Đề thi HSG lớp 9 - Sở GD - ĐT Gia Lộc - Môn sinh học - năm 2016 - 2017
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHÒNG GD&ĐT GIA CỘ THI SINH GI MÔN SINH 9Ề ỌNĂM 20162017ỌTh gian làm bài: 150 phút không giao đờ ề(Đ thi có 01 trang)ềNgày thi: 27/09/2016Câu (1,5 đi m)ể1. Trong phép lai tính tr ng, không thu ch ng thì quy lu phân li ủMenđen còn đúng không? Gi thích?ả2. Ch ng minh ng: các sinh t, quan tr là ph bi n.ứ ếCâu (1,5 đi m)ể ru gi m, tính tr ng cánh dài là tr hoàn toàn so cánh t. Cho ru cánh dàiồvà cánh giao ph nhau đc Fụ ượ1 có 50% ru cánh dài: 50% ru cánh t.ỉ ụTi cho ru Fế ồ1 giao ph nhau thu đc ki hình chung Fố ượ ở2 là ru cánhồc t: ru cánh dài.ụ ồ1. Bi lu và vi lai đn Fệ ế2 .2. Mu xác đnh đc ki gen cá th ru cánh dài nào Fố ượ ở2 thì ph th hi nả ệphép lai gì? Câu (1,5 đi m)ể1. Có hai loài cây đang cùng sinh tr ng và phát tri t, loài ch sinh tính,ưở ữm loài ch sinh vô tính. tri năm sau loài nào có nguy tuy ch ng caoộ ủh n? Vì sao?ơ2. đu Hà Lan hoa là tr hoàn toàn so hoa tr ng, vàng là tr hoàn toàn soỞ ộv xanh. Hai tính tr ng này di truy đc nhau. Em hãy cho bi mớ ẹcó ki gen nh th nào thu đc đi con Fể ượ ờ1 có ki hình 3:1.ỉ ểCâu (1,5 đi m).ể1. Phân bi nhi th ng và nhi th đn i?ệ ưỡ ộ2. Nêu các ki trong gi phân đn vi hình thành các nhi th ểkhác nhau trong giao ?ửCâu (1,0 đi m)ểM bào ru gi đc có các NST th ng kí hi nh sau: Aa, Bb, Dd. ườ ưHãy vi kí hi NST bào ru gi đó khi bào đang kì sau I, kì cu IIế ốc gi phân.ủ ảCâu (1,0 đi m)ể loài có NST 2n 20. Nhóm bào loài này mang 640 NST đn đang ơphân li bào.ề ế1. Nhóm bào đang kì nào quá trình phân bào nguyên phân? ng ng ượ ằbao nhiêu?2. Cho ng nhóm bào này đc thành là qu nguyên phân bào A. tằ ượ ếbào nguyên phân đt? Và trong quá trình nguyên phân đó môi tr ng bào đãấ ườ ộcung nguyên li ra ng đng bao nhiêu NST đn? ươ ươ ơCâu (2,0 đi m)ể đu Hà Lan, hai tính tr ng màu và hình ng do hai gen mỞ ằtrên hai NST th ng qui đnh. Khi cho thu ch ng vàng, tr và xanh,ặ ườ ạHOC24.VN 1v nhăn giao ph nhau thu đc Fỏ ượ1 đng lo vàng, tr n. Khi cho Fồ ơ1 giao ph iấ ớm th khác thu đc Fộ ượ2 có 37,5% xanh, tr n.ạ ơa. Bi lu và lai đn Fệ ế2 .b. Cho F1 lai cá th có ki gen, ki hình nh th nào thì thu đc Fớ ượ2 có lo ki uạ ểhình 1:1. Bi lu và lai.ệ ồCâu Đáp án Đi mểCâu 1(1,5 đ) 1. Trong phép lai tính tr ng, không thu ch ng thì quyộ ủlu phân li Menđen đúng vì: ẫ Quy lu phân li không ph ánh phân li tính tr ng màậ ạph nh phân li đng đu nhân di truy (c gen)ả ặtrong quá trình phát sinh giao .ử bào quy lu phân li là phân li NSTơ ặt ng đng trong quá trình phát sinh giao kéo theo phân li aươ ủc gen.ặ th lai Fơ ể1 mang gen Aa (không thu ch ng) trênặ ằm NST ng đng, trong quá trình phát sinh giao do phânộ ươ ựli NST ng đng đã kéo theo phân li gen Aa và đãủ ươ ặt ra hai lo giao ngang nhau 1A 1aạ 0,250,250,250,252. Tính tr ng do gen quy đnh, gen trên các NST, NST iạ ạthành ng ng đng, nên gen cũng thành ng p.ừ ươ Gen có tr ng thái quy đnh trái ng nhau là gen tr và gen n.ạ ượ ặGen quy đnh tính tr ng bi hi hai tr ng thái là tính tr ng tr vàẽ ộtính tr ng cùng lo tính tr ng. ạHS VD đúngấ 0,250,25Câu 2(1,5 đ) 1. Quy genướ A: Cánh dài a: cánh tụXét phân li Fỉ ở1 cánh dài: cánh 1: Pụ Aa aa P: Aa aa F1 1Aa 1aaF1 giao ph nhau đã ra phép lai ảS lai:ơ ồF1 F1 F2 ki genỉ ki hìnhỉ ể Aa Aa♀ ♂ Aa aa♀ aa Aa♀ ♂ aa aa♀ 1AA: 2Aa: 1aa2Aa: 2aa2Aa: 2aa4 aa cánh dài: cánh tụ2 cánh dài: cánh tụ2 cánh dài: cánh tụ4 cánh tụT KG chung Fỉ ở2 AA 6Aa 9aaT KH Fỉ ở2 cánh dài cánh tụ 0,250,50,25HOC24.VN 22 Mu xác đnh đc ki gen cá th ru cánh dài nào ượ ởF2 thì ph th hi phép lai phân tích.ả ệ qu 100% cánh dài Ki gen ru cánh dài Fể ồ2 AA. qu cánh dài: cánh Ki gen ru cánh dài Fể ồ2 Aa. 0,250,25Câu 3(1,5 đ) Sau tri năm loài sinh vô tính có nguy tuy ch ng cao nệ vì: Loài sinh tính tr qua quá trình nguyên phân và gi phân,ả ảth tinh nên có kh năng ra nhi bi vô cùng phongụ ợphú, dàng thích nghi nh ng thay đi đi ki môi tr ng.ễ ườ Còn loài sinh vô tính ch tr qua quá trình nguyên phân nên th hả ệsau không thay đi so th tr vì có nguy tuy ch ngổ ướ ủcao vì khó thích nghi nh ng thay đi đi ki môiơ ệtr ng.ườ 0,250,250,252. Xác đnh ki gen th P: ệ* Qui gen:ướA: Hoa B: vàngỏ ạa: Hoa tr ng b: xanhắ ạHai tính tr ng này di truy đc nhau. Theo bài, có kh ảnăng: Kh năng 1: Đi Fả ờ1 tính tr ng màu hoa đng tính, tính tr ng màuạ ạs phân tính 3: 1, th có tr ng sau:ắ ườ ợTH1 P: AABb AABb; TH2 P: AABb AaBb; TH3 P: AABb aaBb; TH4 P: aaBb aaBb. Kh năng 2: Đi Fả ờ1 tính tr ng màu hoa phân tính 3: 1, tính tr ngạ ạmàu đng tính, th có tr ng sau:ắ ườ ợTH1 P: AaBB AaBB; TH2 P: AaBB AaBb; TH3 P: AaBB Aabb; TH4 P: Aabb Aabb.(M kh năng, HS vi đc tr ng tr lên thì cho 0,125đ)ỗ ượ ườ 0,1250,250,1250,25HOC24.VN 3Câu 4(1,5 đ) 1.0,250,250,252. Các ki trong gi phân đn vi hình thành các pự ợnhi th khác nhau trong giao :ễ ử trao đi chéo cromatit NST ng đng kì đu aự ươ ủgi phân ra các lo giao khác nhau trúc NST.ả ấ Kì sau gi phân I: ra phân ly đc do aủ ủcác NST ng đng khác nhau ra các lo giao khác nhauặ ươ ửv ngu NST.ề ố(N HS ch nêu ki mà không gi thích tr đi m. Đi ớ1 HS nêu ti (không có trao đi chéo) thì không cho đi m).ế 0,50,25Câu 5(1,0 đ) Kí hi NST trong bào ru gi đc là: AaBbDdXYệ ự Kí hi NST trong TB ru gi đc đang kì sau gi ảphân là: AABBDDXX aaabddYY↔ho AABBDDYY aabbddXXặ ↔ho AABBddXX aabbDDYYặ ↔ho AABBddYY aabbDDXXặ ↔ho AAbbDDXX aaBBddYYặ ↔ho AAbbDDYY aaBBddXXặ ↔ho AAbbddXX aaBBDDYYặ ↔ho AAbbddYY aaBBDDXXặ ↔(N HS vi đc kí hi NST ru gi đc đang kì sau ượ ởc gi phân tr ng tr lên thì đc 0,25 đi m)ủ ườ ượ ể Kí hi NST trong TB ru gi đc đang kì cu gi mệ ảphân II là: ABDX và abdY ho ABDY và abdX ho ABdX và abDY ho ABdYặ ặvà abDX ho AbDX và aBdY ho AbDY và aBdX ho AbdX và 0,250,50,25HOC24.VN 4B NST ng (2n)ộ ưỡ NST đn (n)ộ ộ NST thành ng pồ ặt ng đng ho ng đngươ ươ ồkhông hoàn toàn. NSTỗ ặg NST đn có ngu cồ ốkhác nhau NST ch thành ng chi ếvà xu phát ngu cấ ố Gen trên các NST iặ ạthành ng p, xu phát từ ừhai ngu và tồ ừmẹ Gen thành ng chi c, cóồ ếngu xu phát ho bồ ốho ẹ trong bào sinhồ ếd ng và mô bào sinh cưỡ ụnguyên th yủ trong bào giao ửaBDY ho AbdY và aBDXặ(N HS vi kí hi NST ru gi đc đang kì cu ủgi phân II tr ng tr lên thì đc 0,125 đi m)ả ườ ượ ểCâu 6(1,0 đ) 1. Nhóm bào mang 640 NST đn đang phân li bào nhóm bào đang kì sau nguyên phân TB nhóm: 640: 4n 640: 40 16 (TB)2. nguyên phân TB là 2ọ 16 4→Vì các TB th th đc ra sau đt nguyên phân bàoở ượ ếA đang di ra đt phân bào ti theo (đang kì sau đt 5)ễ Môi tr ng bào đã cung nguyên li ra ng đng→ ườ ươ ươv NST đn: 20.(2ớ 1) 620 (NST đn)ơ 0,250, 50, 50, 5Câu 7(2,0 đ) 1. Bi lu và lai đn Fệ ế2- Vì thu ch ng ng ph n, Fầ ươ ả1 đng tính vàng, tr nồ ơNên vàng, tr tr hoàn toàn so nh, nhănạ ỏQui c: A vàng, xanh, tr n, nhănướ ạ- Vì tính tr ng trên do gen qui đnh, trên NST ặkhác nhau tính tr ng này di truy đc nhau→ Ki gen AABB (vàng, tr n) aabb (xanh, nhăn)→ ơF1 gen là AaBb (vàng, tr n)ị ơKhi cho F1 giao ph cây khác, Fấ ộ2 thu đc 37,5% 3/8 ượ ạxanh, tr mà tính tr ng trên di truy đc nên ậ3/8 xanh tr 1/2 xanh 3/4 tr nơ ơ1/2 xanh là qu phép lai Aa aaế ủ3/4 tr là qu phép lai Bb Bbơ ủ ki gen và ki hình cây lai cây Fậ ớ1 là aaBb Xanh, tr nơS lai: Fơ ồ1 Vàng, tr Xanh, nhănơ AaBb aaBb GF1 AB: Ab: aB: ab aB: ab F2 1AaBB: 1AaBb: 1AaBb: 1Aabb 1aaBB: 1aaBb: 1aaBb: aabb 3/8 vàng, tr 3/8/xanh, tr 1/8 vàng, nhăn 1/8 xanh, nhănơ 0,250,250,250,250,25HOC24.VN 52. F2 có 1:1 nghĩa là tính tr ng đng tính, tính tr ng ạphân li 1:1. F1 gen nên th lai Fị ớ1 có ki gen và ểki hình là aaBB (xanh, tr n) ho AAbb (vàng, nhăn)ể ặ laiơ ồTr ng 1: ườ ợF1 AaBb aaBBGF1 AB, Ab,aB,ab aBF2 AaBB, AaBb, aaBB, aaBb ki hình vàng tr xanh tr nỉ ơTr ng 2: ườ ợF1 AaBb AAbbGF1 AB, Ab, aB, ab AbF2 AABb, Aabb, AaBb, Aabb ki hình vàng tr vàng, nhănỉ 0,250,250,25* Chú sinh có th làm cách khác, đúng cho đi đa.ọ ốHOC24.VN

