Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Văn Sâm, Tiền Giang năm học 2015 - 2016 có đáp án

a06ccdf90da84408cb737d3adee0ac32
Gửi bởi: Học Mãi 4 tháng 5 2016 lúc 23:31 | Được cập nhật: 26 tháng 2 lúc 21:41 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 346 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnTHPT HUỲNH VĂN SÂMTỔ CM: LÍ TIN CÔNG NGHỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2/2015 2016 Môn: VẬT LÍ 12Thời gian làm bài: 60 phút;(40 câu trắc nghiệm) Mã đề 135Họ, tên học sinh:...................................................... Số báo danh: .............................Câu 1: Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng λ1 450nm, λ2 500nm, λ3 650nm vào bề mặtmột tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 0,65 m. Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là:A. chỉ có λ1 và λ2 B. chỉ có λ1 và λ3C. chỉ có λ2 và λ3 D. cả ba bức xạ (λ1 λ2 λ3 )Câu 2: Chọn phương án sai:A. Ánh sáng huỳnh quang bị tắt rất nhanh khi tắt ánh sáng kích thíchB. Sự huỳnh quang là sự phát quang của các chất lỏng và khíC. Ánh sáng lân quang có thể kéo dài một thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thíchD. Sự lân quang là sự phát quang của các chất lỏng và khíCâu 3: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,18.10 -6m vào Vônfram có giới hạn quang điện là 0 =0,275.10 -6m. Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là:A. 7,2.10 -19J B. 5,5.10 -20J C. 6.10 19J D. 8,2.10 -20JCâu 4: Khi nguyên tử Hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 0,85eV sang trạng tháidừng có năng lượng 13,6eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có sóng :A. 0,6563 B. 0,434 C. 0,4860 D. 0,0974 mCâu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, ánh sáng đơn sắc 0, 6m m= Khi thayánh sáng khác có / thì khoảng vân giảm 1,2 lần. Bước sóng / là :A. 0,65mm B. 0,72mm C. 0,5mm D. 0,4mmCâu 6: Trong dãy phân rã phóng xạ yxYX.2078223592 có bao nhiêu hạt và được phát ra?A. và -B. và -C. và -D. và -Câu 7: Giả sử sau giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạcòn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng :A. giờ B. 1,5 giờ C. 0,5 giờ D. giờCâu 8: Một mạch dao động điện từ có tần số 0,5.10 Hz vận tốc ánh sáng trong chân không là3.10 m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra thuộc loại sóng nào?A. sóng ngắn B. sóng cực ngắn. C. sóng trung D. sóng dàiCâu 9: Chọn phát biểu sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?A. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượngB. trạng thái dừng khác nhau năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhauC. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó trạng thái dừngD. Khi nguyên tử trạng thái dừng có năng lượng thấp chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ phát ra phôtônCâu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lýB. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quangC. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnhD. Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyênCâu 11: Chọn phát biểu nào đúng Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân :A. tự phát ra các tia B. phát ra một bức xạ điện từC. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khácD. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh Trang Mã đề thi 135Doc24.vnCâu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từB. Chất khí áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạchC. Sóng ánh sáng là sóng ngangD. Tia và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấyCâu 13: Chọn phát biểu Đúng Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng quang họcC. được quang điện D. Tác dụng hoá học (làm đen phim ảnh)Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa Young đối với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 0,7 m. Khoảng cách từ hai khe đến màn là m, khoảng cách giữa hai khe là mm. Số bức xạcho vân sáng tại cách vân trung tâm 3,3 mm là:A. B. C. D. 4Câu 15: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ đếnvân sáng thứ 10 cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là:A. 4,0 mm B. 0,4 mm C. 0,6 mm. D. 6,0 mmCâu 16: Biết khối lượng của proton, notron và hạt nhân lần lượt là 1,007276u, 1,008665u, 12uvà 1u 931,5 MeV/c. Năng lượng liên kết của hạt nhân xấp xỉ bằng:A. 89,10 MeV B. 98,9 MeV C. 89,85 MeV D. 89,24 MeVCâu 17: Cho phản ứng hạt nhân sau: Cl3717 Ar3718 Hạt nhân là :A. H11 B. T31 C. D21D. He42Câu 18: Mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có 0,125 và một cuộn cảm có 50 H.Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa bản tụ là 3V. Cường độdòng điện cực đại trong mạch là :A. 15mA B. 0,15A C. 7,52 D. 7,52 mACâu 19: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất 0,53.10 -10 m. Bán kính quỹ đạo Bo thứ tư là:A. 1,12. 10 -10 B. 2,12. 10 -10 C. 8,48. 10 -10 D. 13,25. 10 -10 mCâu 20: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng :A. bứt êlectrôn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sángB. giải phóng êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất bán dẫn đóC. giải phóng êlectrôn khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn vào chất đóD. giải phóng êlectrôn ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóngCâu 21: Giới hạn quang điện của canxi là 00, 45m m= thì công thoát êlectron ra khỏi bề mặtcanxi là :A. 2,05.10 -19J B. 3,32.10 -19J C. 4,42.10 -19J D. 4,65.10 -19JCâu 22: Với 1 2 3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tửngoại và bức xạ hồng ngoại thì:A. 2 3 1 B. 3 1 2 C. 2 1 3 D. 1 2 3Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có: 2mm, 3m. Nguồn phát ánhsáng đơn sắc. Quan sát được vân sáng trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là7,2mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là :A. 0,4mm B. 0,75mm C. 0,5mm D. 0,6mmCâu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung =5Fm Sau khi kích thích cho hệ dao động, điện tích trên bản tụ biên thiên theo quy luật45.10 os 1000 t-2q cppæ ö=ç ÷è (C). Lấy 210p= Độ tự cảm của cuộn dây là :A. 20mH. B. 50mH. C. 10mH. D. 60mH. Trang Mã đề thi 135Doc24.vnCâu 25: Cho biết hằng số Plăng h= 6,625.10 -34js, độ lớn điện tích nguyên tố 1,6.10 -19C, khốilượng êlectron me 9,1.10 -31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10 m/s Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụđiện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà theo thời gian:A. với cùng biên độ B. với cùng tần số.C. luôn cùng pha nhau. D. luôn ngược pha nhau.Câu 26: Chu kỳ của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kểđược xác định bởi biểu thức:A. 12LTCp= B. 12TLCp= C. 2T LCp= D. 12CTLp=Câu 27: Hạt nhân Co6027 có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khốilượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân Co6027 là :A. 3,154u B. 3,637u C. 4,036u D. 4,544uCâu 28: Trong mạch dao động nếu cường độ dòng điện trong mạch I0 cosw thì điện tích trênmột bản tụ:A. q0 cos(w 2p với q0 0Iw B. q0 cos(w 2p với q0 I0 .C. q0 cos(w 2p với q0 I0 D. q0 cosw với q0 0Iw .Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng ?A. Hạt nhân nguyên tử XAZ được cấu tạo gồm nơtron và prôtonB. Hạt nhân nguyên tử XAZ được cấu tạo gồm prôton và (A Z) nơtronC. Hạt nhân nguyên tử XAZ được cấu tạo gồm prôton và nơtronD. Hạt nhân nguyên tử XAZ được cấu tạo gồm nơtron và (A Z) prôtonCâu 30: So với hạt nhân Li thì hạt nhân Ar có nhiều hơn:A. proton và nơtron B. proton và notronC. proton và nơtron D. proton và nơtronCâu 31: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm và tụ C. Khi tăng điện dung của tụ lên lần thìchu kỳ dao động của mạch :A. tăng lần B. giảm lần C. tăng lần D. giảm lầnCâu 32: Biết rằng tia chính là các hạt nhân nguyên tử 42He Cho khối lượng của các hạt24, 0015 1, 0073 1, 0087 ;1 931 /p nm MeV c= =. Năng lượng liên kết riêng của hạt làA. 0,0305 MeV/nuclôn B. 7,0988MeV/nuclônC. 28,3955 MeV/nuclôn D. 0,0076256 MeV/nuclônCâu 33: Phát biểu nào sau đây là sai ?A. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhauB. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.C. Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tímCâu 34: Cho phản ứng hạt nhân n Biết rằng mT 3,016u; mD 2,0136u; m =4,0015u; mn 1,0087u; 1u 931,5MeV/c 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự toả nhiệt haythu nhiệt của phản ứng trên?A. Phản ứng toả 11,02 MeV B. Phản ứng thu 11,02 MeVC. Phản ứng thu 10,07 MeV D. Phản ứng toả 18,07 MeV Trang Mã đề thi 135Doc24.vnCâu 35: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 -9 đến 10 -7 thuộc loại nào trong các sóng nêudưới đây :A. tia tử ngoại B. tia hồng ngoạiC. tia (tia Rơnghen) D. ánh sáng nhìn thấyCâu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động LC lí tưởng?A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại cuộn cảm.B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn cùng tàn số.C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.D. Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.Câu 37: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chấtphóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫuchất phóng xạ này là :A. 015N16 B. 01N16 C. 01N4 D. 01N8Câu 38: Quang phổ vạch phát xạ:A. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.B. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệtC. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.D. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát raCâu 39: Để hai sóng cùng tần số truyền theo một chiều giao thoa được với nhau, thì chúng phảicó điều kiện nào sau đây?A. Hiệu số pha không đổi theo thời gian.B. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.C. Cùng biên độ và ngược pha.D. Cùng biên độ và cùng pha.Câu 40: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Cho 1mm, m, 0,6 m.Trong vùng giao thoa MN 12 mm (M và đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có baonhiêu vân sáng:A. vân B. 10 vân C. 11 vân D. 12 vân.---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang Mã đề thi 135Doc24.vnĐÁP ÁN1. D2. D3. A4. D5. C6. D7. B8. C9. D10. 11. C12. B13. A14. D15. B16. A17. A18. B19. C20. 21. C22. C23. D24. A25. B26. C27. D28. A29. B30. 31. A32. B33. A34. D35. A36. C37. B38. A39. B40. Trang Mã đề thi 135Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.