Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI HSG MÔN SINH HỌC 12 NĂM 2017 - 2018

3da53afeac7e327ca82424b592503221
Gửi bởi: Võ Hoàng 16 tháng 1 2018 lúc 0:10:48 | Update: 1 giờ trước (21:22:56) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 462 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT TR NGUYÊN HÃNƯỜ Ầ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Đ CHÍNH TH CỀ Ứ(đ thi có 02 trang)ề THI CH HSG 12 THPT TR NGỲ ƯỜNĂM 2017­2018ỌĐ THI MÔN SINH CỀ ỌTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềCâu (1,0 đi m):ể Khi nói qu đt bi gen, ng nào đt bi đi có th gen đtề ộbi quy đnh chu pôlipeptit ng chu pôlipeptit do gen bình th ng quy đnh?ế ườ ịTrong nhiên, ng đt bi nào là ph bi nh t? Vì sao?ự ấCâu (1,0 đi m):ểa) tên các ng đt bi trúc nhi th ng đt bi trúc nhi mể ễs th nào không làm thay đi hình thái nhi th ?ắ ểb) Phân bi (v nguyên nhân và ch hi ng trao đi đo nhi thệ ượ ểd hoán gen hi ng đt bi chuy đo nhi th ?ẫ ượ ểCâu (1,0 đi m):ể phân tính ki hình đi con theo (3:1) có th đc bi hi nh ng quyự ượ ữlu di truy nào? quy lu t, cho ví ki gen, ki hình và quậ ảphân li ki hình đi con.ể ờCâu (1,0 đi m):ểa) cây có ki gen AaBbDdEe, gen quy đnh tính tr ng, các gen tr đuộ ềtr hoàn toàn. Khi cây trên th ph n. Tính theo lý thuy t:ộ ế­ đi con có ki hình mang tính tr ng tr i, tính tr ng là bao nhiêu?ỉ ặ­ đi con có ki gen ch 1c gen đng tr i, gen là baoỉ ợnhiêu?b) Nói: Cô đc truy cho tính tr ng ượ má lúm đng ti n” có chính xác không?ồ ềVì sao?Câu (1,0 đi m):ểCho phép lai (P): ♀AaBbDd ♂AaBbDd iết ng:ằ 16 số tế bào sinh tinh cócặp nhi thễ mang cặp gen Bb không phân ly trong giảm phân I, các pặnhi th khác phân ly bình th ng,ễ ườ giảm phân II bình thường các tế bào sinhtinh khác giảm phân bình thường 20% số tế bào sinh tr ngứ có cặp nhi cễ ắthể mang cặp gen Dd không phân ly trong giảm phân các nhi thặ ểkhác phân ly bình th ng, gi phân II bình th ng;ườ ườ tế bào sinh tr ng có cặpnhi thễ mang gen Aa không phân trong giảm phân I, các pặnhi th khác phân ly bình th ng,ễ ườ giảm phân II bình thường, các bào sinhếtr ng khác gi phân bình th ng; ườ các giao tử có ng và khả năng thụ tinhngang nhau. a) Xác đnh lo tinh trùng, lo tr ng đa (P).ị ủb) Xác đnh lị hợp tử đột biến Fở1 .Câu (1,0 đi m):ểPhân bi gi th th song nh (v ngu nhi th chệ ếhình thành và nhi th ng đng trong bào)? Vì sao th đa iự ươ ộl nh không có kh năng sinh tính?ẻ ữCâu (1,0 đi m):ể1a) Thành ph ch tu hoàn côn trùng khác thành ph ch tu hoàn thú ởđi nào?ểb) khác nhau quá trình tiêu hóa đng có túi tiêu hóa đng có ngự ốtiêu hóa?Câu (1,0 đi m):ểĐ ch ng minh thi COể ủ2 đi quang p, ng ta ti hành thí nghi mố ườ ệsau:­ Gi cây tr ng trong ch ch ngày.ữ ố­ Ti theo ng lá cây vào bình tam giác ch đáy và đy kín,ế ướ ậti đó ng lá ng vào bình tam giác ch dung ch KOH đáy bình và đyế ươ ậkín. Sau đó cây ngoài sáng trong 10h.ể­ Cu cùng ti hành th tinh hai lá trong các bình và (b ng thu th Iot).ố ửHãy cho bi t:ế­ Vì sao ph cây trong tr hai ngày làm thí nghi m?ả ướ ệ­ qu th tinh lá cu thí nghi cho qu nh th nào? Gi thích.ế ảCâu (1,0 đi m):ểQuá trình hô cá ng và chim có nh ng đc đi nào đc tr ng giúpấ ươ ưcho hô hi qu cao?ấ ảCâu 10 (1,0 đi m):ểKhi phân tích ch di truy ch ng vi sinh gây nh, ng ta xác đinh ườđc qu sauượ :Ch ng VSVủ ng lo Nucleotitỷ ạA XCh ng 1ủ 10 10 40 40Ch ng 2ủ 20 30 20 30Ch ng 3ủ 22 22 27 29Ch ng 4ủ 35 35 15 15V ch di truy ch ng vi sinh này thu lo nào và có trúc ch đnậ ơhay ch kép? Gi thíchạ ?­­­­­­­­­H T­­­­­­­­­­ẾCán coi thi không gi thích gì thêmộ ảH tên thí sinh: ..................................................................SBD: ...................... Phòng thi: .................ọ2S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT TR NGUYÊN HÃNƯỜ Ầ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ THI CH HSG 12 THPT TR NGỲ ƯỜNĂM 2017­2018ỌH NG CH MÔN SINH CƯỚ ỌTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềCâu dung tr iộ Đi mể1(1,0đ) ng đt bi đi gen đt bi có th quy đnh chu pôlipeptit ng nạ ơchu pôlipeptit do gen bình th ng quy đnh m: đt bi thay th nucleotit,ỗ ườ ặđt bi ho thêm nucleotit làm xu hi ba thúcộ ếs m.........................………...ớ­ ng đt bi gen ph bi nh là thay th nucleotit. ……..………..ạ ặ………...­ Vì: ch phát sinh đt bi phát ng thay th nucleotit ra nơ ơngay khi không có tác nhân đt bi (do các nucleotit trong bào có th bi nả ếthành ng hi m), ph đt bi thay th nucleotit là các đt bi nạ ếtrung tính ng đt bi gen này ph bi nhi uạ ềloài………................... 0,50,250,252(1,0đ) a) Các ng đt bi trúc NST: đo n, đo n, đo đo n, chuy đo nạ ạ……..D ng đt bi không làm thay đi hình thái NST: đo đo n, chuy đo trong tạ ộNST ……………………………………………………………………………………..b) Trao đi đo nổ Chuy đo NSTể ạ­ Nguyên nhân do các NST trong ngặ ươđng nhân đôi nhau, ti đtứvà trao đi cho nhau nh ng đo ng đng (ổ ươ ởk đu gi phân I).ỳ ả­ chơ Trao đi đo ra trong ph viổ ạm NST ng đng, chúng đt ra cácộ ươ ứđo ng ng trên crômatit khác ngu cạ ươ ốr trao đi cho nhau, gen trongồ ạph vi ng NST.ạ Nguyên nhân: do các tác nhân gây đtộbi nế ho do lo quá trình trao đi ch ấcác NST đt gãy và th ng.ứ ườ­ chơ các đo NST đt ra trao đi choạ ổnhau. Chuy đo có th ra trên pể ặNST hay gi các đo NST thu các khácữ ặnhau (chuy đo ng hay không ngể ươ ươh ).ỗ 0,250,250,250,253(1,0đ) Có th bi hi trong các quy lu t, hi ng di truy sau:ể ượ ề­ Quy lu phân li: P: Aa (Hoa đ) Aa (Hoa đ) F: hoa hoa tr ng.ỏ ắ­ Quy lu ng tác sung:ậ ươ P: AaBb (Hoa đ) aabb (Hoa tr ng) F: hoa tr ng: hoa đ. ỏHo c: P: Aabb (Hoa tr ng) aaBb (Hoa tr ng) F: hoa tr ng: hoa đ. ỏ­ Quy lu liên gen hoàn toàn:ậ P: thân xám, cánh dài (♂BVbv thân đen, cánh (♀ ụbvbv F: xám, dài:1 đen, t.ụ­ Quy lu di truy liên gi tính:ậ ớP: X♀ AX (M đ) Xắ AY (M đ)ắ F: tr ng.ắ ắ(HS có th nêu quy lu di truy khác, đúng cho đi nh ng đi đaể ốch là đi m)ỉ 0,250,250,250,254 a) P: AaBbDdEe AaBbDdEe3(1,0đ) đi con có ki hình mang tính tr ng tr i, tính tr ng n: 3/4 3/4 1/4 x1/4 24 27/128 ………………………………….­ đi con có ki gen ch 1c đng tr i, p:ỉ 2/4 2/4 2/4 x1/4 14 1/8 ……..………………………………. 0,250,25b) Nói cô đc truy cho tính tr ng “má lúm đng ti n” là không hoàn toànấ ượ ềchính xác............................................................................................................................­ Gi thích: ch truy cho con gen quy đnh tính tr ng “má lúm đng ti n”,ả ềkhông truy cho con tính tr ng đã cóề ạs ..................................................................................ẵ 0,250,255(1,0đ) a) lo tinh trùng đa: 4.2.2=16 (lo tinhố ạtrùng).........................................................­ lo tinh trùng đa: 8+8+8 =24 (lo iố ạtrùng)............................................................ 0,250,25b) đt bi bình th ng 0,84 0,7 0,412ỉ ườ…….... 0.56(1,0đ) Phân bi t:ệTiêu chí so sánh Th iể Th song nh iể ộNgu cồ ốb NSTộ cùng loàiừ(Cùng ngu n)ồ loài khác nhau ừ(khác ngu n)ồC ch hìnhơ ếthành NST báo không phânộ ếli trong nguyên phân ho khôngặphân li trong gi phân pả ợv th tinhớ Thông qua lai khác loài tếh đa hóaợ ộT NSTồ ặtrong bàoế thành chi cồ thành chi cồ ế* Th đa th ng không có kh năng sinh tính vìể ườ Th đa NST không thành ng ng đng ươ Không có kh năngảsinh giao .......................................................................................................................ử 0,250,250,250,257(1,0đ) a) Khác nhau ch tu hoàn:ề ầ­ ch tu hoàn côn trùng m: ch dinh ng, các ph bài ti t, ưỡ chịmô .....­ ch tu hoàn thú m: ch dinh ng, ph bài ti và ưỡ ch khí hôấh pấ ......b) Khác nhau tiêu hóa:ề­ Tiêu hóa đng có túi tiêu hóa bao có tiêu hóa bào và tiêu hóaở ộngo bào, th ăn đc tiêu hóa hóa cạ ượ ọ…………………………………………….­ Tiêu hóa đng có ng tiêu hóa thì ch có tiêu hóa ngo bào, th ăn đc tiêuở ượhóa và tiêu hóa hóa cả ọ……………………………………………… 0,250,250,250,258(1,0đ) a) oxi hóa ng tinh tr trong lá ……….ể ượ ỗ………………………….b) Lá trong bình chuy màu xanh tím, lá trong bình không chuy màu ……….ể ể* Gi thích:ả­ Bình A: lá cây đã ng, khí cacbonic có trong bình th hi quá trình quangử ệh ra tinh t. Do đó khi th tinh ng iot đã ra ph ng màu đcợ ặtr ng thu th ……………………………………………………………………..ư ử­ Bình B: do khí CO2 trong bình dung ch KOH thành mu i, nênể 0,250,250,250,254lá trong bình này không ti hành quang đc và không ra tinh ………..ế ượ ộ….9(1,0đ) cá:Ở Nh đng mi ng, mang dòng chi ch qua mangờ ướ ả…......... Dòng ch qua các lá mang và phi mang luôn ng chi dòng máuướ ượ ớtrong mao ch phi mang ……………………………………………………………ạ ế* chim: Ở­ Ph có nhi ng khí, ngoài ra còn có các túi khí tr và túi khí sauổ ướtham gia vào hô ……………………………………………………………………ấ­ Nh co giãn các túi khí trong th hô kép: lúc hít vào và th ra đuờ ềcó không khí giàu Oxi đi qua ph i, không có khí đng trong ph iổ ổ………………………. 0,250,250,250,2510(1,0đ) VCDT ch ng là ADN ch kép vìủ có lo nu nên ADNạ là A, T, G,X A=T=10%, G=X=40% …………………………………………….………….ỷ ệ­ VCDT ch ng là ADN ch đn vìủ có lo nu nên ADN là A, T, G,ạ ạX A≠T, G≠X ………………………………………………………………….ỷ ệ…..­ VCDT ch ng là ARN ch đn vìủ có lo nu nên ARN là A, U, G,ạ ạX A=U, nh ng G≠X ………………………………………………………..ỷ ư…….­ VCDT ch ng là ARN ch đn ho ch kép vìủ có lo nu nênạ ạARN là A, U, G, A=U, và G=X …………………….…………..ỷ 0,250,250,250,25­­­­­­­­­­­H T­­­­­­­­­­­­Ế5