®øc c¶nh



BÀI
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4, NĂM
HỌC 2018-2019


Bài
thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN


M«n
thi th
ành
phần
:
V
ẬT



Thêi
gian lµm bµi 50 phót (kh«ng kÓ
thêi gian giao ®Ò)


§Ò
gåm 40 c©u tr¾c nghiÖm























Mã đề thi 008



Họ,
tên thí
sinh:..........................................................................


Số
báo
danh:...............................................................................



Cho biết:
hng
số
Plăng
h =
6,625.10
34
J.s;
độ
lớn
điện
tích
nguyên
tố e
= 1,6.10
19
C;
tốc
độ
ánh sáng trong chân không c =
3.10
8
m/s; số Avôgadrô NA
= 6,02.1023
mol
1.








Câu
1:
Mt
máy
hạ áp lí tưởng có hai cuộn
dây, một cuộn 500 vòng, một cuộn
3000 vòng,
đưc
mắc
vào
mạng điện
xoay chiều
tần
số 50
Hz,
khi
đó cưng
độ dòng
điện
qua
cuộn thứ
cấp là
12A. Cưng
độ dòng
điện qua
cuộn
sơ
cấp là



A. 2,00 A. B.
1,41 A. C. 72,0 A. D.
2,83 A.



Câu 2:
Biết công thoát của một kim loại
là 3,74 eV. Giới hạn quang điện của
kim loại trên là:



A. 0,532m. B.
0,232m. C.
0,35 m. D.
0,332m.



Câu 3:
Một vật dao động điều hoà
theo phương trình

;(x
tính theo cm, t tính theo s). Quãng đường
vật đi được trong 0,25s là



A. 8cm B.
16cm C.
4cm D.
32cm












Câu 4: Cho mạch
điện như hình vẽ. Mỗi pin có
ξ = 1,5V; r = 1Ω.



Điện trở mạch ngoài R = 3,5Ω.
Tìm cường độ dòng điện
ở mạch ngoài:



A. 0,88A B. 0,9A C. 1A D. 1,2A


















Câu
5:
Phát biểu nào sau đây
đúng khi nói về ứng dụng
của tia hồng ngoại ?



A. để xác định
tuổi của cổ vật. B.
để ứng dụng trong bộ điều
khiển từ xa(tivi, quạt...)



C. để kiểm tra
vết nứt trên bề mặt kim loại D.
để tiệt trùng.



Câu 6:
Một con lắc đơn có chiều dài
dây treo là 100 cm, dao động nhỏ tại
nơi có g =



m/s
2.
Thời gian để con lắc thực hiện
được 8 dao động là



A. 9
s.
B. 36
s.
C. 4,5
s.
D. 16
s.



Câu 7: Khối lượng
của hạt nhân 10Be là 10,0113u,
khối lượng của nơtron là mn
= 1,0086u, khối lượng của prôtôn
là mp = 1,0072u và 1u = 931MeV/c2.
Năng lượng liên kết
của hạt nhân
10Belà



A. 6,4332KeV. B.
6,4332MeV. C. 64,332MeV. D.
0,64332MeV.



Câu 8: Với mạch
điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây
thuần cảm thì dòng điện trong
mạch



A. trễ pha hơn điện
áp ở hai đầu đoạn mạch góc
π/4.



B. trễ pha hơn điện
áp ở hai đầu đoạn mạch góc
π/2.



C. sớm pha hơn điện
áp ở hai đầu đoạn mạch góc
π/4.



D. sớm pha hơn điện
áp ở hai đầu đoạn mạch góc
π/2.



Câu 9:
Một dây đàn dài 60cm phát ra âm
có tần số 100Hz. Quan sát trên dây
đàn ta thấy có 3 bụng sóng.
Tính vận tốc truyền sóng trên
dây.



A. 40cm/s B.
4m/s C.
4000cm/s D.
4cm/s



Câu 10: Một vật
thật đặt trước một thấu kính
hội tụ cách thấu kính 30cm. Biết
tiêu cự của thấu kính là 20cm.
Ảnh của vật qua thấu kính sẽ là



A. ảnh thật, cách
thấu kính 60cm B. ảnh
thật, cách thấu kính 30 cm



C. ảnh ảo, cách
thấu kính 60cm D. ảnh
thật, cách thấu kính 20cm



Câu 11: Trong hình
vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng
của lực Lorenxơ tác dụng lên
electron và hạt mang điện dương
chuyển động trong từ trường đều:

































Câu 12:
Một máy thu vô tuyến điện có
mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5
μH
và tụ điện C = 90pF. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu
được



A. 40 m B.
126,4 m C. 1264,4 m D.
400m



Câu 13:
Urani (

)
có chu kì bán rã là 4,5.10
9năm.
Khi phóng xạ
,
urani biến thành thôri (

).
Ban đầu có 23,8 g Urani sau 9.10
9
năm khối lượng Thôri tạo thành
là bao nhiêu?



A. 19,77g B.
17,55g C.
3 g D.
18,66g



Câu 14:
Công thức liên hệ giữa cường
độ điện trường và hiệu
điện thế là



A.U=E.d B. E=U.d C. d = U.E D. E =U.d2



Câu 15:
Hạt nhân


so
với hạt nhân





A. số
proton bằng nhau.
B.
nhiều hơn 1 proton.



C. số
nơtron bằng nhau
. D.
nhiều hơn 1 nơtron
.












Câu 16:
Hình vẽ bên là chiếc lò vi
sóng. Lò vi sóng có thể làm
chín thức ăn nhanh hơn lò nướng
thông thường bởi vì nó làm
nóng cả bên trong và bên ngoài
thực phẩm cùng một lúc. Các
sóng được phát đúng tần
số để đi sâu vào trong thức
ăn để truyền hầu hết năng
lượng cho nước, chất béo, đường
bên trong thực phầm. Sóng mà chiếc
lò dùng là







A. sóng
điện từ cực ngắn
B.
sóng hồng ngoại
C. sóng
siêu âm
D.
sóng điện từ
cực dài



Câu 17:
Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân:

.
Biết độ hụt khối của hạt
nhân D là


= 0,0024u và của hạt nhân X là


= 0,0083u. Phản ứng này thu hay toả bao
nhiêu năng lượng? Cho 1u = 931MeV/c
2



A. toả
năng lượng là 3,26MeV.
B.
thu năng lượng
là 4,24MeV.



C. toả
năng lượng là 4,24MeV.
D.
thu năng lượng
là 3,26MeV.



Câu 18: Chiếu một
chùm sáng trắng hẹp qua một lăng
kính thấy chùm tia ló bị tách
thành dải màu. Hiện tượng này
gọi là hiện tượng



A. nhiễu xạ ánh
sáng B. giao thoa ánh
sáng. C. tán sắc
ánh sáng. D. khúc
xạ ánh sáng.



Câu 19:
Chọn câu trả lời
đúng.
Một khung dây dẫn có diện tích
S = 50cm
2
gồm 250 vòng dây quay đều 3000
vòng/phút trong một từ trường
đều




trục quay


và có độ lớn B = 0,02T. Từ thông
cực đại gửi qua khung là



A. 0,15Wb. B.
1,5Wb. C.
15Wb. D.
0,025Wb.



Câu 20: Đặt vào
hai mạch điện xoay chiều một điện
áp


cos

V, thì cường độ dòng điện
trong mạch là

.
Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là



A.


W. B. 400 W. C.
200 W. D.


W.



Câu 21: Trong quá
trình truyền tải điện năng, biện
pháp giảm hao phí trên đường
dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là



A. giảm tiết diện
dây. B. giảm điện
áp trước khi đưa lên đường
dây truyền tải.



C. tăng chiều dài
đường dây. D. tăng
điện áp trước khi đưa lên
đường dây truyền tải.



Câu 22:
Một học sinh dùng đồng
hồ bấm giây để đo chu kỳ dao
động điều hòa T của một vật
bằng cách đo thời gian mỗi dao động.
Năm lần đo cho kết quả thời gian
của mỗi dao động lần lượt là
2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s. Thang chia nhỏ nhất
của đồng hồ là 0,01s. Kết quả
của phép đo chu kỳ được biểu
diễn bằng



A. T = 2,025 ± 0,024
(s) B. T = 2,030 ±
0,024 (s)



C. T = 2,025 ± 0,034
(s) D. T = 2,030 ±
0,034 (s)



Câu 23: Trong sơ đồ
khối của một máy phát thanh vô
tuyến không có bộ phận nào
dưới đây?



A. Mạch tách
sóng. B. Anten. C.
Mạch khuyếch đại. D.
Mạch biến điệu.



Câu 24:
Chọn câu
sai.



A. Dao
động tắt dần là dao động có
biên độ giảm dần theo thời gian.



B. Dao
động duy trì có chu kì bằng chu
kì riêng của vật



C. Dao
động cưỡng bức là dao động
chịu tác dụng của ngoại lực
không đổi.



D. Dao
động cưỡng bức khi xảy ra cộng
hưởng có chu kì bằng chu kì
riêng của vật



Câu 25: Hiện tượng
quang điện trong là



A. hiện tượng
ánh sáng làm bật các electron ra
khỏi bề mặt kim loại.



B. hiện tượng
ánh sáng giải phóng electron liên
kết trong chất bán dẫn ra khỏi bề
mặt khối chất.



C. hiện tượng
các electron bật ra khỏi bề mặt kim
loại khi bị đốt nóng.



D. hiện tượng
ánh sáng giải phóng electron liên
kết trong chất bán dẫn thành các
electron dẫn.



Câu 26: Khi nói về
sóng cơ, phát biểu nào sau đây
sai?



A. Sóng cơ không
truyền được trong chân không.



B. Sóng cơ là
quá trình lan truyền các phần tử
vật chất trong một môi trường.



C. Sóng cơ là
dao động cơ lan truyền trong một môi
trường.



D. Quá trình truyền
sóng cơ là quá trình truyền
năng lượng.



Câu 27: Chọn câu
sai.



A. Công suất trung
bình của Laze có giá trị lớn. B.
Laze được ứng dụng trong chuẩn
đoán, điều trị bệnh, săn sóc
thẩm mỹ



C. Tia laze có độ
định hướng cao. D.
Tia laze có độ đơn sắc
cao.












Câu
28:
Đôi
khi trong bóng tối, chúng ta không thể
nào theo dõi được thời gian
khá là bất tiện, tuy nhiên với
một chiếc đồng hồ đeo tay dạ
quang thì việc này có thể được
giải quyết ổn thoả và đầy
tiện ích. Việc những chiếc kim và
vạch chỉ số phát sáng trên
là dựa vào hiện tượng vật
lí nào



A.
Quang-phát
quang
B.
Hóa-phát
quang


C.
Điện
–phát quang
D.
Nhiệt
phát quang











Câu 29:
Nhận xét nào về phản ứng phân
hạch và phản ứng nhiệt hạch là
sai?



A. Phản
ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt
độ rất cao.



B. Sự
phân hạch là hiện tượng một
hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron
rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình
cùng với 2 hoặc 3 nơtron.



C. Con
người chỉ thực hiện được
phản ứng nhiệt hạch dưới dạng
không kiểm soát được.



D. Bom
khinh khí được thực hiện bởi
phản ứng phân hạch.



Câu 30: Khi nói về
siêu âm, phát biểu nào sau đây
sai?



A. Siêu âm được
ứng dụng trong máy làm sạch, tẩy
rửa sản phẩm.



B. Siêu âm có
tần số  lớn hơn 20 kHz.



C. Siêu âm có
thể truyền được trong chân không.



D. Siêu âm có
thể bị phản xạ khi gặp vật cản.



Câu 31:
Một vật dao động điều hoà
với phương trình x = 5cos(
)
;(x tính theo cm, t tính theo s). Biên độ
của dao động là



A. 10m B.
0,05m C.
10cm D.
5m



Câu 32: Trong thí
nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng
đơn sắc, biết a = 5 mm, D = 2 m. Khoảng
cách giữa 6 vân sáng liên tiếp
là 1,5 mm. Bước sóng của ánh
sáng đơn sắc là



A. 0,69 μm. B.
0,71 μm. C. 0,65μm. D.
0,75 μm.



Câu 33: Trong thí
nghiệm về giao thoa sóng trên mặt
nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
cùng pha với tần số 16 Hz. Tại điểm
M cách nguồn A, B những khoảng d1
= 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ
cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có 2 dãy các cực
đại khác. Vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là



A. 36
cm/s.
B. 100
cm/s.
C. 24
cm/s.
D. 12
cm/s.



Câu 34: Trong một thí
nghiệm về giao thoa sóng nước, hai
nguồn kết hợp O1 và O2
dao động cùng pha, cùng biên độ.
Khoảng cách hai nguồn O1O2 =
16cm, I là trung điểm của O1, O2.
Chọn hệ trục tọa độ vuông
góc xOy thuộc mặt nước với gốc
tọa độ O trùng với O1, còn
O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm
P và Q nằm trên Ox, OP = 4,5cm và OQ = 8cm.
Dịch chuyển nguồn O2 trên trục
Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q
có giá trị lớn nhất thì phần
tử nước tại P không dao động
còn phần tử nước tại Q dao động
với biên độ cực đại. Biết
giữa P và Q không còn cực đại
nào nữa. Số điểm dao động
cực đại trên đường tròn
tâm I, bán kính 3cm là



A. 12 B.
16 C. 10 D.
14












Câu 35: Trong buổi
thực hành đo bước sóng của
sóng âm, một học sinh đặt âm
thoa có tần số dao động riêng
850 Hz, sát miệng một ống nghiệm
hình trụ đáy kín đặt
thẳng đứng cao 80 cm. Đổ dần
nước vào ống nghiệm đến
độ cao 30 cm thì thấy âm được
khuếch đại lên rất mạnh. Biết
tốc độ truyền âm trong không
khí có giá trị nằm trong khoảng
từ 300 m/s đến 350 m/s. Hỏi khi tiếp
tục đổ nước thêm vào ống
thì có thêm mấy vị trí của
mực nước cho âm được khuếch
đại rất mạnh?


A.
4. B. 1.
C. 2. D.
3.





















Câu 36: Một cái
đĩa nằm ngang có M = 1kg gắn vào
đầu trên của một lò xo có
k = 40N/m khối lượng không đáng
kể. Bỏ qua mọi ma sát và sức
cản của không khí. Đĩa đang
nằm yên tại VTCB, người ta thả
một vật khối lượng m = 200g từ
độ cao h = 20cm rơi tự do xuống mặt
đĩa. Sau va chạm vật nằm trên
đĩa và dao động điều hòa
cùng với đĩa. Lấy g = 10m/s2


=
10. Biên độ của hệ sau va chạm
là:


A.
0,82cm B. 10cm
C. 8,2cm D.
7,63 cm














Câu 37:
Mạch điện nối tiếp R, L, C trong đó
cuộn dây thuần cảm (Z
L
< Z
C).
Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều 200


cos(100
t+
/4)(V).
Khi R = 50
Ω công suất
mạch đạt giá trị cực đại.
Biểu thức dòng điện qua mạch
lúc đó:



A. i = 4

cos(100t +/4)(A) B.
i = 4cos(100t+
/2) (A)



C. i =4

cos(100t) (A) D.
i = 4cos(100t+/4)
(A)



Câu 38: Hai vật dao
động điều hòa trên hai đường
thẳng cùng song song với trục Ox. Hình
chiếu vuông góc của các vật lên
trục Ox dao động với phương trình



(cm) và
(cm)
(t tính bằng s). Kể từ t1 = 1/24s
đến t2 = 7/16s, khoảng thời gian mà
khoảng cách giữa hai vật không
nhỏ hơn
10cm là



A. 1/3 s. B.
1/4 s. C. 5/16 s. D.
1/6 s.



Câu 39: Trong thí
nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng,
khoảng cách 2 khe a = 1 mm, khoảng cách hai
khe tới màn D = 2 m. Chiếu bằng sáng
trắng có bước sóng thỏa mãn
0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm. Khoảng cách
gần nhất từ nơi có hai vạch màu
đơn sắc khác nhau trùng nhau đến
vân sáng trung tâm ở trên màn



A. 3,24 mm. B.
2,40 mm. C. 2,34
mm. D. 1,64mm.



Câu 40: Đặt điện
áp u = 200cos100t (u
tính bằng V, t tính bằng s) vào hai
đầu đoạn mạch AB gồm điện
trở thuần 20
mắc nối tiếp với đoạn mạch
X. Cường độ dòng điện hiệu
dụng qua đoạn mạch là 2A. Biết ở
thời điểm t, điện áp tức
thời giữa hai đầu AB có giá trị
200 V; ở thời điểm


(s), cường độ dòng điện tức
thời qua đoạn mạch bằng không và
đang giảm. Công suất tiêu thụ điện
của đoạn mạch X là



A. 120 W. B.
160 W. C. 400 W. D.
200 W.-----------------------------------------------



----------- HẾT ----------




Trang 4/4
- Mã đề thi 008