Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 Toán 11 trường THPT Lê Thanh Hiền năm 2017-2018

d59d60f383e64563da59c899297e9442
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 14 tháng 10 2022 lúc 18:55:17 | Update: 1 giờ trước (4:54:35) | IP: 243.127.51.242 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 42 | Lượt Download: 0 | File size: 0.393584 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(đề có 04 trang)

Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2017- 2018

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

Ngày kiểm tra: 08/05/2018

Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm (8.0 điểm), 3 câu tự luận (2.0 điểm)

Họ, tên thí sinh:...............................................Số báo danh:.......................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (40 CÂU x 0.2 = 8.0 điểm)

Câu 1: Đạo hàm của hàm sốlà:

A. B.

C. D.

Câu 2: Vi phân của y = cot(2017x) là:

A. B.

C. D.

Câu 3: Cho hàm số . Khi đó phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 4: Cho y = 3sinx + 2cosx. Tính giá trị biểu thức là:

A. B. 0 C. D. 2

Câu 5: Chọn mệnh đề sai ? với

A. B.

C. D.

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên SA vuông góc với đáy. SB =SD =3a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là?

A. góc B. góc C. góc D. góc .

Câu 8: Giới hạn của hàm số bằng:

A. - B. C. - D.

Câu 9: Cho hàm số . Vi phân của hàm số tại là:

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số (C): . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(1 ;-6) là:

A. B. C. D.

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. cosin của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy bằng: A. B. C. D.

Câu 12: Cho hàm số . Để thì x có giá trị thuộc tập hợp nào sau đây? A. B.

C. D.

Câu 13: Đạo hàm của hàm số tại bằng số nào sau đây?

A. 21 B. 14 C. 10 D. – 6

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y = là:

A. B. C. D.

Câu 15: Xét hai câu sau:

(1) Phương trình x3 + 4x + 4 = 0 luôn có nghiệm trên khoảng (-1; 1)

(2) Phương trình x3 + x - 1 = 0 có ít nhất một nghiệm dương bé hơn 1

Trong hai câu trên:

A. Cả hai câu đều sai B. Chỉ có (2) sai

C. Chỉ có (1) sai D. Cả hai câu đều đúng

Câu 16: Cho lập phương . Góc giữa bằng:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hình lập phương ABCD.ABCD cạnh 2a , O là tâm của ABCD. Khoảng cách giữa mp(ABCD) và mp ( B AC ) là : A. 2a B. C. D.

Câu 18: Biết . Khi đó tổng bằng:

A. B. C. D.

Câu 19: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x?

A. B. C. D.

Câu 20: Cho hàm số y = . Đạo hàm y’ của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 21: Đạo hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 22: Chọn phương án đúng?

Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số ta được :

A. B. C. D.

Câu 24: Tính bằng: A. B. C. D.

Câu 25: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 9 + 3 + 1 + + có kết quả là:

A. 16 B. C. 15 D. 14

Câu 26: Tìm ta được: A. B. C. D.

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA  (ABCD). Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy (ABCD) là góc: A. B. C. D.

Câu 28: Giới hạn của hàm số bằng : A. B. C. D.

Câu 29: Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = tanx + cotx + sinx + cosx bằng:

A. B. 0.

C. D.

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Xác định góc giữa hai đường thẳng SABC. A. B. C. D.

Câu 31: Giới hạn của hàm số bằng: A. 0 B. C. D. 1

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA  (ABCD). Góc giữa cạnh bên SD và mặt bên (SAB) là góc: A. B. C. D.

Câu 33: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x0 thuộc tập xác định của nó nếu .

A. B. C. D.

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. , và AB = BC = a, và . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc.

A. B. C. D.

Câu 35: Đạo hàm của biểu thức là:

A. B.

C. D.

Câu 36: Giới hạn của hàm số bằng : A. -∞ B. C. D. +∞

Câu 37: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. khi đó khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng đáy bằng?

A. B. C. D.

Câu 38: Đạo hàm của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 39: Cho hàm số: để f(x) liên tục tại điểm x = 4 thì a bằng:

A. 8 B. 6 C. 4 D. 1

Câu 40: Phương trình tiếp tuyến của đường cong , biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng là :

A. B.

C. ; D.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (2.0 điểm)

Câu 1: (0.5 điểm) Tìm đạo hàm của hàm số

Câu 2: (0.5 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): tại điểm có hoành độ y’’ = 0

Câu 3: (1.0 điểm) Cho hình chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh , .

a) Chứng minh

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SCBD .

----------- HẾT ----------