Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán lớp 11 mã đề 210

eb370491cc9b73564cb492415cc3199c
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 21:08:12 | Update: 5 giờ trước (18:11:14) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 417 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)

Đề thi gồm có 5 trang

Mã đề thi 210

Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:…………..
Câu 1: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình
A.

.

B.

.

C.

Câu 2: Tổng các nghiệm của phương trình
A.

.

B.

.

.

B.

.

C.

.

.
,

C.

,

.

B.

C.

.

D.

C.

, cho ba điểm
.

Câu 6: Cho góc lượng giác
và số nguyên
A.
.

D.

.



.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ
của tam giác
.
A.
.
B.

.

. Góc nhỏ nhất trong tam giác có

.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

D.



Câu 3: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
côsin bằng bao nhiêu?
A.



.

D.

,

,

C.

.

.

. Tìm tọa độ trọng tâm
D.

.

. Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai?
B.
.

.

D.

.

Câu 7: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Chọn khẳng định sai
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng  1 .
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .
D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   1;  .
Câu 8: Đơn giản biểu thức

ta được kết quả

A.
.
B.
.
C.
Câu 9: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
,
tiếp tam giác đó bằng:
A.
.
B.
.
C.

,
.

.
D.
.
. Độ dài bán kính đường tròn nội
D.

.

Trang 1/5 - Mã đề thi 210

Câu 10: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 11: Cho f ( x ) 3 x 2  2(2m  1) x  m  4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô
nghiệm là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. .
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ
A.

.

cho elip

B.

.

Câu 13: Cho đường thẳng

C.

.

có một vectơ chỉ phương là

C.

cắt cả hai trục tọa độ.

.

B.

đi qua điểm

D.

có hệ số góc là

.
.

là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm

phân biệt x1, x2 thỏa mãn
A.

D. .

. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.

Câu 14: Gọi

. Tiêu cự của elip bằng:

. Tổng giá trị các phần tử của

.

B.

Câu 15: Cho các số thực

.

C.

.

D.

thỏa mãn hệ



.

. Giá trị lớn nhất của biểu thức

bằng?
A.

.

Câu 16: Cho

B.

.

C.

.

B.

C.

.

D.

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình
.

.

.

B.

.
.


B.

.

Câu 18: Cho đường tròn có bán kính
A.

D.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

A.

.

C.

.

và góc ở tâm

.

C.

D.

.

. Độ dài cung tròn là
.

D.

.

Câu 19: Cho hàm số
, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
.
B. Trục đối xứng có phương trình
.
C. Đồ thị là một
có đỉnh
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

.

Trang 2/5 - Mã đề thi 210

Câu 20: Cho phương trình

. Biết phương trình có hai nghiệm

, giá trị

bằng
A.

.

B.

.

C.

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số
A. .
B. .
Câu 22: Gọi
khoảng nào?
A.
.

là giá trị của

C.

.

để bất phương trình

B.

.

bằng

vô nghiệm. Giá trị

C.

.

.

đạt giá trị lớn nhất trên
D. .

.

.

Câu 23: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định
A.
.
B.
C.

D.

D.

.
thuộc

.

.
.

D.

.

Câu 24: Gọi
là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol
2
sao cho diện tích tam giác
bằng
( là
y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt ,
gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 25: Cho hàm số
của các hệ số

A.

có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu



.

B.

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ

, cho

.

C.

.

,

tạo với nhau một góc

D.

.


,

. Tìm

.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 28: Chọn công thức đúng
A.
C.
Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ
,
đó

. Tìm điểm

.
.

.
.

B.
D.

.
.

cho đường tròn

và hai điểm

thuộc đường tròn

sao cho

đạt giá trị lớn nhất. Khi

bằng:
A. 4.

B. 3.

C.

.

D. -1.

 k
, k Z?
Câu 30: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM  
3 3
A. 3.
B. 4.
C. 12.
D. 6.
Trang 3/5 - Mã đề thi 210

Câu 31: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
A.



C.

.



Câu 32: Số giá trị nguyên của
để phương trình
A. 1.
B. 4.
Câu 33: Cho tam giác
đều cạnh bằng ,
nhất của vectơ
bằng:
A.

.

B.

.

B.



.

. D.



.

có hai nghiệm trái dấu là
C. 2.
D. 3.
là điểm di động trên đường thẳng
. Độ dài nhỏ

C.

.

D.

Câu 34: Số giá trị nguyên của m để phương trình
A. .
B. .
C. .
Câu 35: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc

. Tính cường độ của lực tổng hợp?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 36: Cho
A.

. Giá trị của biểu thức
.

B.

.

C. Tứ giác

là hình bình hành.

có hai nghiệm phân biệt là
D. .
. Cường độ của hai lực đó là
D.

.

bằng

C.

Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho bốn điểm
nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác
là hình bình hành.
B.

.

.
,

,

D.
,

.

thỏa mãn

. Khẳng định

.

D.

.

Câu 38: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình
nhất?
A. 1.

B. 2.

có nghiệm duy
D. .

C. 3.

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác

nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
của tam giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 40: Cho đường tròn

,

,

. Phương trình

?
.

D.

.

. Phương trình đường thẳng đi qua

cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là
Giá trị của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 41: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của

học sinh lớp


.

.

được cho ở bảng sau:

Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

Trang 4/5 - Mã đề thi 210

. Tổng các giá trị của m để hàm

Câu 42: Cho hàm số
số đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.

.


B.

.

C.

Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ

.

, cho tam giác

lần lượt có phương trình

D.

.

. Biết trung tuyến kẻ từ



. Biết

và đường cao kẻ từ

là trung điểm của

. Giả sử

điểm
có tọa độ
. Tính tổng
.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ
để khoảng cách từ gốc tọa độ
A.

.

Câu 46: Cho tam giác
A.

.

Câu 47: Cho
A.

C.

có 3 góc

thỏa mãn

.

. Gọi

lớn nhất. Khi đó

.

B.

.

cho đường thẳng

đến đường thẳng

B.

.

.

là giá trị của

thuộc khoảng nào sau đây?
D.

.

. Tính

C. 3.

D. 2.

. Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức

.

B.

Câu 48: Cho góc lượng giác

.

C.

.

D. .

có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là

.Chọn

khẳng định đúng
A.

.

B.

.

Câu 49: Cho bất phương trình
A. 9.
B.
.
Câu 50: Hàm số
là hàm số:
A. Đồng biến trên .
C. Nghịch biến trên .

C.

.

D.

.

. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là
C. .
D. 70.
B. Đồng biến trên khoảng
D. Là hàm số chẵn.

.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 5/5 - Mã đề thi 210