Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 11 mã đề 483

348d7253a8f565bd86da22b297a92965
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 21:09:44 | Update: 23 tháng 5 lúc 9:10:28 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 432 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm) Đề thi gồm có 5 trang Mã đề thi 483 Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:…………..  k , k  Z? Câu 1: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM   3 3 A. 12. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 2: Cho đường thẳng . Khẳng định nào sau đây là SAI? A. có hệ số góc là . C. cắt cả hai trục tọa độ. B. đi qua điểm D. có một vectơ chỉ phương là Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định A. . B. C. . . . . . D. . Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số A. . C. . B. . D. . Câu 5: Số giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm trái dấu là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 6: Cho tam giác đều cạnh bằng , là điểm di động trên đường thẳng . Độ dài nhỏ nhất của vectơ bằng: A. . B. . C. Câu 7: Cho phương trình . D. . . Biết phương trình có hai nghiệm , giá trị bằng A. . B. . C. Câu 8: Đơn giản biểu thức . B. . Câu 10: Cho đường tròn có bán kính A. . D. . ta được kết quả A. . B. . Câu 9: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. . B. . C. . C. . và góc ở tâm C. D. . D. . . Độ dài cung tròn là . D. . Trang 1/5 - Mã đề thi 483 Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ , đó . Tìm điểm cho đường tròn và hai điểm thuộc đường tròn sao cho đạt giá trị lớn nhất. Khi bằng: A. 4. B. . C. 3. D. -1. Câu 12: Cho f ( x ) 3 x 2  2(2m  1) x  m  4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô nghiệm là: A. 3. B. . C. 1. D. 2. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác . Biết trung tuyến kẻ từ và đường cao kẻ từ lần lượt có phương trình điểm có tọa độ A. . và . Tính tổng B. . . Biết là trung điểm của . Giả sử . C. Câu 14: Số giá trị nguyên của m để phương trình A. . B. . Câu 15: Hàm số là hàm số: A. Đồng biến trên . C. Nghịch biến trên . C. . D. . có hai nghiệm phân biệt là D. . . B. Là hàm số chẵn. D. Đồng biến trên khoảng . Câu 16: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương A. C. và và . B. . và D. Câu 17: Gọi là tập tất cả các giá trị của tham 2 y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt , gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là A. . B. . Câu 18: Chọn công thức đúng A. . C. . . và . số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol sao cho diện tích tam giác bằng ( là C. . D. B. D. . . . Câu 19: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định sai A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  . B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. C. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   1;  . D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng  1 . Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ , cho bốn điểm nào sau đây là đúng? A. Tứ giác là hình bình hành. B. C. Tứ giác là hình bình hành. D. , , , thỏa mãn . Khẳng định . . Trang 2/5 - Mã đề thi 483 Câu 21: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc và . Tính cường độ của lực tổng hợp? A. . B. . C. . Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ của tam giác . A. . B. Câu 23: Gọi khoảng nào? A. . là giá trị của , cho ba điểm . . B. B. D. , C. . . . Tìm tọa độ trọng tâm . D. để bất phương trình Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ A. , . Cường độ của hai lực đó là . vô nghiệm. Giá trị C. . D. cho elip . . Tiêu cự của elip bằng: . C. . D. . Câu 25: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình nhất? A. 1. thuộc B. 2. có nghiệm duy D. . C. 3. Câu 26: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của học sinh lớp được cho ở bảng sau: Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân) A. . B. . C. . D. . Câu 27: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình A. . B. . C. Câu 28: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là côsin bằng bao nhiêu? A. . B. . Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ C. , cho , là . , , D. . . Góc nhỏ nhất trong tam giác có . D. tạo với nhau một góc . và , . Tìm . A. . B. . Câu 30: Cho góc lượng giác và số nguyên A. . C. . C. . D. . . Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai? B. . D. . Câu 31: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? A. C. . B. . D. . . Trang 3/5 - Mã đề thi 483 Câu 32: Cho góc lượng giác có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là .Chọn khẳng định đúng A. . B. . C. Câu 33: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là tiếp tam giác đó bằng: A. . B. . C. . , D. , . . Độ dài bán kính đường tròn nội . D. . Câu 34: Cho hàm số , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Trục đối xứng có phương trình . D. Đồ thị là một có đỉnh . Câu 35: Cho hàm số của các hệ số có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu là A. . B. . C. . Câu 36: Tổng các nghiệm của phương trình A. . B. . C. . D. , . , . Phương trình ? . D. . là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn A. . là Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ của tam giác A. . B. . C. Câu 38: Gọi D. . . Tổng giá trị các phần tử của B. . Câu 39: Cho các số thực C. . D. thỏa mãn hệ là . . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng? A. . B. . C. . D. . Tổng các giá trị của m để hàm Câu 40: Cho hàm số số đạt giá trị nhỏ nhất bằng A. . . là B. . C. . D. . Trang 4/5 - Mã đề thi 483 Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình A. . B. là . C. . Câu 42: Tập nghiệm của bất phương trình A. . B. . . D. . . Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là C. 70. D. . Câu 44: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số A. . B. . Câu 45: Cho . là C. Câu 43: Cho bất phương trình A. . B. 9. D. C. đạt giá trị lớn nhất trên D. . . bằng . Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức A. . Câu 46: Cho B. . C. . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . C. . để khoảng cách từ gốc tọa độ A. . . D. . B. . D. Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ đến đường thẳng B. . cho đường thẳng . . Gọi lớn nhất. Khi đó C. Câu 48: Cho đường tròn là giá trị của thuộc khoảng nào sau đây? . D. . . Phương trình đường thẳng đi qua cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là Giá trị của là: A. . B. . C. . D. Câu 49: Cho tam giác có 3 góc thỏa mãn . Tính A. . B. Câu 50: Cho A. . . C. 3. B. . C. . . D. 2. . Giá trị của biểu thức . và bằng . D. . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 483