Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 trường TH Hòa Tú năm 2020-2021

368fbeb6d8eada14dd334362c77f1c85
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 25 tháng 2 2022 lúc 19:17:34 | Update: 15 tháng 7 lúc 1:25:30 | IP: 14.236.35.18 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 23 | Lượt Download: 0 | File size: 0.047616 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG TH HÒA TÚ 1B ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

Lớp : 2…… NĂM HỌC: 2020 - 2021

Họ và tên: ……….................... MÔN : Toán

…………………………………. THỜI GIAN: 40 phút

Ngày ... tháng 5 năm 2021

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Tên,Chữ ký của GV coi kiểm tra

Tên,Chữ ký của GV chấm bài kiểm tra

Bằng số

Bằng chữ

.....................................................................

.....................................................................

......................................................................

.....................................................................

Bài 1: ( 1 điểm) Tính nhẩm

a) 4 x 6 = ……… b) 5 x 5 = ……….

c) 18 : 3 = …….. d) 45 : 5=…………

Bài 2: ( 1 điểm) Viết ( Theo mẫu )

Viết số

Đọc số

462

Bốn trăm sáu mươi hai

843

.........................................................................................

701

........................................................................................

310

.......................................................................................

981

........................................................................................

Bài 3: ( 1 điểm) Em hãy vẽ hai hình :

  • Hình tam giác: ABC - Hình chữ nhật: ABCD

.......................................... ............................................................. .......................................... .............................................................. .......................................... ..............................................................

Bài 4: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm )

a) 648 + 231 ; b) 764 + 235 ; c) 975 - 434 ; d) 816 - 312

.................... .................... .................... ..................

.................... .................... .................... ..................

.................... .................... .................... ..................

Bài 5: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

1m =.......................dm 1m =...................cm

1m = ......................mm 1km =..................m

Bài 6 : ( 1 điểm) Tìm x.

a) 300 + X = 800 b) X - 600 = 100

…………………………….. ……………………………..

…………………………….. ……………………………..

…………………………….. ……………………………..

Bài 7: Viết các số: 875 ; 1000 ; 299 ; 420 theo thứ tự từ bé đến lớn (1điểm )

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Bài 8: ( 1 điểm )

Một trường tiểu học có 351 học sinh gái và 347 học sinh trai. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Bài làm

....................................................................................

…………………………………………………………

…………………………………………………………

Bài 9: (1 điểm ) Điền vào chỗ chấm số thích hợp

Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5 cm. Hỏi chu vi hình tam giác đó bằng bao nhiêu xăngtimét ?

Chu vi hình tam giác đó là: ..........................................

Bài 10: ( 1 điểm )

Anh cao 165 cm, em thấp hơn anh 33 cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimét ?

Bài làm

....................................................................................

…………………………………………………………

…………………………………………………………