Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi học kỳ 1 môn GDCD Lớp 12

48df10be5acb3442d1d2d5f2de07dda9
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 3 2018 lúc 20:18:40 | Update: 23 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG PT HERMANN GMEINERƯỜ THI KÌ MÔN: GIÁO CÔNG DÂN 12Ụ Th gian làm bài: 50 phút; ờ(Không th gian phát )ể thi có 06 trang)ềMã thi 411ềCâu 1: Trong các nghĩa sau đây nghĩa nào không ph là nghĩa pháp lý ?ụ ụA. Con cái có nghĩa ph ng ng cha giàụ ưỡ ẹB. Ng kinh doanh ph th hi nghĩa thuườ ếC. Thanh niên 18 tu ph th hi nghĩa quân sủ ựD. Đoàn viên thanh niên ph ch hành đi Đoàn.ả ủCâu 2: Khi thuê nhà ông T, ông đã ch a, mà không ki nủ ếc ông T. Hành vi này ông là hành vi vi ph mủ ạA. Dân .ự B. Hành chính C. Hình .ự D. lu t.ỉ ậCâu 3: trong các tr ng pháp lu th hi ởA. Tính quy c, bu chung.ề B. Tính hi i.ệ ạC. Tính n.ơ D. Tính truy th ng.ề ốCâu 4: Các quy ph pháp lu do Nhà ban hành phù chí giaiạ ướ ủc quy n, th hi n:ấ ệA. ch giai pháp lu t.ả B. ch xã pháp lu t.ả ậC. Quan đi nh ng nhà làm lu t.ể D. Quan đi ng i.ể ườCâu 5: Trong các hành vi đây hành vi nào là ng pháp lu t?ướ ậA. Ng kinh doanh tr thu ph ph theo quy nh quan ườ ơthu .ếB. Anh ch UBND ph ng đăng ký hôn.ị ườ ếC. Các bên tranh ch ph th hi các quy và nghĩa mình theo quiấ ủđ nh pháp lu t.ị ậD. Công ty th hi nghĩa đóng thu theo quy nh pháp lu t.ự ậCâu 6: Văn ki VI ng ng Vi Nam có vi t: ... vi ph mệ ạđ lý. ai vi ph ra xét theo pháp lu t... ». iề ượ ộdung trên n:ề ếA. Công dân bình ng quy n.ẳ ềB Công dân bình ng trách nhi pháp lý.ẳ ệC. Công dân bình ng nghĩa .ẳ ụD. Quy nh lý nh ng tr ng vi ph m.ị ườ ạCâu 7: Hình th ph chính ng vi ph hành chính:ứ ườ ạA. quy ng gi phép, ch ng ch .ướ ỉB. Bu kh ph qu do mình gây ra.ộ ảC. ch thu tang t, ph ng ti n.ị ươ ệ1D. nh cáo, ph ti n.ả ềCâu 8: Các quy và nghĩa pháp lý công dân qui nh trong:ề ượ ịA. Lu hành chính.ậ B. Lu hôn nhân gia đình.ậC. Lu dân .ộ Hi pháp.ếCâu 9: Nhà ra trách nhi pháp lý là nh m:ướ ằA. Ph ti ng vi ph m.ạ ườ ạB. Bu ch th vi ph ch hành vi trái pháp lu t, ph ch nh ng ữthi nh nh; giáo răn đe nh ng ng khác.ệ ườC. tr xã i.ậ ộD. Ngăn ch ng vi ph có th có vi ph i.ặ ườ ớCâu 10: Ông đi khi xe mô tô đi ng ng chi (ch gây taiề ượ ườ ưn n), nh sát giao thông biên ph t.Vi ph đó nh đíchạ ụgì ?A. Ngăn ch không gây tai cho chính ôngặ ạB. Ch hành vi vi ph pháp lu đi ng chi u.ấ ượ ềC. Ngăn ch không gây tai cho ng khác.ặ ườD. tr xã iậ .Câu 11: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào ph ch trách nhi lu t?ả ậA. gi dây chuy n, túi xách ng đi ng.ướ ườ ườB. Cán công ch vi ph vào ngày công, gi công.ộ ờC. Đua xe trái phép.D. Đánh ng gây th ng tích.ườ ươCâu 12: Do mâu thu n, cãi vã to ti ng ch nhau, sinh nóng gi tẫ ấbình tĩnh nên đã ném bình hoa vào sinh B. sinh tránh cở ượnên bình hoa trúng vào sinh đang ng ngoài lên ti ng bênh cầ ọsinh A. Hành vi sinh đã vi ph quy gì sinh B?ủ ọA. kh xâm ph thân th công dân.ấ ủB. pháp lu tính ng, kho công dân.ượ ủC. pháp lu danh nhân ph công dân.ượ ủD. Không vi ph gìạCâu 13: Công dân bình ng quy và nghĩa có nghĩa là công dân:ẳ ọA. có quy nh nhau.ề ưB. có nghĩa nh nhau.ề ưC. có quy và nghĩa gi ng nhau.ề ốD. bình ng quy và làm nghĩa theo quy nh pháp lu t.ề ậCâu 14: Đi xe máy đèn gây th ng tích cho ng khác là vi ph mượ ươ ườ ạquy n:ề A. kh xâm ph thân th công dân.ấ B. pháp lu tính ng, kho công dân.ượ C. pháp lu danh nhân ph công dân.ượ ủ2D. kh xâm ph ch công dân.ấ ủCâu 15: Giam gi ng quá th qui nh là vi ph quy n:ữ ườ A. kh xâm ph thân th công dân.ấ B. pháp lu tính ng, kho công dân.ượ C. pháp lu danh nhân ph công dân.ượ D. kh xâm ph ch công dân.ấ ủCâu 16: Pháp lu qui nh ng bao nhiêu tu tr lên ph ch trách nhi mậ ườ ệhành chính vi ph hành chính do mình gây ra ?ề ạA. 18 tu tr lênổ B. 18 tu tr lênủ ởC. 16 tu tr lênổ D. 16 tu tr lênủ ởCâu 17: sinh 16 tu phép lái lo xe có dung tích xi lanh ng baoọ ượ ằnhiêu?A. 50 cmừ 70 cmế 3B. 90 cm 3.C. 50 cmướ 3D. Trên 90 cm 3.Câu 18: Pháp lu qui nh ng bao nhiêu tu tr lên ph ch tráchậ ườ ịnhi hình ph ?ệ ạA. 20 tu tr lên.ủ ởB Đủ 16 tu tr lên.ổ ởC. 18 tu tr lên.ủ ởD. Đủ 14 tu tr lên.ổ ởCâu 19: Th nào là quy bình ng gi các dân c?ế ộA. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng và .ộ ượ ướ ệB. Là các dân nhà quy bình ng.ộ ượ ướ ẳC. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng, và đi ượ ướ ềki phát tri n.ệ ểD. Là các dân thi đi ki phát tri n.ộ ượ ểCâu 20: Trong lĩnh kinh quy bình ng các dân hi là:ự ượ ểA. Nhà ph công dân các dân có ướ ứs ng nh nhau.ố ưB. ng và Nhà có chính sách phát tri kinh bình ng, không có ướ ựphân bi gi dân thi và dân đa .ệ ốC. dân ph phát tri theo kh năng mình.ỗ ủD. Nhà ph không có quá chênh ch trình phát ướ ộtri kinh gi các vùng mi n, gi các dân c.ể ộCâu 21: Pháp lu qui nh ng bao nhiêu tu tr lên ph ch trách nhi mậ ườ ệhành chính vi ph hành chính do ý?ề ốA. 14 tu i.ủ B. 14 tu 16 tu i.ừ ướ ổC. 16 tu tr lênủ D. 16 tu tr lênổ ởCâu 22: Quy bình ng gi các tôn giáo hi là:ề ượ ểA. Các tôn giáo có th ho ng theo mu mình.ề ủ3B. Các tôn giáo có quy ho ng trong khuôn kh pháp lu t.ề ậC. Các tôn giáo nhà khác nhau tùy theo quy mô ho ng ượ ướ ộvà nh ng mình.ả ưở ủD. Nhà ph đáp ng yêu các tôn giáo.ướ ủCâu 23: Ng ch thành niên theo quy nh pháp lu Vi nam là:ườ ệA. Ng ch 16 tu i.ườ B. Ng ch 18 tu i.ườ ổC. Ng 16 tu i.ườ D. Ng 18 tu i.ườ ổCâu 24: Trách nhi pháp lý là trách nhi a:ệ ủA. ng i.ọ ườ B. Ch nh ng ng 18 tu tr ườ ởlên.C. Ch th vi ph pháp lu t.ủ D. Ng có hành vi không ườ ạđ c.ứCâu 25: “Con có ph yêu quý, kính tr ng, bi n, hi th cha ,ổ ẹl ng nghe nh ng khuyên đúng cha gi gìn danh truy nắ ềth ng gia đình” là:ố A. Th hi truy th ng lý dân c.ể ộB. Chu hành vi trong quan cha, .ẩ ẹC. Quy ph c, quy ph pháp lu t.ạ ậD. Quy ph pháp lu không liên quan c.ạ ứCâu 26: Trong các hành vi đây hành vi nào th hi vi áp ng pháp lu t?ướ ậA. Ng tham gia giao thông không qua ngã khi có tín hi đèn .ườ ượ ỏB. Công dân khi lên quan nhà c.ử ướC. nh sát giao thông ph ng không mũ hi mả ườ .D. Anh và ch UBND ph ng đăng ký hôn.ị ườ ếCâu 27: Trong các hành vi đây hành vi nào th hi là cá nhân, ch tuânướ ứth pháp lu t?ủ ậA. Ng tham gia giao thông không qua ngã khi có tín hi đèn đườ ượ .B. Công dân th hi quy do kinh doanh theo quy nh pháp lu t.ự ậC. Ng kinh doanh ph th hi nghĩa thu theo quy nh.ườ ịD. Ng kinh doanh tr thu ph ph t.ườ ạCâu 28: Trong lĩnh chính tr quy bình ng gi các dân th hi nự ượ ệ:ởA. Quy tham gia qu lí nhà và xã i.ề ướ ộB. Quy c, ng thôn, n.ướ ươ ướ ảC. Phong c, quán ph ng.ụ ươD. Truy th ng dân cề ộCâu 29: 15 tu tháng vi ph hình ph bi tặ ệnghiêm tr ng. có ph ch trách nhi hình không?ọ ựA. Ph ch trách nhi hình .ả B. Tùy vào vi ph m.ỗ ạC. Không ph ch trách nhi hình .ả D. Ph tù năm.ạ4Câu 30: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào ph ch trách nhi hìnhả ặs ?ựA. đèn gây tai làm ng khác th ng.ượ ườ ươB. Đi ng chi u.ượ ềC. Th phán kiêm nhi làm lu .ẩ ưD. tr cáp đi n.ắ ệCâu 31: Trong lĩnh văn hóa, giáo c, quy bình ng gi các dân cự ượth hi n:ể ệA. Ng dân Kinh quan tâm phát tri t.ườ ượ ặB. Công dân thu các dân khác nhau Vi Nam nhà oộ ượ ướ ạm đi ki bình ng p.ọ ượ ậC. Ng thành ph và th xã quan tâm n.ườ ượ ơD. Truy th ng, phong dân thi ph lo .ề ỏCâu 32: “Pháp lu qui nh quy kh xâm ph thân th công ủdân nh ngăn ch hành vi tuỳ ti gi ng trái qui nh ườ ủpháp lu t.” là dung thu c:ậ ộA. Bình ng quy kh xâm ph thân th công dân.ẳ ủB. Khái ni quy kh xâm ph thân th công dân.ệ ủC. dung quy kh xâm ph thân th công dân.ộ ủD. nghĩa quy kh xâm ph thân th công dân.ề ủCâu 33: Ông buôn bán ma túy. Ông ph ch trách nhi m:ả ệA. Hành chính B. Hình sự C. Dân sự D. lu tỷ ậCâu 34: Quá trình th hi pháp lu ch hi qu khi các ch th tham giaự ểquan pháp lu th hi n:ệ ệA. Đúng các quy mình theo Hi pháp và pháp lu tắ ậB. Đúng các quy và nghĩa mình theo Hi pháp và pháp ếlu t.ậC. nghĩa mình theo Hi pháp và pháp lu t.ầ ậD. các quy và nghĩa mình theo Hi pháp và pháp lu tầ ậCâu 35: Ng kinh doanh không kinh doanh nh ng hàng, ngành ngh mườ ấkinh doanh là hình th c:ứA. ng pháp lu t.ử B. Thi hành pháp lu t.ậC. Tuân th pháp lu t.ủ D. Áp ng pháp lu t.ụ ậCâu 36: Tòa án xét các án xu hàng gi không ph thu vào ng bử ườ ịxét là ai, gi ch gì. Đi này th hi quy bình ng nào côngử ủdân?A. Bình ng quy ch trong kinh doanh.ẳ ủB. Bình ng nghĩa trong kinh doanh.ẳ ụC. Bình ng trách nhi pháp lý.ẳ ệ5D. Bình ng quy lao ng.ẳ ộCâu 37: Xác nh câu phát bi sai: Khi phát sinh tranh ch quy và nghĩaị ềv gi các ch th thì:ụ A. Các ch th không có quy gi quy tranh ch pủ B. Các ch th có th nh ng hòa gi i.ủ ườ C. Các ch th có th th thu nhau cách gi quy tranh ch p.ủ D. Các ch th có quy yêu nhà gi quy t.ủ ướ ếCâu 38: Ông xây nhà vào đi chung các khác. Ông ch hìnhấ ịth lý nào ban nhân dân ph ng ?ứ ườA. nh cáo, ph ti n.ả ềB. Ph tù.ạC. nh cáo, bu tháo ph xây ng trái phép.ả ựD. Thuy ph c, giáo c.ế ụCâu 39: Ch nh nh đúng quy kh xâm ph thân th :ọ A. Trong tr ng p, không ai có th t.ọ ườ B. Công an có th ng nghi là ph i.ể ườ C.Trong tr ng p, ch ng khi có quy nh toà án.ọ ườ ượ ườ Ch ng òi khi có nh quan nhà có th quy nỉ ượ ướ ềtr tr ng ph qu tang ho đang truy nã.ừ ườ ịCâu 40: “Quy pháp lu tính ng, kho danh và nhânề ượ ựph là không ai xâm ph ượ ạA. nghĩa quy pháp lu tính ng, kho danh ượ ẻd và nhân ph m.ự ẩB. dung quy pháp lu tính ng, kho danh ượ ẻd và nhân ph m.ự C. Khái ni quy pháp lu tính ng, kho danhệ ượ ẻd và nhân ph m.ự D. Bình ng quy pháp lu tính ng, kho danhẳ ượ ẻd và nhân ph m.ự ẩ---------------------------------------------------------- ----------Ế6S GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG PT HERMANN GMEINERƯỜ THI KÌ IỀ MÔN: GIÁO CÔNG DÂN 12Ụ Th gian làm bài: 50 phút; ờ(Không th gian phát )ể Mã thiề412Câu 1: Quá trình th hi pháp lu ch hi qu khi các ch th tham giaự ểquan pháp lu tậ th hi n:ự ệA. Đúng các quy mình theo Hi pháp và pháp lu tắ ậB. Đúng các quy và nghĩa mình theo Hi pháp và pháp lu t.ắ ậC. nghĩa mình theo Hi pháp và pháp lu t.ầ ậD. các quy và nghĩa mình theo Hi pháp và pháp lu tầ ậCâu 2: Ng kinh doanh không kinh doanh nh ng hàng, ngành ngh mườ ấkinh doanh là hình th c:ứA. ng pháp lu t.ử B. Thi hành pháp lu t.ậC. Tuân th pháp lu t.ủ D. Áp ng pháp lu t.ụ ậCâu 3: Tòa án xét các án xu hàng gi không ph thu vào ng bử ườ ịxét là ai, gi ch gì. Đi này th hi quy bình ng nào côngử ủdân?A. Bình ng quy ch trong kinh doanh.ẳ ủB. Bình ng nghĩa trong kinh doanh.ẳ ụC. Bình ng trách nhi pháp lý.ẳ ệD. Bình ng quy lao ng.ẳ ộCâu 4: sinh 16 tu phép lái lo xe có dung tích xi lanh ng baoọ ượ ằnhiêu?A. 50 cmừ 70 cmế 3B. 90 cm 3.C. 50 cmướ 3D. Trên 90 cm 3.Câu 5: Pháp lu qui nh ng bao nhiêu tu tr lên ph ch tráchậ ườ ịnhi hình ph ?ệ ạ7A. 20 tu tr lên.ủ ởB Đủ 16 tu tr lên.ổ ởC. 18 tu tr lên.ủ ởD. Đủ 14 tu tr lên.ổ ởCâu 6: Th nào là quy bình ng gi các dân c?ế ộE. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng và .ộ ượ ướ ệF. Là các dân nhà quy bình ng.ộ ượ ướ ẳG. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng, và đi ki phát tri n.ộ ượ ướ ểH. Là các dân thi đi ki phát tri n.ộ ượ ểCâu 7: Trong lĩnh kinh quy bình ng các dân hi là:ự ượ ểE. Nhà ph công dân các dân có ng nh nhau.ướ ưF. ng và Nhà có chính sách phát tri kinh bình ng, không có phân bi gi dân thi sả ướ ốvà dân đa .ộ ốG. dân ph phát tri theo kh năng mình.ỗ ủH. Nhà ph không có quá chênh ch trình phát tri kinh gi các vùng ướ ữmi n, gi các dân c.ề ộCâu 8: Trong các hành vi đây hành vi nào là ng pháp lu t?ướ ậA. Ng kinh doanh tr thu ph ph theo quy nh quan thu .ườ ếB. Anh ch UBND ph ng đăng ký hôn.ị ườ ếC. Các bên tranh ch ph th hi các quy và nghĩa mình theo qui nh pháp lu t.ấ ậD. Công ty th hi nghĩa đóng thu theo quy nh pháp lu t.ự ậCâu 9: Văn ki VI ng ng Vi Nam có vi t: ... vi ph lý. ai việ ượ ứph ra xét theo pháp lu t... ». dung trên n:ạ ếA. Công dân bình ng quy n.ẳ ềB Công dân bình ng trách nhi pháp lý.ẳ ệC. Công dân bình ng nghĩa .ẳ ụD. Quy nh lý nh ng tr ng vi ph m.ị ườ ạCâu 10: Hình th ph chính ng vi ph hành chính:ứ ườ ạA. quy ng gi phép, ch ng ch .ướ ỉB. Bu kh ph qu do mình gây ra.ộ ảC. ch thu tang t, ph ng ti n.ị ươ ệD. nh cáo, ph ti n.ả ềCâu 11: Các quy và nghĩa pháp lý công dân qui nh trong:ề ượ ịA. Lu hành chính.ậ B. Lu hôn nhân gia đình.ậC. Lu dân .ộ Hi pháp.ếCâu 12: Nhà ra trách nhi pháp lý là nh m:ướ ằA. Ph ti ng vi ph m.ạ ườ ạB. Bu ch th vi ph ch hành vi trái pháp lu t, ph ch nh ng thi nh nh; giáo ụrăn đe nh ng ng khác.ữ ườC. tr xã i.ậ ộD. Ngăn ch ng vi ph có th có vi ph i.ặ ườ ớCâu 13: Ông đi khi xe mô tô đi ng ng chi (ch gây tai n), nh sát giao thông biênề ượ ườ ậb ph t.Vi ph đó nh đích gì ?ả ụA. Ngăn ch không gây tai cho chính ôngặ ạB. Ch hành vi vi ph pháp lu đi ng chi u.ấ ượ ềC. Ngăn ch không gây tai cho ng khác.ặ ườD. tr xã iậ .Câu 14: Trong các nghĩa sau đây nghĩa nào không ph là nghĩa pháp lý ?ụ ụA. Con cái có nghĩa ph ng ng cha giàụ ưỡ ẹB. Ng kinh doanh ph th hi nghĩa thuườ ếC. Thanh niên 18 tu ph th hi nghĩa quân sủ ựD. Đoàn viên thanh niên ph ch hành đi Đoàn.ả ủCâu 15: Khi thuê nhà ông T, ông đã ch a, mà không ki ông T. Hành vi này aủ ủông là hành vi vi ph mạA. Dân .ự B. Hành chính C. Hình .ự D. lu t.ỉ ậCâu 16: trong các tr ng pháp lu th hi ởA. Tính quy c, bu chung.ề B. Tính hi i.ệ ạC. Tính n.ơ D. Tính truy th ng.ề ốCâu 17: Các quy ph pháp lu do Nhà ban hành phù chí giai quy n, th hi n:ạ ướ ệA. ch giai pháp lu t.ả B. ch xã pháp lu t.ả ậC. Quan đi nh ng nhà làm lu t.ể D. Quan đi ng i.ể ườCâu 18: Pháp lu qui nh ng bao nhiêu tu tr lên ph ch trách nhi hành chính vi ph mậ ườ ạhành chính do mình gây ra ?A. 18 tu tr lênổ B. 18 tu tr lênủ ởC. 16 tu tr lênổ D. 16 tu tr lênủ ởCâu 19: Trong các hành vi đây hành vi nào th hi vi áp ng pháp lu t?ướ ậA. Ng tham gia giao thông không qua ngã khi có tín hi đèn .ườ ượ ỏB. Công dân khi lên quan nhà c.ử ướC. nh sát giao thông ph ng không mũ hi mả ườ .D. Anh và ch UBND ph ng đăng ký hôn.ị ườ ếCâu 20: Trong các hành vi đây hành vi nào th hi là cá nhân, ch tuân th pháp lu t?ướ ậA. Ng tham gia giao thông không qua ngã khi có tín hi đèn đườ ượ .B. Công dân th hi quy do kinh doanh theo quy nh pháp lu t.ự ậC. Ng kinh doanh ph th hi nghĩa thu theo quy nh.ườ ịD. Ng kinh doanh tr thu ph ph t.ườ ạCâu 21: Trong lĩnh chính tr quy bình ng gi các dân th hi :ự ượ ởE. Quy tham gia qu lí nhà và xã i.ề ướ ộF. Quy c, ng thôn, n.ướ ươ ướ ảG. Phong c, quán ph ng.ụ ươH. Truy th ng dân cề ộCâu 22: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào ph ch trách nhi lu t?ả ậA. gi dây chuy n, túi xách ng đi ng.ướ ườ ườB. Cán công ch vi ph vào ngày công, gi công.ộ ờC. Đua xe trái phép.D. Đánh ng gây th ng tích.ườ ươCâu 23: Do mâu thu n, cãi vã to ti ng ch nhau, sinh nóng gi bình tĩnh nên đã ném bìnhẫ ấhoa vào sinh B. sinh tránh nên bình hoa trúng vào sinh đang ngở ượ ứngoài lên ti ng bênh sinh A.ế Hành vi sinh đã vi ph quy gì sinh B?ủ ọA. kh xâm ph thân th công dân.ấ ủB. pháp lu tính ng, kho công dân.ượ ủC. pháp lu danh nhân ph công dân.ượ ủD. Không vi ph gìạCâu 24: Công dân bình ng quy và nghĩa có nghĩa là công dân:ẳ ọA. có quy nh nhau.ề ưB. có nghĩa nh nhau.ề ưC. có quy và nghĩa gi ng nhau.ề ốD. bình ng quy và làm nghĩa theo quy nh pháp lu t.ề ậCâu 25: Pháp lu qui nh ng bao nhiêu tu tr lên ph ch trách nhi hành chính vi ph hành chínhậ ườ ạdo ý?ốA. 14 tu i.ủ B. 14 tu 16 tu i.ừ ướ ổC. 16 tu tr lênủ D. 16 tu tr lênổ ởCâu 26: Quy bình ng gi các tôn giáo hi là:ề ượ ểE. Các tôn giáo có th ho ng theo mu mình.ề ủF. Các tôn giáo có quy ho ng trong khuôn kh pháp lu t.ề ậG. Các tôn giáo nhà khác nhau tùy theo quy mô ho ng và nh ng mình.ượ ướ ưở ủH. Nhà ph đáp ng yêu các tôn giáo.ướ ủCâu 27: Ng ch thành niên theo quy nh pháp lu Vi nam là:ườ ệA. Ng ch 16 tu i.ườ B. Ng ch 18 tu i.ườ ổC. Ng 16 tu i.ườ D. Ng 18 tu i.ườ ổCâu 28: Trách nhi pháp lý là trách nhi a:ệ ủA. ng i.ọ ườ B. Ch nh ng ng 18 tu tr lên.ỉ ườ ởC. Ch th vi ph pháp lu t.ủ D. Ng có hành vi không c.ườ ứCâu 29: “Con có ph yêu quý, kính tr ng, bi n, hi th cha ng nghe nh ng khuyên oổ ảđúng cha gi gìn danh truy th ng gia đình” là:ắ ủA. Th hi truy th ng lý dân c.ể ộB. Chu hành vi trong quan cha, .ẩ ẹC. Quy ph c, quy ph pháp lu t.ạ ậD. Quy ph pháp lu không liên quan c.ạ ứCâu 30: Đi xe máy đèn gây th ng tích cho ng khác là vi ph quy n:ượ ươ ườ A. kh xâm ph thân th công dân.ấ B. pháp lu tính ng, kho công dân.ượ C. pháp lu danh nhân ph công dân.ượ ủD. kh xâm ph ch công dân.ấ ủCâu 31: Giam gi ng quá th qui nh là vi ph quy n:ữ ườ A. kh xâm ph thân th công dân.ấ B. pháp lu tính ng, kho công dân.ượ C. pháp lu danh nhân ph công dân.ượ D. kh xâm ph ch công dân.ấ ủCâu 32: Trong lĩnh văn hóa, giáo c, quy bình ng gi các dân th hi n:ự ượ ệE. Ng dân Kinh quan tâm phát tri t.ườ ượ ặF. Công dân thu các dân khác nhau Vi Nam nhà đi ki bình ượ ướ ượđ ng p.ẳ ậG. Ng thành ph và th xã quan tâm n.ườ ượ ơH. Truy th ng, phong dân thi ph lo .ề ỏCâu 33: “Pháp lu qui nh quy kh xâm ph thân th công dân nh ngăn ch hành viậ ọtuỳ ti gi ng trái qui nh pháp lu t.” là dung thu c:ệ ườ ộE. Bình ng quy kh xâm ph thân th công dân.ẳ ủF. Khái ni quy kh xâm ph thân th công dân.ệ ủG. dung quy kh xâm ph thân th công dân.ộ ủH. nghĩa quy kh xâm ph thân th công dân.ề ủCâu 34: Ông buôn bán ma túy. Ông ph ch trách nhi m:ả ệA. Hành chính B. Hình sự C. Dân sự D. lu tỷ ậCâu 35: Xác nh câu phát bi sai: Khi phát sinh tranh ch quy và nghĩa gi các ch th thì:ị A. Các ch th không có quy gi quy tranh ch pủ B. Các ch th có th nh ng hòa gi i.ủ ườ C. Các ch th có th th thu nhau cách gi quy tranh ch p.ủ D. Các ch th có quy yêu nhà gi quy t.ủ ướ ếCâu 36: 15 tu tháng vi ph hình ph bi nghiêm tr ng. có ph iạ ảch trách nhi hình không?ị ựA. Ph ch trách nhi hình .ả B. Tùy vào vi ph m.ỗ ạC. Không ph ch trách nhi hình .ả D. Ph tù năm.ạCâu 37: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào ph ch trách nhi hình ?ả ựA. đèn gây tai làm ng khác th ng.ượ ườ ươB. Đi ng chi u.ượ ềC. Th phán kiêm nhi làm lu .ẩ ưD. tr cáp đi n.ắ ệCâu 38: Ông xây nhà vào đi chung các khác. Ông ch hình th lý nào ban nhânấ Ủdân ph ng ?ườA. nh cáo, ph ti n.ả ềB. Ph tù.ạC. nh cáo, bu tháo ph xây ng trái phép.ả ựD. Thuy ph c, giáo c.ế ụCâu 39: Ch nh nh đúng quy kh xâm ph thân th :ọ A. Trong tr ng p, không ai có th t.ọ ườ B. Công an có th ng nghi là ph i.ể ườ C.Trong tr ng p, ch ng khi có quy nh toà án.ọ ườ ượ ườ D. Ch ng òi khi có nh quan nhà có th quy tr tr ng ph quỉ ượ ướ ườ ảtang ho đang truy nã.ặ ịCâu 40: “Quy pháp lu tính ng, kho danh và nhân ph là không ai xâm ượ ượph ạA. nghĩa quy pháp lu tính ng, kho danh và nhân ph m.ề ượ ẩB. dung quy pháp lu tính ng, kho danh và nhân ph m.ộ ượ C. Khái ni quy pháp lu tính ng, kho danh và nhân ph m.ệ ượ D. Bình ng quy pháp lu tính ng, kho danh và nhân ph m.ẳ ượ ẩ---------------------------------------------------------- ----------Ế