Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kỳ 2 môn hóa học lớp 12 mã đề 02

5cdbe4c4c3e5e6a02d953548c5fbecc5
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 5 2018 lúc 23:28 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 23:29 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 302 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1: Xà phò hóa nào thu đư li ro ?A. tat. B. Me fo t. C. Me tat. D. ist ea rin.Câu 2: Ch X, (đ và aứ C, H, Ch tấ ph cượ OH và HC O3 ch ph ng NaOH nh ng không ph ng Na, NaHCOấ ượ ớ3 aủ X, làầ ượA. it tic và metyl fomat. B. axit axetic và metyl axetat .C. me fom và axit axetic. D. it omic và metyl axetat.Câu 3: Kim lo iạ không ph iả ngứ cượ dungớ ch nào sauị đây?A. HNO3 loãng. B. H2SO4 c,ặ nóng. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 c,ặ ngu i.ộCâu 4: Cho cá t: CH2 CHCOOH; H3 CO H; CH2 H- H2 H3 CO CH CH2 HCOOCH3 .S chố tro du ch bị om àA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 5: Cho cá ph bi sau:(a) Ch béo là trieste aủ li rol it .(b) nhiỞ thộ ườ triol in trồ thái ngỏ .(c) nhi th ng, Cu(OH)Ở ườ2 tan trong dung ch glixerol.ượ ị(d) cháy hoàn toàn etyl fomat thu mol COố ượ ố2 mol Hớ ố2 O.(e) Phenyl axetat là ph ph ng gi là axit axetic và phenol.ả ữ(f) cháy hoàn toàn anđehit axetic thu mol COố ượ ố2 ng mol Hằ ố2 O.S phố bi đúng làA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 6: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ượ ồcác ch tan:ấA. Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 .C. Fe(NO3 )3 AgNO3 D. Fe(NO3 )2 AgNO3 .Câu 7: Kim lo iạ nào sau đây thu nhóm IA ?A. Mg. B. Ca. C. Al. D. Li.Câu 8: Dãy các ch theo chi tăng nhi sôi trái sang ph làồ ượ ảA. HCOOH, CH3 COOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 B. CH3 COOH, C2 H5 OH, HCOOH, HCOOCH3 .C. HCOOCH3 C2 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH. D. CH3 COOH, HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 .Câu 9: Ch có công th phân Cấ ử3 H4 O2 tác ng dung ch NaOH thu CHOụ ượ2 Na. Công th ức làấ ủA. CH3 -COOH B. HCOO-C2 H3 C. HCOO-C2 H5 D. CH3 -COO-CH3 .Câu 10: Cho các ph ng sau:ả ứ(a) Cu H2 SO4 (đ c, nóng) (b) Si dung ch NaOH (c) 0tFeO CO+ ¾¾® (d) O3 Ag (e) 0t3 2Cu( NO )¾¾® (f) 0t4KMnO ¾¾®S ph ng sinh ra ch làố ấA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 11: Đun nóng etyl axetat ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. C2 H5 COONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và C2 H5 OH.C. CH3 COONa và CH3 OH. D. HCOONa và C2 H5 OH.Câu 12: electron ngoài cùng kim lo Al (Z 13) làố ạA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 13: Ph nả ngứ hóa cọ nào sau đây sai ?A. Cu 2FeCl3(dung ch) ị® CuCl2 2FeCl2. B. 2Na 2H2O 2NaOH H2.C. H2 CaO ot¾¾® Ca H2O. D. ZnSO4 Mg MgSO4 Zn.Câu 14: axit fomic và ancol etylic. Cho ng ượ ph ng Na, thu ượ2,24 lít khí H2 (đktc) và gam ch Giá tr làA. 17,0. B. 13,80. C. 13,60. D. 16,30.Câu 15: Hình vẽ sau mô thí nghi mệ đi chề khí Z:A. Ca(OH)2 dung ch NHị4 Cl ắot¾¾® 2NH3 CaCl2 H2 O.B. HCl dung ch Zn ịot¾¾® ZnCl2 H2.C. H2 SO4 Naặ2 SO3 ắot¾¾® SO2 Na2 SO4 H2 O.D. MnO2 HCl ặot¾¾® MnCl2 Cl2 H2 O.Câu 16: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. đi ki th ng, các kim lo có kh ng riêng kh ng riêng c.Ở ườ ượ ượ ướB. Tính ch hóa tr ng kim lo là tính kh .ấ ửC. Các kim lo ch có oxi hoá duy nh trong các ch t.ạ ấD. đi ki th ng, các kim lo tr ng thái n.Ở ườ ắCâu 17: Trong nhiên,ự canxi sunfat dồ ngướ mu ng mậ cướ (CaSO4.2H2O) cượ iọ làA. boxit. B. th chạ cao ng.ố C. th chạ cao nung. D. đá vôi.Câu 18: Ancol no, ch có không quá nguyên cacbon trong phân Bi tác ng Cu(OH)ạ ớ2 đi ki th ng. công th phù làở ườ ớA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 19: Th hi các thí nghi mệ sau nhi đở th ng:ườ(1) Cho Al vàoộ dung ch NaOH.(2) Cho Fe vào dung ch AgNOị3.(3) Cho CaO vào dung ch CHị3 COOH .(4) Cho dung ch Na2CO3 vào dung ch MgCl2.ị thíố nghi mệ có yả ra ph nả ngứ làA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 20: th ph cháy hiđrocacbon vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 dung ch thu có kh ng ượ ượgi so ban vì kh ng aả ượ ủA. ng ng kh ng COằ ượ2 và H2 O. B. nh ng kh ng COỏ ượ2 và H2 O.C. ng kh ng COớ ượ2 và H2 O. D. kh ng COớ ượ2 .Câu 21: Ch cấ H3 CO CH3. cọ làA. tat. B. me ropion t. C. tat. D. me tat.Câu 22: Phát bi uể nào sau đây sai:A. Trong ch t,ấ crom có oxi hóa tr ngư là +2, +3, +6.B. Dung ch K2Cr2O7 có màu da cam.C. CrO3 là oxi axit.D. Cr2O3 tan ượ trong dung ch NaOHị loãng.Câu 23: Ti hành các thí nghi sauế ệ(a) Cho dung ch NHị3 vào dung ch MgClị2 .(b) khí SOụ2 vào dung ch Hị2 S.(c) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch NaF.ị(d) Cho kim lo Ba vào dung ch Hạ ị2 SO4 .(e) Cho kim lo Mg vào dung ch FeClạ ị3 (d ).ưSau khi thúc thí nghi m, tr ng thu làế ườ ượ ủA. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 24: Ph ng tr ng este làả ủA. ph ng thu phân.ả B. ph ng nitro hoá C. ph ng este hoá D. ph ng vô hoá.ả ơCâu 25: Thu phân este trong môi tr ng axit thu hai ph tham gia ph ng tráng ườ ượ ứg ng. Công th làươ ủA. CH3 COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 26: Khi cháy than đá, thu khí trong đó có khí (không màu, không mùi, c). ượ ộX là khí nào sau đây?A. CO2 B. CO. C. SO2 D. NO2 .Câu 27: Đi nệ phân nóng ch yả hoàn toàn 5,96 gam mu clorua kim lo Mố ạ, thu cượ 0,04 mol Cl2. Kim lo iạ làA. Na. B. Ca. C. Mg. D. K.Câu 28: lo trong đun lâu ngày (thành ph chính là CaCOể ướ ầ3 ), nên dùng dung ch ịnào sau đây?A. Gi ăn.ấ B. vôi.ướ C. Mu ăn.ố D. 70ồ 0.Câu 29: este có mùi th hoa qu không c. Cho bi etyl butirat và isoamyl axetat có ượmùiA. và mùi chu chín.ứ B. táo và mùi hoa nhài.C. đào chín và mùi hoa nhài. D. chu chín và mùi táo.ốCâu 30: Este (C8 H8 O2 tác ng ng dung ch KOH, đun nóng thu hai mu và ượ ượ ơn c. có tên làướ ọA. metyl benzoat. B. benzyl fomat. C. phenyl fomat. D. phenyl axetat .Câu 31: cháyố 2,15 gam mồ Zn, Al và Mg trong khí oxi thu 3,43ư ượ gam X.ỗ Toàn ph nả ngứ ml dungừ chị H2 SO4 0,5M. Bi tế các ph nả ngứ hoàn toàn. Giá tr aủ làA. 240. B. 480. C. 160. D. 360.Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3 COOCH3 ng ng dung ch NaOH Cô ượ ạdung ch sau ph ng, thu ượ gam mu khan. Giá tr làA. 3,40. B. 4,10. C. 3,20. D. 8,20.Câu 33: Cho dãy các kim lo i: Fe, Na, K, Ca, Be. kim lo trong dãy tác ng nhi ượ ướ ộth ng ra dung ch baz làườ ơA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 34: và là hai kim lo ph ng dung ch HCl nh ng không tác ng dung ượ ượ ớd ch Fe(NOị3 )2 Hai kim lo X, làạ ượA. Mg, Zn. B. Mg, Fe. C. Fe, Cu. D. Fe, Ni.Câu 35: Dùng 3,24 kg ngô ch 50% tinh thì đi ch bao nhiêu lít ancol etylic 46ộ ượ 0, bi hi ệsu đi ch là 80% và kh ng riêng Cấ ượ ủ2 H5 OH là 0,8 g/ml.A. 2,5 lít. B. 5,0 lít. C. 3,125 lít. D. 2,0 lít.Câu 36: Hai kim lo có th đi ch ng ph ng pháp nhi luy làạ ươ ệA. Ca và Fe. B. Fe và Cu. C. Na và Cu. D. Mg và Zn.Câu 37: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat ngằ 300 ml dung chị NaOH 0,2M. Sau khi ph nả ngứ yả ra hoàn toàn, cô dungạ ch, thu cị ượ gam ch tấ nắ khan. Giá tr làA. 3,28. B. 8,20. C. 8,44. D. 4,92.Câu 38: Phát bi uể nào sau đây đúng?A. tấ các amin uề làm quỳ tím chuy nể màu xanh.B. nhi tệ th ng,ườ tấ các amin uề tan nhi trongề c.ướC. Để aử chạ ngố nghi có dính anilin, có thể dùng dung ch HCl.D. Các amin uề không c, cộ ượ ngử trong chế bi th cế ph m.ẩCâu 39: Cho các ch sau: Hấ2 NCH2 NH3 HCO3 (X), CH3 COONH3 CH3 (Y), C2 H5 NH2 (Z), H2 NCH2 COOC2 H5 (T). Dãy các ch tác ng dung ch NaOH và dung ch HCl làồ ượ ịA. X, Y, T. B. X, Y, Z. C. X, Z, T. D. Y, Z, T.Câu 40: Dung ch FeSOị4 có ch CuSOẫ ấ4 Ph ng pháp hoá gi lo ch làươ ượ ấA. cho Fe vào dung ch, ch ph ng xong ch n.ư ắB. cho Mg vào dung ch cho khi màu xanh.ừ ếC. đi phân dung ch đi tr khi màu xanh.ệ ếD. chuy mu thành hiđroxit, oxit, kim lo hoà tan ng Hể ằ2 SO4 loãng.