Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 11 mã đề 709

142130740d63caa0a76d7829784e0593
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 21:12:16 | Update: 1 tháng 6 lúc 2:39:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 451 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm) Đề thi gồm có 5 trang Mã đề thi 709 Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:………….. Câu 1: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương A. và C. . và Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ A. . B. và . . D. và . cho elip B. . . Tiêu cự của elip bằng: C. . D. . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho bốn điểm , , , sau đây là đúng? A. . B. C. Tứ giác là hình bình hành. D. Tứ giác thỏa mãn . Khẳng định nào . là hình bình hành. Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số A. . B. C. . D. Câu 5: Cho đường tròn . . . Phương trình đường thẳng đi qua cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là Giá trị của là: A. . B. . C. . D. Câu 6: Cho A. và . . . Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức . B. Câu 7: Cho góc lượng giác . C. . D. . có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là .Chọn khẳng định đúng A. . B. . C. . D. . Câu 8: Cho f ( x ) 3 x 2  2(2m  1) x  m  4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô nghiệm là: A. 1. B. . C. 2. D. 3. Câu 9: Cho A. . Giá trị của biểu thức . B. . C. Câu 10: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình bằng . D. . là Trang 1/5 - Mã đề thi 709 A. . B. . C. Câu 11: Cho bất phương trình A. . B. 9. . D. . Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là C. 70. D. . Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ của tam giác A. . B. . C. Câu 13: Tổng các nghiệm của phương trình A. . B. . C. . . Câu 17: Hàm số A. Đồng biến trên khoảng C. Nghịch biến trên . Câu 18: Cho đường thẳng A. có hệ số góc là C. cắt cả hai trục tọa độ. là hàm số: . B. để khoảng cách từ gốc tọa độ . . , . . Độ dài bán kính đường tròn nội . D. . . . . . . có một vectơ chỉ phương là D. đi qua điểm . . D. . thuộc . . Gọi lớn nhất. Khi đó C. . vô nghiệm. Giá trị cho đường thẳng đến đường thẳng B. . B. Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình A. D. C. . . B. Là hàm số chẵn. D. Đồng biến trên . . Khẳng định nào sau đây là SAI? . B. . Phương trình D. . để bất phương trình Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ A. . B. D. . là giá trị của , ? D. Câu 16: Chọn công thức đúng A. C. . Câu 19: Gọi khoảng nào? A. . , là Câu 14: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , tiếp tam giác đó bằng: A. . B. . C. Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định A. . B. C. . là giá trị của thuộc khoảng nào sau đây? D. . D. . là C. . Câu 22: Gọi là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol 2 sao cho diện tích tam giác bằng ( là y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt , gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là A. . B. . C. . D. . Câu 23: Cho đường tròn có bán kính và góc ở tâm . Độ dài cung tròn là Trang 2/5 - Mã đề thi 709 A. . B. . C. . D. .  k , k Z? Câu 24: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM   3 3 A. 6. B. 12. C. 3. D. 4. Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ của tam giác . A. . B. Câu 26: Gọi , cho ba điểm . , , C. . . . C. Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ . D. là . cho đường tròn . Tìm điểm đó . . Tổng giá trị các phần tử của B. , D. là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn A. . Tìm tọa độ trọng tâm và hai điểm thuộc đường tròn sao cho đạt giá trị lớn nhất. Khi bằng: A. 4. B. 3. Câu 28: Cho góc lượng giác A. . C. C. và số nguyên . D. -1. . Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai? B. . . D. . . Tổng các giá trị của m để hàm Câu 29: Cho hàm số số đạt giá trị nhỏ nhất bằng A. . là B. Câu 30: Cho các số thực . C. . thỏa mãn hệ D. . . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng? A. . B. . C. Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ , cho , . D. . tạo với nhau một góc và , . Tìm . A. . B. . C. . D. . Câu 32: Cho hàm số , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Trục đối xứng có phương trình . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Đồ thị là một có đỉnh . D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ Câu 33: Đơn giản biểu thức A. . B. . ta được kết quả . C. . D. . Trang 3/5 - Mã đề thi 709 Câu 34: Cho hàm số của các hệ số có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu là A. . B. . C. Câu 35: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là côsin bằng bao nhiêu? A. . B. . , C. , . D. . . Góc nhỏ nhất trong tam giác có . Câu 36: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của D. học sinh lớp . được cho ở bảng sau: Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân) A. . B. . C. . D. . Câu 37: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc và . Tính cường độ của lực tổng hợp? A. . B. . C. . Câu 38: Cho . Cường độ của hai lực đó là D. . . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . C. B. . . D. . Câu 39: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình nhất? A. 2. B. 3. C. Câu 40: Cho phương trình có nghiệm duy . D. 1. . Biết phương trình có hai nghiệm , giá trị bằng A. . B. . C. . D. . Câu 41: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Trang 4/5 - Mã đề thi 709 Chọn khẳng định sai A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   1;   . C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng  1 . Câu 42: Số giá trị nguyên của để phương trình A. 4. B. 3. C. 2. Câu 43: Cho tam giác có 3 góc thỏa mãn A. . B. . C. 3. Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình A. . . B. . . Biết . D. . . Biết trung tuyến kẻ từ và . Tính tổng . B. . đều cạnh bằng , bằng: . C. , cho tam giác lần lượt có phương trình A. D. 2. là B. Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ điểm có tọa độ A. . Câu 46: Cho tam giác nhất của vectơ có hai nghiệm trái dấu là D. 1. . Tính và đường cao kẻ từ là trung điểm của C. . D. . là điểm di động trên đường thẳng C. . D. . Giả sử . Độ dài nhỏ . Câu 47: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? A. . C. B. . . D. . Câu 48: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. . B. . Câu 49: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số A. . B. . Câu 50: Số giá trị nguyên của m để phương trình A. . B. . C. C. C. . . . D. . đạt giá trị lớn nhất trên D. . bằng . có hai nghiệm phân biệt là D. . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 709