Đề thi học sinh giỏi môn Sinh học lớp 9 trường THCS Mỹ Hưng, Thanh Oai năm 2015 - 2016
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHÒNG GD&ĐT THANHOAITR NG THCS NGƯỜ THI CH SINH GI 9Ề ỚNăm c: 2015 2016ọMôn: Sinh cọ(Th gian làm bài: 150 phút, không th gian giaoờ ờđ )ềCâu 1: (4đ)Cho lúa thân cao, chín mu lai lúa thân th p, chín F1 thu 100% lúa thân ượcao, chín m. Cho F1 th ph thu F2 có qu nh th nào? Bi ng tính ượ ằtr ng chi cao và th gian chín di truy nhau.ạ ớMu tìm lúa thân cao, chín F2 thu ch ng ta làm nh th nào?ố ượ ếCâu 2: (4đ)Th nào là nhi th gi tính ng i? Trình bày ch xác nh gi tính ườ ởng i? Vì sao trong trúc dân qu gia, nam: th ng là ườ ườ ỉ1:1?Câu 3: (2đ)M TB sinh khai loài th hi nguyên phân liên ti đòi môi ỏtr ng bào cung 504 NST i. Các TB con sinh ra nguyên phân cu ườ ốcùng gi phân bình th ng ra 128 tinh trùng ch NST Y.ề ườ ứa) nguyên phân TB sinh khai?ố ơb) Xác nh NST 2n loài?ị ủCâu 4: (3đ)a. So sánh khác nhau trong trúc ADN và Prôtêin?ự ủb.Protêin liên quan nh ng ho ng ng nào th ?ế ểCâu5: (3đ)M gen có tích lo nu sung cho nhau ng 9% ng nu gen.ộ ủa. Tính ng lo nu genừ ủb. gen đó có ng nu lo là 720, hãy xác nh: ng các lo nu còn ượ ượ ạtrong gen và ng các lo nu môi tr ng bào cung cho gen trên nhân ượ ườ ựđôi liên ti p.ầ ếCâu 6: (4đ)a) Hãy cho bi nh ng đi khác nhau căn gi bi và th ng bi n.ế ườ ếb) sao bi gen th ng có cho thân sinh t? Nêu vai trò và nghĩa ườ ủđ bi gen.ộ ếDOC24.VN 1Đáp án thi sinh gi môn Sinh 9ề ớCâu (4 đ)1) 0,5 Theo bài ra ta cóềP. cao, chín mu th p, mấ ớF1 100 cao, chín m.ớ=> thu ch ng, cao, chín là tính tr ng tr hoàn toàn,ầ th p, chín mu là ộtính tr ng nạ ặ0,25 Quy gen:ướThân cao, thân th aấChín B, chín mu bớ ộ0,25 Ki gen Pể ủT cao, chín mu Thu ch ng có KG AAbbộ ủT th p, chín Thu ch ng có KG aaBBấ ủ0,5 Ta có laiơ ồPTC KH cao, mu th p, mấ ớKG AAbb aaBBGP Ab aBF1 KG AaBbKH 100 cao, mớF1 th ph cao, cao, m.ự AaBb AaBbGF1 AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab0,5 ng đúng ..........ẻ ả0,5 F2 có KG KH làỉ ệ1 AABB, AaBB, AABb cao, mớ4 AaBb,1 AAbb, Aabb cao, mu nộ1 aaBB, aaBb th p, mấ ớ1 aabb th p, mu nấ ộ2) 1,5 đ0,5đ Mu tìm thân cao, chín F2 thu ch ng ta cho lúa cao, F2 ượ ởlai phân tích nghĩa là lai lúa th p, chín mu n.ớ ộ0,5 qu phép lai phân tích trên là ng tính (có lo ki hình thân ểcao, m) thì lúa thân cao chín F2 đó thu ch ng.ớ ủ0,5 minh aơ ọF2 cao, th p, mu nấ AABB aabbG AB abFB KG AaBbKH 100 cao, m.ớCâu 2: (4 đ)C nhi th gi tính ng i:ặ ườ0.5đ: Là 23.ặ ố0.5đ: đi m:ặ ể chi gi ng nhau kí hi là XX.Ở ệ nam chi khác nhau kí hi là XY.Ở ệ0.5đ: Ch năng: mang các tính tr ng liên quan và không liên quan gi tínhứ ớC ch xác nh gi tínhơ ớ0.5đ: ch xác nh gi tính là phân li NST trong quá trình phát sinh giao ặt và trong quá trình th tinh.ử ụDOC24.VN 20.5đ: ch sinh con trai, con gái ng i:ơ ườP Mẹ 44ª+XY 44ª+XXG. 1(22ª+X): 1(22ª+Y) 22ª+XF1 1(44ª+XX): 1(44ª+XY)1 con gái: con trai.* ng i:Ở ườ0.5 đ: phân li NST XY nam phát sinh ra lo tinh trùng (X và Y) có ốl ng ngang nhau (gi giao ).Trong khi ph ch có lo tr ng mang NST ượ ứ(gi ng giao ).ớ ử0.5 đ: Quá trình th tinh gi tinh trùng và tr ng di ra hoàn toàn ng nhiên.ụ ẫ0.5 đ: Vì tinh trùng và có ng ngang nhau nên khi th tinh cho tr ng, ra ượ ạh XX và XY có ngang nhau. Vì trong trúc dân qu gia, ốd trên ng n, bao gi nam, cũng ng nhau là 1:1.ự ượ ằCâu 3: (2 đ)S nguyên phân (1,5đ)ố ợS tinh trùng mang NST tinh trùng mang NST =128 (0,25đ)ốT ng tinh trùng thành: 128 2=256 (0,25đ)ổ ạS TB sinh tinh: 256:4=64 (0,5đ)ốS nguyên phân: là nguyên phân (0,5đ)ố k= 64 k= 6B NST 2n (0,5đ)ộ(2 6-1) 2n =504 2n =8Câu 4. (3đ)2đ. So sánh khác nhau trong trúc ADN và Prôtêin:ự ủADN Protein-Có trúc xo kép ch n. Gi hai ữm ch phân ADN các nucleotit liên ếv nhau theo NTBS ng các liên Hiđrô.ớ ế- lo phân.ượ ơ- ADN nguyên hóa c: C, H. ượ ọO, N. P.- phân AND nhi genỗ ề- Kh ng nố ượ ớ- ADN quy nh trúc protein ng ngị ươ Protein có trúc xo n, ứđ xo tùy thu vào ộc trúc nh 1, 2, 3, 4.ấ ậ- 20 lo axit ạamin.-Protein ượ ởnguyên hóa c: C, H. O, N.ố ọ- phân Proteein ồnhi chu pôlipeptitề ỗ- Kh ng nhố ượ ỏ- trúc Protein ph thu ộvào trúc hóa ADN.ấ ủb. 1đ Protein liên quan nh ng ho ng nào th :ế ểTrao ch t: (0,5đ)ổ ấEnzim mà ch là Protein c0ó vai trò xúc tác cho các quá trình TĐC, thúc các ẩph ng sinh hóa ra nhanh chóng.ả ảHoocmon mà ph là Protein có vai trò đi hòa các quá trình TĐC.ầ ềDOC24.VN 3(0,5đ) Ngoài ra Protein còn tham gia vào ng th là kháng th vự ệc th ho cung năng ng khi th n.ơ ượ ầNh nhân đôi đúng u, ADN gi ng trúc thù nó qua các th ếbào, Protein ng trên khuôn ADN nên Protein cũng gi ng trúcượ ấđ thù nó.ặ ủCâu 5: (3đ)Theo NTBS: A=T, G=X, A+G =50%A. theo bài ra ta có tích lo Nu sung cho nhau có tr òng p:ạ ợ TH1: AxT=9% =>A=T=30%,G=X=20% TH2: GxX=9% =>G=X=30%.A=T=20%B, Xét tr òng :ư ợTH1: G=X=20%=720Nu =>A=T=1080nuKhi gen nhân đoi liên ti môi tr òng cung Nu lo i:ự ạA=T=1080x(2 -1)=3240NuG=X=720x(2 2-1)=2160NuTH2: G=X=30%=720Nu=>A=T=20%=480NuKhi gen nhan đôi liên ti môi tr òng cung Nu lo i:ự ạA=T=480x(2 2-1)=1440NuG=X=720x(2 2-1)=2160NuCâu (4 đi m)ểa. Nh ng đi khác nhau căn gi bi và th ng bi n.ữ ườ ếĐ bi nộ Th ng bi nườ Điểm- Là nh ng bi ch diữ ấtruy (ADN, NST)ề Là nh ng bi KH phát sinh trong ổđ cá th nh ng tr ti ướ ưở ếc môi tr ng.ủ ườ 0,5đ- Xu hi th cách ộng nhiên.ẫ Th ng phát sinh ng lo theo cùng ườ ạm ng, ng ng đi ki ướ ươ ệc môi tr ng, có nghĩa thích nghiủ ườ 0,5đ- Do tác ng môi tr ng ngoài hayộ ườr lo trao ch trong TB th ểnh ng ch di truy n.ả ưở Do tác ng tr ti môi tr ng.ộ ườ 0,5đ- Th ng có cho sinh t.ườ Th ng có cho SV, giúp SV thích ườ ợnghi. 0,5đ- Có di truy n: là nguyên li cho ti ếhóa và ch gi ng.ọ Không di truy n: không có nghĩa ốv ti hóa và ch gi ng.ớ 0,5đb, bi gen th ng có cho thân sinh vì:ộ ườ ậChúng phá th ng nh hài hòa trong ki gen đã qua ch nhiên và duy trì ựlâu trong đi ki nhiên, gây ra nh ng lo trong quá trình ng prôtêin. ợ(1đ)Vai trò và nghĩa bi gen: (0,5đ)ủ ế bi gen đa là có cho thân sinh t, ít có ho trung tính.ộ ặDOC24.VN 4 bi gen di truy nên là nguyên li ch gi ng và ti hóa.ộ ượ ếDOC24.VN

