Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI HSG TỈNH MÔN HOÁ HỌC 12

60fb3c02db0f2228df28cfff42305904
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 1 2018 lúc 23:06 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 12:44 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 285 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO C-ĐÀO KỲ THI SINH GI NH 12 THPTỞ HÀ TĨNH NĂM 2017-2018Ọ NG CH MÔN HOÁ CƯỚ Câu 1. (3,0 đi m)ể1) Dùng hình mô thí nghi đi ch và th tính ch etilen. Nêu rõ vai trò aẽ ủcác ng dùng làm thí nghi và cách ti hành thí nghi m.ụ ệ2) Các ch t:ấ 4-hiđroxi-3-metoxibenzanđehit có mùi th vani,ơ 4-metoxibenzanđehit và p-isopropylbenzanđehit chi xu qu cây i, ng trong ch bi th cượ ượ ựph và ph m. Vi công th ba ch trên, trong ba ch đó, ch nào có nhi tẩ ượ ệđ sôi cao nh Vì sao ?ộ ấ3) Cho các ch sau: COấ2 CaCO3 Ca(HCO3 )2 Na2 CO3 Hãy bi di đa iậ ốquan gi các ch trên. Vi các ph ng trình hóa bi di các quan đóệ ươ ệH ng ch mướ ấCâu 1(3đ) dungộ Đi mể1. -Hình mô thí nghi đi ch và th tính ch etilenẽ ủ-Vai trò các ng ng nghi ch ph ng etanol vàủ ồH2 SO4 c, đá dùng tránh hi ng ph ng trào lên ng nặ ượ ẫkhí, bông NaOH dùng gi các ch nh c, SOẩ ướ2 CO2 giá dùng đỡ ểg các ng nghi m, đèn nung nóng ph ng.ắ ứ-Cách ti hành: cho kho ng 2ml etanol khan vào ng nghi ch ch vàiế ẵviên đá t, cho ti kho ng 4ml Họ ả2 SO4 vào ng th u, ngặ ục nh hình Đun nóng ng nghi sao cho không trào lên ng nụ ẫkhí. khí sinh ra vu nh ng khí. Làm ng và khíố ươ ẫvào dung ch KMnOị4 quan sát hi ng màu dung ch.ồ ượ 0,5 0,5 2. Công th các ch là: ượCHOHOH3COCHOH3COCHOCHH3CH3C Ch có nhi sôi cao nh là 4-hiđroxi-3-metoxibenzanđehit, vì ch này cóấ ấnhóm OH có kh năng liên hiđro gi các phân nên tăng nhi sôiả 0,5 0,5 3. bi di quan gi các ch t:ơ Na2 CO3 CO2CaCO3 Ca(HCO3 )2 0,5Các ph ng trình hóa c: Naươ ọ2 CO3 CaCl2 CaCO3 2NaClCa(HCO3 )2 NaOH CaCO3 Na2 CO3 H2 ONa2 CO3 HCl NaCl CO2 H2 OCO2 NaOH Na2 CO3 H2 OCaCO3 HCl CaCl2 CO2 H2 OCO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 OCO2 Ca(OH)2 Ca(HCO3 )2Ca(HCO3 )2 HCl CaCl2 CO2 H2 OCaCO3 CO2 H2 Ca(HCO3 )2Ca(HCO3 )2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 0,5Câu 2: (1,5 đi m)ểXăng sinh (xăng pha etanol) coi là gi pháp thay th cho xăng truy th ng. Xăng phaọ ượ ốetanol là xăng pha ng etanol theo đã nghiên nh xăng E85 (pha 85% etanol),ượ ượ ưE10 (pha 10% etanol), E5 (pha 5% etanol),... 1) sao xăng pha etanol là xăng sinh Vi các ph ng trình hóa đạ ượ ươ ểch ng minh.ứ 2) sao xăng sinh coi là gi pháp thay th cho xăng truy th ng Bi khi tạ ượ ốcháy kg xăng truy th ng thì 3,22 kg Oề ầ2 .H ng ch mướ ấCâu 2(1,5đ) dungộ Đi mể1. Xăng pha etanol là xăng sinh vì ng etanol trong xăng có ngu ượ ượ ồg th nh ph ng lên men xu ng n). Lo th tố ượ ậth ng tr ng xu etanol là: ngô, lúa mì, ng, ng,ườ ượ ươ ườ…Ptp (Cư6 H10 O5 )n nH2 nC6 H12 O6 C6 H12 O6 2C2 H5 OH 2CO2 0,5 0,5 2. Xét ph ng cháy kg etanol: Cả ủ2 H5 OH 3O2 2CO2 3H2 O=>mO2 3.(32:46)= 2,087 kg→ mO2 (khi etanol) mOố2 (khi xăng). Nh khi đôt cháy 1kg xăng thì ậtiêu nhi oxi khi đôt cháy 1kg etanolố ơĐ cháy etanol tiêu ít oxi ng nghĩa ng khí th thoát ra ngoài ít ượ ảh n, ch vi nhi môi tr ng. a, ngu etanol dàng xu ườ ấquy mô không ch tr ng nh xăng truy th ng. Do y, ượ ậdùng xăng sinh là gi pháp nhân ng trong ng và ượ ảxu tấ 0,5 Câu 3: (2,5 đi m)ể1) Cho 0,1 mol ch (có công th phân Cấ ử2 H9 O6 N3 tác ng dung ch ch 0,4 molụ ứNaOH đun nóng, thu ch làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô Y, thu mượ ượgam ch khan. Tính m. 2) Ti hành ng trùng ng ng axit -aminocaproic và axit -aminoenantoic, thu poliamitượX. cháy hoàn toàn 48,7 gam Oố ớ2 cho toàn ph cháy qua dung chừ ịNaOH thì còn 4,48 lít khí (đktc). Tính xích lo amino axit trong X.ư ạH ng ch mướ ấCâu 3(2,5đ) dungộ Đi mể1. Theo gt ta suy ra CTCT là: NHủ3 NO3 CH2NH3 HCO3 PTHH ra: 3NaOH CH2 (NH2 )2 NaNO3 Na2 CO3 3H2 OT Pt ta suy ra ch NaNOừ ồ3 (0,1 mol), Na2 CO3 (0,1 mol), NaOH (0,1 ưmol) => 23,1 gam 0,50,5 2. xích axit -aminocaproic và axit -aminoenantoic là x:yTa có: x.H2 N-(CH2 )5 -COOH y.H2 N-(CH2 )6 -COOH [-NH-(CH2 )5 -CO-]x [-NH-(CH2 )6 -CO-)]y (x y)H2 OĐ cháy theo [-NH-(CHố ồ2 )5 -CO-]x [-NH-(CH2 )6 -CO-)]y O2 0,5(x y)N2 …Ta có (113x 127y) gam cháy ra 0,5(x y) mol Nơ ạ2 48,7 gam cháy ra 0,2 mol Nạ2=>48,7.0,5(x y) 0,2(113x 127y). đó ta có: x:y 3:5. xích axit -aminocaproic và axit -aminoenantoic trong là 3:5 0,50,50,5Câu 4: (2,5 đi m)ể1) Hòa tan gam kim lo trong ng dung ch HNOế ượ ị3 15%, thu 446 mlượ(đktc) ba khí. Trong có ch 117 mg Nỗ ứ2 và 269 mg NO. Bi trong thì nguyênết chi 60,7% kh ng. Xác nh kim lo và vi ph ng trình hóa ra.ố ượ ươ ả2) gam MnOỗ ồ2 3,94 gam KCl và KClOỗ ợ3 Nung nhi caoở ộthu ch và khí Z. Cho ng vào dung ch AgNOượ ượ ị3 thu 6,74 gam ch tư ượ ấr n. Cho toàn ng khí vào dung ch ch 0,13 mol FeSOắ ượ ứ4 và 0,06 mol H2 SO4 thuđ dung ch T. Cho dung ch Ba(OH)ượ ị2 vào T, thu gam a. Bi các ph ngư ượ ứx ra hoàn toàn. Tính a. ảH ng ch mướ ấCâu 4(2,5) dungộ Đi mể1. khí th là Nọ ứx Oy theo gi thi ta có mol các khí làả ốN2 4,1786.10 -3 mol; NO 8,967.10 -3 mol; Nx Oy 6,765.10 -3 mol.Suy ra %N 117 125, 53 94, 71.100 60, 7117 269 94, 71 108, 24xx y+ +=+ =>8,2 +94,71x 4,1.MNxOyXét các giá tr 1, 2, không có oxit nào nit thõa mãn ơ=> x= và 2, khí th là Hứ2Dùng toàn => 12.n. và 24, kim lo là MgạPTHH: 9Mg 22HNO3 Mg(NO3 )2 N2 2NO H2 10H2 0,50,50,52. PTHH: KClO3 KCl 1,5O2Ch thu MnOấ ượ ồ2 và AgCl => kh ng AgCl 6,74 5,74 ượgam => mol AgCl 0,04 molốG x, là mol KCl và KClOọ ượ ố3 ta có hệ 0,04 74,5x 122,5y 3,94Suy ra 0,02 và 0,02 => mol Oố2 0,03 molKhi Oụ2 vào dung ch ta có: ị4FeSO4 O2 2H2 SO4 2Fe2 (SO4 )3 2H2 OT Pt thì dung ch sau ph ng có FeSOừ ứ4 0,01 mol; Fe2 (SO4 )3 0,06 mol, khi cho dung ch Ba(OH)ị2 vào thu Fe(OH)ư ượ2 0,01 mol; Fe(OH)3 0,12 mol; BaSO4 0,19 mol. 0,5V kh ng là: ượ 58,01 gam0,5Câu 5: (2,0 đi m)ể ch ch nguyên là ch đi ki th ng và ch 10% Hiđro kh iợ ườ ốl ng. là tác nhân kh nh, có th tác ng gi phóng ch B. Nung nóngượ ướ ấA trong CO2 ra ph duy nh là ch tinh không màu ch 61,54% Oxi vạ ềkh ng. Cho ch ph ng Hố ượ ớ2 SO4 loãng ra ch D, song khi tác ng iạ ớH2 SO4 thì thu ch khí nh không khí. Xác nh các ch A, B, C, D, và vi cácặ ượ ếph ng trình hóa ra. ươ ảH ng ch mướ ấCâu dungộ Đi mểTheo gi thi ta suy ra là hidrua kim lo có ng MHả ạnTa có: %H .100 10nn M>+ => 9.n MXét các giá tr 1, 2, 3, nh th ch có 1, là thích p. ợV là kim lo Liti, là LiHậ ạPTHH: LiH H2 LiOH 0,5H2 LiH CO2 HCOOLi%O 61,6% thõa mãn bài ra. là HCOOLiớ ậPTHH: 2HCOOLi H2 SO4 Li2 SO4 2HCOOHHCOOLi H2 SO4 (đ c) LiHSOặ4 CO H2 OK lu n: là LiH, là H2 là HCOOLi, là HCOOH, là CO 0,5 0,50,50,5Câu 6: (1,0 đi m)ểĐi phân dung ch HCl, NaCl, FeClệ ồ3 (đi tr có màng ngăn). th nào sau đây bi uệ ểdi đúng bi thiên pH dung ch theo th gian (t) trong quá trình đi phân Gi iễ ảthích (B qua thu phân mu i)ỏ ốpH pH pH pH (1) (2) (3) (4) ng ch mướ ấCâu dungộ Đi mể Lúc Feầ 3+ đi phân thành Feị 2+ nên PH không i,ổSau đó Hế đi phân nên ng axit gi => PH tăng. Khi ti ụđi phân thì Feệ 2+ kh thành Fe nên pH không i, sau đó Hị ổ2 đi phân ệthành H2 và OH nên pH tăng. th 2ậ là phù quá trình đi ệphân dung ch đã cho.ị 0,50,5Câu 7: (2,5 đi m)ể X, là hai axit cacboxylic hai ch c, ch ti nhau trong dãy ng ng. và Tề ẳlà hai este (ch ch ch este) kém nhau 14 đvC. và là ng phân nhau (Mỉ ủX MY mol 0,15 ốTrong có mol nhóm (COO) 0,3 mol. Khi cháy 0,48 mol Oố ầ2 ,g mol COọ ố2 và H2 ra là và y. toàn kh ng và ượ ượ ảtoàn nguyên oxi ta có :ố ệ44x 18y 32,64 và 2x 1,56 => 0,57; =0,42T đó suy ra nguyên trung bình 0,57:0,15 3,8. khác ta có ặX, là axit hai ch ti trong dãy ng ng, và là ng phân, là ồeste hai ch (có nguyên 3) nên công th phân X, Y, Z, ầl là ượ C3 H4 O4 C4 H6 O4 C5 H8 O4 .Vì tác ng NaOH ra ancol có cùng mol, đó suy ra CTCT ủZ là CH2 OOCHCH2 OOCH và là C2 H5 -OOC-COO-CH3X là HOOC-CH2 -COOH, là HOOC-C2 H4 -COOHba ancol là: CH3 OH, C2 H5 OH, HO-CH2 CH2 -OHG mol Z, là mol => mol các ancol ng => ta có kh ốl ng các ancol 140z 4,2 => 0,03 => ng mol X, là 0,15 ượ ủ0,06 0,09, ng kh ng và là 9,78 gam.ổ ượ ủG mol X, là a, ta có ượ 104a 118b 9,78; 0,09Gi thu c: 0,06; 0,03.ả ượV mol các ch là: ượ 0,06; 0,03; 0,03 0,50,5 0,5 0,50,5Câu 8: (3,0 đi m)ểH este ch trong đó có este ch và ba este hai ch là ng phân aỗ ủnhau. cháy 11,88 gam 14,784 lít khí Oố ầ2 (đktc), thu 25,08 gam COượ2 Đun nóng11,88 gam 310 ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng, thu gamớ ượch và ph ch ch ancol ch Z. Cho ng tác ng Na thìấ ượ ưkh ng bình ch Na tăng 5,85 gam. Tr gam CaO nung nóng (không có tố ượ ặoxi), thu 2,016 lít khí (đktc) hiđrocacbon duy nh t. Các ph ng ra hoàn toàn. Xácượ ảđ nh công th phân và vi công th các este trong X.ị ợH ng ch mướ ấCâu dungộ Đi mểTheo gi thi ta có mol Oả ố2 0,66; CO2 0,57 molÁp ng BTKL tính Hụ ượ2 7,92 gam => mol Hố2 0,44 molB toàn nguyên oxi ta có mol (trong X) 0,26 mol => mol nhóm ốCOO 0,13 molG công th ancol là ROH => công th chung este là ủR ’(COOR)n ta cóR ’(COOR)n nNaOH ’(COONa)n nROHT đó suy ra mol ROH NaOH 0,13 mol => mol NaOH còn trong là ố0,18 molTa có: ROH Na RONa 0,5H2 toàn kh ng suy ra kh ng ROH 5,85 0,065.2 5,98 gamả ượ ượ ủT đó ta có: 17 46 => 29, là Cừ ậ2 H5Ta có: ’(COONa)n nNaOH ’Hn nNa2 CO3Theo PT và gi thi ta có Rả ’(COONa)n ’Hn 0,09 mol (NaOH còn và Rư ’(COONa)n vì 2)ế 0,50,5G công th este ch là Cọ ứn Hm+1 COOC2 H5 (y mol) => este ch là Cứn Hm (COOC2 H5 )2 (x mol) (vì mu ra khi ph ng iố ớNaOH đun nóng ch hidrocacbon duy nh t) ấT trên ta có ng mol este là 0,09; ng nhóm COO là 2x 0,13 => 0,04; 0,05T đó suy ra nguyên 0,04(n 6) 0,05(n 3) 0,57 ử=> 2S nguyên 0,04(m 10) 0,05(m 6) 0,88 => 2.ố ửV CTPT este ch là C5 H8 O2 o: CH2 =CH-COOCH2 -CH3CTPT este ch là C8 H12 O4 CTCT: CH2 =CH(COOC2 H5 )2C2 H5 OOC COOC2 H5 COOC2 H5 C=C C=C COOC2 H5 0,50,50,50,5Câu 9: (2,0 đi m)ểH tetrapeptit và pentapeptit (đ ch và Gly và Ala). Đunỗ ởnóng gam dung ch NaOH cô dung ch sau ph ng thu cỗ ượ(m+7,9) gam mu khan. cháy mu i, thu Naố ượ2 CO3 và khí vàỗ ồh i. Cho ng th vào bình ng dung ch Ba(OH)ơ ượ ị2 thì kh ng bình tăngư ượ28,02 gam và có 2,464 lít khí thoát ra (đktc). Tính kh ng trong A.ố ượ ợH ng ch mướ ấCâu dungộ Đi mểG công th chung X, là Cọ ủkn H2kn+2-k Nk Ok+1 (a mol)PTHH: Ckn H2kn+2-k Nk Ok+1 kNaOH kCn H2n NO2 Na H2 kCn H2n NO2 Na O2 k(n 0,5) CO2 0,5kNa2 CO3 knH2 0,5kN2Theo gi thi kh ng mu tăng lên 7,9 gam nên ta có:ả ượ ố[(14nk 69) (14nk 29k 18)].a 7,9Vì kh ng bình Ba(OH)ố ượ2 tăng 28,02 gam nên ta có ng kh ng COổ ượ2 và H2 là 28,02=> 44(n 0,5)k.a 18kn.a 28,02S mol Nố2 0,5k.a 0,11T các Pt trên ta có: kn.a 0,53 mol COừ ố2 k.a 0,22 mol aminoaxit; ốa 0,05 mol X, => 4,4.ố ợVì là tetrapeptit, là pentapeptit và có 4,4 (s xích trung bình) nên taố ắcó mol X:Y 0,6:0,4 => 0,03 mol; 0,02 molỉ ủG x, là mol Gly và Ala có trong X, ượ ợ=> ta có: 0,22; 2x 3y 0,53 (b toàn Cacbon) => 0,13; 0,09. xích Gly và Ala trong là a, b; trong là aọ và => 0,03.a 0,02.a 0,13 0,03.b 0,02.b 0,09 => 3; 1; 2; 3V là Glyậ3 Ala và là Gly2 Ala3 có mol ng ng là 0,03 và 0,02 molố ươ ứT đó kh ng (3.75 89 3.18).0,03 (2.75 3.89 4.18).0,02 ượ ợ= 14,7 gam => %X 7,8/14,7 53,06% 0,50,50,50,5 ý:ư thí sinh gi cách khác mà đúng cho đi đa.ế