Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 11 mã đề 641

762bc4a9bee7389184b206b41aadfcad
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 21:11:41 | Update: 29 tháng 5 lúc 9:36:53 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 442 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm) Đề thi gồm có 5 trang Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:………….. Mã đề thi 641 Câu 1: Số giá trị nguyên của m để phương trình A. . B. . Câu 2: Chọn công thức đúng A. . C. . . Câu 3: Cho C. có hai nghiệm phân biệt là D. . . B. D. . . Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức A. . B. . C. . D. Câu 4: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình A. . B. . là C. Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm của tam giác A. . . . . D. , , . . Tìm tọa độ trọng tâm . B. Câu 6: Cho các số thực C. . thỏa mãn hệ D. . . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng? A. . B. . C. . D. . Câu 7: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương A. và C. . và B. và . . D. và . Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số A. . B. C. . D. Câu 9: Cho A. . . . Giá trị của biểu thức . B. . C. bằng . D. . Câu 10: Cho hàm số , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Trục đối xứng có phương trình . D. Đồ thị là một có đỉnh . Trang 1/5 - Mã đề thi 641 Câu 11: Cho đường thẳng . Khẳng định nào sau đây là SAI? A. cắt cả hai trục tọa độ. C. có một vectơ chỉ phương là . Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ , cho , B. đi qua điểm . D. có hệ số góc là . tạo với nhau một góc và , . Tìm . A. . B. . C. . D. . Tổng các giá trị của m để hàm Câu 13: Cho hàm số số đạt giá trị nhỏ nhất bằng A. . . là B. . C. . D. Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định A. . B. C. . . . D. Câu 15: Cho góc lượng giác . . có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là .Chọn khẳng định đúng A. . B. . C. . Câu 16: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc và . Tính cường độ của lực tổng hợp? A. . B. . C. . Câu 17: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số A. . B. . Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ để khoảng cách từ gốc tọa độ A. . B. . Câu 21: Đơn giản biểu thức . . . bằng lớn nhất. Khi đó C. . là giá trị của thuộc khoảng nào sau đây? . D. . . Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là C. 70. D. . B. Là hàm số chẵn. D. Đồng biến trên . ta được kết quả B. B. D. . Gọi . C. . Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình A. . Cường độ của hai lực đó là cho đường thẳng đến đường thẳng . đạt giá trị lớn nhất trên D. . C. . Câu 19: Cho bất phương trình A. . B. 9. Câu 20: Hàm số là hàm số: A. Đồng biến trên khoảng . C. Nghịch biến trên . A. D. . D. . là C. . D. . Trang 2/5 - Mã đề thi 641 Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình A. . B. . C. Câu 24: Cho đường tròn có bán kính A. . là B. . và góc ở tâm . D. . . Độ dài cung tròn là C. . D. .  k , k Z? Câu 25: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM   3 3 A. 6. B. 12. C. 3. D. 4. Câu 26: Gọi khoảng nào? A. . là giá trị của để bất phương trình B. . C. Câu 27: Cho hàm số của các hệ số vô nghiệm. Giá trị . D. thuộc . có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu là A. . B. . C. . Câu 28: Cho đường tròn D. . . Phương trình đường thẳng đi qua và cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là . Giá trị của là: A. . B. . C. . D. . Câu 29: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , . Góc nhỏ nhất trong tam giác có côsin bằng bao nhiêu? A. . B. . Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ C. , cho tam giác lần lượt có phương trình . và Câu 32: Gọi B. . Biết . . . D. C. và đường cao kẻ từ là trung điểm của . . . Giả sử . D. . là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn A. D. . Biết trung tuyến kẻ từ điểm có tọa độ . Tính tổng . A. . B. . C. Câu 31: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. . . Tổng giá trị các phần tử của B. . C. . D. là . Trang 3/5 - Mã đề thi 641 Câu 33: Cho phương trình . Biết phương trình có hai nghiệm , giá trị bằng A. . B. . C. Câu 34: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là tiếp tam giác đó bằng: A. . B. . C. . Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ A. . C. Câu 37: Cho , . và số nguyên . . . Độ dài bán kính đường tròn nội . D. cho elip B. Câu 36: Cho góc lượng giác A. . , D. . . Tiêu cự của elip bằng: C. . D. . . Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai? B. . D. . . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B. C. . D. . . Câu 38: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của học sinh lớp được cho ở bảng sau: Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân) A. . B. . C. . D. . Câu 39: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? A. C. . . B. . D. . Câu 40: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình nhất? A. 2. B. 3. C. có nghiệm duy . D. 1. Câu 41: Cho f ( x ) 3 x 2  2(2m  1) x  m  4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô nghiệm là: A. 1. B. . C. 2. D. 3. Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ của tam giác A. . B. . C. Câu 43: Số giá trị nguyên của để phương trình A. 4. B. 3. , . Phương trình ? . D. . có hai nghiệm trái dấu là D. 1. C. 2. Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ , cho bốn điểm , , nào sau đây là đúng? A. . B. C. Tứ giác là hình bình hành. D. Tứ giác , , thỏa mãn . Khẳng định . là hình bình hành. Trang 4/5 - Mã đề thi 641 Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình A. . B. Câu 46: Cho tam giác nhất của vectơ A. . A. . đều cạnh bằng bằng: B. Câu 47: Cho tam giác . là , C. C. có 3 góc thỏa mãn . D. . là điểm di động trên đường thẳng . B. . . D. . Độ dài nhỏ . . Tính C. 3. D. 2. Câu 48: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định sai A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   1;   . C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng  1 . Câu 49: Gọi là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol 2 sao cho diện tích tam giác bằng ( là y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt , gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là A. . B. . C. . D. . Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ , đó . Tìm điểm cho đường tròn thuộc đường tròn và hai điểm sao cho đạt giá trị lớn nhất. Khi bằng: A. 4. B. . C. 3. D. -1. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 641