Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 11 mã đề 356

167d9405c9b44e74fa60aa908f22df10
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 21:08:50 | Update: 26 tháng 5 lúc 8:45:55 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 441 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)

Đề thi gồm có 5 trang

Mã đề thi 356

Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:…………..

Câu 1: Cho f ( x ) 3 x 2  2(2m  1) x  m  4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô
nghiệm là:
A. .
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 2: Cho phương trình

. Biết phương trình có hai nghiệm

, giá trị

bằng
A.

.

B.

.

C.

Câu 3: Cho đường thẳng

D.

.

. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.

có một vectơ chỉ phương là

C.

cắt cả hai trục tọa độ.

Câu 4: Cho

.

.

B.

đi qua điểm

.

D.

có hệ số góc là

.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 5: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A.

.

B.

.

C.

Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định
A.
.
B.
C.

.

.

D.

.

.
.

D.

.

Câu 7: Cho hàm số
, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Trục đối xứng có phương trình
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
.
D. Đồ thị là một
có đỉnh
.
Câu 8: Hàm số
là hàm số:
A. Đồng biến trên .
B. Đồng biến trên khoảng
.
C. Nghịch biến trên .
D. Là hàm số chẵn.
Câu 9: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
,
,
. Góc nhỏ nhất trong tam giác có
côsin bằng bao nhiêu?
A.

.

Câu 10: Cho tam giác
nhất của vectơ

B.

.
đều cạnh bằng
bằng:

C.
,

.

D.

.

là điểm di động trên đường thẳng

. Độ dài nhỏ

Trang 1/5 - Mã đề thi 356

A.

.

B.

.

C.

Câu 11: Cho đường tròn có bán kính
A.

.

B.

.

D.

và góc ở tâm

.

.

. Độ dài cung tròn là

C.

.

Câu 12: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của

D.
học sinh lớp

.

được cho ở bảng sau:

Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ

, cho

,

tạo với nhau một góc



,

. Tìm

.
A.

.

B.

Câu 14: Cho các số thực

.

C.

.

thỏa mãn hệ

D.

.

. Giá trị lớn nhất của biểu thức

bằng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 15: Số giá trị nguyên của m để phương trình
A. .
B. .
C. .
Câu 16: Cho tam giác
có 3 góc
thỏa mãn
A.

.

B.

.

.

có hai nghiệm phân biệt là
D. .
. Tính

C. 3.

D. 2.

Câu 17: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Chọn khẳng định sai
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng  1 .
B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   1;   .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .
D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ
để khoảng cách từ gốc tọa độ
A.

.

B.

Câu 19: Chọn công thức đúng
A.

cho đường thẳng

đến đường thẳng
.

lớn nhất. Khi đó
C.

.

. Gọi

B.

.

là giá trị của

thuộc khoảng nào sau đây?
D.

.

.
Trang 2/5 - Mã đề thi 356

C.
.
Câu 20: Cho góc lượng giác
A.
C.

và số nguyên
.

D.
.
. Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai?
B.
.

.

D.

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ
của tam giác
.
A.
.
B.

, cho ba điểm
.

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ
nào sau đây là đúng?
A.
.
C. Tứ giác

.
,

,

C.
, cho bốn điểm

.
,

,

D.
,

B. Tứ giác

là hình bình hành.

D.

. Tìm tọa độ trọng tâm
.

thỏa mãn

. Khẳng định

là hình bình hành.
.

Câu 23: Gọi
là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol
2
sao cho diện tích tam giác
bằng
( là
y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt ,
gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ
,

cho đường tròn

. Tìm điểm

đó

và hai điểm

thuộc đường tròn

sao cho

đạt giá trị lớn nhất. Khi

bằng:
A. -1.

B.

.

C. 3.

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ
A.

.

B.

cho elip

.

. Tiêu cự của elip bằng:
C.

Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình
A.

.

Câu 27: Gọi

B.

D. 4.

.

.

D.


C.

.

D.

.

Câu 28: Gọi
khoảng nào?
A.
.

.

là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm

phân biệt x1, x2 thỏa mãn
A.

.

. Tổng giá trị các phần tử của
B.

là giá trị của
B.

.

C.

.

D.

để bất phương trình
.

C.

.

vô nghiệm. Giá trị
.

D.

B. 2.

C. 3.

thuộc

.

Câu 29: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình
nhất?
A. 1.



có nghiệm duy
D. .

Câu 30: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
Trang 3/5 - Mã đề thi 356

A.



C.

.



B.



.

. D.



.

Câu 31: Số giá trị nguyên của
để phương trình
có hai nghiệm trái dấu là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 32: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.

.

C.

B.
.

Câu 33: Cho góc lượng giác

.

D.

.

có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là

.Chọn

khẳng định đúng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 34: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc

. Tính cường độ của lực tổng hợp?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 35: Cho
A.

. Giá trị của biểu thức
.

B.

.

. Cường độ của hai lực đó là
D.

.

bằng

C.

Câu 36: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
tiếp tam giác đó bằng:
A.
.
B.
.
C.

.

.
,

D.

,

.

. Độ dài bán kính đường tròn nội

.

.
 k
, k Z?
Câu 37: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM  
3 3
A. 3.
B. 12.
C. 6.
D. 4.
Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác

nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
của tam giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 39: Cho hàm số
của các hệ số

,

,

. Phương trình

?
.

D.

.

có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu



A.

.

B.

Câu 40: Đơn giản biểu thức
A.

D.

.

B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

ta được kết quả
.

C.

.
Trang 4/5 - Mã đề thi 356

. Tổng các giá trị của m để hàm

Câu 41: Cho hàm số
số đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.

.


B.

.

Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ

C.
, cho tam giác

lần lượt có phương trình
điểm
có tọa độ
A. .

.

. Biết

.

B.

C.
.

.

Câu 46: Cho
A.

. Giả sử

D. .

C.

.

D.

.

. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là
C. 70.
D. .

Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình
.

là trung điểm của



Câu 44: Cho bất phương trình
A. .
B. 9.

A.

và đường cao kẻ từ

.

Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

. Biết trung tuyến kẻ từ



. Tính tổng
B. .

D.

B.


.

C.

.

D.

.

. Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức

.

B.

.

C.

.

D. .

Câu 47: Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

C.

.

Câu 48: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số
A. .
B. .

B.

.

D.

.

C.

đạt giá trị lớn nhất trên
D. .

.

Câu 49: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình
A.

.

Câu 50: Cho đường tròn

B.

.

C.

bằng

.


.

D.

.

. Phương trình đường thẳng đi qua

cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là
Giá trị của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.


.

.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 356