Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2018 môn toán 12 Mã đề 102

880dfd43d1d95a916faae29b8963f5a1
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 20:54:08 | Update: 1 giờ trước (9:03:09) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 455 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
(Đề có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 102

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đáy của hình hộp là hai hình chữ nhật bằng nhau
B. Bốn đường chéo của hình hộp đồng quy tại trung điểm của mỗi đường
C. Hai mặt đối diện của hình hộp luôn song song với nhau
D. Các mặt bên của hình hộp là các hình bình hành
Câu 2: Cho các số nguyên dương
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.

B.

C.

D.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi
H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Trong mặt phẳng

cho hình bình hành

, biết

,

,

. Tọa độ điểm

là:
A.

.

B.

.

C.

Câu 5: Đạo hàm của hàm số

.

D.

là:

A.
B.
C.
Câu 6: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A.

B.

Câu 7: Hàm số
A.

.

D.

C.

D.

C.

D.

xác định khi:
B.

Câu 8: Cho đường thẳng

Để phép tịnh tiến theo

biến đường thẳng

thành chính nó thì

phải là véc tơ nào sau đây:
A.

B.

Câu 9: Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại
A.

B.

Câu 10: Hàm số
A.



C.

D.

C.

D.

?

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
B.

C.

D.

Trang 1/6 – Mã đề 102

Câu 11: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề
nào sau đây sai ?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng



.

B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên
D. Hàm số đồng biến trên
Câu 12: Tính theo a thể tích khối lập phương
A.

.

B.

, biết độ dài đoạn thẳng

.

C.

.

.

D.

.

Câu 13: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.

,

B.

,

C.

Câu 14: Cho phương trình
A.

.

. Với giá trị nào của

B.

Câu 15: Cho hàm số
A. Hàm số
B. Hàm số
C. Hàm số
D. Hàm số

,

.

C.

nghịch biến trên khoảng
đồng biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng
đồng biến trên khoảng

Câu 16: Giới hạn

D.
thì

có

.

,

nghiệm
D.

.
.

. Mệnh đề nào sau đây sai?

bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường
thẳng thì song song nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 18: Cho hình chóp

lần lượt là trung điểm của
Gọi
lần lượt là thể tích
của khối chóp



Tính tỉ số

.

A.
B.
C.
Câu 19: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng (ABCD),
. Tính theo a thể tích khối chóp
.
A.

.

B.

.

Câu 20: Cho hàm số

có đồ thị là

tiếp tuyến có hệ số góc
A.

C.

D.
. SA vuông góc với mặt

.

D.

.

. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

biết

.
. B.

.

C.

.

D.

.

Câu 21: Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một học
Trang 2/6 – Mã đề 102

sinh nam và một học sinh nữ dự trại hè của trường. Số cách chọn là:
A.
B.
C.
Câu 22: Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào ?
A.
.
B.

D.

.

C.

.

D.

.

Câu 23: Nếu hàm số

có đạo hàm tại

thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm


A.

B.

C.

D.

Câu 24: Hàm số có đạo hàm bằng
A.

là:

B.

C.

Câu 25: Đồ thị hàm số
A.



.

có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
B.



.

Câu 26: Cho hàm số

C.

có đồ thị

số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là
A.
B.
.
Câu 27: Cho hàm số
hàm số

D.

liên tục trên

C.



.

D.



. Trong các tiếp tuyến của
.

D.

.

, tiếp tuyến có hệ
.

Biết rằng đồ thị

có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 28: Xác định a để hai phương trình sau tương đương:

A.

B.

Câu 29: Cho khối hộp
phẳng
chia khối hộp
chứa đỉnh

C.

D.

có thể tích bằng 2018. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Mặt
thành hai khối đa diện. Tính thể tích của phần khối đa diện

Trang 3/6 – Mã đề 102

A.

.

B.

.

Câu 30: Cho đồ thị

. Gọi

cắt hai đường tiệm cận của



Gọi

). Diện tích tam giác

D.

B.

.

. Tiếp tuyến của đồ thị

là trọng tâm tam giác

(với

tại
là giao


C.

Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có
khối chóp

.

là điểm bất kì thuộc đồ thị

tại hai điểm

điểm hai đường tiệm cận của
A.

C.

D.


. Tính thể tích

.

2
.
B.
.
6
Câu 32: Nghiệm của phương trình cos7x.cos5x –

A.

C.

2.

B.

C.

D.
có công bội

2
.
4

sin2x = 1 – sin7x.sin5x là:

A.

Câu 33: Cho cấp số nhân

D.



. Điều kiện của

để cấp số nhân

có ba số

hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:
A.

B.

C.

D.

Câu 34: Cho các số tự nhiên m, n thỏa mãn đồng thời các điều kiện
bằng
A.
Câu 35: Trong hệ tọa độ
chân đường cao kẻ từ
A.

B.
, cho tam giác
lần lượt là
B.

Câu 36: Cho hàm số

Biết tọa độ đỉnh

. Đạo hàm cấp 2018 của hàm số
B.

C.

D.

B.

đáy là hình thang vuông tại

vuông góc với đáy (ABCD),
và mặt phẳng

Gọi

. Các điểm

thay đổi, đường thẳng

C.

Câu 38: Cho hình chóp
thẳng

). Khi

Khi đó:

là:

có tất cả các mặt là hình vuông cạnh

nằm trên
sao cho
(
song với mặt phẳng cố định nào sau đây?

Các


D.

C.

Câu 37: Cho hình hộp

. Khi đó m + n

C.
D.
có phương trình đường thẳng

A.

A.



lần lượt
luôn song

D.


lần lượt là trung điểm

,

Biết
. Tính sin góc giữa đường

.
Trang 4/6 – Mã đề 102

A.

B.

.

Câu 39: Cho các điểm

C.

D.

Diện tích

A.

B.

bằng bao nhiêu?

C.

D.

y
Câu 40: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ
bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
x
O
B.
.
C.
.
D.
.


 
 
Câu 41: Cho lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' . Đặt AA ' a , AB b , AC c , Gọi I là điểm thuộc đường

 1

thẳng CC ' sao cho C ' I  C ' C , G điểm thỏa mãn
. Biểu diễn vectơ IG qua các
3

vectơ a, b, c . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

1  


1 
1 
A. IG   b  c  2a  .
B. IG  a  b  2c .
4
3
3






D. IG 

C.




1 
a  c  2b .
4





Câu 42: Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng
cách ngắn nhất từ C đến B là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí
là 150 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 90 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để
mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước)
A. 40 (km)
B. 55 (km)
C. 45 (km)
A. 50 (km)

Câu 43: Cho hai số thực

thay đổi thỏa mãn điều kiện

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.

B.

. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất

. Giá trị của của

bằng

C.

Câu 44: Giả sử

D.
, với

là các hệ số. Hãy

tính tổng
A.

B.

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
C.

hoặc
hoặc

.
.

C.
để hàm số
B.
D.

D.
đồng biến trên khoảng
.
hoặc

.

Câu 46: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số
A.

B.

C.

.

có 7 điểm cực trị là
D.

Trang 5/6 – Mã đề 102

Câu 47: Cho hàm số
tiệm cận.
A.

. Có tất cả bao nhiêu giá trị của
B.

.

để đồ thị hàm số có hai đường

C.

D.

Câu 48: Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số
tại

thỏa mãn
A.

. Biết
.

Câu 49: Cho dãy số

. Tính

B.

.

đạtcực trị

.
C.

.

xác định bởi:

D.
với

.
. Giá trị của

bằng:
A.

B.

C.

Câu 50: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
2 nghiệm dương?
A.
.

B.

.

D.

sao cho phương trình
C.

.

có đúng
D.

.

-------------------------------Hết-------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6/6 – Mã đề 102