Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 12 Mã đề 102

f86bc62df6c835a3c0cb643598645870
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 20:11:16 | Update: 1 giờ trước (9:03:41) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 516 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH TỔ TOÁN TIN (Đề thi gồm có 06 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: Toán Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề 102 Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ............................... Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai đáy của hình hộp là hai hình chữ nhật bằng nhau B. Bốn đường chéo của hình hộp đồng quy tại trung điểm của mỗi đường C. Hai mặt đối diện của hình hộp luôn song song với nhau D. Các mặt bên của hình hộp là các hình bình hành Câu 2:Cho các số nguyên dương k, n (k  n) . Mệnh đề nào sau đây sai? n! D. Ank n!.C nk k!.(n  k)! Câu 3:Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác cân tại C, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC). Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai? A. CH  AK . B. SC  AB. C. CK  AB. D. HK  BC . A. Ank k!.Cnk B. Cnk Cnn k C. Cnk  Câu 4:Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành ABCD , biết A (1; 3 ) , B (- 2; 0) , C (2;- 1) . Tọa độ điểm D là: A. (5; 2 ). B. (2; 5 ). C. (4;- 1) . D. (2;2) .  3  Câu 5:Đạo hàm của hàm số y cos   4 x là:  2  A. 4 cos 4x B.  4sin 4x C.  4 cos 4 x D. 4sin 4x Câu 6:Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm: 1 1 A. 2 sin x 3cos x 1 B. 3 sin x2 C. cos 4x D. cot 2 x  cot x  5 0 4 2 1 Câu 7: Hàm số y  xác định khi: sin x  cos x   A. x   k  B. x k2  C. x   k  D. x k  4 2  Câu 8:Cho đường thẳng d : 3x y 1 0. Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó thì  vphải là véc tơ nào sau đây:     A. v 1; 3 . B. v  1; 3 . C. v3;  1. D. v 3;1. Câu 9:Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại x1 ? A. y  x3  3 x  2 B. y x4  2 x2  3 C. y  x2  2 x  3 D. y  x3  2 Câu 10:Hàm số y  x3  3x2  2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ;  2) và (0;  ) B. ( ; 2) C. ( 2; 0) D. (0; ) Trang 1/6 – Mã đề 102 Câu 11:Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;  2  và   2;  . B. Hàm số đồng biến trên   2;  C. Hàm số đồng biến trên  \   2 D. Hàm số đồng biến trên   ;  2   C D Câu 12:Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD. A B , biết độ dài đoạn thẳng AC 2a. a3 2a3 2 B. C. a3 . . . 3 3 Câu 13:Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân? A. A. un 3n  2 , n1 B. un 3n  5 , n1 C. un 32 n 1 , n1 D. 2a3 2 . D. un  n2  1 , n1 Câu 14:Cho phương trình x2  2 x  m 0 1 . Với giá trị nào của mthì 1 có 2 nghiệm A. m 0 . B.  1 m 0 . C. m 1 . x1  x2  2. D. m   1 . 4 Câu 15:Cho hàm số y  f ( x) nghịch biến trên khoảng (a; b) . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y  f ( x)  1 đồng biến trên khoảng (a; b) B. Hàm số y  f ( x  1) nghịch biến trên khoảng ( a; b) C. Hàm số y  f ( x)  1 nghịch biến trên khoảng ( a; b) D. Hàm số y  f ( x)  1 đồng biến trên khoảng (a; b) Câu 16:Giới hạn lim x x2  2  2 bằng 2 x 2 1 1 B. . C.  . D.  . . 2 2 Câu 17:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai? A. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 18:Cho hình chóp S. ABC có A',B ' lần lượt là trung điểm của SA, SB. Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích A. của khối chóp S. A' B' C và S. ABC. Tính tỉ số V2 . V1 A. 3 B. 4 C. 2 D. 8 Câu 19:Cho hình chóp S. ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, AD 2a . SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA3a . Tính theo a thể tích khối chóp S. ABC. A. 2a3 . B. a3 . 3 x3  3 x2  8 có đồ thị là 3 tiếp tuyến có hệ số góc k  9 . Câu 20:Cho hàm số y  A. y  10  9  x  3 . B. y  9  x 3 . C. 2a3 . 3 D. a3 . C  . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C  biết C. y  10  9  x  3 . D. y  10  9  x 3 . Trang 2/6 – Mã đề 102 Câu 21:Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ dự trại hè của trường. Số cách chọn là: A. 45 B. 90 C. 25 D. 500 Câu 22:Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào ? A. y  x3  3x  2 . B. y  x3  3x  2 . C. y  x3  3x  2 . D. y  x3  3x  2 . Câu 23:Nếu hàm số y  f ( x) có đạo hàm tại x0 thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M 0x( 0 ; f ( x0 )) là A. y  f ' ( x0 )( x  x0 )  f ( x0 ) B. y  f ' ( x)( x  x0 )  f ( x0 ) C. y  f ' ( x)( x  x0 )  f ( x0 ) D. y  f ' ( x0 )( x  x0 )  f ( x0 ) Câu 24:Hàm số có đạo hàm bằng 5x  A. y  5 x3  3x  4 2x B. y  2 là: x2 5 x3  2 x3 C. y  5 x3  4 x3 D. y  5 x3  4 x x3 x 3 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 2 B. x1 và y 2 . C. x2 và y 1 . D. x2 và y  3 . Câu 25:Đồ thị hàm số y  A. x 2  và y 1 . 1 Câu 26:Cho hàm số y  x3  2 x2  3 x  5 có đồ thị C  . Trong các tiếp tuyến của C  , tiếp tuyến có hệ 3 số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là A. 4. B.  1 . C. 3 . D. 1. Câu 27:Cho hàm số y  f  x liên tục trên  . Biết rằng đồ thị hàm số y  f  x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y  f  x2  5  nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.  1; 0 . B. 1; 2 . C.   1;1 . D. 0;1 . Câu 28:Xác định a để hai phương trình sau tương đương: 2 cosx.cos 2x 1 cos 2x cos 3x (1) 4 cos3 x  a cos x (4  a)(1 cos 2x) 4 cos2 x  3cos x (2)  a 3 A.  a 4  a  1 a 3  a 4 B.   a 1  a 5 a1 C.  a 4  a  5  a 3  a 4 D.  a1  a  5  C Dcó thể tích bằng 2018. Gọi M là trung điểm của cạnh AB . Mặt Câu 29:Cho khối hộp ABCD. A B Trang 3/6 – Mã đề 102  C Dthành hai khối đa diện. Tính thể tích của phần khối đa diện phẳng ( MB D) chia khối hộp ABCD. A B chứa đỉnh A. 5045 7063 10090 7063 A. B. C. D. . . . . 6 12 17 6 3x1 Câu 30:Cho đồ thị (C ) : y  . Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C ) . Tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại x 1 M cắt hai đường tiệm cận của (C ) tại hai điểm P và Q. Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C ) ). Diện tích tam giác GPQ là 8 . 3  1200, CSA  900 . Tính thể tích Câu 31:Cho hình chóp S.ABCcó SA1, SB2, SC 3 và  ASB600, BSC A. 16 . 3 2 . 3 B. C. 4 . 3 D. khối chóp S. ABC. A. 2 . 6 2 . 2 B. C. 2 . 4 D. 2. Câu 32:Nghiệm của phương trình cos7x.cos5x – 3 sin2x = 1 – sin7x.sin5x là:   x   k A.  , k Z 3   x k    x   k B.  , k Z 4   x k    x   k2   C. , k Z 4   x k    x    k2   D. , k Z 3   x k2  Câu 33:Cho cấp số nhân un  có công bội q và u1  0 . Điều kiện của q để cấp số nhân un  có ba số hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:  1 5 1 5 1 5 B. 1  q  C. q 1 D. 0  q 1  q 2 2 2 Câu 34:Cho các số tự nhiên m, nthỏa mãn đồng thời các điều kiện Cm2 153 và Cmn Cmn2 . Khi đó m+ n A. bằng A. 25 B. 24 C. 23 D. 26 Câu 35:Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC :x  7 y  13 0. Các chân đường cao kẻ từ B, C lần lượt là E(2;5), F (0; 4). Biết tọa độ đỉnh A là A( a; b). Khi đó: A. 2a  b 11 B. a  3b 8 C. 2b a 11 D. 3a  b 8 2 Câu 36:Cho hàm số f  x  x . Đạo hàm cấp 2018 của hàm số f  x là: x 1 2018! x2018 A. f (2018)  x   2018 1  x C. f (2018)  x   2018! 2019  x 1 2018! x2018 B. f (2018)  x   2019  x 1 D. f (2018)  x  2018! 2019  x 1 Câu 37:Cho hình hộp ABCD. A' B' C' D' có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a . Các điểm M ,N lần lượt nằm trên AD ',DB sao cho MD' NB x ( 0  x  a 2 ). Khi x thay đổi, đường thẳng MN luôn song song với mặt phẳng cố định nào sau đây? A.  AD' C B.  A' BC C. CB' D ' D.  BA' C ' Trang 4/6 – Mã đề 102 Câu 38:Cho hình chóp S. ABCDđáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a, AD 2a. Biết SA vuông góc với đáy ( ABCD), SAa. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm SB, CD. Tính sin góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng  SAC . 55 2 5 5 3 5 B. C. D. . 10 5 5 10 Câu 39:Cho các điểm A(1;- 2),B (- 2; 3), C (0; 4).Diện tích D ABC bằng bao nhiêu? A. 13 . C. 13. 4 Câu 40:Cho hàm số y ax3  bx2  cx d có đồ thị như hình vẽ A. 26. B. D. 13 . 2 y bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a  0, b  0, c  0, d  0 . B. a  0, b  0, c  0, d  0 . O x C. a  0, b  0, c  0, d  0 . D. a  0, b  0, c  0, d  0 .     Câu 41:Cho lăng trụ tam giác ABC. A' B' C' . Đặt AA'  a , AB  b, AC  c , Gọi I là điểm thuộc đường    1  thẳng CC' sao cho C 'I  C 'C , G điểm thỏa mãn GB  GA  GB GC 0 . Biểu diễn vectơ IG qua các 3  vectơ a, b, c. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?  1  1   A. IG   b  c  2 a  .  1 3  1 D. IG  4 B. IG      a  b  2 c . 4 3   1  1       C. IG   a  2b 3c  a  c  2b . 4 3  Câu 42:Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí là 150 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 90 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước)   A. 40 (km) B. 55 (km) C. 45 (km) D.50 (km) Câu 43:Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x2  y2 2 . Gọi M, mlần lượt là giá trị lớn nhất m bằng và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2( x3  y3 )  3xy. Giá trị của của 2M  A.  1 B. 4 2  6 C. 6 D. 2  4 2 2 10 11 2 110 Câu 44:Giả sử (1 x  x  ...  x ) a0  a1 x a2 x  ...  a110 x , với a0 , a1 ,a 2 , ...,a110 là các hệ số. Hãy tính tổng T C110a11  C111a10  C112a 9  C113a 8  ...  C1110a 1  C1111a 0 A. T 1 B. T 0 C. T  11 D. T 11 mx 4 Câu 45:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  đồng biến trên khoảng (3;  ) . x m A. m 2 hoặc m 2 . B.  2 m 2 . Trang 5/6 – Mã đề 102 C. m 2 hoặc m2 . D.  3 m 2 hoặc m 2 . Câu 46:Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y  3 x4  4 x3  12 x2  m 3 có 7 điểm cực trị là A. (8; 35) B. (3;8) Câu 47:Cho hàm số y  tiệm cận. A. 0. C. (3; 35) D. (0;8) x 1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số có hai đường mx  3x 4 2 B. 3 . C. 1. D. 2. 3 Câu 48:Gọi S là tập các giá trị dương của tham số msao cho hàm số y x  3m. x2  12 x m 1 đạtcực trị tại x1 , x2 thỏa mãn x1  x2 5 . Biết S  a; b . Tính T 2b a . A. T  41  2 . Câu 49:Cho dãy số un  B. T 2  41 . C. T 4  41 . D. T  41  4 . 1   1  1   xác định bởi: un  1  2  1  2  ....  1  2  với n  * . Giá trị của lim un  2   3   n  bằng: A. 0 B.  C. 1 2 Câu 50:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 nghiệm dương? A.  5  m 3 . B.  3 m 3 . C. 1 m3 . D.  x2  4 x 5 m 4 x x2 có đúng D.  3 m 5 . -------------------------------Hết-------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Trang 6/6 – Mã đề 102