Đề thi học kỳ 2 môn Hóa lớp 12 mã đề 212
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT KƠ ẮTrư ng THPT Tr ng Chiơ ươ nhĐ CHINH TH CÊ Ư(Đ thi co 03 trang)êG 40 câu tr nghi mồ KI TRA KỲ NĂM 2017 2018Ê ỌMÔN: HÓA C- 12Ọ ỚTh gian: 50 phut (không th gian phatê )êCho bi nguyên tế kh các nguyên tố 1; 12; 14; 16; Na 23; Al 27;Cl=35,5; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108 (Thi sinh không ng ng HTTH; cán coi thi không gi thich gì thêm)ươ aH và tên sinh:ọ ọ……………………………………………………..SBD………………………….....Câu 41: ph ng hoàn toàn 100ml dung ch CuSOê ị4 1M, gam Fe. Gia tr mị ủlàA. 11,2. B. 5,6. C. 2,8. D. 8,4.Câu 42: Cho ph ng trình hoa c: Al Feươ ọ3 O4 cFe dAl2 O3 (a, b, c, là cac nguyên, iố ốgi n). ng cac a, b, c, làả ốA. 26. B. 24. C. 27. D. 25Câu 43: Cho dãy cac kim lo i: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. kim lo trong dãy ph ng dung chạ ượ ịHCl làA. 4. B. 2. C. D. 5.Câu 44: Al2 O3 ph ng hai dung ch:ả ượ ịA. NaCl, H2 SO4 B. Na2 SO4 KOH. C. NaOH, HCl. D. KCl, NaNO3 .Câu 45: Trung hoà Vml dung ch NaOH 1M ng 100ml dung ch HCl 1M. Gia tr làị ủA. 100. B. 300. C. 200. D. 400.Câu 46: Kh hoàn toàn gam FeO, Feử ồ2 O3 Fe3 O4 ng CO nhi cao. Sau ph nằ ảng thu 33,6 gam ch n. khí sau ph ng vào dung ch Ca(OH)ứ ượ ị2 thu cư ượ80 gam a. Gia tr làế ủA. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2.Câu 47: Hoà tan 22,4 gam Fe ng dung ch HNOằ ị3 loãng (d ), sinh ra lít khí NO (s ph duyư ẩnh t, đktc). Gia tr làấ ủA. 8,96. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36.Câu 48: Tính ch hoa tr ng kim lo làấ ạA. tính baz .ơ B. tính kh .ử C. tính axit. D. tính oxi hoa.Câu 49: Cho dãy cac ch t: FeClấ2 CuSO4 BaCl2 KNO3 ch trong dãy ph ng dungố ượ ớd ch NaOH làịA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 50: Dãy nào sau đây ch cac ch tac ng dung ch HCl, tac ng cỉ ượ ượv dung ch AgNOớ ị3 ?A. Zn, Cu, Mg. B. Al, Fe, CuO. C. Fe, Ni, Sn. D. Hg, Na, Ca.Câu 51: Cho 4,6 gam kim lo ki tac ng ng (d sinh ra 2,24 lít Hạ ượ ướ ư2 (đktc). Kimlo làạA. Na. B. K. C. Li. D. Cs.Câu 52: Kim lo ph ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng làA. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.Câu 53: Cho cac kim lo i: Na, Mg, Fe, Al, kim lo co tính kh nh nh làạ ấA. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe. Trang Mã thi 212ềMã 212ềCâu 54: Th oxi hoa kh trong dãy đi hoa nh sau: Feứ 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+. pặch không ph ng nhau làả ớA. Fe và dung ch CuClị2. B. dung ch FeClị2 và dung ch CuClị2.C. Cu và dung ch FeClị3. D. Fe và dung ch FeClị3.Câu 55: Hi ng trai nong lên do hi ng nhà kính ch là do ch nào sau đây?ệ ượ ấA. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí cacbon oxit. D. Khí hiđroclorua.Câu 56: Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh làị êA. Na2 SO4 B. HCl. C. H2 S. D. Ba(OH)2 .Câu 57: Cho vào cac dung ch: FeClắ ượ ị3 AlCl3 CuCl2 Pb(NO3 )2 HCl, H2 SO4 nong (d ).ặ ưS tr ng ph ng sinh ra mu (II) làố ươ ắA. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 58: Hai kim lo ph ng dung ch Cu(NOạ ị3 )2 gi phong kim lo Cu làả ạA. Fe và Au. B. Fe và Ag. C. Al và Ag. D. Al và Fe.Câu 59: ch không ra ph ng làả ứA. Cu AgNO3 B. Fe Cu(NO3 )2 C. Ag Cu(NO3 )2 D. Zn Fe(NO3 )2 .Câu 60: Cho chuy hoa: Fe êX+¾¾® FeCl3 Y+¾ ¾® Fe(OH)3 Hai ch X, làấ ượA. Cl2 NaOH. B. NaCl, Cu(OH)2 C. HCl, Al(OH)3 D. HCl, NaOHCâu 61: khí COụ2 vào dung ch NaAlOế ị2 Hi ng ra làệ ượ ảA. co nâu B. co keo tr ng, sau đo tan.ế ạC. co keo tr ng.ế D. dung ch trong su t.ị ốCâu 62: Trong công nghi p, kim lo đi ch ng ph ng phap đi phân ch nongệ ượ ươ ấch kim lo đoả ạA. Na. B. Cu. C. Fe. D. Ag.Câu 63: cac kim lo Fe, Zn, Cu, Ag tac ng dung chấ ượ ịA. HCl. B. KOH. C. H2 SO4 loãng. D. HNO3 loãng.Câu 64: electron ngoài cùng cac nguyên kim lo thu phân nhom chính nhom IIA làố ộA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 65: Nguyên Fe co 26, hình Fe làử ủA. [Ar 3d 4s 1. B. [Ar 3d 4s 2. C. [Ar 4s 23d 6. D. [Ar 4s 13d 7.Câu 66: Công th chung oxit kim lo thu nhom IA làứ ộA. RO2 B. R2 O. C. R2 O3 D. RO.Câu 67: hình electron cation Rấ 3+ co phân ngoài cùng là 2pớ 6. Nguyên làửA. N. B. Mg. C. Al. D. S.Câu 68: Cho 2,7 gam Al tac ng hoàn toàn dung ch NaOH Sau khi ph ng thuc, thụ êtích khí H2 đktc) thoat ra là:ởA. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.Câu 69: cho dung ch NaOH vào dung ch FeClế ị3 thì xu hi nấ ệA. màu nâu .ế ỏB. màu tr ng xanh, sau đo chuy sang màu nâu .ế ỏC. màu tr ng xanh.ế ơD. màu xanh lam.ế ủCâu 70: Ch co nhi trong khoi thu la gây cho kho con ng làấ ươA. heroin. B. nicotin. C. cafein. D. cocain. Trang Mã thi 212ềCâu 71: Co kim lo là Na, Ca, Al, Fe. Ch dùng thêm làm thu th co th nh bi tẫ ướ ếđ đaượ ốA. ch t.ấ B. ch t.ấ C. ch t.ấ D. ch t.ấCâu 72: phân bi dung ch AlClê ị3 và dung ch KCl ta dùng dung chị ịA. NaOH. B. HCl. C. H2 SO4 D. NaNO3 .Câu 73: phân bi dung ch AlClê ị3 và dung ch KCl ta dùng dung chị ịA. H2 SO4 B. HCl. C. NaNO3 D. NaOH.Câu 74: 8,96 lít khí COụ2 (đktc) vào dung ch co ch 0,25 mol Ca(OH)ị ứ2 gam thu cố ượlàA. 25 gam. B. 12 gam. C. 10 gam. D. 40 gamCâu 75: Dãy cac kim lo ph ng nhi th ng ra dung ch co môiồ ướ ươ ịtr ng ki là:ươ êA. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Cr, K. D. Na, Fe, K.Câu 76: Kim lo nào sau đây co nhi nong ch cao nh trong cac kim lo i?ạ ạA. t.ắ B. ng.ồ C. Vonfam. D. m.ẽCâu 77: Cho dãy cac ion Ca 2+, Al 3+, Fe 2+, Fe 3+. ion trong dãy co electron thân nh làố ấA. Al 3+. B. Ca 2+. C. Fe 2+. D. Fe 3+.Câu 78: là kim lo ph ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng, là kim lo tac ng iạ ượ ớdung ch Fe(NOị3 )3 Hai kim lo X, là (bi th trong dãy th đi hoa: Feạ ượ 3+/Fe 2+ ngứtr Agướ +/Ag)A. Fe, Cu. B. Ag, Mg. C. Mg, Ag. D. Cu, Fe.Câu 79: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 nhi cao kh ng không i, thu gam oxit. Giaở ượ ượ ộtr làị ủA. 12. B. 8. C. 14. D. 16.Câu 80: Cho ph ng hoa c: Fe CuSOả ọ4 FeSO4 Cu. Trong ph ng trên raả ảA. kh Feự 2+ và oxi hoa Cu.ự B. kh Feự 2+ và kh Cuự 2+.C. oxi hoa Fe và oxi hoa Cu.ự D. oxi hoa Fe và kh Cuự 2+.--------H T--------Ế Trang Mã thi 212ề

