Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 12 (1)

61f7f2ba0b4729c233fac2fbe2d29cf1
Gửi bởi: Võ Hoàng 5 tháng 4 2018 lúc 4:24:43 | Update: 1 giờ trước (2:01:25) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 455 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

MA TR KI TRA KÌ IIẬ ỌSTT Các chủđề ki th đánh giáứ ng sổ ốcâu iỏNh nậbi tế Thônghi uể nậd ngụ nậd ng caoụ1 Nguyênhàm- Tíchphân- ngỨd ngụ 182 ph cố 123 Ph ngươpháp aọđ trongộkhônggian 12 20T ng câuổ 11 25 12 50T lỉ 22% 50% 24% 4% 100%II/ NG MÔ CHI TI DUNG CÂU KI TRAẢ ỂCH ĐỦ CÂU MÔ TẢNguyên hàm(6 câu) Nh bi các t/c tích phânậ ủ2 Thông hi năng tính tp các hs gi nể ả3 Nh bi công th tính tpậ ứ4 Thông hi cách tìm nguyên th đi ki nể ệ5 ng bài toan nguyên hàm vào gi ptậ ả6 ng bài toán tìm nguyên hàm vào tinh giá tr hs đi mậ ểTích phân(7 câu) Nh bi bài toán tích phânậ ế8 Nh bi bài toán tích phânậ ế9 Thông hi u: rèn năng tính tp hàm tể ỉ10 Thông hi u: cách tính tp ng pp bi sể ố11 Thông hi u: cách tính tp ng pp tích phân ng ph nể ầ12 ng các tình ch tpậ ủ13 ng ph các pp tính tpậ ợng ngứ ụ(5 câu) 14 Nh bi công th tính di tích hình ph ngậ ẳ15 Nh bi công th tính th tích kh tròn xoayậ ố16 Thông hi cách tính di tích hình ph ngể ẳ17 Thông hi cách tính th tích kh tròn xoayể ố18 ng bài toán tích phân vào th tậ ếS ph cố ứ(12 câu) 19 Nh bi ph liên pậ ợ20 Thông hi cách tính mô đun ph cể ứ21 Thông hi cách tìm đi bi di ph cể ứ22 Nh bi cách tính toán trên ph cậ ứ23 Thông hi cách tìm đi bi di ph cể ứ24 Thông hi cách tìm ph th đi ki nể ệ25 Thông hi cách tìm hai th x,y th đkể ỏ26 Thông hi cách tìm hai th x,y th đkể ỏ27 ng tìm ph th đi ki nậ ệ28 ng tìm đi bi di ph cậ ứ29 ng bi di hh ph vào tính di tích tam giácậ ệ30 ng tính toán ph có mũ caoậ ứKhông gianOxyz(20 câu) 31 Thông hi cách pt ph ngể ẳ32 Nh bi vecto pháp tuy ph ngậ ẳ33 Thông hi vi pt ph ng theo đo ch nể ắ34 Nh bi vecto ch ph ng ng th ngậ ươ ườ ẳ35 Thông hi pt ng trung tuy tam giácể ườ ủ36 Thông hi vi pt chính ng th ngể ườ ẳ37 ng tìm pt ng th ng th nhi đkậ ườ ề38 Thông hi cách pt có ng kínhể ườ39 Nh bi tâm và bán kính có pt cho tr cậ ướ40 Thông hi pt mc có tâm và ti xúc ph ngể ẳ41 Thông hi đi ki đi th ng hàngể ẳ42 Thông hi tính th tích kh chópể ố43 Thông hi góc gi vectoể ữ44 ng pt mp th đkậ ỏ45 Thông hi ng th ng nhauể ườ ắ46 Thông hi góc gi ng th ngể ườ ẳ47 Thông hi kho ng cách đi ph ngể ẳ48 ng pt ph ng th đkậ ỏ49 ng cao tìm đi th đkậ ỏ50 ng cao tìm vecto ch ph ng ng th ng th đkậ ươ ườ ỏTr ng THPT Tr Văn KI TRA TH KÌ II NH: 2017-2018ườ ỌT Toán- Tin MÔN: TOÁN 12ổ Câu Cho hàm (x) xố ác nh trị ên và có nguyên hàm là F(x) Cho các nh sauệ ề: ế(x) )f dx C= +ò th )f dx C= +ò /(x) )f dx xé ù=ë ûò /(x) )f dx C= +ò Trong cố ác nh trệ ên nh lố nh SAI lệ .0 Câu Nguyên hàm hủ àm (x) ố232x xx+ 3343 ln3 3xx C+ 3343 ln3 3xx x+ -C.3343 lnx3 3xx C+ 3343 ln3 3xx C- Câu 3. Hàm F(x) lnx lố nguyên hàm hủ àm nố ào sau đây trên +∞) .f(x) =1x f(x) 1x- f(x) lnx C- f(x) 21x- Câu .Giá tr tham hị àm (x) mxố (3m )x 4x nguy hủ àm (x) 3xố 10 A.Không có giá tr Câu Bi (x) lế nguyộ ên hàm f(x) =(2x -3 )lnx vủ F(1) =0 Khi đó ph ng ươtrình 2F(x) -6x =0 có bao nhiêu nghi ệA Câu Cho (x) là nguyộ ên hàm f(x) ủ2cosxx th (0) Tỏ ính ).A. F()1p=- B. 1Fp= F() 0p= F( 12 Câu Cho 0;2πaæ öÎç ÷è Tính 2029xcosaJ dx=ò theo .A. 1tan29J a= B. 29 cotJ a= C. J=29 tana D. 29 tanJ a=- .Câu Tính 120d=òxI .A. 12+e. B. 1-e C. 21-e D. 212e Câu Tính tích phân 2214dx xI xx+=ò .A. 292I-= B. 292I= C. 112I-= D. 112 Câu 10: Tính 260sin cos .I xp=ò .A. 117 B. 17I=- C. 16I=- D. 16I =.Câu 11 Bi ế1212 lnd .exx ex-=- +ò ớ,a b΢ Ch kh ng nh đúng trong các kh ngọ ẳđ nh sau:ịA. 3a b+ B. 6a b+ a+b=-7 D. 6a b+ =- .Câu 12 Cho 51(x) dx 5f-=ò 54(t) dt 2f=-ò và 411g(u) du3-=ò Tính 41( (x) g(x)) dxf-+ò ng.ằA. 83 B. 103 223 203- .Câu 13: Tính tích phân: 51 d3 xIx x=+ò qu ượ ảln ln 5I b= ng ổa b+ là.A. 1-. B. C. 3. D. 2.Câu 14 lọ di tệ ích hình ph ng gi th hẳ ượ àm f(x) liố ên cụtr ên [] ;a tr hoụ ành Ox và hai đư ng th ng (a Khi đờ đư tợ ính theo công th nứ ào sau đây A. =( )baf dxò )baf dxò )baf dxò D. 2( )baf dxpò Câu 15 Cho hình D) gi cớ ác đư ng f(x) =ờ Quay (D) quanh tr Ox ta kh trụ ượ òn xoay có th tể ích V. Khi đó đư xợ ác nh ng cị ông th nứ ào sau đây .V )ef dxppò B. 2(x)ef dxppò .(x)eV dxp=ò .2(x)eV dxpp=ò Câu 16 Di tệ ích hình ph ng gi hai th hẳ àm -2xố –x ng ằA .S =0 .S .S .S 12 Câu 17 Tính th tể ích th trậ òn xoay khi quay hình ph ng (H) gi th hẳ àm 4x tr hoụ ành đư ng th ng =1 quanh Ox .ờ ẳA .V ln256 12p 12 Câu 18 ch đi chuy ng trộ ên tr Ox thay theo th gian ờ(t) 3t 6t m/s). ính quãng đư ng ch đi đờ đi đư th đi tợ ể1 tế2 4(s) 16 15365 96 24m Câu 19 ph liố ên ph 2i ph :ố ứA A. 2-i .z -2 1-2i -1-2iCâu 20 Cho hai ph zố ứ1 8i z2 3i Khi giá tr zị1 z2 .5 29 .10 .2Câu 21 Đi bi di ph mi trể ên đư ng th ng cờ ph ng trình là :ươA y= 2x .y 3x .y =4 .y= xCâu 22 Thu z= 2ọ 3i)(2 +3i) ta c: ượ .z=4 .z=13 .z= --9i .z=4 –9iCâu 23 :T cậ ác đi trong ph ng bi di cho ph th mể ãn đi ki |ề ệz –i|= .M ng th ng ườ .M ng trộ ườ òn đo th ng .M hộ ình vuôngCâu 24 Tìm ph bi |z| 20 vố ph th đầ ôi ph oầ .z1 =4+3i,z2 =3+4i z1 2—i,z2 -2 +i .z1 -2+i ,z2 -2 –i .z1 =4+2i,z2 -4 –2iCâu 25 :Cho x,y là các th c. Hai ph =3+i vố =( +2y –yi ng nhau khi:ằA .x=5,y= -1 B. x=1,y=1 .x=3 ,y=0 .x=2,y=-1Câu 26 :Cho x,y là các th c.S ph z= xi +y +2i ng khiố .x=2 ,y=1 .x=-2,y=-1 x= 0,y=0 .x=-2,y= -2Câu 27 Có bao nhiêu ph th ỏ20z z+ .0 B. 3Câu 28 :T đi bi di ph th đi ki |z +1ậ i|=|z+3 2i| :A. Đư ng th ng .Elip .Đo th ng .Đ ng trườ ònCâu 29 Trên ph ng ph ,g A,B lặ ượ các đi bi di nghi ệph ng trươ ình:z 2- 4z +13 =0.Di tệ ích tam giác OAB là:A .16 B. .6 .2Câu 30 :Ph th ph (1+i)ầ 30 ng :ằA. .1 .2 15 .-2 15Câu 31 Trong không gian ộOxyz cho đi ể()0; 0; 2M- và ng th ngườ ẳ3 2:4 1x z+ -D =. Vi ph ng trình ph ng ươ ẳ()P đi qua đi ểM và vuông góc ng th ng ườ ẳD .A. 0x z+ B. 0x z+ .C. 13 0x z+ D. 0x z+ .Câu 32 Trong không gian ộOxyz ph ng ẳ()P song song hai ng ườth ng ẳ12 1:2 4x z- +D =- 22: 21x ty tz t= +ìïD +íï= -î Vect nào sau đây là vect pháp tuy ủ()P ?A. ()5; 6; 7n= -r B. ()5; 6; 7n= -r C. ()5; 6; 7n= -r D. ()5; 6; 7n= -r .Câu 33 ph ng ẳ()P đi qua ba đi ể()()()0;1; 2; 0; 0; 0; 3A C- Ph ng trình aươ ủm ph ng ẳ()P là:A.(): 0P- B.(): 0P z- .C.(): 6P z- D.(): 6P z- .Câu 34 Trong không gian Oxyz cho ng th ng ườ ẳ1 3:2 2x zd- += =- Trong các vectơsau vect nào là vect ch ph ng ng th ng ươ ườ ẳd .A.()2;1; 2ur B.()1; 1; 3u- -r C.()2; 1; 2u- -r D.()2;1; 2u- -r .Câu 35 Trong không gian ộOxyz cho tam giác ABC có ()1; 3; ,A-()2; 0; ,B()0; 2;1C-. Vi ph ng trình ng trung tuy ươ ườ ếAM tam giác ủABC .A.1 2:2 1x zAM+ -= =- B.2 1:1 3x zAM- += =- .C.1 2:2 1x zAM- += =- D.1 2:2 1x zAM- += =- .Câu 36 Trong không gian ộOxyz cho là ng th ng đi qua ườ ẳ()1; 2; 3A- vàvuông góc ph ng ẳ(): 0P z- Vi ph ng trình chính ngế ươ ườth ng ẳd .A.1 33 5x z- -= =- B.1 33 5x z- -= .C.1 33 5x z+ += =- D.1 33 5x z- -= =- .Câu 37 :Trong không gian ộ,Oxyz cho đi ể()1; 1; 3A- và hai ng th ng.ườ ẳ1 24 1: .1 1x zd d- -= =- -Vi ph ng trình ng th ng ươ ườ ẳd đi qua đi ể,A vuông góc ng th ng ườ ẳ1d và ng th ng ườ ẳ2.dA. 3:2 3x zd- -= B. 3:2 3x zd- -= =- .C. 3:4 4x zd- -= D. 3:2 1x zd- -= =- .Câu 38 Trong không gian ộ,Oxyz cho hai đi ể()2;1;1A- và ()0; 1;1 .B- Vi tếph ng trình ng kính ươ ườ.AB .A. ()()2 221 2x z- B. ()()2 221 8x z+ .C. ()()2 221 2x z+ D. ()()2 221 8x z- .Câu 39 Trong không gian to ộOxyz cho uặ ầ2 2( 0S z+ =. ầ( )S có tâm và bán kính là.A. 2;1; 3), 3I R- B. (2; 1; 3), 12I R- .C. (2; 1; 3), 4I R- D. 2;1; 3), 4I R- .Câu 40 ầ() có tâm ()1; 2;1I- và ti xúc ph ng ẳ(): 0P z- .A. ()()()2 21 3x z+ B. ()()()2 21 9x z+ .C. ()()()2 21 3x z+ D. ()()()2 21 9x z+ .Câu 41 Cho ba đi mể()()2; 1; 5; 5; 7A B- và(); ;1M giá tr nào aớ ủ,x thìA B, th ng hàng?ẳ 4; 7x y= 4; 7x y= =- 4; 7x y=- =- 4; 7x y=- .Câu 42 :Cho đi mố ể(); 1; 6A a- ,()3; 1; 4B- ,()5; 1; 0C- và()1; 2; 1D th tích ứdi ệABCD ng ằ30 .Giá tr ủa là. .2 ho ặ32 .32 .1 .2 .Câu 43 :Tìm góc gi hai vect ơ()31; log 5; log ,mu=r()53; log 3; 4v=r là góc nh n.ọA .102m< .1m> ho cặ102m< C.1, 12m m> .1m> .Câu 44 Trong không gian đớ ộOxyz ,cho hai ng th ng ườ ẳ2 3: 34 2x td tz t= +ìï=- +íï= -î và4 1' :3 2x zd- += =-.Ph ng trình nào đây là ph ng trình ng th ng thu ươ ướ ươ ườ ộm ph ng ch aặ dvà 'd,đ ng th cách hai ng th ng đó.ồ ườ ẳA.3 23 2x z- -= =- B.3 23 2x z+ += =- .C.3 23 2x z+ += =- D.3 23 2x z- -= =- .Câu 45 Trong không gian iớ hệ aọ độ,Oxyz cho hai ngườ th ngẳ11 3:1 1x zd- -= =-và21: .1 2x ktd tz t= +ìï=íï=- +î Tìm giá trị aủ để1d tắ .d.A.1k= B.1k=- C.12k=- D. 0k =.Câu 46 Trong không gian tr ộ,Oxyz ọd là giao tuy hai tế ặph ng có ph ng trình là ươ ượ2 2017 0x z- và 0.x z+ Tính đo đố ộgóc gi ng th ng ườ dvà tr cụ.Oz .A.O45 B.O0 C.O30 D.O60 .Câu 47 Trong không gian ộOxyz ,cho ph ngặ ẳ(): 0P z+ vàhai đi ể()1; 2; ,A-()1; 1; 2B .G iọ1 2,d là kho ng cách đi ượ ểA vàB nếm ph ng ẳ()P .Trong các kh ng nh sau kh ng nh nào đúng?ẳ ịA.2 12d d= B.2 13d d= C.2 1d d= D.2 14d d= .Câu 48 Trong không gian iớ hệ aọ độOxyz ,cho uầ()2 2: 0S z+ =.Vi tế ph ngươ trình tặ ph ngẳ()a ch aứOy tắ tặ uầ()S theo thi tế di nệ là ngườ tròn có chu vi ngằ 8p .A.(): 0x za- B.(): 0x za+ .C.(): 0x za+ D.(): 0x za- .Câu 49 Trong không gian tr ộOxyz ,cho ph ngặ ẳ( 0x za+ và ng th ng ườ ẳ2 2:1 1x zd- += =- Tam giác ABC có( 1; 2;1)A-, các đi ểB ,C trênằ()a và tr ng tâm ọG trên ng th ng ườ ẳd ọđ trung đi ểM aủBC là .A.(0;1; 2)M- B.(2;1; 2)M C.(1; 1; 4)M- D.(2; 1; 2)M- .Câu 50 Trong không gian to ộOxyz cho ng th ng ườ ẳD trong ặph ngẳ(): 0x za+ ng th đi qua đi mồ ể()1; 2; 0M và ng th ngắ ườ ẳ2 3:2 1x zd- -= =. vect ch ph ng ươ ủD là.A.()1; 1; 2u= -r B.()1; 0; 1u= -r C.()1; 2;1u= -r D.()1;1; 2u= -r…………………………………….H T…………………………………………ẾĐÁP ÁNCâu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19Đáp án DCâu 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38Đáp án CCâu 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50Đáp án DH ng gi iướ ảCâu 1)ứ ộĐáp án và sai )Câu )ứ ộĐáp án Vì 132 323 4( ln3 3xx dx dx Cx xæ ö+ +ç ÷è øò Câu )ứ ộĐáp án Vì lnx) 1x Câu )ứ ộĐáp án Ta có /(x) (x)nên ta có 3m và (3m 2) 10 .Suy ra .Câu 5. )ứ ộĐáp án Dùng ph ng pháp nguyên hàm tươ ng ph ta từ ính đư ợF (x) -3x) lnxPh ng trình đã cho trươ thở ành -3x )lnx =0 nên có nghi x= do khệ ông th mỏ ãn .Câu 6.( )ứ ộĐáp án gi F(x) ả2cosxdxxò dv ta du dx tanx Suy ra (x) xtanx (cos )tan tancosd xxdx xx- -ò =tan ln cosx C+ (0)= ta cừ .Vây (x) xtanx ln cosx Do đó F( .Câu 7: Ch CọTa có 2029x 29tan 29 tan0cosaaJ ax= =ò .Câu 8: Ch Dọ1122 2001 1d2 2-= =òx xeI e.Câu 9: Ch Dọ2 221 14 11d 4)d2x xI xx+= =ò ò.Câu 10: Ch AọTa có: ()72 26 6200 0sin 1sin cos sin sin7 7xI xp pp= =ò .Câu 11:Ch Cọ2 21 11211lnd d2 ln 2d ln ln 111d deee eu xu xxxx xv xx ex xvxxì==ìïï ïæ öÞ -í íç ÷=è øï ï=-îïîò òCâu 12: Ch Cọ4 51 4(x) dx (x) dx (x) dx (x) dx (x) dx (x) dx 7f f- -+ =ò ò.