Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi HSG Môn Sinh học 12 lần 1

9e634da7aaca5fcf701966bdda9b3d78
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 2 2018 lúc 4:17:10 | Update: 5 giờ trước (3:34:11) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 491 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT THANH HÓAỞTR NG THPT NG THAI MAIƯỜ KSCL TUY HSG NH 12Ề ỚNĂM 2015- 2016ỌĐ MÔN THI:Ề SINH CỌTh gian:ờ 180 phút (không th gian giao )ể ề(Đ 10 câu, có 02 trang)ề ồCâu 2,0 đi m)ểa) Thông tin di truy truy bào sang bào con nh ch di truy nào?ề ượ ềNêu nguyên chi ph ch di truy đó.ắ ềb) Ng ta ng phân ADN nhân có lo nuclêôtit thì ch có baoườ ốnhiêu lo ba?ạ ộCâu (2,0 đi m)ể a) Trong quá trình gi phân giao ti và trao chéo gi các đo crômatitả ạtrong NST ng ng phát sinh nh ng bi nào?ặ ươ b) Trong bi chuy đo ng gi hai nhi th và III, đo aộ ươ ủNST chuy sang nhi th III và ng i, NST khác th bi nàyố ượ ếcó NST mang bi đo n. Gi th mang bi nhi th này gi mộ ảphân cho giao Có lo giao thành các NST đó? các lo giao tử ượ ửmang bi trúc NST?ộ ấCâu :(2,0 đi m)ể gà, cho con thu ch ng mang gen ng ph lai nhau FỞ ươ ượ1 toàn lông xám, cós c. Cho gà mái Fọ1 lai phân tích thu th lai có 25% gà mái lông vàng, có c; 25% gà máiượ ọlông vàng, tr n; 20% gà tr ng lông xám, có c; 20% gà tr ng lông vàng, tr n; 5% gà tr ng lôngơ ốxám, tr n; 5% gà tr ng lông vàng, có c.Bi ng lông có là tr hoàn toàn so lông tr n.ơ ơN cho các gà Fế1 trên lai nhau, trong tr ng gà tr ng và gà mái Fườ ố1 có di bi gi mề ảphân nh gà mái Fư1 đã đem lai phân tích trên. Hãy xác nh Fị ở2 gà mang các gen p.ỉ gà lông vàng, tr mang toàn gen n.ỉ ặCâu 2,0 đi m) ểa) Nguyên nhân nào làm cho gen có th nhi alen khác nhau trong qu th ?ộ ểCác alen khác nhau đó có th ng tác nhau nh th nào? ki ng tác cho ví dể ươ ươ ụminh ho .ạb) Mu nghiên ph ng ki gen nào đó nuôi ta ti hànhố ếnh th nào?ư ếCâu (2,0 đi m)ể Trong qu th giao ph i, xét gen: gen có alen; gen II có alen, hai gen này mộ ằtrên nhi th th ng; gen III có alen trên nhi th ng khác. Xácặ ườ ườ1S báo danh:ố………………….đ nh ki gen đa trong qu thị và ki giao ph trong qu th (không tính tr ng pố ườ ợthay vai trò gi tính cái trong các ki giao ph i).ổ ốCâu (2,0 đi mể a) Trong công tác ch gi ng ng ta áp ng nh ng ph ng pháp nào ra ngu nọ ườ ươ ồnguyên li cho ch c? Ph ng pháp nào ng hi qu cao ch gi ng vi sinhệ ươ ốv t? Gi thích.ậ b) Ng ta tách gen mã hóa prôtêin tr ti gen trong nhân bào nhân th càiườ ồvào gen vi khu nh enzim hi u, nh ng khi gen này ho ng thì ph prôtêinệ âthu không nh mong mu n. Hãy gi thích sao nh y? Trong tr ng trên đượ ườ ểnh prôtêin gi ng nh bào nhân th đã ng thì ph làm th nào? Bi ngậ ượ ằkhông có bi ra.ộ ảCâu 7: 2,0 đi mể a) ng i, nh hoá nang và nh phêninkêtô ni là hai tính tr ng do hai alen nỞ ườ ặn trên hai nhi th th ng khác nhau qui nh. ch ng bình th ngằ ườ ườsinh ng con trai hai nh trên. Hãy tính:ượ ườ ệ- Xác su ch ng này sinh con ti theo bình th ng.ấ ườ- Xác su ch ng này sinh con ti theo ít nh nh.ấ b) mu sinh con th hai ch ch không nh di truy trên thì theo diế ềtruy có ph ng pháp nào?ề ươCâu 2,0 đi m)ểa) Vì sao các qu th trong loài có ti hoá khác nhau?ầ ếb) Theo em hai loài khác nhau sao có đi hình thái gi ng nhau?ạ ốCâu (2,0 đi m)ể Phân bi tác ng ch nhiên tác ng bi ng di truy uệ ấtrúc di truy qu th giao ph ốCâu 10 (2,0 đi m)ểa) Th nào là qu th sinh t? Qu th cân ng ng cáế ượ ượth khi các sinh n, vong, phát tán có quan nhau nh th nào?ể ếb) Di th nguyên sinh có quan sinh thái và chu kì ng sinh nh thễ ếnào?.............. t........................ế(Cán coi thi không gi thích gì thêm)ộ ảH và tên thí sinh:....................................................... báo danh...................ọ ốCh kí giám th 1:............................ Ch kí giám th 2:.......................ữ ị2H NG CH KSCL TUY HSG NH 1ƯỚ ỐCâu dungộ Đi mể1a) TTDT truy bào sang bào con nh ch nhân đôi ADNượ ế- Các NT chi ph ch nhân đôi ADN: NTBS(A T, X.), NT BBTố ế(n dung)ộb) Tr ng 1: Trên ch có lo Nu (A, T, G, X) lo baườ ộ= 64.- Tr ng 2: Trên ch có lo Nu (A, T, ho A, T, ho A,ườ ặG, X...) lo ba 3ố 27.- Tr ng 3: Trên ch có lo Nu không sung (A, ho A, Xườ ặho T, ho T, X) lo ba 2ặ 2,00,50,50,50,250,252a) là trao chéo cân gi các crômatit trong NST ng ng thìế ươ ồd hi ng HVGẫ ượ- là trao chéo không cân gi các cromatit bi pế ặđo và đo n.ạ ạb)- lo giao thành 2ố ượ 8- Giao mang NST bi chi ệC31 /8 3/8- Giao mang NST bi chi ệC32 /8 3/8- Giao mang NST bi chi 1/8ử 2,00,50,50,250,250,250,253- Ptc mang gen ng ph nên Fươ ả1 mang toàn gen trên NST ng ươđ ng.ồ màu lông Fa có lông xám lông vàng phân không ng gi gi tínhố ớ=> có ng tác gen không alen ng th có di truy liên iươ ớgi tính, có trong gen trên NST X, không có alen ng ng trên NSTớ ươ ứY. Quy Fướ1 AaXB aaXb Xb (Hs vi )ế ki lông :ề Quy D- lông có c, d- lông tr n.ướ Fa có phân gi tính và gà mái mang gen tr => gen trên ộNST th ng.ườ => F1 Dd dd tính tr ng KH Fỉ ệa ch ng có di truy liên và gà mái Fứ ế1 có hoán gen.ị gà Fừa lông xám, có => KG gà mái Fọ1 là AD/ad XB Y, có 20%. => gà tr ng Fố1 là AD/ad XB Xb F1 F1 AD/ad XB Xb AD/ad XB 2,00,250,50,250,250,253F2 KG AD/ad Xỉ ệB Xb Ad/aD XB Xb 8% 0,5% 8,5% 0,085 gà lông vàng, tr là ad/ad Xỉ ơb 4% 0,04 0,250,254a) Nguyên nhân làm cho gen có th nhi alen khác nhau trongộ ềqu th ểDo bi gen vì qu bi gen ra làm xu hi nộ ệm alen gen.Các alen gen có th ch khác nhau tộ ộc Nu. Các alen này nhân lên và lan truy trong qu th .ặ ượ ể- Các alen cùng gen có th ng tác nhau theo ki u:ủ ươ ể+ Tr hoàn toàn. Ví minh ho đúng.ộ ạ+ Tr không hoàn toàn. Ví minh ho đúng.ộ ạ+ ng tr i. Ví minh ho đúng.ồ ạb) Mu nghiên ph ng ki gen nào đó nuôi ta nố ầti hành nh sau:ế ư- ng nhân vô tính ho thu truy phôi ra nhi uử ềv nuôi có ki gen gi ng nhau.ậ ố- Nuôi các con có cùng KG trong các môi tr ng khác nhau thu cácậ ườ ểKH khác nhau.- các KH khác nhau cùng KG ta có ph ng KGậ ủđó- vào ph ng đánh giá KG đó có ph ng ng hayự ộh p.ẹ 2,00,50,50,250,250,250,255- Gen I(2 alen), gen II( alen) trên NST thì ki gen là: 2.3(2.3+1)/2 21- Gen III(4 alen) trên NST th ng thì ki gen là:ằ ườ 4(4+1)/2 10 ki genể- ki gen đa trong qu th gen trên là: 21 10 210 ki genố ể- ki giao ph trong qu th là: 210 Cố 2210 22155 2,00,50,50,50,56a) Trong công tác ch gi ng ng ta áp ng nh ng ph ng pháp sau đọ ườ ươ ểt ra ngu BDDT là nguyên li cho ch c: ọ+ ng ph ng pháp lai ngu BDTH ươ ồ+ ng ph ng pháp gây bi nhân ngu bi n.ử ươ ế+ ng công ngh di truy ADN tái p.ử ợ- ng ph ng pháp gây bi nhân hi qu cao iử ươ ớch gi ng vi sinh vì sinh chúng nhanh nên ta có thọ ểd dàng phân các dòng bi n, cho dù bi genễ ượ ếth ng khá th p.ườ b)- vi khu n, phân mARN sau khi ng xong tham gia ch ượ ịmã ngay. sinh nhân th phân mARN sau khi ng xong (mARNỞ ợs khai) không tham gia ch mã mà ph các đo intron, các ốđo exon nhau mARN tr ng thành tham gia ch mãạ ưở ị- Trong bào vi khu không có máy các đo intron, cácế 2,00,50,50,250,254đo exon nhau nên ng ph prôtêin không nh mong mu nạ ố- Mu kh ph hi ng này thì ph lí gen sinh nhân th cố ượ ự(c các đo intron và các đo exon nhau) sau đó càiắ ớvào gen vi khu nệ 0,57a) Qui gen bình th ng a: hoá nangướ ườ Gen B: bình th ng b: phêninkêto ni uườ ệM ch ng sinh ng con hai nh trên Ki gen ườ ặv ch ng đó là AaBbợ ồ- Xác su ch ng này sinh con ti theo bình th ng 9/16 ườ9/16 81/256- Xác su ch ng này sinh con ti theo ít nh nh: ệ1- 9/16 7/16b) Ph ng pháp n: sàng tr khi sinhươ ướb ng các ph ng pháp xét nghi m, phân tích hoá sinh, ch đoán tr khiằ ươ ướsinh… 2,00,250,250,50,50,58a) Các qu th trong loài có ti hoá khác nhau vì:ầ ế- qu th có gen tr ng.ỗ ư- gen qu th có th bi theo các ng khác nhau:ố ướ+ Do bi khác nhau.ầ ế+ Do áp CLTN khác nhau.ự ủ+ Do ng ch khác nhau.ướ ọ- Trong qu th có hi ng đa hình là có tiên th p....ầ ượ ợb) Hai loài khác nhau có đi hình thái gi ng nhau là do:ạ ố- Do chúng có tiên chung, nên còn có gen quy nh đi hình tháiổ ểgi ng nhauố- Do ng trong đi ki ng gi ng nhau ch áp CLTN gi ng nhau.ố 2,00,50,50,50,59Tác ng CLTNộ Tác ng bi ng di truy nộ ềLàm thay alen theo tổ ộh ng xác nh, th là làm tăngướ ểt các alen có i, gi sầ ốcác alen có iạ Làm thay alen cáchổ ộđ ng t, có th đào th hoàn toànộ ảm alen ra kh qu th kộ ểalen đó có hay có iợ ạTác ng không ph thu kíchộ ộth qu thướ Tác ng nh hay ph thu cộ ộvào kích th qu th hayướ ớnhỏK qu tác ng: Làm gi tính đaế ảd ng qu th nh ng tăngạ ạt các ki gen có giá trầ ịthích nghi cao, ra qu th thíchạ ểnghi Làm nghèo nàn gen qu nố ầth có th qu th tuy tể ệch ngủ 2,01,00,50,510a) Khái ni qu th SV: Nhi cá th cùng loài ng cùng khu c, cùngệ ự1 th đi m, sinh th i.ờ ớ- Qu th cân ng ng cá th khi các tầ ượ ượ ốs sinh n, vong, phát tán có quan nhau khi (B I) –ứ ớ(D E) 0. 2,00,50,55b) Di th nguyên sinh có quan sinh thái và chu kì ng aễ ủsinh nh sau:ậ ư- Quan DTNS sinh thái:ệ ổ+ Giai đo u: ng loài ít, trúc loài phân tán sinh thái ng.ạ ượ ộ+ Giai đo nh c: ng loài nhi u, trúc loài không phân tán ượ ổsinh thái (chuyên bi t)ẹ ệ- Quan DTNS chu kì ng SV: ủ+ Giai đo u: ch TV và ĐV ng ng ngày (c ,...) chu kì ngạ ốc SV ng n, gi n.ủ ả+ Giai đo nh c: nhi TV và ĐV ng ng ngày và dài ngàyạ ắ→ chu kì ng SV dài, ph p.ố 0,250,250,250,256