Đề thi học kì 2 Toán 8 trường THCS Hòa Bình năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TOÁN 8 (2019)
Tên
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
1. Phương
trình bậc
nhất một ẩn
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
2.Bất pt bậc
nhất một ẩn.
Nhận biết và hiểu
được nghiệm của
pt bậc nhất 1 ẩn.
2
1
10%
Nghiệm của bpt
bậc nhất một ẩn
Tìm được
ĐKXĐ của
pt.
1
0,5
5%
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
3.Tam giác
đồng dạng.
1
1
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
4.Hình lăng
trụ đứng .
1
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
T. số câu.
T số điểm
Tỉ lệ: %
0,5
5%
Trường hợp đồng
dạng của tam giác
0,5
5%
4
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TN
TL
KQ
TL
Giải pt
chứa ẩn ở
mẫu
1
10%
Giải bpt
bậc nhất
một ẩn
1
1
5%
- Tỉ số của
hai đoạn
thẳng.
- Tính chất
đường
phân giác
của tam
giác.
2
1
10%
10%
Ứng dụng
tam giác
đồng dạng
vào tìm
cạnh.
1
10%
20%
3
30%
2
6
1
10%
Tính được thể tích hình
lăng trụ đứng biết diện
tích từng phần
2
1
10%
6
5
2,5
35%
20%
2
1
5
3
0,5
2
Giải bài tóan
bằng cách lập
PT
1
1
10%
1
Vẽ được
hình .
Chứng
minh
tam giác
đồng
dạng.
Cộng
3,5
35%
2
1
10%
1
16
4
40%
1
10%
100%
Phòng GDĐT Thường Tín
Trường THCS Hoà Bình
KIỂM TRA HỌC KÌ II. Năm : 2019
MÔN : TOÁN .
LỚP 8
( Thời gian làm bài : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Giá trị của phân thức
A. 12
tại x = -1 bằng:
B. -12
2) Điều kiện để giá trị phân thức
A.
3) Phương trình
A. -1
B.
C.
D.
được xác định là:
C.
và
D.
và
có nghiệm là:
B. 2
4) Điều kiện xác định của phương trình:
C. 2 và -1
D. -2
là:
A.
B.
C.
và
D.
hoặc
5) Nếu
thì
. Dấu thích hợp trong ô trống là:
A. <
B. >
C.
D.
6) x= 1 là nghiệm của bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
7) Cho hình lập phương có cạnh là 5 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
A.
B.
C.
D.
8) Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 5cm ; 3cm ; 2cm. Thể tích của
hình hộp chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
Phát biểu
a) Nếu tam giác vuông này có 2 cạnh góc vuông tỉ lệ với 2 cạnh góc vuông của tam
giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó đồng dạng.
b) Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
c) Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng k = 1.
d) Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Đúng
Sai
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40 ha. Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52 ha. Vì vậy,
đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa. Tính diện tích ruộng
mà đội phải cày theo kế hoạch đã định?
Bài 3: (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết BH = 4cm ; CH = 9cm. Gọi I, K lần lượt là hình
chiếu của H lên AB và AC. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật.
b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC.
c) Tính diện tích ABC
HẾT
Đáp án:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bài 1: ( 2đ): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm:
Câu
1
Đáp án
A
Bài 2: (1đ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
a). Đ
b). S
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2điểm)
2
C
3
B
4
C
5
C
c). Đ
6
C
7
D
8
D
d). S
(0,5điểm)
(0,5điểm)
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x< 15
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số
Bài 2: (2 điểm)
+ Gọi x là diện tích ruộng đội cày theo kế hoạch (ha; x > 40)
+ Diện tích ruộng đội đã cày được là: x + 4 (ha)
+ Số ngày đội dự định cày là:
(0,5điểm)
(0,5điểm)
(0,5điểm)
(ha) . Số ngày đội đã cày là:
+ Đội cày xong trước thời hạn 2 ngày nên ta có ptrình:
(ha)
–
=2
+ Giaỉ phương trình được: x = 360
+ Trả lời đúng : diện tích ruộng đội cày theo kế hoạch là 360 ha
B
Bài 3: (3điểm)
Vẽ hình đúng cho (0,5điểm)
I
a) Tứ giác AIHK có IAK = AKH = AIH =
(gt)
Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông)
b)ACB + ABC =
HAB + ABH =
Suy ra :
ACB = HAB (1)
Tứ giác AIHK là hcn
HAB = AIK (2)
Từ (1) và (2)
ACB = AIK
AIK đồng dạng với ABC (g - g)
c) HAB đồng dạng với HCA (g- g)
(0,5điểm)
(0,5điểm)
(0,5điểm)
H
A
C
K
(0,5điểm)
(0,5điểm)
(0,5điểm)
.
(0,5điểm)
(0,5điểm)

